Vi sinh vật 2027 Đắk Lắk NEU University

Đề thi trắc nghiệm Vi sinh vật - Chương I: Đại cương vi sinh vật - Bài 1: Cấu tạo tế bào vi khuẩn

77 câu
50 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Vi sinh vật
Kỳ thi
University
Số câu
77 câu
Thời gian
50 phút
Năm
2027
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (77 câu)

  1. Câu 1.

    Đặc điểm của cầu khuẩn:

    • A.

      Là những vi khuẩn hình cầu

    • B.

      Là những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

    • C.

      Có đường kính trung bình khoảng 1nm

    • D.

      Có khả năng sinh nha bào

  2. Câu 2.

    Trong phân loại vi sinh vật, các nhà khoa học đã xếp vi khuẩn và virus vào:

    • A.

      Giới Động vật

    • B.

      Giới Thực vật

    • C.

      Giới phụ Đơn bào thượng đẳng

    • D.

      Giới phụ Đơn bào hạ đẳng

  3. Câu 3.

    Nhân tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây:

    • A.

      Chứa ribosome

    • B.

      Chứa ty thể

    • C.

      Không có màng nhân

    • D.

      Có màng nhân

  4. Câu 4.

    Quyết định hình thể, kích thước của mỗi loại vi khuẩn là nhờ yếu tố:

    • A.

      Vỏ

    • B.

      Vách

    • C.

      Nhân

    • D.

      Nha bào

  5. Câu 5.

    Khái niệm về trực khuẩn:

    • A.

      Bacteria: Là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

    • B.

      Clostridia: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

    • C.

      Bacilli: là những trực khuẩn hiếu khí sinh nha bào

    • D.

      Bacilli: là những trực khuẩn kỵ khí sinh nha bào

  6. Câu 6.

    Đặc điểm cấu tạo tế bào của vi khuẩn:

    • A.

      Có nhân điển hình

    • B.

      Không có nhân, chỉ có yếu tố di truyền plasmid

    • C.

      Nhân không có màng nhân

    • D.

      Nhân là AND không khép kín

  7. Câu 7.

    Nhiễm sắc thể của vi khuẩn có đặc điểm:

    • A.

      Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép

    • B.

      Là một đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn

    • C.

      Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch kép

    • D.

      Là hai đại phân tử AND dạng vòng, mạch đơn

  8. Câu 8.

    Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

    • A.

      Có ARN

    • B.

      Có ty thể, lạp thể

    • C.

      Chứa nội độc tố

    • D.

      Có lưới nội bào, cơ quan phân bào

  9. Câu 9.

    Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

    • A.

      Là lớp màng mỏng bao bên ngoài nhân

    • B.

      Có các enzym ngoại bào

    • C.

      Nước chiếm 50%, dưới dạng gel

    • D.

      Ribosome có nhiều trong chất nguyên sinh

  10. Câu 10.

    Thành phần nào bao quanh nguyên sinh chất của một tế bào vi khuẩn:

    • A.

      Vách tế bào

    • B.

      Màng tế bào

    • C.

      Nha bào

    • D.

      Vỏ tế bào

  11. Câu 11.

    Thành phần liên quan đến kháng nguyên H của vi khuẩn là:

    • A.

      Vách tế bào

    • B.

      Vỏ tế bào

    • C.

      Pili

    • D.

      Lông

  12. Câu 12.

    Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

    • A.

      Bao quanh vách tế bào

    • B.

      Bao quanh nhân tế bào

    • C.

      Là một lớp dày, không có tính đàn hồi

    • D.

      Cấu tạo hóa học chủ yếu là phospholipid

  13. Câu 13.

    Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

    • A.

      Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

    • B.

      Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

    • C.

      Được cấu tạo bởi phức hợp glycolipid

    • D.

      Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn

  14. Câu 14.

    Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

    • A.

      Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

    • B.

      Bên ngoài lớp petidoglycan còn có lớp lipopolysaccharide

    • C.

      Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

    • D.

      Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharid

  15. Câu 15.

    Thành phần cấu tạo nào của tế bào vi khuẩn hầu như không có tính kháng nguyên:

    • A.

      Vỏ

    • B.

      Lông

    • C.

      Vách

    • D.

