Bài kiểm tra Hình dạng, cấu trúc, sinh lý và sinh sản của vi khuẩn
Exam info
- Subject
- Vi sinh vật
- Exam type
- University
- Questions
- 100
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (100)
- Q 1.
Một micromet tương đương với kích thước nào?
- A.
Một phần nghìn milimét
- B.
Một phần trăm milimét
- C.
Một milimét
- D.
Một trăm milimét
- A.
- Q 2.
Hình dạng cơ bản nào của vi khuẩn được trình bày trong bài?
- A.
Hình cầu, hình que và hình xoắn
- B.
Hình cầu, hình que và hình tròn đặc biệt
- C.
Hình que, hình xoắn và hình nang
- D.
Hình cầu, hình xoắn và hình phù du
- A.
- Q 3.
Cặp ví dụ nào được ghép đúng với cách sắp xếp của các vi khuẩn hình cầu?
- A.
Staphylococcus aureus tụ cầu; Streptococcus pyogenes tiến cầu; Neisseria gonorrhoeae song cầu
- B.
Staphylococcus aureus tiến cầu; Streptococcus pyogenes tụ cầu; Neisseria gonorrhoeae song cầu
- C.
Staphylococcus aureus song cầu; Streptococcus pyogenes tụ cầu; Neisseria gonorrhoeae tiến cầu
- D.
Cả ba loài đều được gọi là trực khuẩn
- A.
- Q 4.
Ghép đúng các hình dạng với loài vi khuẩn hình que nào?
- A.
Mycobacterium tuberculosis: trực khuẩn; Bacillus anthracis: trực khuẩn liên kết; Yersinia pestis: cấu trực khuẩn
- B.
Mycobacterium tuberculosis: cấu trực khuẩn; Bacillus anthracis: trực khuẩn liên kết; Yersinia pestis: trực khuẩn
- C.
Mycobacterium tuberculosis: trực khuẩn; Bacillus anthracis: cấu trực khuẩn; Yersinia pestis: trực khuẩn liên kết
- D.
Cả ba loài đều có hình dạng xoắn
- A.
- Q 5.
Ghép đúng các vi khuẩn với dạng xoắn hoặc phẩy khuẩn nào?
- A.
Vibrio cholerae: phẩy khuẩn; Helicobacter pylori: spirilla; Treponema pallidum: spirochaete
- B.
Vibrio cholerae: spirilla; Helicobacter pylori: phẩy khuẩn; Treponema pallidum: spirochaete
- C.
Vibrio cholerae: spirochaete; Helicobacter pylori: phẩy khuẩn; Treponema pallidum: spirilla
- D.
Cả ba loài đều có hình dạng cầu
- A.
- Q 6.
Vi khuẩn được mô tả trong bài là loại sinh vật nào?
- A.
Sinh vật đơn bào
- B.
Sinh vật đa bào có mô
- C.
Sinh vật không có tế bào
- D.
Thực vật đơn bào có màng nhân
- A.
- Q 7.
Đặc điểm nào đúng với nhân của vi khuẩn?
- A.
Không có màng nhân
- B.
Có màng nhân và có nhiễm sắc thể rõ ràng
- C.
Có nhân nguyên bào đầy đủ
- D.
Không chứa vật liệu di truyền
- A.
- Q 8.
Chức năng chính của ribosom trong vi khuẩn là gì?
- A.
Tổng hợp protein cho tế bào
- B.
Hấp thụ chất dinh dưỡng từ môi trường
- C.
Giúp vi khuẩn di chuyển
- D.
Bảo vệ vi khuẩn khỏi thực bào
- A.
- Q 9.
Chất nguyên sinh của vi khuẩn có vai trò nào?
- A.
Nơi thực hiện phản ứng hóa học, đồng hóa và dị hóa của tế bào
- B.
Chỉ chứa vật liệu di truyền và không có hoạt động chuyển hóa
- C.
Là vị trí duy nhất tổng hợp vách tế bào
- D.
Chỉ có chức năng lưu trữ chất dự trữ
- A.
- Q 10.
Màng tế bào của vi khuẩn có đặc điểm cấu tạo nào?
- A.
Là một lớp màng mỏng cấu tạo bởi lớp phân tử kép lipid
- B.
Là lớp đại phân tử glycopeptide dày đặc
- C.
Chỉ gồm các sợi protein dài xoắn
- D.
Chỉ gồm polysaccharid và polypeptid
- A.
- Q 11.
Cặp chức năng nào thuộc về màng tế bào vi khuẩn?
- A.
Hấp thụ, đào thải có chọn lọc và cung cấp năng lượng cho tế bào
- B.
