Hóa học University

Bài kiểm tra đánh giá năng lực: Hóa học cơ bản

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hóa học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học là gì?

    • A.

      Phân tử

    • B.

      Nguyên tử

    • C.

      Hợp chất

    • D.

      Ion

  2. Câu 2.

    Công thức hóa học của nước là gì?

    • A.

      CO2

    • B.

      H2O

    • C.

      O2

    • D.

      NaCl

  3. Câu 3.

    Số proton trong hạt nhân nguyên tử được gọi là gì?

    • A.

      Số khối

    • B.

      Số electron

    • C.

      Số hiệu nguyên tử

    • D.

      Khối lượng mol

  4. Câu 4.

    Trong một nguyên tử trung hòa về điện, số electron so với số proton như thế nào?

    • A.

      Lớn hơn

    • B.

      Nhỏ hơn

    • C.

      Bằng nhau

    • D.

      Gấp đôi

  5. Câu 5.

    Các khí hiếm (khí trơ) nằm ở nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

    • A.

      Nhóm I

    • B.

      Nhóm II

    • C.

      Nhóm VII

    • D.

      Nhóm VIII (nhóm 18)

  6. Câu 6.

    Nguyên tố nào có ký hiệu hóa học là 'Fe'?

    • A.

      Fluor

    • B.

      Sắt (Iron)

    • C.

      Phốt pho

    • D.

      Fermi

  7. Câu 7.

    Liên kết ion thường hình thành giữa:

    • A.

      Hai nguyên tử kim loại

    • B.

      Hai nguyên tử phi kim

    • C.

      Một kim loại và một phi kim

    • D.

      Hai khí hiếm

  8. Câu 8.

    Liên kết cộng hóa trị được hình thành do:

    • A.

      Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác

    • B.

      Chia sẻ cặp electron giữa hai nguyên tử

    • C.

      Lực hút tĩnh điện giữa các ion

    • D.

      Sự phân rã hạt nhân

  9. Câu 9.

    Công thức hóa học của muối ăn (natri clorua) là gì?

    • A.

      NaOH

    • B.

      NaCl

    • C.

      Na2CO3

    • D.

      NaHCO3

  10. Câu 10.

    Ba trạng thái cơ bản của vật chất là:

    • A.

      Nóng, lạnh, ấm

    • B.

      Rắn, lỏng, khí

    • C.

      Nhẹ, vừa, nặng

    • D.

      Đặc, loãng, khí

  11. Câu 11.

    Nguyên tố nào chiếm thành phần chủ yếu trong không khí?

    • A.

      Oxy (O2)

    • B.

      Nitơ (N2)

    • C.

      Cacbon (CO2)

    • D.

      Hidro (H2)

  12. Câu 12.

    Phương trình: 2H2 + O2 → ? Sản phẩm là gì?

    • A.

      H2O

    • B.

      2H2O

    • C.

      HO2

    • D.

      H2O2

  13. Câu 13.

    pH của dung dịch trung tính (như nước cất) là bao nhiêu?

    • A.

      0

    • B.

      7

    • C.

      14

    • D.

      1

  14. Câu 14.

    Chất nào sau đây là một axit?

    • A.

      NaOH

    • B.

      KOH

    • C.

      HCl (Axit clohiđric)

    • D.

      Ca(OH)2

  15. Câu 15.

    Chất nào sau đây là một bazơ?

    • A.

      H2SO4

    • B.

      CH3COOH (giấm)

    • C.

      NaOH (Natri hiđroxit)

    • D.

      HCl

  16. Câu 16.

    Dấu hiệu nào cho thấy một phản ứng hóa học đã xảy ra?

    • A.

      Chỉ thay đổi hình dạng

    • B.

      Chỉ thay đổi trạng thái

    • C.

      Thay đổi màu sắc, sinh nhiệt, tạo kết tủa hoặc khí

    • D.

      Không có dấu hiệu nào

  17. Câu 17.

    Điền vào chỗ trống: Ký hiệu hóa học của nguyên tố vàng (Gold) là ______.

  18. Câu 18.

    Giải thích ngắn gọn: 'Electron hóa trị' (valence electron) là gì và tại sao nó quan trọng trong liên kết hóa học?

  19. Câu 19.

    Hãy phân biệt sự khác nhau giữa hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học. Cho 2 ví dụ minh họa cho mỗi loại.

  20. Câu 20.

    Trình bày đặc điểm của ba trạng thái rắn, lỏng, khí của vật chất. Cho ví dụ thực tế về mỗi trạng thái và giải thích cách chuyển trạng thái giữa chúng.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Hóa học tương tự