      Ribosome

  16. Câu 16.

    Cơ quan di động của vi khuẩn là:

    • A.

      Pili

    • B.

      Lông

    • C.

      Vách

    • D.

      Vỏ

  17. Câu 17.

    Đơn vị dùng để đo kích thước vi khuẩn là:

    • A.

      Milimet (mm)

    • B.

      Nanomet (nm)

    • C.

      Micromet (µm)

    • D.

      Centimet (cm)

  18. Câu 18.

    Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn:

    • A.

      Có không bào chứa các nội độc tố

    • B.

      Có không bào chứa các ngoại độc tố

    • C.

      Có các thành phần acid amin

    • D.

      Có các lạp thể

  19. Câu 19.

    Những sợi protein mảnh, ngắn, có gốc từ nguyên sinh chất và nhô ra phủ bề mặt tế bào của nhiều vi khuẩn Gram âm giúp chúng bám dính được gọi là:

    • A.

      Pili giới tính

    • B.

      Pili thường

    • C.

      Lông

    • D.

      Chân đuôi

  20. Câu 20.

    Vi khuẩn nhân đôi theo cơ chế:

    • A.

      Gián phân đẳng nhiễm

    • B.

      Gián phân giảm nhiễm

    • C.

      Trực phân

    • D.

      Trực giảm phân

  21. Câu 21.

    Hoạt động giao phối của vi khuẩn Gram dương có đặc điểm:

    • A.

      Phải phụ thuộc vào pili giới tính

    • B.

      Phụ thuộc vào vi khuẩn có vỏ hay không vỏ

    • C.

      Không nhất thiết phải phụ thuộc vào pili giới tính

    • D.

      Chỉ những vi khuẩn có acid techoic trên vách mới có khả năng giao phối

  22. Câu 22.

    Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

    • A.

      Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả năng sinh nha bào

    • B.

      Áo nha bào bao bên ngoài thể nguyên sinh

    • C.

      Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND

    • D.

      Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài

  23. Câu 23.

    Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa:

    • A.

      Đó là phương thức sinh sản

    • B.

      Đó là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan

    • C.

      Đó là phương thức sinh tồn

    • D.

      Đó là sự phát triển của vách tế bào

  24. Câu 24.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với nha bào:

    • A.

      Nha bào hoạt động biến dưỡng rất mạnh

    • B.

      Nha bào chứa rất ít nước

    • C.

      Nha bào đề kháng cao hơn dạng sinh dưỡng rất nhiều

    • D.

      Một số trực khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào

  25. Câu 25.

    Tính chất nào sau đây không đúng với đặc điểm và cấu trúc nha bào:

    • A.

      Một số vi khuẩn Gram dương có khả năng tạo nha bào

    • B.

      Màng nha bào bao bên ngoài hai lớp vách của nha bào

    • C.

      Ở trạng thái nha bào, vi khuẩn không chuyển hóa do liên quan đến sự mất nước

    • D.

      Nha bào là phương thức tồn tại

  26. Câu 26.

    Đặc điểm nào không phải là đặc điểm nhân của vi khuẩn:

    • A.

      Có chức năng di truyền

    • B.

      Không chứa ribosom

    • C.

      Là một sợi DNA dạng vòng kép, khép kín

    • D.

      Là một sợi ARN dạng vòng, kép, khép kín

  27. Câu 27.

    Đặc điểm lông của vi khuẩn:

    • A.

      Không cần cho sự di chuyển của vi khuẩn

    • B.

      Có tác dụng giúp vi khuẩn chống lại các vi khuẩn khác loài

    • C.

      Được gắn vào bề mặt vách tế bào vi khuẩn

    • D.

      Cấu tạo bởi những sợi protein xoắn

  28. Câu 28.

    Đặc điểm chung của trực khuẩn:

    • A.

      Là những vi khuẩn dài, mảnh

    • B.

      Là những vi khuẩn hình que, to nhỏ tùy loại

    • C.

      Các trực khuẩn gây bệnh có kích thước nhỏ hơn 1µm × 2-5µm

    • D.

      Các trực khuẩn gây bệnh thường có kích thước lớn hơn 1µm × 2-5µm

  29. Câu 29.

    Khái niệm xoắn khuẩn:

    • A.

      Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

    • B.

      Là những vi khuẩn lượn xoắn, không có lông, không di động

    • C.

      Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

    • D.

      Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

  30. Câu 30.

    Trong phương pháp nhuộm Gram, nhờ có sự bắt màu phẩm nhuộm khác nhau, vi khuẩn có thể được xếp vào mấy nhóm:

    • A.

      Một nhóm

    • B.

      Hai nhóm

    • C.

      Ba nhóm

    • D.

      Không xác định được

  31. Câu 31.

    Đặc điểm của vỏ vi khuẩn:

    • A.

      Là một phức hợp petidoglycan

    • B.

      Là một phức hợp lipopolysaccharid

    • C.

      Chủ yếu giúp vi khuẩn bám dính

    • D.

      Bảo vệ vi khuẩn khỏi sự thực bào

  32. Câu 32.

    Góp phần làm tăng độc lực hay khả năng xâm lấn của vi khuẩn ngoài một số enzym như hyaluronidase, collagenase, coagulase...còn có thành phần nào sau đây:

    • A.

      Nha bào

    • B.

      Lông

    • C.

      Polysaccharid bề mặt

    • D.

      Pili giới tính

  33. Câu 33.

    Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

    • A.

      Quyết định tính kháng nguyên thân

    • B.

      Có tính thẩm thấu chọn lọc

    • C.

      Là nơi tác động của một số kháng sinh

    • D.

      Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

  34. Câu 34.

    Một trong những tính chất sau không phải là đặc điểm của màng nguyên sinh chất của tế bào vi khuẩn:

    • A.

      Màng nguyên sinh chất bao quanh chất nguyên sinh

    • B.

      Chứa các enzym hô hấp

    • C.

      Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

    • D.

      Cho mọi phức chất dinh dưỡng thẩm thấu qua tự do

  35. Câu 35.

    Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:

    • A.

      Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

    • B.

      Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

    • C.

      Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

    • D.

      Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

  36. Câu 36.

    Ribosome của vi khuẩn có tính chất nào sau đây:

    • A.

      Số lượng ribosome phụ thuộc vào mức độ tổng hợp protein của vi khuẩn

    • B.

      Có nhiều trong nhân

    • C.

      Chức năng của ribosome là tổng hợp acid nucleic cho tế bào.

    • D.

      Mỗi ribosome của vi khuẩn bao gồm hai tiểu phần: 30S và 40S

  37. Câu 37.

    Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

    • A.

      Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

    • B.

      Gồm một lớp petidoglycan, dễ bị ly giải

    • C.

      Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

    • D.

      Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

  38. Câu 38.

    Đặc điểm lông (flagella) của vi khuẩn :

    • A.

      Tất cả các vi khuẩn đều có lông

    • B.

      Lông giúp cho vi khuẩn bám được lên bề mặt tế bào

    • C.

      Lông được tạo thành bởi các sợi protein dài và xoắn

    • D.

      Là một bán kháng nguyên do bản chất là các sợi polysaccharid trùng hợp.

  39. Câu 39.

    Đặc điểm lông của vi khuẩn:

    • A.

      Là một kháng nguyên hoàn toàn

    • B.

      Là một bán kháng nguyên

    • C.

      Giúp cho vi khuẩn xâm nhập vào mô, tế bào cảm thụ

    • D.

      Giúp cho vi khuẩn bám lên bề mặt mô, tế bào cảm thụ

  40. Câu 40.

    Trong cấu trúc tế bào vi khuẩn, một trong các tính chất sau không phải là đặc điểm của thành phần lipopolysaccharid:

    • A.

      Hiện diện ở tất cả các vi khuẩn Gram âm

    • B.

      Có thể gây sốt

    • C.

      Được vi khuẩn phóng thích ra khi đang phát triển

    • D.

      Là kháng nguyên O

  41. Câu 41.

    Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

    • A.

      Là những sợi protein dài và xoắn

    • B.

      Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

    • C.

      Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

    • D.

      Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

  42. Câu 42.

    Màng nguyên sinh chất của vi khuẩn có đặc tính nào sau đây:

    • A.

      Là hàng rào thực sự giữa bên trong và bên ngoài tế bào

    • B.

      Chứa hệ thống lưới nội bào, enzym hô hấp

    • C.