Tổng hợp protein và vận chuyển vật liệu di truyền
- C.
Chống thực bào và duy trì hình dạng
- D.
Giúp vi khuẩn di chuyển và giúp vi khuẩn bám vào mô
- A.
- Q 12.
Màng tế bào tham gia vào hoạt động nào theo tài liệu?
- A.
Tổng hợp vách tế bào và tham gia quá trình phân bào nhờ mạc thể
- B.
Tổng hợp ribosom và chất nguyên sinh
- C.
Tạo vỏ và chống thực bào
- D.
Quyết định kháng nguyên thân và tính chất nhuộm Gram
- A.
- Q 13.
Vách tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu như thế nào?
- A.
Từ các đại phân tử glycopeptide nối với nhau bằng mạng lưới phức tạp
- B.
Từ một lớp phân tử kép lipid
- C.
Từ các sợi protein dài và xoắn
- D.
Chỉ từ polysaccharid và polypeptid
- A.
- Q 14.
Số lớp peptidoglycan của vi khuẩn Gram dương và Gram âm khác nhau như thế nào?
- A.
Gram dương có 40–50 lớp, Gram âm có một lớp
- B.
Gram dương có một lớp, Gram âm có 40–50 lớp
- C.
Cả hai loại đều chỉ có một lớp peptidoglycan
- D.
Gram dương có một lớp, Gram âm có khoảng 10 lớp
- A.
- Q 15.
Đặc điểm nào đúng với vách của vi khuẩn Gram dương?
- A.
Có rất ít lipid và có acid teichoic
- B.
Có tỷ lệ lipid cao và không có acid teichoic
- C.
Có tỷ lệ lipid cao và có acid teichoic
- D.
Không có peptidoglycan và không có lipid
- A.
- Q 16.
Đặc điểm nào đúng với vách của vi khuẩn Gram âm?
- A.
Có tỷ lệ lipid cao và không có acid teichoic
- B.
Có rất ít lipid và có acid teichoic
- C.
Có 40–50 lớp peptidoglycan và có acid teichoic
- D.
Không có peptidoglycan và có tỷ lệ lipid rất thấp
- A.
- Q 17.
Hai chức năng nào thuộc về vách tế bào vi khuẩn?
- A.
Duy trì hình dạng và quy định tính chất nhuộm Gram
- B.
Tổng hợp protein và cung cấp năng lượng
- C.
Chống thực bào và chống bacteriophage
- D.
Giúp di chuyển và giúp bám vào mô
- A.
- Q 18.
Cấu trúc nào quyết định kháng nguyên thân có ký hiệu O của vi khuẩn?
- A.
Vách tế bào
- B.
Vỏ
- C.
Tông
- D.
Pili
- A.
- Q 19.
Vỏ của một số vi khuẩn có thể chứa những thành phần nào?
- A.
Polysaccharid và polypeptid
- B.
Một lớp peptidoglycan duy nhất
- C.
Các sợi protein xoắn dài
- D.
Acid teichoic và lớp lipid kép
- A.
- Q 20.
Chức năng chính của vỏ vi khuẩn là gì?
- A.
Che chở vi khuẩn trước hiện tượng thực bào và sự tấn công của bacteriophage
- B.
Tổng hợp ribosom cho tế bào
- C.
Hấp thụ chất dinh dưỡng có chọn lọc
- D.
Định hình và phân đôi tế bào
- A.
- Q 21.
Câu nào về vỏ vi khuẩn là đúng?
- A.
Chỉ một số vi khuẩn có vỏ
- B.
Mọi vi khuẩn đều có vỏ
- C.
Vỏ là cấu trúc bắt buộc dùng để phân bào
- D.
Vỏ chỉ có chức năng tổng hợp protein
- A.
- Q 22.
Tông của vi khuẩn có đặc điểm nào?
- A.
Là những sợi protein dài và xoắn, xuất phát từ nguyên sinh chất
- B.
Là lớp polysaccharid bao quanh tế bào
- C.
Là lớp glycopeptide tạo thành mạng lưới
- D.
Là các đường ống ngắn dùng để trao đổi chất
- A.
- Q 23.
Chức năng chủ yếu của tông là gì?
- A.
Giúp vi khuẩn chuyển động
- B.
Giúp vi khuẩn bám vào mô
- C.
Tổng hợp protein cho tế bào
- D.
Chống thực bào
- A.
- Q 24.
Sự phân bố của tông được ghép đúng với ví dụ nào?
- A.
Một tông ở đầu: phẩy khuẩn tả; tông quanh thân: E. coli và Salmonella; một chùm ở đầu: H. pylori
- B.
Một tông ở đầu: E. coli; tông quanh thân: H. pylori; một chùm ở đầu: phẩy khuẩn tả
- C.
Một tông ở đầu: H. pylori; tông quanh thân: phẩy khuẩn tả; một chùm ở đầu: E. coli
- D.
Cả E. coli, Salmonella và H. pylori đều chỉ có một tông ở đầu
- A.
- Q 25.
Đặc điểm nào đúng về pili của vi khuẩn?
- A.
Có nhiều ở vi khuẩn Gram âm, ngắn và mỏng hơn tông
- B.
Chỉ có một ở mọi vi khuẩn và luôn dài hơn tông
- C.
Cấu tạo từ một lớp lipid kép và không liên quan đến bám
- D.
Chỉ tồn tại ở vi khuẩn không có vỏ
- A.
- Q 26.
Chức năng của pili giới tính là gì?
- A.
Chỉ có ở vi khuẩn đực và vận chuyển chất di truyền sang vi khuẩn cái
- B.
Chỉ có ở vi khuẩn cái và truyền chất di truyền sang vi khuẩn đực
- C.
Giúp mọi vi khuẩn bám vào mô
- D.
Giúp vi khuẩn chuyển động nhanh hơn
- A.
- Q 27.
Chức năng của pili chung là gì?
- A.
Giúp vi khuẩn bám vào mô
- B.
Vận chuyển chất di truyền sang vi khuẩn cái
- C.
Tổng hợp vách tế bào
- D.
Làm cho vi khuẩn chuyển động
- A.
- Q 28.
Nha bảo có ý nghĩa sinh học nào đối với vi khuẩn?
- A.
Giúp vi khuẩn chịu được những điều kiện sống không thuận lợi
- B.
Giúp vi khuẩn hấp thụ chất dinh dưỡng nhanh hơn
- C.
Làm tăng tốc độ phân chia tế bào
- D.
Thay thế hoàn toàn chất nguyên sinh
- A.
- Q 29.
Nha bảo thường được gặp ở loại vi khuẩn nào?
- A.
Trực khuẩn Gram dương
- B.
Cầu Gram âm
- C.
Mọi vi khuẩn Gram âm
- D.
Chỉ vi khuẩn có vỏ
- A.
- Q 30.
Khi điều kiện sống trở lại thuận lợi, vi khuẩn có nha bảo sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Nha bảo nảy mầm và trở lại trạng thái bình thường
- B.
Nha bảo tiếp tục tăng số lượng vô hạn
- C.
Toàn bộ tế bào tan thành dịch tế bào
- D.
Tế bào biến thành tông
- A.
- Q 31.
Vì sao vi khuẩn có tốc độ chuyển hóa rất nhanh?
- A.
Do có hệ thống enzyme phức tạp
- B.
Do vi khuẩn luôn có nhiều tông
- C.
Do có màng nhân lớn
- D.
Do không có vỏ
- A.
- Q 32.
Nhóm nào chỉ gồm các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến vi khuẩn?
- A.
Nhiệt độ, độ ẩm, áp suất thẩm thấu, oxy, ánh sáng, pH và vận động cơ học
- B.
Muối kim loại, dẫn xuất Cl, phenol và bacteriophage
- C.
Vi khuẩn khác, phage, nhiệt độ và oxy
- D.
Chỉ nhiệt độ và độ ẩm
- A.
- Q 33.
Theo tài liệu, nhóm chất nào được xếp vào chất khử khuẩn?
- A.
Muối kim loại Ag, Hg và iod
- B.
Nhiệt độ, oxy và ánh sáng
- C.
Bacteriophage và vi khuẩn khác
- D.
Dẫn xuất Cl và phenol
- A.
- Q 34.
Các chất nào được tài liệu xếp vào nhóm chất tẩy uế?
- A.
Dẫn xuất Cl và phenol
- B.
Muối Ag và muối Hg
- C.
Oxy, ánh sáng và nhiệt độ
- D.
Phage và vi khuẩn khác
- A.
- Q 35.
Yếu tố sinh vật có ảnh hưởng đến vi khuẩn gồm những gì?
- A.
Vi khuẩn khác tiêu diệt vi khuẩn và sự tác động của phage
- B.
Chỉ nhiệt độ và độ ẩm
- C.
Chỉ các chất khử khuẩn và chất tẩy uế
- D.
Chỉ oxy và ánh sáng
- A.
- Q 36.
Hình thức sinh sản đặc trưng của vi khuẩn là gì?
- A.
Phân chia tế bào hoặc phân đôi
- B.
Gieo bào tử trên cây
- C.
Thụ tinh
- D.
Phân hóa mô
- A.
- Q 37.
Kết quả của quá trình phân chia tế bào ở vi khuẩn là gì?
- A.
Hai tế bào con trở nên độc lập
- B.
Một tế bào con vẫn nằm trong tế bào mẹ
- C.
Nhiều tế bào con vẫn liên kết bằng mạc thể chung
- D.
Tế bào mẹ biến mất hoàn toàn mà không tạo tế bào mới
- A.
- Q 38.
Trong điều kiện thuận lợi, vi khuẩn có thể nhân lên gấp đôi sau bao lâu?
- A.
20 phút
- B.
2 giây
- C.
3 giờ
- D.
30 ngày
- A.
- Q 39.
Theo nội dung bài, vi khuẩn cần bao lâu để sinh sản được một thế hệ?
- A.
30 giờ
- B.
20 giây
- C.
5 phút
- D.
Một năm
- A.
- Q 40.
Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm hình cầu?
- A.
Staphylococcus aureus
- B.
Mycobacterium tuberculosis
- C.
Vibrio cholerae
- D.
Treponema pallidum
- A.
- Q 41.
Vi khuẩn nào sau đây thuộc nhóm hình que?
- A.
Mycobacterium tuberculosis
- B.
Neisseria gonorrhoeae
- C.
Helicobacter pylori
- D.
Treponema pallidum
- A.
- Q 42.
Cấu trúc nào có chức năng che chở vi khuẩn trước hiện tượng thực bào?
- A.
Vỏ
- B.
Ribosom
- C.
Tông
- D.
Màng tế bào
- A.
- Q 43.
Cấu trúc nào giúp vi khuẩn bám vào mô?
- A.
Pili chung
- B.
Pili giới tính
- C.
Nha bảo
- D.
Ribosom
- A.
- Q 44.
Cấu trúc nào giúp vi khuẩn chuyển động?
- A.
Tông
- B.
Vỏ
- C.
Vách tế bào
- D.
Pili chung
- A.
- Q 45.
Cấu trúc nào giúp vi khuẩn sống sót trong điều kiện không thuận lợi?
- A.
Nha bảo
- B.
Pili giới tính
- C.
Ribosom
- D.
Màng tế bào
- A.
- Q 46.
Cấu trúc nào quy định tính chất nhuộm Gram của vi khuẩn?
- A.
Vách tế bào
- B.
Chất nguyên sinh
- C.
Tông
- D.
Vỏ
- A.
- Q 47.
Acid teichoic được tìm thấy trong cấu trúc nào của vi khuẩn Gram dương?
- A.
Vách tế bào
- B.
Vỏ
- C.
Tông
- D.
Pili
- A.
- Q 48.
Mô tả nào đúng về hình thức sinh sản phân chia của vi khuẩn?
- A.
Một tế bào phân chia và tạo ra hai tế bào con độc lập
- B.
Hai tế bào con luôn được nối vĩnh viễn bằng một mạc thể
- C.
Tế bào mẹ sinh ra nhiều tế bào con nhờ thụ tinh
- D.
Quá trình này luôn tạo nha bảo ở mọi loài vi khuẩn
- A.
- Q 49.
Câu nào nêu đúng cả hai mốc về tốc độ sinh sản được nêu trong bài?
- A.
Trong điều kiện thuận lợi có thể nhân đôi sau 20 phút; một thế hệ được sinh sản sau 30 giờ
- B.
Trong điều kiện thuận lợi có thể nhân đôi sau 20 giây; một thế hệ được sinh sản sau 3 giờ
- C.
Trong điều kiện thuận lợi nhân đôi sau 30 giờ; một thế hệ được sinh sản sau 20 phút
- D.
Trong mọi điều kiện đều nhân đôi sau 20 phút; một thế hệ luôn kéo dài 30 ngày
- A.
- Q 50.
Cặp chức năng nào được ghép đúng cho cả bốn cấu trúc?
- A.
Tông giúp di chuyển; pili chung giúp bám; nha bảo giúp sống sót; vách duy trì hình dạng
- B.
Tông giúp bám; pili chung giúp di chuyển; nha bảo tổng hợp protein; vách chống thực bào
- C.
Tông tổng hợp protein; pili chung truyền chất di truyền; nha bảo cung cấp năng lượng; vách hấp thụ dinh dưỡng
- D.
Tông chống thực bào; pili chung quyết định nhuộm Gram; nha bảo tạo vỏ; vách chuyển vật liệu di truyền
- A.
- Q 51.
Ba hình dạng cơ bản của vi khuẩn là cầu, que và xoắn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 52.
Mọi vi khuẩn đều có vỏ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 53.
Vỏ của vi khuẩn có thể được cấu tạo bởi polysaccharid và polypeptid.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 54.
Vỏ giúp bảo vệ vi khuẩn trước hiện tượng thực bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 55.
Vỏ có thể bảo vệ vi khuẩn trước sự tấn công của bacteriophage.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 56.
Tông là những sợi protein dài và xoắn, xuất phát từ nguyên sinh chất.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 57.
Chức năng chính của tông là tổng hợp protein cho tế bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 58.
Pili thường ngắn và mỏng hơn tông.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 59.
Pili giới tính chỉ có ở vi khuẩn cái.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 60.
Pili giới tính vận chuyển chất di truyền từ vi khuẩn đực sang vi khuẩn cái.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 61.
Mỗi vi khuẩn có nhiều pili chung.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 62.
Pili chung giúp vi khuẩn bám vào mô.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 63.
Nha bảo giúp vi khuẩn chịu được những điều kiện sống không thuận lợi.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 64.
Nha bảo thường gặp ở trực khuẩn Gram dương.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 65.
Khi điều kiện sống thuận lợi, vi khuẩn có nha bảo sẽ nảy mầm trở lại trạng thái bình thường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 66.
Nha bảo là hình thức sinh sản thường dùng để vi khuẩn nhân lên nhanh.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 67.
Màng tế bào là một lớp màng mỏng cấu tạo bởi lớp phân tử kép lipid.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 68.
Màng tế bào thực hiện việc hấp thụ và đào thải có chọn lọc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 69.
Màng tế bào tham gia tổng hợp enzyme ngoại bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 70.
Màng tế bào tổng hợp vách tế bào và tham gia quá trình phân bào nhờ mạc thể.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 71.
Vách tế bào được cấu tạo bởi đại phân tử glycopeptide nối với nhau bằng mạng lưới phức tạp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 72.
Vi khuẩn Gram dương có 40–50 lớp peptidoglycan.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 73.
Vi khuẩn Gram âm có một lớp peptidoglycan.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 74.
Vi khuẩn Gram dương có tỷ lệ lipid rất cao trong vách.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 75.
Vi khuẩn Gram dương có acid teichoic trong vách.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 76.
Vi khuẩn Gram âm có acid teichoic trong vách.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 77.
Vách tế bào giúp duy trì hình dạng của vi khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 78.
Vách tế bào quyết định tính chất nhuộm Gram.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 79.
Vách tế bào quyết định kháng nguyên thân có ký hiệu O của vi khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 80.
Chất nguyên sinh chứa nhiều ribosom.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 81.
Ribosom tham gia tổng hợp protein cho tế bào vi khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 82.
Chất nguyên sinh là nơi thực hiện phản ứng hóa học, đồng hóa và dị hóa của tế bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 83.
Vi khuẩn là sinh vật đơn bào.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 84.
Vi khuẩn có màng nhân bao quanh vùng nhân.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 85.
Vi khuẩn có nhân điển hình giống nhân của tế bào động vật.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 86.
Vi khuẩn rất nhỏ nhưng chuyển hóa nhanh nhờ có hệ thống enzyme phức tạp.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 87.
Phân đôi tế bào tạo ra hai tế bào con trở nên độc lập.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 88.
Trong điều kiện thuận lợi, lượng vi khuẩn có thể nhân lên gấp đôi chỉ sau 20 phút.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 89.
Mọi vi khuẩn đều cần đúng 30 giờ để tạo ra một thế hệ, bất kể điều kiện môi trường.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 90.
Các yếu tố vật lý gồm nhiệt độ, độ ẩm, áp suất thẩm thấu, oxy, ánh sáng, pH và vận động cơ học.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 91.
Áp suất thẩm thấu và vận động cơ học là các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến vi khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 92.
Muối kim loại Ag, Hg và iod được tài liệu xếp vào nhóm chất khử khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 93.
Dẫn xuất Cl và phenol được xếp vào nhóm chất tẩy uế.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 94.
Yếu tố sinh vật gồm vi khuẩn khác và sự tác động của phage.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 95.
Vi khuẩn có thể bị tiêu diệt bởi vi khuẩn khác.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 96.
Staphylococcus aureus thuộc nhóm cầu và thường sắp xếp thành tụ cầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 97.
Streptococcus pyogenes thuộc nhóm cầu và thường sắp xếp thành tiến cầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 98.
Neisseria gonorrhoeae có dạng song cầu.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 99.
Vibrio cholerae có dạng phẩy khuẩn.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 100.
Mycobacterium tuberculosis có dạng xoắn xoắn ốc.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
Answers and explanations are in mode.