Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1
Thông tin đề
- Môn
- Triết học Mác-Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 25 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (25 câu)
- Câu 1.
Triết học được định nghĩa là gì?
- A.
Hệ thống quan điểm của con người về thế giới quan và nhân sinh quan
- B.
Hệ thống quan điểm, học thuyết mang tính chất lý luận, chung nhất về thế giới quan và nhân sinh quan
- C.
Khoa học nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên
- D.
Hệ thống các quy luật của xã hội loài người
- A.
- Câu 2.
Thế giới quan là gì?
- A.
Toàn bộ quan điểm của con người về bản thân mình
- B.
Toàn bộ quan điểm của con người về thế giới
- C.
Quan điểm của con người về xã hội
- D.
Quan điểm khoa học về tự nhiên
- A.
- Câu 3.
Nhân sinh quan là hệ thống quan điểm về:
- A.
Thế giới tự nhiên
- B.
Con người và cuộc đời
- C.
Các hiện tượng xã hội
- D.
Vũ trụ và các hành tinh
- A.
- Câu 4.
Triết học ra đời vào thời kỳ nào?
- A.
Thời kỳ nguyên thủy
- B.
Thời kỳ chiếm hữu nô lệ
- C.
Thời kỳ phong kiến
- D.
Thời kỳ tư bản chủ nghĩa
- A.
- Câu 5.
Điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học là:
- A.
Sự phát triển của nền sản xuất nông nghiệp
- B.
Sự phân chia xã hội thành giai cấp và sự xuất hiện tư duy lý tính
- C.
Sự ra đời của các tôn giáo
- D.
Sự phát triển của thương nghiệp
- A.
- Câu 6.
Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
- A.
Mối quan hệ giữa tự nhiên và xã hội
- B.
Mối quan hệ giữa ý thức và vật chất, giữa tư duy và thế giới hiện thực khách quan
- C.
Mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội
- D.
Mối quan hệ giữa lý tính và tình cảm
- A.
- Câu 7.
Chủ nghĩa duy vật khẳng định:
- A.
Vật chất là sản phẩm của ý thức
- B.
Ý thức có trước, vật chất có sau
- C.
Vật chất có trước, ý thức có sau; vật chất quyết định ý thức
- D.
Vật chất và ý thức là một
- A.
- Câu 8.
Chủ nghĩa duy tâm cho rằng:
- A.
Vật chất là cái có trước
- B.
Ý thức (tinh thần) là cái có trước và quyết định vật chất
- C.
Vật chất và ý thức tồn tại song song
- D.
Vật chất và ý thức không liên quan đến nhau
- A.
- Câu 9.
Vật chất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin được định nghĩa là:
- A.
Mọi thứ tồn tại trong tự nhiên
- B.
Một dạng cụ thể của vật thể
- C.
Phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, là cái được phản ánh trong ý thức
- D.
Toàn bộ các hiện tượng tinh thần
- A.
- Câu 10.
Hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
Chủ nghĩa duy vật ngây thơ, trực giác
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
- A.
- Câu 11.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình phát triển mạnh vào thời kỳ nào?
- A.
Cổ đại Hy Lạp
- B.
Thời Phục hưng
- C.
Thế kỷ XIX
- D.
Thế kỷ XXI
- A.
- Câu 12.
Đặc trưng của chủ nghĩa duy vật siêu hình là:
- A.
Coi vật chất luôn vận động, biến đổi
- B.
Coi vật chất là đứng yên, bất biến, chỉ có thể giảm hoặc tăng về lượng
- C.
Coi vật chất là sản phẩm của ý thức
- D.
Phủ nhân hoàn toàn sự tồn tại của vật chất
- A.
- Câu 13.
Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo có đại diện tiêu biểu nào?
- A.
Berkeley và Hegel
- B.
Phật giáo và Thiên chúa giáo
- C.
Hê-rác-lít và Đê-mô-crít
- D.
Phê-đơ-rích Phơ-bắc và Phoi-ơ-bách
- A.
- Câu 14.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan do ai sáng lập?
- A.
Berkeley
- B.
Platon
- C.
Hegel
- D.
Kant
- A.
- Câu 15.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:
- A.
Thế giới là sản phẩm của một thực thể tinh thần tuyệt đối
- B.
Thế giới là sản phẩm của cảm giác, ý thức của con người
- C.
Thế giới là sản phẩm của vật chất
- D.
Thế giới không tồn tại
- A.
- Câu 16.
Phương pháp biện chứng là gì?
- A.
Phương pháp xem xét sự vật trong trạng thái đứng yên, bất biến
- B.
Phương pháp xem xét sự vật, hiện tượng trong sự vận động, biến đổi và phát triển
- C.
Phương pháp nghiên cứu riêng lẻ, cục bộ
- D.
Phương pháp phủ nhận mọi sự vận động
- A.
- Câu 17.
Phương pháp siêu hình có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Xem xét sự vật trong sự vận động và phát triển
- B.
Xem xét sự vật một cách riêng lẻ, đứng yên, không có mối liên hệ
- C.
Xem xét sự vật từ góc độ lịch sử - xã hội
- D.
Xem xét sự vật trong mối quan hệ phổ biến
- A.
- Câu 18.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng được sáng lập bởi:
- A.
Hegel
- B.
C. Mác và Ph. Ăng-ghen
- C.
Phương pháp siêu hình và chủ nghĩa duy tâm
- D.
Phương pháp siêu hình và chủ nghĩa duy vật cổ đại
- A.
- Câu 19.
Cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng Mác-Lênin bao gồm:
- A.
Cái chung và cái riêng
- B.
Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
- C.
Cái thiết yếu và cái ngẫu nhiên
- D.
Nội dung và hình thức
- A.
- Câu 20.
Điểm khác biệt cơ bản giữa triết học Mác-Lênin với các trường phái triết học trước đó là:
- A.
Chỉ giải thích thế giới mà không cải tạo thế giới
- B.
Không gắn với thực tiễn
- C.
Không gắn với giai cấp nào
- D.
Vừa giải thích thế giới, vừa cải tạo thế giới; gắn liền với thực tiễn và đấu tranh giai cấp
- A.
- Câu 21.
Điền ạnh từ thích hợp vào chỗ trống: 'Triết học Mác-Lênin là hệ thống quan điểm duy vật ... và chủ nghĩa ...'
- Câu 22.
Liệt kê 3 hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học.
- Câu 23.
Trình bày nội dung vấn đề cơ bản của triết học và mối quan hệ giữa hai mặt của nó.
- Câu 24.
Phân tích sự khác biệt cơ bản giữa phép biện chứng Mác-Lênin và phép biện chứng của Hegel. Tại sao phép biện chứng của Mác-Lênin được coi là khoa học và cách mạng?
- Câu 25.
Tại sao nói triết học Mác-Lênin là sự cải biến cách mạng trong lịch sử triết học? Phân tích ý nghĩa của sự cải biến đó đối với sự phát triển của triết học và thực tiễn xã hội.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Triết học Mác-Lênin tương tự
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin - Chương 1 (Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội)
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương I - Triết học và vai trò của triết học trong đời sống
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Chương 1 - Triết học Mác-Lênin
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: chương 1 triết học mac-lenin
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Triết học Mác-Lênin
20 câu