      Cho các chất dinh dưỡng vào trong tế bào tự do nhưng ra ngoài tế bào có kiểm soát

    • D.

      Cho các chất dinh dưỡng vào tế bào có kiểm soát nhưng ra ngoài tế bào tự do

  43. Câu 43.

    Mô tả nào sau đây thuộc về màng nguyên sinh chất:

    • A.

      Chứa nhiều enzym và nội độc tố

    • B.

      Điều tiết các chất vào trong và ra ngoài tế bào

    • C.

      Có tính co dãn, đàn hồi để biến đổi hình thể được

    • D.

      Là nơi tổng hợp lông của vi khuẩn

  44. Câu 44.

    Đặc điểm phân loại của vi khuẩn thuộc nhóm bacteria:

    • A.

      Là những trực khuẩn, hiếu kị khí tùy ngộ, không sinh nha bào

    • B.

      Là những trực khuẩn, hiếu kị khí tùy ngộ, có khả năng sinh nha bào

    • C.

      Là những trực khuẩn, hiếu khí tuyệt đối, không sinh nha bào

    • D.

      Là những trực khuẩn, kị khí tuyệt đối, có khả năng sinh nha bào

  45. Câu 45.

    Chức năng của vách vi khuẩn:

    • A.

      Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

    • B.

      Là nơi tập trung của các enzym chuyển hóa và hô hấp

    • C.

      Tham gia vào quá trình phân bào

    • D.

      Có tính co dãn, đàn hồi để thay đổi hình thể được

  46. Câu 46.

    Đặc điểm vỏ của vi khuẩn:

    • A.

      Tất cả mọi vi khuẩn đều có vỏ

    • B.

      Chỉ trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

    • C.

      Tất cả vi khuẩn có vỏ đều là vi khuẩn gây bệnh

    • D.

      Một số vi khuẩn có thể có vỏ hoặc mất vỏ trong quá trình phát triển

  47. Câu 59.

    Chuỗi phản ứng trong đó chất đường được biến dưỡng với sự tham dự của oxy để tạo năng lượng và CO₂ được gọi là gì ?:

    • A.

      Quang tổng hợp

    • B.

      Sự lên men

    • C.

      Ly giải glucose

    • D.

      Hô hấp hiếu khí

  48. Câu 60.

    Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

    • A.

      Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

    • B.

      Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội bào và ngoại bào

    • C.

      Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym nội bào

    • D.

      Chỉ khi vi khuẩn xâm nhập vào trong tế bào mới gây bệnh

  49. Câu 61.

    Vi khuẩn chỉ dùng ion O₂⁻ làm chất nhận điện tử cuối cùng được gọi là:

    • A.

      Hiếu khí tùy ngộ

    • B.

      Hiếu khí tuyệt đối

    • C.

      Kỵ khí tuyệt đối

    • D.

      Hiếu-kỵ khí tùy ngộ

  50. Câu 62.

    Dạng hô hấp của vi khuẩn tạo ra nhiều năng lượng ATP nhất là:

    • A.

      Hô hấp kỵ khí tuyệt đối

    • B.

      Hô hấp hiếu khí tuyệt đối

    • C.

      Hô hấp kỵ khí tuyệt đối và hiếu khí tuyệt đối

    • D.

      Hô hấp hiếu khí tùy ngộ và kỵ khí tuyệt đối

  51. Câu 63.

    Trong môi trường dinh dưỡng lỏng, ta có thể:

    • A.

      Quan sát được sự phát triển của vi khuẩn

    • B.

      Quan sát được khả năng sinh sắc tố của vi khuẩn

    • C.

      Nuôi cấy, phân lập được vi khuẩn

    • D.

      Phân lập được vi khuẩn

  52. Câu 64.

    Số lượng phân tử ATP được sản xuất nhiều nhất trong quá trình biến dưỡng nào của vi khuẩn:

    • A.

      Chu trình Krebs

    • B.

      Ly giải glucose

    • C.

      Hô hấp hiếu khí

    • D.

      Chu trình acid citric

  53. Câu 65.

    Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

    • A.

      Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số vi khuẩn

    • B.

      Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh

    • C.

      Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu

    • D.

      Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm

  54. Câu 66.

    Đặc điểm khuẩn lạc của vi khuẩn:

    • A.

      Các vi khuẩn có khuẩn lạc R thường không gây bệnh trừ vi khuẩn lao, than

    • B.

      Có thể quan sát được khuẩn lạc trên môi trường đặc và lỏng

    • C.

      Khuẩn lạc chưa phải là dòng vi khuẩn thuần khiết

    • D.

      Thường những khuẩn lạc dạng M và R có đặc điểm khuẩn lạc đục, quánh hoặc dính

  55. Câu 67.

    Đặc điểm sự phát triển của vi khuẩn trong môi trường lỏng:

    • A.

      Có thể làm đục môi trường do tăng sinh số lượng vi khuẩn

    • D.

      Có thể làm đục môi trường do sản xuất và đưa ngoại độc tố ra môi trường

  56. Câu 68.

    Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

    • A.

      Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin...

    • C.

      Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

  57. Câu 69.

    Một đặc điểm biến dưỡng chung của người và vi khuẩn hoại sinh là:

    • C.

      Thu nguyên tử cacbon từ vật chất hữu cơ

    • D.

      Dùng CO₂ làm nguồn cacbon cơ bản

  58. Câu 73.

    Vi khuẩn lao có tỷ lệ đột biến kháng Rifampicin là , kháng INH là , kháng PZA là . Vậy thì xác suất để vi khuẩn lao kháng cả 3 loại kháng sinh trên là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  59. Câu 74.

    Điều kiện để chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho được truyền sang vi khuẩn nhận bằng hình thức tiếp hợp cần phải qua trung gian là:

    • A.

      Pili chung của vi khuẩn

    • B.

      Pili giới tính của vi khuẩn

    • C.

      Receptor của vi khuẩn

    • D.

      Phage của vi khuẩn

  60. Câu 75.

    Plasmid mang các gen kháng thuốc và kim loại nặng gọi là:

    • A.

      R-plasmid

    • B.

      RTF

    • C.

      R-determinant

    • D.

      Yếu tố F

  61. Câu 76.

    Tế bào vi khuẩn di truyền được tính trạng qua các thế hệ nhờ:

    • A.

      Sao chép bán bảo tồn AND

    • B.

      Sao chép bán bảo tồn ARNm

    • C.

      Sao chép bán bảo tồn ribosome

    • D.

      Sao chép bán bảo tồn enzym chuyển hóa

  62. Câu 77.

    Gọi là R-plasmid là vì:

    • A.

      Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng được tia phóng xạ (radiat)

    • B.

      Đây là plasmid tạo được giới tính của vi khuẩn

    • C.

      Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng lại được một số kháng sinh

    • D.

      Đây là plasmid giúp vi khuẩn đề kháng lại được chất phóng xạ và kim loại nặng

  63. Câu 78.

    Tải nạp là sự truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua trung gian:

    • A.

      Pili chung của vi khuẩn

    • B.

      Bacteriophage

    • C.

      Pili giới tính của vi khuẩn

    • D.

      Plasmid F của vi khuẩn

  64. Câu 79.

    Kháng thuốc do plasmid có liên quan đến:

    • A.

      Đề kháng tự nhiên

    • B.

      Đề kháng giả

    • C.

      Đề kháng thu được

    • D.

      Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

  65. Câu 80.

    Khi vi khuẩn F⁺ giao phối với vi khuẩn F⁻, kết quả là:

    • A.

      Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F⁻, biến F⁻ thành F⁺, còn mình mất yếu tố F để trở thành F⁻

    • B.

      Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F⁻, biến F⁻ thành F', còn mình mất yếu tố F để trở thành F⁻

    • C.

      Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F⁻, biến F⁻ thành F'

    • D.

      Truyền yếu tố F sang vi khuẩn F⁻, biến F⁻ thành F⁺

  66. Câu 81.

    Vi khuẩn Hfr là vi khuẩn:

    • A.

      Có yếu tố F tách rời khỏi nhiễm sắc thể

    • B.

      Có yếu tố F tích hợp trên nhiễm sắc thể

    • C.

      Yếu tố F tách khỏi nhiễm sắc thể nhưng mang theo một đoạn AND của nhiễm sắc thể.

    • D.

      Có yếu tố F nằm trên R-plasmid

  67. Câu 82.

    Ở vi khuẩn, plasmid là yếu tố di truyền:

    • A.

      Không thể thiếu được của vi khuẩn

    • B.

      Có thể giúp cho tế bào chủ tồn tại được dưới áp lực của chọn lọc

    • C.

      Là những ARN dạng vòng nằm ngoài nhiễm sắc thể, có khả năng tự nhân lên

    • D.

      Là những đoạn gen tích hợp trên nhiễm sắc thể của vi khuẩn

  68. Câu 83.

    Có những plasmid mang gen qui định những tính trạng sống còn của vi khuẩn:

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Đúng trong trường hợp vi khuẩn có plasmid tra

    • D.

      Còn tùy thuộc vi khuẩn đó có ở trong trạng thái sinh plasmid hay không

  69. Câu 84.

    Hiện tượng yếu tố F truyền từ tế bào cho qua tế bào nhận bằng cơ chế giao phối xảy ra khi:

    • A.

      Tế bào cho là F⁺, tế bào nhận là F⁻

    • B.

      Tế bào cho là Hfr, tế bào nhận là F⁺

    • C.

      Tế bào cho là F⁻, tế bào nhận là F⁺

    • D.

      Tế bào cho là F⁺, tế bào nhận là F'

  70. Câu 85.

    Trong phương thức truyền chất liệu di truyền qua giao phối của vi khuẩn, chất liệu di truyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua cơ chế:

    • A.

      Vừa truyền vừa nhân đôi

    • B.

      Truyền toàn bộ chất liệu di truyền cho vi khuẩn nhận

    • C.

      Hầu hết là vừa truyền vừa nhân đôi, nhưng có khi không nhân đôi

    • D.

      Hầu hết là truyền nhưng không nhân đôi, nhưng cũng có khi nhân đôi.

  71. Câu 86.

    Đặc điểm của plasmid:

    • A.

      Là yếu tố di truyền nằm ngoài nhiễm sắc thể

    • B.

      Có cấu tạo là ARN dạng vòng, mạch kép, khép kín

    • C.

      Mang những gen qui định những tính trạng liên quan đến sự sống còn của vi khuẩn

    • D.

      Mọi loài vi khuẩn đều có plasmid, giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện bất lợi.

  72. Câu 87.

    Trong sự giao phối của vi khuẩn F+ với vi khuẩn F-, chất liệu di truyền được truyền từ tế bào cho sang tế bào nhận qua cơ chế vừa truyền vừa nhân đôi:

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

    • C.

      Tùy theo trạng thái của vi khuẩn mà có khi vừa truyền vừa nhân đôi, có khi không nhân đôi

    • D.

      Chỉ vi khuẩn có mang plasmid tra mới có khả năng vừa truyền vừa nhân đôi

  73. Câu 88.

    Trên lâm sàng, phối hợp thuốc kháng sinh là một trong những nguyên tắc dùng thuốc để tránh hiện tượng kháng thuốc, dựa trên tính chất sau của đột biến:

    • A.

      Đột biến có tính vững bền

    • B.

      Đột biến có tính ngẫu nhiên

    • C.

      Đột biến có tính chất hiếm

    • D.

      Đột biến có tính chất độc lập và đặc hiệu

  74. Câu 89.

    Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

    • C.

      Chỉ những vi khuẩn có R-plasmid mới đề kháng với kháng sinh

    • D.

      R-plasmid có thể tích hợp vào nhiễm sắc thể

  75. Câu 90.

    Đặc điểm của plasmid:

    • A.

      Plasmid có khả năng tự sao chép

    • B.

      Plasmid chỉ có thể sao chép để nhân lên cùng với tế bào

  76. Câu 91.

    Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

    • A.

      Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

    • D.

      Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

  77. Câu 98.

    F' là tên gọi của vi khuẩn mang yếu tố F khi:

    • B.

      Yếu tố F gắn vào nhiễm sắc thể nhưng ở trạng thái không sao chép bán bảo tồn với nhiễm sắc thể

    • D.

      Yếu tố F khi tách rời khỏi nhiễm sắc thể và có mang một đoạn gen từ nhiễm sắc thể

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .