Giải phẫu học University

Bài kiểm tra Giải phẫu học: Thành ngực

50 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Giải phẫu học
Exam type
University
Questions
50
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Nhóm cấu trúc nào sau đây được xếp vào trung thất theo cách phân chia lồng ngực trong tài liệu?

    • A.

      Hai phổi và hai khoang màng phổi

    • B.

      Tim, thực quản, khí quản, các dây thần kinh quan trọng và các mạch máu lớn

    • C.

      Cơ hoành, gan, lách và hai thận

    • D.

      Cột sống ngực, các xương sườn và xương ức

  2. Q 2.

    Nếu một quá trình bệnh lý chỉ khu trú ở khoang màng phổi phải, điều nào phù hợp nhất với nguyên lý giải phẫu được trình bày?

    • A.

      Bệnh lý này luôn lan trực tiếp sang khoang màng phổi trái

    • B.

      Bệnh lý này bắt buộc phá vỡ trung thất để lan sang bên kia

    • C.

      Bất thường khu trú không ảnh hưởng trực tiếp tới khoang màng phổi trái

    • D.

      Bất thường này luôn làm sụp cả hai phổi đồng thời

  3. Q 3.

    Đặc điểm nào cho thấy trung thất có giá trị tiếp cận ngoại khoa?

    • A.

      Có thể được tiếp cận trực tiếp mà không cần mở các khoang màng phổi

    • B.

      Bắt buộc phải mở cả hai khoang màng phổi để nhìn thấy trung thất

    • C.

      Chỉ có thể tiếp cận qua khoang bụng mà không thể qua thành ngực

    • D.

      Không có đường vào nào của trung thất từ thành ngực

  4. Q 4.

    Trong ba ngăn của lồng ngực, trung thất có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Bao quanh và ôm lấy cả hai phổi

    • B.

      Chứa toàn bộ các xương sườn của lồng ngực

    • C.

      Nằm hoàn toàn ở hai bên đường giữa cột sống

    • D.

      Nằm dọc theo đường giữa và ngăn hoàn toàn hai khoang màng phổi

  5. Q 5.

    Các thành phần xương của khung lồng ngực được sắp xếp theo hướng nào?

    • A.

      Cột sống ở trước, xương ức ở sau và xương sườn ở giữa

    • B.

      Xương ức ở sau, cột sống ở trước và xương sườn ở phía trên

    • C.

      Cột sống ngực ở sau, xương sườn ở hai bên và xương ức ở trước

    • D.

      Tất cả các thành phần xương đều nằm ở phía trước lồng ngực

  6. Q 6.

    Ở lỗ ngực trên, cấu trúc tạo thành phía trước là gì?

    • A.

      Bờ trên của xương ức

    • B.

      Thân đốt sống ngực I

    • C.

      Bờ trong của xương sườn I

    • D.

      Các đầu sụn sườn từ VII đến X

  7. Q 7.

    Thành phần xương nằm ở phía sau của lỗ ngực dưới là gì?

    • A.

      Thân đốt sống ngực I

    • B.

      Xương sườn I

    • C.

      Bộ phận xương ức

    • D.

      Thân đốt sống ngực XII

  8. Q 8.

    Bờ sườn trước bên của lỗ ngực dưới được tạo chủ yếu bởi các đầu sụn sườn nào?

    • A.

      Sụn sườn I đến III

    • B.

      Sụn sườn VII đến X

    • C.

      Sụn sườn III đến VI

    • D.

      Sụn sườn X đến XII

  9. Q 9.

    Cấu trúc nào sau đây không tham gia tạo thành lỗ ngực dưới?

    • A.

      Thân đốt sống ngực I

    • B.

      Thân đốt sống ngực XII

    • C.

      Đầu xa của xương sườn XI

    • D.

      Mỏm mũi kiếm

  10. Q 10.

    Ở mỗi bên của lỗ ngực trên, phần xương giới hạn theo phía trong là gì?

    • A.

      Bờ ngoài của xương sườn I

    • B.

      Mỏm ngang đốt sống ngực XII

    • C.

      Bờ trong của xương sườn I

    • D.

      Bờ dưới của thân xương ức

  11. Q 11.

    Cơ gian sườn ngoài kéo dài từ đâu đến đâu?

    • A.

      Từ bờ bên xương ức đến góc xương sườn

    • B.

      Từ đốt sống ngực đến giữa thân xương sườn

    • C.

      Từ mỏm mũi kiếm đến các sụn sườn III đến VI

    • D.

      Từ củ sườn đến đầu ngoài sụn sườn, còn phía trước được thay bằng màng gian sườn ngoài

  12. Q 12.

    Sợi của cơ gian sườn ngoài chạy theo hướng nào?

    • A.

      Chạy chéo xuống dưới và ra sau

    • B.

      Chạy chéo xuống dưới và ra trước

    • C.

      Chạy hoàn toàn theo chiều ngang

    • D.

      Chạy từ dưới lên trên và ra trước

  13. Q 13.

    Động tác đặc trưng của cơ gian sườn ngoài trong hô hấp là gì?

    • A.

      Nâng các xương sườn trong lúc hít vào

    • B.

      Kéo các xương sườn xuống trong thở ra thông thường

    • C.

      Cố định toàn bộ sụn sườn vào xương ức

    • D.

      Nâng trực tiếp mỏm mũi kiếm

  14. Q 14.

    Hướng chạy của sợi cơ gian sườn trong khác với cơ gian sườn ngoài như thế nào?

    • A.

      Chạy xuống dưới và ra trước như cơ gian sườn ngoài

    • B.

      Chạy hoàn toàn theo chiều dọc

    • C.

      Chạy chệch xuống dưới và ra sau

    • D.

      Chạy từ dưới lên trên và ra sau

  15. Q 15.

    Phạm vi của cơ gian sườn trong được mô tả chính xác nhất là gì?

    • A.

      Từ củ sườn đến đầu ngoài sụn sườn

    • B.

      Từ nửa dưới mặt sau xương ức đến sụn sườn III đến VI

    • C.

      Từ góc sườn đến củ sườn của hai xương sườn liền kề

    • D.

      Từ bờ bên xương ức đến góc sườn, còn phía sau được thay bằng màng gian sườn trong

  16. Q 16.

    Cơ gian sườn trong tác động như thế nào trong thở ra gắng sức?

    • A.

      Kéo các xương sườn lại gần nhau, làm giảm đường kính ngang và trước–sau của lồng ngực

    • B.

      Nâng xương sườn để làm tăng thể tích lồng ngực

    • C.

      Làm tăng đường kính trước–sau sau khi thở ra

    • D.

      Chỉ tác động lên xương sườn I

  17. Q 17.

    Bó mạch–thần kinh gian sườn nằm giữa hai lớp cơ nào?

    • A.

      Giữa cơ gian sườn ngoài và cơ gian sườn trong

    • B.

      Giữa cơ gian sườn trong cùng và màng gian sườn trong

    • C.

      Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

    • D.

      Giữa cơ gian sườn trong cùng và cơ dưới sườn

  18. Q 18.

    Khi bóc mặt trong của cơ gian sườn trong để tìm bó mạch–thần kinh gian sườn, cần tách lớp cơ nào?

    • A.

      Cơ gian sườn ngoài

    • B.

      Cơ gian sườn trong cùng

    • C.

      Cơ ngang ngực

    • D.

      Cơ dưới sườn

  19. Q 19.

    Động tác đặc trưng của cơ dưới sườn là gì?

    • A.

      Nâng các xương sườn lên trên

    • B.

      Kéo các sụn sườn ra trước

    • C.

      Cố định xương ức vào cột sống

    • D.

      Hạ các xương sườn xuống dưới

  20. Q 20.

    Thông tin nào mô tả đúng cơ ngang ngực?

    • A.

      Đi từ nửa dưới mặt sau xương ức đến mặt sau các sụn sườn III đến VI và kéo các sụn sườn xuống

    • B.

      Đi từ các sụn sườn III đến VI đến nửa trên mặt trước xương ức và nâng các sụn sườn

    • C.

      Đi từ cột sống ngực đến xương sườn và nâng toàn bộ lồng ngực

    • D.

      Tách đôi cơ hoành thành hai vòm bằng gân trung tâm

  21. Q 21.

    Cơ bậc thang trước có nguyên ủy và điểm bám nào?

    • A.

      Mỏm ngang đốt sống cổ I–II đến xương sườn II

    • B.

      Mỏm ngang đốt sống cổ III–VI đến củ cơ bậc thang trước trên mặt trên xương sườn I

    • C.

      Mỏm ngang đốt sống cổ II–VII đến mặt trên xương sườn I

    • D.

      Mỏm ngang đốt sống cổ IV–VI đến mặt trên xương sườn II

  22. Q 22.

    Cơ bậc thang giữa bám đến đâu trên xương sườn?

    • A.

      Mặt trên xương sườn II

    • B.

      Củ cơ bậc thang trước trên xương sườn I

    • C.

      Mặt trên xương sườn I, phía sau rãnh động mạch dưới đòn

    • D.

      Mặt trên xương sườn III

  23. Q 23.

    Cơ bậc thang sau có đặc điểm bám nào đúng?

    • A.

      Bám vào mặt trên xương sườn I sau rãnh động mạch dưới đòn

    • B.

      Bám vào củ cơ bậc thang trước của xương sườn I

    • C.

      Bám vào mặt trên xương sườn III

    • D.

      Bám vào mặt trên xương sườn II

  24. Q 24.

    Đặc điểm hình thái chung nào của cơ hoành là chính xác?

    • A.

      Có hình vòm, mặt lồi hướng vào khoang ngực và ngăn cách ngực với bụng

    • B.

      Là một cơ thẳng nằm hoàn toàn ở phía sau lồng ngực

    • C.

      Có mặt lõm hướng vào khoang ngực

    • D.

      Nằm hoàn toàn trong trung thất và không có lỗ thực tế

  25. Q 25.

    Cấu trúc nào mô tả đầy đủ các phần nguyên ủy của cơ hoành?

    • A.

      Chỉ gồm phần ức bám vào mỏm mũi kiếm

    • B.

      Chỉ gồm phần sườn và phần thắt lưng

    • C.

      Gồm phần ức, phần sườn và phần thắt lưng

    • D.

      Gồm gân trung tâm và các thân cơ bám ngoại vi

  26. Q 26.

    Gân trung tâm của cơ hoành được hình thành như thế nào?

    • A.

      Do các sợi cơ từ các điểm bám ngoại vi tập trung vào một tấm gân ở giữa

    • B.

      Do các sợi cơ từ các điểm bám ngoại vi tập trung vào một tấm gân ở giữa

    • C.

      Là một dây chằng nối trụ phải với trụ trái

    • D.

      Lớp màng bao bọc toàn bộ mặt trên của cơ hoành

  27. Q 27.

    Trụ phải của cơ hoành bám vào cấu trúc nào?

    • A.

      Chỉ vào thân hai đốt sống thắt lưng trên

    • B.

      Vào mỏm mũi kiếm và các sụn sườn

    • C.

      Vào cột sống ngực bằng nhiều đốt sống

    • D.

      Vào mặt trước–bên của thân và đĩa gian đốt sống của ba đốt sống thắt lưng trên

  28. Q 28.

    So với trụ phải, trụ trái của cơ hoành có đặc điểm nào?

    • A.

      Ngắn hơn và bám vào thân hai đốt sống thắt lưng trên

    • B.

      Dài hơn và bám vào đốt sống thắt lưng thứ tư

    • C.

      Không có mối liên quan với cột sống thắt lưng

    • D.

      Chuyển thành cơ dưới sườn khi đi xuống

  29. Q 29.

    Phần sườn của cơ hoành có các trẻ cơ bám vào đâu?

    • A.

      Mặt ngoài của xương sườn I đến III

    • B.

      Mặt sau của mỏm mũi kiếm

    • C.

      Mặt trong của sáu sụn sườn và các xương sườn dưới

    • D.

      Mặt trước của đĩa gian đốt sống ngực cuối cùng

  30. Q 30.

    Lỗ động mạch chủ trên cơ hoành có đặc điểm nào?

    • A.

      Nằm trong gân trung tâm ở mức đĩa gian đốt sống ngực VIII–IX

    • B.

      Nằm trước cột sống, giữa hai trụ, ở mức T12 và hơi lệch trái; qua đó là động mạch chủ và ống ngực

    • C.

      Nằm ở mức T10 và có thực quản đi qua

    • D.

      Nằm sau dây chằng cung ngoài và chỉ có thần kinh tạng đi qua

  31. Q 31.

    Nội dung và vị trí của lỗ thực quản được mô tả chính xác nhất là gì?

    • A.

      Ở mức T8–IX, trong gân trung tâm, có tĩnh mạch chủ đi qua

    • B.

      Ở mức T12, giữa hai trụ, có động mạch chủ và ống ngực đi qua

    • C.

      Ở mức T10, có thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé đi qua

    • D.

      Ở mức T10, trên, trước và hơi lệch trái so với lỗ động mạch chủ; qua đó là thực quản và các thân thần kinh X

  32. Q 32.

    Lỗ tĩnh mạch chủ trên cơ hoành nằm ở đâu và có cấu trúc nào đi qua?

    • A.

      Trong gân trung tâm giữa lá phải và lá trước, ở mức T8–IX; có tĩnh mạch chủ dưới và một số nhánh thần kinh hoành phải

    • B.

      Giữa hai trụ ở mức T12; có động mạch chủ và ống ngực

    • C.

      Ở mức T10; có thực quản và các thân thần kinh X

    • D.

      Trên mỗi trụ ở mức T12; có thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé

  33. Q 33.

    Các lỗ nhỏ trên mỗi trụ cơ hoành cho phép cấu trúc nào đi qua?

    • A.

      Động mạch chủ và ống ngực

    • B.

      Tĩnh mạch chủ dưới và thần kinh hoành phải

    • C.

      Thần kinh tạng lớn và thần kinh tạng bé

    • D.

      Thực quản và các thân thần kinh X

  34. Q 34.

    Thân giao cảm đi sau cơ hoành theo đường nào?

    • A.

      Trước dây chằng cung trong

    • B.

      Sau dây chằng cung trong

    • C.

      Qua lỗ thực quản cùng thực quản

    • D.

      Qua lỗ tĩnh mạch chủ cùng tĩnh mạch chủ dưới

  35. Q 35.

    Sự khác biệt nào giữa lỗ tĩnh mạch chủ và hai lỗ lớn còn lại của cơ hoành là đúng?

    • A.

      Lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong phần cơ, còn hai lỗ kia nằm trong gân trung tâm

    • B.

      Cả ba lỗ đều nằm hoàn toàn ngoài cơ hoành

    • C.

      Lỗ động mạch chủ nằm trong gân trung tâm, còn lỗ thực quản nằm sau đó

    • D.

      Lỗ tĩnh mạch chủ nằm trong gân trung tâm, còn lỗ động mạch chủ và lỗ thực quản liên quan đến phần cơ

  36. Q 36.

    Hít vào thông thường là động tác tích cực hay thụ động?

    • A.

      Tích cực, vì cần năng lượng cho sự co của các cơ hô hấp

    • B.

      Thụ động, vì lồng ngực tự giãn ra do sức đàn hồi

    • C.

      Thụ động, vì không có cơ nào tham gia

    • D.

      Tích cực, nhưng chỉ do cơ hoành hoạt động

  37. Q 37.

    Nhóm cơ nào tham gia tạo nên động tác hít vào thông thường?

    • A.

      Cơ hoành, cơ gian sườn trong, cơ ngang ngực và cơ dưới sườn

    • B.

      Cơ bậc thang, cơ thành bụng, cơ ngang ngực và cơ dưới sườn

    • C.

      Cơ hoành, cơ bậc thang, cơ răng trước và cơ gian sườn ngoài

    • D.

      Cơ gian sườn trong cùng, cơ dưới sườn, cơ thành bụng và cơ hoành

  38. Q 38.

    Khi hít vào thông thường, kích thước lồng ngực được tăng theo những chiều nào?

    • A.

      Chỉ chiều thẳng đứng

    • B.

      Chiều thẳng đứng, chiều trước–sau và chiều ngang

    • C.

      Chỉ chiều ngang

    • D.

      Không có chiều nào tăng lên

  39. Q 39.

    Theo tài liệu, khi cơ hoành hạ thấp khoảng 1 cm thể tích lồng ngực có thể tăng khoảng bao nhiêu?

    • A.

      25 ml

    • B.

      100 ml

    • C.

      150 ml

    • D.

      250 ml

  40. Q 40.

    Xương sườn thay đổi vị trí như thế nào để làm tăng đường kính trước–sau và ngang của lồng ngực?

    • A.

      Xương sườn quay quanh trục đi qua các khớp với đốt sống và xương ức, chuyển từ chếch xuống sang nằm ngang hơn và đưa ra trước

    • B.

      Xương sườn trượt thẳng xuống dưới mà không thay đổi góc

    • C.

      Xương sườn chuyển từ tư thế nằm ngang sang tư thế chếch mạnh hơn

    • D.

      Xương sườn chỉ chuyển động quanh đốt sống và không liên quan đến khớp ức sườn

  41. Q 41.

    Trong hít vào gắng sức, mức hạ thấp của cơ hoành và lượng thể tích lồng ngực tăng thêm tương ứng là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1 cm và 250 ml

    • B.

      Khoảng 2 cm và 500 ml

    • C.

      Khoảng 7–8 cm và 1500–2000 ml

    • D.

      Khoảng 10 cm và 2500 ml

  42. Q 42.

    Cơ chế làm cho không khí tiếp tục đi vào phổi trong hít vào gắng sức là gì?

    • A.

      Áp suất trong lồng ngực phổi tăng cao hơn áp suất bên ngoài

    • B.

      Sự co tiếp tục của cơ hoành cùng huy động cơ hít vào phụ làm áp suất trong lồng ngực phổi tiếp tục giảm

    • C.

      Sức đàn hồi của lồng ngực đẩy không khí vào phổi

    • D.

      Cơ gian sườn trong co mạnh làm tăng thể tích lồng ngực

  43. Q 43.

    Thở ra thông thường là động tác tích cực hay thụ động?

    • A.

      Tích cực với sự co mạnh của cơ thành bụng

    • B.

      Tích cực với sự co của cơ gian sườn trong

    • C.

      Thụ động nhưng vẫn cần tiêu tốn năng lượng đáng kể

    • D.

      Thụ động, do các cơ hít vào giãn ra và sức đàn hồi đưa lồng ngực về vị trí cũ

  44. Q 44.

    Trong thở ra thông thường, chuỗi biến đổi nào làm khí thoát ra khỏi phổi?

    • A.

      Cơ hít vào giãn ra, lồng ngực trở lại vị trí cũ, cơ hoành lồi lên, thể tích giảm và áp suất phổi tăng

    • B.

      Cơ hoành hạ xuống, thể tích lồng ngực tăng và áp suất phổi giảm

    • C.

      Cơ thành bụng co mạnh, nâng cơ hoành và làm tăng thể tích lồng ngực

    • D.

      Cơ gian sườn ngoài nâng xương sườn và làm giảm áp suất phổi

  45. Q 45.

    Nhóm cơ chủ yếu được huy động thêm trong thở ra gắng sức là gì?

    • A.

      Cơ bậc thang và cơ răng trước

    • B.

      Cơ gian sườn ngoài và cơ hoành

    • C.

      Cơ thành bụng

    • D.

      Cơ ngang ngực và cơ dưới sườn

  46. Q 46.

    Cơ thành bụng góp phần thực hiện thở ra gắng sức như thế nào?

    • A.

      Nâng xương sườn và kéo cơ hoành xuống để tăng thể tích lồng ngực

    • B.

      Kéo xương sườn xuống, ép các tạng bụng, đẩy cơ hoành lên và làm tăng áp suất để đẩy khí ra

    • C.

      Làm cơ hoành phẳng ra để tăng dung tích phổi

    • D.

      Giữ các xương sườn cố định và ngăn không khí thoát ra

  47. Q 47.

    Trong động tác rắn, trình tự và cơ chế nào phù hợp nhất?

    • A.

      Thở ra thường, mở thanh môn rồi co cơ thành bụng để tăng áp suất

    • B.

      Hít vào sâu, đóng thanh môn, hít vào gắng sức tiếp rồi thở ra

    • C.

      Hít vào sâu, mở thanh môn, thở ra nhẹ để tạo áp suất lớn

    • D.

      Hít vào sâu, đóng thanh môn, thở ra gắng sức; cơ hoành và cơ thành bụng ép tạng bụng, phối hợp với cơ bàng quang, trực tràng và tử tinh

  48. Q 48.

    Đặc điểm nào làm nên phản xạ ho?

    • A.

      Kích thích phế quản dẫn đến hít sâu, đóng thanh môn, thở ra gắng sức rồi mở thanh môn đột ngột để đẩy khí áp suất cao ra ngoài

    • B.

      Kích thích mũi dẫn đến co cơ thành bụng và đóng thanh môn

    • C.

      Thở ra nhẹ liên tục qua miệng với lực đẩy rất nhỏ

    • D.

      Rung dây thanh âm bằng dòng khí thở ra để tạo giọng nói

  49. Q 49.

    Phản xạ hắt hơi khác phản xạ ho ở điểm nào?

    • A.

      Hắt hơi không tạo ra luồng không khí áp suất cao

    • B.

      Hắt hơi dùng cơ bàng quang để tăng áp suất

    • C.

      Hắt hơi được kích thích ở mũi và luồng khí áp suất cao thoát chủ yếu ra mũi

    • D.

      Hắt hơi luôn kèm rung dây thanh âm để tạo âm thanh

  50. Q 50.

    Theo tài liệu, lời nói được tạo ra chủ yếu nhờ cơ chế nào?

    • A.

      Dòng khí thở ra làm rung dây thanh âm, sau đó lưỡi và môi phối hợp tạo lời nói

    • B.

      Dòng khí thở ra làm rung dây thanh âm, có sự phối hợp của lưỡi và môi để phát thanh âm

    • C.

      Co cơ thành bụng tạo rung trực tiếp trên thành ngực

    • D.

      Cơ gian sườn ngoài rung trực tiếp dây thanh âm

Answers and explanations are in mode.

Similar Giải phẫu học exams