Vi sinh vật University

Bài kiểm tra Hình dạng, cấu trúc, sinh lý và sinh sản của vi khuẩn

100 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Vi sinh vật
Exam type
University
Questions
100
Duration
90 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Một micromet tương đương với kích thước nào?

    • A.

      Một phần nghìn milimét

    • B.

      Một phần trăm milimét

    • C.

      Một milimét

    • D.

      Một trăm milimét

  2. Q 2.

    Hình dạng cơ bản nào của vi khuẩn được trình bày trong bài?

    • A.

      Hình cầu, hình que và hình xoắn

    • B.

      Hình cầu, hình que và hình tròn đặc biệt

    • C.

      Hình que, hình xoắn và hình nang

    • D.

      Hình cầu, hình xoắn và hình phù du

  3. Q 3.

    Cặp ví dụ nào được ghép đúng với cách sắp xếp của các vi khuẩn hình cầu?

    • A.

      Staphylococcus aureus tụ cầu; Streptococcus pyogenes tiến cầu; Neisseria gonorrhoeae song cầu

    • B.

      Staphylococcus aureus tiến cầu; Streptococcus pyogenes tụ cầu; Neisseria gonorrhoeae song cầu

    • C.

      Staphylococcus aureus song cầu; Streptococcus pyogenes tụ cầu; Neisseria gonorrhoeae tiến cầu

    • D.

      Cả ba loài đều được gọi là trực khuẩn

  4. Q 4.

    Ghép đúng các hình dạng với loài vi khuẩn hình que nào?

    • A.

      Mycobacterium tuberculosis: trực khuẩn; Bacillus anthracis: trực khuẩn liên kết; Yersinia pestis: cấu trực khuẩn

    • B.

      Mycobacterium tuberculosis: cấu trực khuẩn; Bacillus anthracis: trực khuẩn liên kết; Yersinia pestis: trực khuẩn

    • C.

      Mycobacterium tuberculosis: trực khuẩn; Bacillus anthracis: cấu trực khuẩn; Yersinia pestis: trực khuẩn liên kết

    • D.

      Cả ba loài đều có hình dạng xoắn

  5. Q 5.

    Ghép đúng các vi khuẩn với dạng xoắn hoặc phẩy khuẩn nào?

    • A.

      Vibrio cholerae: phẩy khuẩn; Helicobacter pylori: spirilla; Treponema pallidum: spirochaete

    • B.

      Vibrio cholerae: spirilla; Helicobacter pylori: phẩy khuẩn; Treponema pallidum: spirochaete

    • C.

      Vibrio cholerae: spirochaete; Helicobacter pylori: phẩy khuẩn; Treponema pallidum: spirilla

    • D.

      Cả ba loài đều có hình dạng cầu

  6. Q 6.

    Vi khuẩn được mô tả trong bài là loại sinh vật nào?

    • A.

      Sinh vật đơn bào

    • B.

      Sinh vật đa bào có mô

    • C.

      Sinh vật không có tế bào

    • D.

      Thực vật đơn bào có màng nhân

  7. Q 7.

    Đặc điểm nào đúng với nhân của vi khuẩn?

    • A.

      Không có màng nhân

    • B.

      Có màng nhân và có nhiễm sắc thể rõ ràng

    • C.

      Có nhân nguyên bào đầy đủ

    • D.

      Không chứa vật liệu di truyền

  8. Q 8.

    Chức năng chính của ribosom trong vi khuẩn là gì?

    • A.

      Tổng hợp protein cho tế bào

    • B.

      Hấp thụ chất dinh dưỡng từ môi trường

    • C.

      Giúp vi khuẩn di chuyển

    • D.

      Bảo vệ vi khuẩn khỏi thực bào

  9. Q 9.

    Chất nguyên sinh của vi khuẩn có vai trò nào?

    • A.

      Nơi thực hiện phản ứng hóa học, đồng hóa và dị hóa của tế bào

    • B.

      Chỉ chứa vật liệu di truyền và không có hoạt động chuyển hóa

    • C.

      Là vị trí duy nhất tổng hợp vách tế bào

    • D.

      Chỉ có chức năng lưu trữ chất dự trữ

  10. Q 10.

    Màng tế bào của vi khuẩn có đặc điểm cấu tạo nào?

    • A.

      Là một lớp màng mỏng cấu tạo bởi lớp phân tử kép lipid

    • B.

      Là lớp đại phân tử glycopeptide dày đặc

    • C.

      Chỉ gồm các sợi protein dài xoắn

    • D.

      Chỉ gồm polysaccharid và polypeptid

  11. Q 11.

    Cặp chức năng nào thuộc về màng tế bào vi khuẩn?

    • A.

      Hấp thụ, đào thải có chọn lọc và cung cấp năng lượng cho tế bào

    • B.

      Tổng hợp protein và vận chuyển vật liệu di truyền

    • C.

      Chống thực bào và duy trì hình dạng

    • D.

      Giúp vi khuẩn di chuyển và giúp vi khuẩn bám vào mô

  12. Q 12.

    Màng tế bào tham gia vào hoạt động nào theo tài liệu?

    • A.

      Tổng hợp vách tế bào và tham gia quá trình phân bào nhờ mạc thể

    • B.

      Tổng hợp ribosom và chất nguyên sinh

    • C.

      Tạo vỏ và chống thực bào

    • D.

      Quyết định kháng nguyên thân và tính chất nhuộm Gram

  13. Q 13.

    Vách tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu như thế nào?

    • A.

      Từ các đại phân tử glycopeptide nối với nhau bằng mạng lưới phức tạp

    • B.

      Từ một lớp phân tử kép lipid

    • C.

      Từ các sợi protein dài và xoắn

    • D.

      Chỉ từ polysaccharid và polypeptid

  14. Q 14.

    Số lớp peptidoglycan của vi khuẩn Gram dương và Gram âm khác nhau như thế nào?

    • A.

      Gram dương có 40–50 lớp, Gram âm có một lớp

    • B.

      Gram dương có một lớp, Gram âm có 40–50 lớp

    • C.

      Cả hai loại đều chỉ có một lớp peptidoglycan

    • D.

      Gram dương có một lớp, Gram âm có khoảng 10 lớp

  15. Q 15.

    Đặc điểm nào đúng với vách của vi khuẩn Gram dương?

    • A.

      Có rất ít lipid và có acid teichoic

    • B.

      Có tỷ lệ lipid cao và không có acid teichoic

    • C.

      Có tỷ lệ lipid cao và có acid teichoic

    • D.

      Không có peptidoglycan và không có lipid

  16. Q 16.

    Đặc điểm nào đúng với vách của vi khuẩn Gram âm?

    • A.

      Có tỷ lệ lipid cao và không có acid teichoic

    • B.

      Có rất ít lipid và có acid teichoic

    • C.

      Có 40–50 lớp peptidoglycan và có acid teichoic

    • D.

      Không có peptidoglycan và có tỷ lệ lipid rất thấp

  17. Q 17.

    Hai chức năng nào thuộc về vách tế bào vi khuẩn?

    • A.

      Duy trì hình dạng và quy định tính chất nhuộm Gram

    • B.

      Tổng hợp protein và cung cấp năng lượng

    • C.

      Chống thực bào và chống bacteriophage

    • D.

      Giúp di chuyển và giúp bám vào mô

  18. Q 18.

    Cấu trúc nào quyết định kháng nguyên thân có ký hiệu O của vi khuẩn?

    • A.

      Vách tế bào

    • B.

      Vỏ

    • C.

      Tông

    • D.

      Pili

  19. Q 19.

    Vỏ của một số vi khuẩn có thể chứa những thành phần nào?

    • A.

      Polysaccharid và polypeptid

    • B.

      Một lớp peptidoglycan duy nhất

    • C.

      Các sợi protein xoắn dài

    • D.

      Acid teichoic và lớp lipid kép

  20. Q 20.

    Chức năng chính của vỏ vi khuẩn là gì?

    • A.

      Che chở vi khuẩn trước hiện tượng thực bào và sự tấn công của bacteriophage

    • B.

      Tổng hợp ribosom cho tế bào

    • C.

      Hấp thụ chất dinh dưỡng có chọn lọc

    • D.

      Định hình và phân đôi tế bào

  21. Q 21.

    Câu nào về vỏ vi khuẩn là đúng?

    • A.

      Chỉ một số vi khuẩn có vỏ

    • B.

      Mọi vi khuẩn đều có vỏ

    • C.

      Vỏ là cấu trúc bắt buộc dùng để phân bào

    • D.

      Vỏ chỉ có chức năng tổng hợp protein

  22. Q 22.

    Tông của vi khuẩn có đặc điểm nào?

    • A.

      Là những sợi protein dài và xoắn, xuất phát từ nguyên sinh chất

    • B.

      Là lớp polysaccharid bao quanh tế bào

    • C.

      Là lớp glycopeptide tạo thành mạng lưới

    • D.

      Là các đường ống ngắn dùng để trao đổi chất

  23. Q 23.

    Chức năng chủ yếu của tông là gì?

    • A.

      Giúp vi khuẩn chuyển động

    • B.

      Giúp vi khuẩn bám vào mô

    • C.

      Tổng hợp protein cho tế bào

    • D.

      Chống thực bào

  24. Q 24.

    Sự phân bố của tông được ghép đúng với ví dụ nào?

    • A.

      Một tông ở đầu: phẩy khuẩn tả; tông quanh thân: E. coli và Salmonella; một chùm ở đầu: H. pylori

    • B.

      Một tông ở đầu: E. coli; tông quanh thân: H. pylori; một chùm ở đầu: phẩy khuẩn tả

    • C.

      Một tông ở đầu: H. pylori; tông quanh thân: phẩy khuẩn tả; một chùm ở đầu: E. coli

    • D.

      Cả E. coli, Salmonella và H. pylori đều chỉ có một tông ở đầu

  25. Q 25.

    Đặc điểm nào đúng về pili của vi khuẩn?

    • A.

      Có nhiều ở vi khuẩn Gram âm, ngắn và mỏng hơn tông

    • B.

      Chỉ có một ở mọi vi khuẩn và luôn dài hơn tông

    • C.

      Cấu tạo từ một lớp lipid kép và không liên quan đến bám

    • D.

      Chỉ tồn tại ở vi khuẩn không có vỏ

  26. Q 26.

    Chức năng của pili giới tính là gì?

    • A.

      Chỉ có ở vi khuẩn đực và vận chuyển chất di truyền sang vi khuẩn cái

    • B.

      Chỉ có ở vi khuẩn cái và truyền chất di truyền sang vi khuẩn đực

    • C.

      Giúp mọi vi khuẩn bám vào mô

    • D.

      Giúp vi khuẩn chuyển động nhanh hơn

  27. Q 27.

    Chức năng của pili chung là gì?

    • A.

      Giúp vi khuẩn bám vào mô

    • B.

      Vận chuyển chất di truyền sang vi khuẩn cái

    • C.

      Tổng hợp vách tế bào

    • D.

      Làm cho vi khuẩn chuyển động

  28. Q 28.

    Nha bảo có ý nghĩa sinh học nào đối với vi khuẩn?

    • A.

      Giúp vi khuẩn chịu được những điều kiện sống không thuận lợi

    • B.

      Giúp vi khuẩn hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh hơn

    • C.

      Làm tăng tốc độ phân chia tế bào

    • D.

      Thay thế hoàn toàn chất nguyên sinh

  29. Q 29.

    Nha bảo thường được gặp ở loại vi khuẩn nào?

    • A.

      Trực khuẩn Gram dương

    • B.

      Cầu Gram âm

    • C.

      Mọi vi khuẩn Gram âm

    • D.

      Chỉ vi khuẩn có vỏ

  30. Q 30.

    Khi điều kiện sống trở lại thuận lợi, vi khuẩn có nha bảo sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Nha bảo nảy mầm và trở lại trạng thái bình thường

    • B.

      Nha bảo tiếp tục tăng số lượng vô hạn

    • C.

      Toàn bộ tế bào tan thành dịch tế bào

    • D.

      Tế bào biến thành tông

  31. Q 31.

    Vì sao vi khuẩn có tốc độ chuyển hóa rất nhanh?

    • A.

      Do có hệ thống enzyme phức tạp

    • B.

      Do vi khuẩn luôn có nhiều tông

    • C.

      Do có màng nhân lớn

    • D.

      Do không có vỏ

  32. Q 32.

    Nhóm nào chỉ gồm các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến vi khuẩn?

    • A.

      Nhiệt độ, độ ẩm, áp suất thẩm thấu, oxy, ánh sáng, pH và vận động cơ học

    • B.

      Muối kim loại, dẫn xuất Cl, phenol và bacteriophage

    • C.

      Vi khuẩn khác, phage, nhiệt độ và oxy

    • D.

      Chỉ nhiệt độ và độ ẩm

  33. Q 33.

    Theo tài liệu, nhóm chất nào được xếp vào chất khử khuẩn?

    • A.

      Muối kim loại Ag, Hg và iod

    • B.

      Nhiệt độ, oxy và ánh sáng

    • C.

      Bacteriophage và vi khuẩn khác

    • D.

      Dẫn xuất Cl và phenol

  34. Q 34.

    Các chất nào được tài liệu xếp vào nhóm chất tẩy uế?

    • A.

      Dẫn xuất Cl và phenol

    • B.

      Muối Ag và muối Hg

    • C.

      Oxy, ánh sáng và nhiệt độ

    • D.

      Phage và vi khuẩn khác

  35. Q 35.

    Yếu tố sinh vật có ảnh hưởng đến vi khuẩn gồm những gì?

    • A.

      Vi khuẩn khác tiêu diệt vi khuẩn và sự tác động của phage

    • B.

      Chỉ nhiệt độ và độ ẩm

    • C.

      Chỉ các chất khử khuẩn và chất tẩy uế

    • D.

      Chỉ oxy và ánh sáng

  36. Q 36.

    Hình thức sinh sản đặc trưng của vi khuẩn là gì?

    • A.

      Phân chia tế bào hoặc phân đôi

    • B.

      Gieo bào tử trên cây

    • C.

      Thụ tinh

    • D.

      Phân hóa mô

  37. Q 37.

    Kết quả của quá trình phân chia tế bào ở vi khuẩn là gì?

    • A.

      Hai tế bào con trở nên độc lập

    • B.

      Một tế bào con vẫn nằm trong tế bào mẹ

    • C.

      Nhiều tế bào con vẫn liên kết bằng mạc thể chung

    • D.

      Tế bào mẹ biến mất hoàn toàn mà không tạo tế bào mới

  38. Q 38.

    Trong điều kiện thuận lợi, vi khuẩn có thể nhân lên gấp đôi sau bao lâu?

    • A.

      20 phút

    • B.

      2 giây

    • C.

      3 giờ

    • D.

      30 ngày

  39. Q 39.

    Theo nội dung bài, vi khuẩn cần bao lâu để sinh sản được một thế hệ?

    • A.

      30 giờ

    • B.

      20 giây

    • C.

      5 phút

    • D.

      Một năm

  40. Q 40.

    Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm hình cầu?

    • A.

      Staphylococcus aureus

    • B.

      Mycobacterium tuberculosis

    • C.

      Vibrio cholerae

    • D.

      Treponema pallidum

  41. Q 41.

    Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm hình que?

    • A.

      Mycobacterium tuberculosis

    • B.

      Neisseria gonorrhoeae

    • C.

      Helicobacter pylori

    • D.

      Treponema pallidum

  42. Q 42.

    Cấu trúc nào có chức năng che chở vi khuẩn trước hiện tượng thực bào?

    • A.

      Vỏ

    • B.

      Ribosom

    • C.

      Tông

    • D.

      Màng tế bào

  43. Q 43.

    Cấu trúc nào giúp vi khuẩn bám vào mô?

    • A.

      Pili chung

    • B.

      Pili giới tính

    • C.

      Nha bảo

    • D.

      Ribosom

  44. Q 44.

    Cấu trúc nào giúp vi khuẩn chuyển động?

    • A.

      Tông

    • B.

      Vỏ

    • C.

      Vách tế bào

    • D.

      Pili chung

  45. Q 45.

    Cấu trúc nào giúp vi khuẩn sống sót trong điều kiện không thuận lợi?

    • A.

      Nha bảo

    • B.

      Pili giới tính

    • C.

      Ribosom

    • D.

      Màng tế bào

  46. Q 46.

    Cấu trúc nào quy định tính chất nhuộm Gram của vi khuẩn?

    • A.

      Vách tế bào

    • B.

      Chất nguyên sinh

    • C.

      Tông

    • D.

      Vỏ

  47. Q 47.

    Acid teichoic được tìm thấy trong cấu trúc nào của vi khuẩn Gram dương?

    • A.

      Vách tế bào

    • B.

      Vỏ

    • C.

      Tông

    • D.

      Pili

  48. Q 48.

    Mô tả nào đúng về hình thức sinh sản phân chia của vi khuẩn?

    • A.

      Một tế bào phân chia và tạo ra hai tế bào con độc lập

    • B.

      Hai tế bào con luôn được nối vĩnh viễn bằng một mạc thể

    • C.

      Tế bào mẹ sinh ra nhiều tế bào con nhờ thụ tinh

    • D.

      Quá trình này luôn tạo nha bảo ở mọi loài vi khuẩn

  49. Q 49.

    Câu nào nêu đúng cả hai mốc về tốc độ sinh sản được nêu trong bài?

    • A.

      Trong điều kiện thuận lợi có thể nhân đôi sau 20 phút; một thế hệ được sinh sản sau 30 giờ

    • B.

      Trong điều kiện thuận lợi có thể nhân đôi sau 20 giây; một thế hệ được sinh sản sau 3 giờ

    • C.

      Trong điều kiện thuận lợi nhân đôi sau 30 giờ; một thế hệ được sinh sản sau 20 phút

    • D.

      Trong mọi điều kiện đều nhân đôi sau 20 phút; một thế hệ luôn kéo dài 30 ngày

  50. Q 50.

    Cặp chức năng nào được ghép đúng cho cả bốn cấu trúc?

    • A.

      Tông giúp di chuyển; pili chung giúp bám; nha bảo giúp sống sót; vách duy trì hình dạng

    • B.

      Tông giúp bám; pili chung giúp di chuyển; nha bảo tổng hợp protein; vách chống thực bào

    • C.

      Tông tổng hợp protein; pili chung truyền chất di truyền; nha bảo cung cấp năng lượng; vách hấp thụ dinh dưỡng

    • D.

      Tông chống thực bào; pili chung quyết định nhuộm Gram; nha bảo tạo vỏ; vách chuyển vật liệu di truyền

  51. Q 51.

    Ba hình dạng cơ bản của vi khuẩn là cầu, que và xoắn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  52. Q 52.

    Mọi vi khuẩn đều có vỏ.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  53. Q 53.

    Vỏ của vi khuẩn có thể được cấu tạo bởi polysaccharid và polypeptid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  54. Q 54.

    Vỏ giúp bảo vệ vi khuẩn trước hiện tượng thực bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  55. Q 55.

    Vỏ có thể bảo vệ vi khuẩn trước sự tấn công của bacteriophage.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  56. Q 56.

    Tông là những sợi protein dài và xoắn, xuất phát từ nguyên sinh chất.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  57. Q 57.

    Chức năng chính của tông là tổng hợp protein cho tế bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  58. Q 58.

    Pili thường ngắn và mỏng hơn tông.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  59. Q 59.

    Pili giới tính chỉ có ở vi khuẩn cái.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  60. Q 60.

    Pili giới tính vận chuyển chất di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  61. Q 61.

    Mỗi vi khuẩn có nhiều pili chung.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  62. Q 62.

    Pili chung giúp vi khuẩn bám vào mô.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  63. Q 63.

    Nha bảo giúp vi khuẩn chịu được những điều kiện sống không thuận lợi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  64. Q 64.

    Nha bảo thường gặp ở trực khuẩn Gram dương.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  65. Q 65.

    Khi điều kiện sống thuận lợi, vi khuẩn có nha bảo sẽ nảy mầm trở lại trạng thái bình thường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  66. Q 66.

    Nha bảo là hình thức sinh sản thường dùng để vi khuẩn nhân lên nhanh.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  67. Q 67.

    Màng tế bào là một lớp màng mỏng cấu tạo bởi lớp phân tử kép lipid.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  68. Q 68.

    Màng tế bào thực hiện việc hấp thụ và đào thải có chọn lọc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  69. Q 69.

    Màng tế bào tham gia tổng hợp enzyme ngoại bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  70. Q 70.

    Màng tế bào tổng hợp vách tế bào và tham gia quá trình phân bào nhờ mạc thể.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  71. Q 71.

    Vách tế bào được cấu tạo bởi đại phân tử glycopeptide nối với nhau bằng mạng lưới phức tạp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  72. Q 72.

    Vi khuẩn Gram dương có 40–50 lớp peptidoglycan.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  73. Q 73.

    Vi khuẩn Gram âm có một lớp peptidoglycan.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  74. Q 74.

    Vi khuẩn Gram dương có tỷ lệ lipid rất cao trong vách.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  75. Q 75.

    Vi khuẩn Gram dương có acid teichoic trong vách.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  76. Q 76.

    Vi khuẩn Gram âm có acid teichoic trong vách.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  77. Q 77.

    Vách tế bào giúp duy trì hình dạng của vi khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  78. Q 78.

    Vách tế bào quyết định tính chất nhuộm Gram.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  79. Q 79.

    Vách tế bào quyết định kháng nguyên thân có ký hiệu O của vi khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  80. Q 80.

    Chất nguyên sinh chứa nhiều ribosom.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  81. Q 81.

    Ribosom tham gia tổng hợp protein cho tế bào vi khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  82. Q 82.

    Chất nguyên sinh là nơi thực hiện phản ứng hóa học, đồng hóa và dị hóa của tế bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  83. Q 83.

    Vi khuẩn là sinh vật đơn bào.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  84. Q 84.

    Vi khuẩn có màng nhân bao quanh vùng nhân.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  85. Q 85.

    Vi khuẩn có nhân điển hình giống nhân của tế bào động vật.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  86. Q 86.

    Vi khuẩn rất nhỏ nhưng chuyển hóa nhanh nhờ có hệ thống enzyme phức tạp.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  87. Q 87.

    Phân đôi tế bào tạo ra hai tế bào con trở nên độc lập.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  88. Q 88.

    Trong điều kiện thuận lợi, lượng vi khuẩn có thể nhân lên gấp đôi chỉ sau 20 phút.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  89. Q 89.

    Mọi vi khuẩn đều cần đúng 30 giờ để tạo ra một thế hệ, bất kể điều kiện môi trường.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  90. Q 90.

    Các yếu tố vật lý gồm nhiệt độ, độ ẩm, áp suất thẩm thấu, oxy, ánh sáng, pH và vận động cơ học.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  91. Q 91.

    Áp suất thẩm thấu và vận động cơ học là các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến vi khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  92. Q 92.

    Muối kim loại Ag, Hg và iod được tài liệu xếp vào nhóm chất khử khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  93. Q 93.

    Dẫn xuất Cl và phenol được xếp vào nhóm chất tẩy uế.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  94. Q 94.

    Yếu tố sinh vật gồm vi khuẩn khác và sự tác động của phage.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  95. Q 95.

    Vi khuẩn có thể bị tiêu diệt bởi vi khuẩn khác.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  96. Q 96.

    Staphylococcus aureus thuộc nhóm cầu và thường sắp xếp thành tụ cầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  97. Q 97.

    Streptococcus pyogenes thuộc nhóm cầu và thường sắp xếp thành tiến cầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  98. Q 98.

    Neisseria gonorrhoeae có dạng song cầu.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  99. Q 99.

    Vibrio cholerae có dạng phẩy khuẩn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  100. Q 100.

    Mycobacterium tuberculosis có dạng xoắn xoắn ốc.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Vi sinh vật exams