Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Giải tích - Chương 2. Dãy…

Tất cả đề
Giải tích

Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Giải tích - Chương 2. Dãy số và Giới hạn

20 câu
35 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Giải tích
Số câu
20 câu
Thời gian
35 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Dãy số (sequence) trong giải tích được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một tập hợp các số thực bất kỳ

    • B.

      Một hàm số xác định trên tập số nguyên dương N* (hoặc N) với giá trị trong tập số thực R

    • C.

      Một phương trình chứa ẩn số n

    • D.

      Một tập hợp có thứ tự gồm vô hạn phần tử trong không gian

  2. Câu 2.

    Dãy số (uₙ) được gọi là bị chặn khi nào?

    • A.

      Khi mọi số hạng của dãy đều bằng nhau

    • B.

      Khi tồn tại hai số thực m, M sao cho m ≤ uₙ ≤ M với mọi n ∈ N*

    • C.

      Khi dãy có giới hạn hữu hạn

    • D.

      Khi dãy tăng và giới hạn là vô cùng

  3. Câu 3.

    Dãy số (uₙ) được gọi là đơn điệu tăng khi:

    • A.

      uₙ₊₁ ≥ uₙ với mọi n ∈ N*

    • B.

      uₙ₊₁ ≤ uₙ với mọi n ∈ N*

    • C.

      uₙ₊₁ = uₙ với mọi n ∈ N*

    • D.

      uₙ₊₁ > uₙ chỉ với một vài giá trị n

  4. Câu 4.

    Giới hạn lim n→∞ (2n + 1)/(n - 3) bằng:

    • A.

      0

    • B.

      2

    • C.

    • D.

      Không tồn tại

  5. Câu 5.

    Cho dãy uₙ = 1/n. Kết luận nào đúng?

    • A.

      Dãy phân kỳ

    • B.

      Dãy hội tụ về 0

    • C.

      Dãy hội tụ về 1

    • .

      Dãy hội tụ về 1

    • D.

      Dãy không bị chặn

  6. Câu 6.

    Định nghĩa: lim n→∞ uₙ = L tương đương với điều kiện nào sau đây (với mọi ε > 0 cho trước)?

    • A.

      Tồn tại N sao cho với mọi n ≥ N thì uₙ > L + ε

    • B.

      Tồn tại N ∈ N sao cho với mọi n ≥ N thì |uₙ - L| < ε

    • C.

      uₙ = L với mọi n ∈ N*

    • D.

      uₙ → ∞ khi n → ∞

  7. Câu 7.

    Cho lim uₙ = a và lim vₙ = b (với a, b hữu hạn). Khẳng định nào SAI?

    • A.

      lim (uₙ + vₙ) = a + b

    • B.

      lim (uₙ · vₙ) = a · b

    • C.

      lim (uₙ / vₙ) = a / b với mọi trường hợp

    • D.

      lim (k · uₙ) = k · a với k là hằng số

  8. Câu 8.

    Khi tính lim n→∞ (√(n² + n) - n), dạng vô định là:

    • A.

      ∞ - ∞

    • B.

      0/0

    • C.

      ∞/∞

    • D.

      0 · ∞

  9. Câu 9.

    Kết quả của lim n→∞ (√(n² + n) - n) là:

    • A.

      0

    • B.

      1/2

    • C.

    • D.

      1

  10. Câu 10.

    Cho dãy uₙ = (1 + 1/n)ⁿ. Khi n → ∞, giới hạn của dãy bằng:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      e

    • D.

  11. Câu 11.

    Định lý kẹp (Squeeze theorem) phát biểu: Nếu uₙ ≤ xₙ ≤ vₙ với mọi n và lim uₙ = lim vₙ = L, thì:

    • A.

      lim xₙ = 0

    • B.

      lim xₙ = L

    • C.

      xₙ phân kỳ

    • D.

      lim xₙ không xác định được

  12. Câu 12.

    Áp dụng định lý kẹp, giá trị của lim n→∞ (sin n)/n bằng:

    • A.

      1

    • B.

      -1

    • C.

      0

    • D.

      Không tồn tại

  13. Câu 13.

    Dãy uₙ = n!/nⁿ có giới hạn khi n → ∞ bằng:

    • A.

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

      Không tồn tại

  14. Câu 14.

    Nếu lim n→∞ uₙ = L > 0 và lim n→∞ vₙ = 0⁺, thì lim n→∞ uₙ / vₙ bằng:

    • A.

      0

    • B.

      L

    • C.

      +∞

    • D.

      Không xác định

  15. Câu 15.

    Theo định lý Weierstrass, dãy đơn điệu tăng và bị chặn trên thì:

    • A.

      Phân kỳ

    • B.

      Hội tụ và giới hạn bằng cận trên

    • C.

      Hội tụ về 0

    • D.

      Hội tụ về +∞

  16. Câu 16.

    Cho dãy uₙ xác định bởi u₁ = √2, uₙ₊₁ = √(2 + uₙ). Khẳng định nào đúng?

    • A.

      Dãy phân kỳ

    • B.

      Dãy đơn điệu tăng và bị chặn trên bởi 2

    • C.

      Dãy đơn điệu giảm và bị chặn dưới bởi 0

    • D.

      Dãy không bị chặn

  17. Câu 17.

    Điền vào chỗ trống: lim n→∞ n^(1/n) = ___

  18. Câu 18.

    Điền vào chỗ trống: lim n→∞ ((n+1)/n)ⁿ = ___

  19. Câu 19.

    Cho dãy số (uₙ) xác định bởi u₁ = 1, uₙ₊₁ = (1/2)uₙ + 1.
    a) Chứng minh rằng dãy (uₙ) bị chặn trên bởi 2 và đơn điệu tăng.
    b) Tìm lim n→∞ uₙ.
    c) Tính tổng S = lim n→∞ (u₁ + u₂ + ... + uₙ)/n (nếu tồn tại).

  20. Câu 20.

    Cho dãy số uₙ = (1·2 + 2·3 + 3·4 + ... + n(n+1))/n³. Tìm lim n→∞ uₙ.
    Gợi ý: Sử dụng công thức tổng và tính giới hạn của đa thức.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .