Giải phẫu sinh lý Cơ, Xương, Khớp - Chương 2
Exam info
- Subject
- Giải phẫu học
- Exam type
- University
- Questions
- 60
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (60)
- Q 1.
Xương người gồm bao nhiêu xương lớn, nhỏ?
- A.
200 xương
- B.
206 xương
- C.
215 xương
- D.
230 xương
- A.
- Q 2.
Xương chậu thuộc hệ xương nào?
- A.
Hệ xương trục
- B.
Hệ xương bên (xương phụ)
- C.
Hệ xương sọ
- D.
Hệ xương mặt
- A.
- Q 3.
Loại xương nào sau đây thuộc xương dẹt?
- A.
Xương cánh tay
- B.
Xương đùi
- C.
Xương vai
- D.
Xương quay
- A.
- Q 4.
Khớp thái dương - hàm dưới thực hiện động tác cơ bản nào sau đây?
- A.
Hạ và nâng hàm dưới
- B.
Xoay tròn cổ
- C.
Gấp duỗi cánh tay
- D.
Quay vòng đùi
- A.
- Q 5.
Ở người Việt Nam, động mạch cảnh chung phân đôi ở vị trí nào?
- A.
Bờ dưới sụn giáp
- B.
Bờ trên sụn giáp (tương đương đốt sống cổ C4)
- C.
Ngang sụn nhẫn
- D.
Ngang xương móng
- A.
- Q 6.
Cột sống người có bao nhiêu đốt sống?
- A.
30 đến 32 đốt
- B.
33 đến 35 đốt
- C.
36 đến 38 đốt
- D.
40 đến 42 đốt
- A.
- Q 7.
Đặc trưng quan trọng nhất để xác định đốt sống cổ là gì?
- A.
Có lỗ ngang cho động mạch đốt sống đi qua
- B.
Thân đốt sống rất to
- C.
Mỏm gai dài và hướng xuống
- D.
Không có lỗ sống
- A.
- Q 8.
Có bao nhiêu đôi xương sườn ở người?
- A.
10 đôi
- B.
12 đôi
- C.
14 đôi
- D.
16 đôi
- A.
- Q 9.
Xương sườn thật gồm bao nhiêu đôi và đặc điểm của chúng?
- A.
5 đôi trên, nối trực tiếp với xương ức bằng sụn riêng
- B.
7 đôi trên, nối trực tiếp với xương ức bằng sụn riêng
- C.
3 đôi dưới, không có sụn nối với xương ức
- D.
10 đôi, nối gián tiếp với xương ức
- A.
- Q 10.
Khớp vai thuộc loại khớp nào?
- A.
Khớp phẳng
- B.
Khớp chỏm (khớp cầu)
- C.
Khớp yên
- D.
Khớp bán lệ
- A.
- Q 11.
Khớp khuỷu gồm mấy khớp?
- A.
2 khớp
- B.
3 khớp
- C.
4 khớp
- D.
1 khớp
- A.
- Q 12.
Xương quay nằm ở vị trí nào của cẳng tay?
- A.
Phía trong
- B.
Phía ngoài
- C.
Phía sau
- D.
Phía trước
- A.
- Q 13.
Mỗi ngón tay có bao nhiêu đốt (trừ ngón cái)?
- A.
2 đốt
- B.
3 đốt
- C.
4 đốt
- D.
5 đốt
- A.
- Q 14.
Hàng trên của xương cổ tay gồm những xương nào?
- A.
Thuyền, nguyệt, tháp, đậu
- B.
Thang, thê, cả, móc
- C.
Thuyền, nguyệt, thang, thê
- D.
Đậu, móc, tháp, cả
- A.
- Q 15.
Khớp hông thuộc loại khớp nào?
- A.
Khớp yên
- B.
Khớp chỏm lớn nhất của cơ thể
- C.
Khớp bán lệ
- D.
Khớp phẳng
- A.
- Q 16.
Khớp gối là khớp phức hợp gồm mấy khớp?
- A.
1 khớp
- B.
2 khớp
- C.
3 khớp
- D.
4 khớp
- A.
- Q 17.
Đặc điểm nổi bật nhất của xương đùi là gì?
- A.
Là xương ngắn
- B.
Là xương dẹt
- C.
Là xương chẵn, dài và nặng nhất cơ thể
- D.
Là xương vùng
- A.
- Q 18.
Trục cổ xương đùi hợp với trục thân xương đùi thành một góc bao nhiêu độ?
- A.
90 độ
- B.
130 độ
- C.
150 độ
- D.
180 độ
- A.
- Q 19.
Xương bánh chè nằm ở vị trí nào?
- A.
Phía sau đầu dưới xương đùi
- B.
Phía trước đầu dưới xương đùi
- C.
Phía sau đầu trên xương chày
- D.
Phía trước đầu trên xương chày
- A.
- Q 20.
Cơ tứ đầu đùi có chức năng chính là gì?
- A.
Gấp cẳng chân
- B.
Duỗi cẳng chân
- C.
Khép đùi
- D.
Xoay đùi
- A.
- Q 21.
Xương chày có vai trò gì đối với trọng lượng cơ thể?
- A.
Chịu một phần ba trọng lượng
- B.
Chịu một nửa trọng lượng
- C.
Chịu đựng tất cả sức lực của cơ thể
- D.
Không chịu lực
- A.
- Q 22.
Mắt cá trong được tạo thành từ bộ phận nào?
- A.
Đầu dưới xương chày
- B.
Đầu dưới xương mác
- C.
Đầu trên xương sên
- D.
Đầu trên xương gót
- A.
- Q 23.
Hàng sau của xương cổ chân gồm những xương nào?
- A.
Ghe, hộp, chêm
- B.
Sên và gót
- C.
Sên và ghe
- D.
Gót và hộp
- A.
- Q 24.
Cơ may được biết đến là cơ như thế nào trong cơ thể?
- A.
Cơ ngắn nhất cơ thể
- B.
Cơ dài nhất cơ thể
- C.
Cơ rộng nhất cơ thể
- D.
Cơ nhỏ nhất cơ thể
- A.
- Q 25.
Cơ hoành có vai trò chính trong hoạt động nào?
- A.
Vận động chi trên
- B.
Hô hấp
- C.
Tiêu hóa
- D.
Bài tiết
- A.
- Q 26.
Cơ vân chiếm bao nhiêu phần trọng lượng cơ thể?
- A.
1/5
- B.
2/5
- C.
3/5
- D.
1/2
- A.
- Q 27.
Động mạch cánh tay chia làm hai ngành ở vị trí nào?
- A.
3 cm dưới nếp khuỷu
- B.
5 cm dưới nếp khuỷu
- C.
Ngang nếp khuỷu
- D.
Tại khớp vai
- A.
- Q 28.
Đám rối thần kinh cánh tay được cấu tạo bởi nhánh trước của các dây thần kinh gai sống nào?
- A.
Cổ I đến ngực V
- B.
Cổ IV đến ngực I
- C.
Cổ V đến ngực II
- D.
Cổ III đến ngực III
- A.
- Q 29.
Xương đòn có hình dạng như thế nào?
- A.
Hình chữ L
- B.
Hình chữ S
- C.
Hình chữ C
- D.
Hình chữ T
- A.
- Q 30.
Ròng rọc xương cánh tay có hình dạng như thế nào?
- A.
Hình quả cầu
- B.
Hình ròng rọc
- C.
Hình phẳng
- D.
Hình yên ngựa
- A.
- Q 31.
Xương ức gồm mấy phần?
- A.
2 phần
- B.
3 phần: cán ức, thân ức và mũi ức
- C.
4 phần
- D.
5 phần
- A.
- Q 32.
Thân xương cánh tay có mấy mặt và mấy bờ?
- A.
2 mặt, 2 bờ
- B.
3 mặt, 3 bờ
- C.
4 mặt, 4 bờ
- D.
1 mặt, 1 bờ
- A.
- Q 33.
Cơ nào là cơ duy nhất ở vùng cánh tay sau?
- A.
Cơ nhị đầu cánh tay
- B.
Cơ tam đầu cánh tay
- C.
Cơ cánh tay
- D.
Cơ qua cánh tay
- A.
- Q 34.
Lồi củ Delta nằm ở vị trí nào của xương cánh tay?
- A.
Mặt trước trong
- B.
Mặt trước ngoài
- C.
Mặt sau
- D.
Đầu dưới xương
- A.
- Q 35.
Đầu trên xương đùi có mấy mấu chuyển?
- A.
1 mấu chuyển
- B.
2 mấu chuyển (lớn và bé)
- C.
3 mấu chuyển
- D.
4 mấu chuyển
- A.
- Q 36.
Vùng cẳng tay trước có bao nhiêu cơ?
- A.
6 cơ
- B.
8 cơ
- C.
10 cơ
- D.
12 cơ
- A.
- Q 37.
Vùng mông được giới hạn phía trên bởi cấu trúc giải phẫu nào?
- A.
Nếp lằn mông
- B.
Mào chậu
- C.
Gai chậu trước trên
- D.
Xương cùng
- A.
- Q 38.
Khu cơ đùi sau gồm mấy cơ?
- A.
2 cơ
- B.
3 cơ: bán mạc, bán gân và nhị đầu đùi
- C.
4 cơ
- D.
5 cơ
- A.
- Q 39.
Động mạch đùi là phần tiếp theo của động mạch nào?
- A.
Động mạch chậu trong
- B.
Động mạch chậu ngoài
- C.
Động mạch kheo
- D.
Động mạch chày
- A.
- Q 40.
Cơ mông lớn có chức năng chính nào?
- A.
Dạng đùi
- B.
Khép đùi
- C.
Duỗi đùi
- D.
Gấp đùi
- A.
- Q 41.
Tủy xương có chức năng dự trữ mỡ và muối khoáng, đặc biệt là Ca++ cho cơ thể khi cần thiết.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 42.
Cơ trơn hoạt động theo ý muốn con người.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 43.
Khớp bán động có đầy đủ bao hoạt dịch và bao khớp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 44.
Xương đỉnh khớp với xương chẩm bằng khớp lăm-da.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 45.
Xương cụt được tạo nên bởi 4 đến 6 đốt sống cụt dính lại thành một khối.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 46.
Xương sườn giả gồm 3 đôi sườn cuối cùng.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 47.
Khớp vai có biên độ động tác rất rộng do là khớp chỏm.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 48.
Xương đùi là xương dài và nặng nhất cơ thể.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 49.
Khớp gối chỉ có một khớp duy nhất nên được gọi là khớp đơn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 50.
Cơ vân được chi phối bởi thần kinh thực vật (tự chủ).
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 51.
Xương bánh chè là xương vùng lớn nhất cơ thể và sờ được dễ dàng qua da.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 52.
Khớp khuỷu là khớp phức hợp gồm 3 khớp thành phần.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 53.
Nhìn nghiêng, cột sống có 4 đoạn cong.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 54.
Xương trụ nằm ở phía ngoài cẳng tay.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 55.
Mỗi ngón chân đều có 3 đốt: gần, giữa và xa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 56.
Cơ hoành là cơ trơn quan trọng trong hoạt động tiêu hóa.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 57.
Đầu trên xương cánh tay có chỏm hình 1/3 quả cầu, được che phủ bởi sụn khớp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 58.
Tổng số cơ của cơ thể người khoảng 250 cơ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 59.
Xương mác là xương chịu lực chính của cẳng chân.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 60.
Xương đầu mặt gồm khối xương sọ tạo thành hộp sọ não và khối xương mặt tạo thành sọ mặt.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.