Bài kiểm tra khảo sát Toán 9 – Lần I (Năm học 2026 - 2027)
Exam info
- Subject
- Toán 9
- Exam type
- Middle school
- Questions
- 17
- Duration
- 120 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (17)
- Q 1.
Phương trình nào sau đây có đúng một nghiệm?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 2.
Hệ phương trình có nghiệm là hệ nào?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 3.
Cho phương trình . Tập nghiệm của phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 4.
Số nghiệm của phương trình là:
- A.
Phương trình vô nghiệm.
- B.
- C.
- D.
Mọi số thực khác .
- A.
- Q 5.
Tập nghiệm của bất phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 6.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 7.
Cho các số thực và . Mệnh đề nào sau đây luôn đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Không thể xác định quan hệ giữa và .
- A.
- Q 8.
Trong một tam giác vuông, góc nhọn có và . Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 9.
Tính giá trị của .
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 10.
Cho tam giác vuông vuông tại , kẻ đường cao xuống cạnh huyền . Biết và . Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 11.
Một hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của hình trụ bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 12.
Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao bằng . Thể tích của hình chóp bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Q 13.
Thực hiện các yêu cầu sau: a) Giải hệ phương trình . b) Giải phương trình và xác định điều kiện xác định. c) Giải bất phương trình kép .
- Q 14.
Trong một rạp chiếu phim, doanh thu từ vé người lớn và vé trẻ em là nghìn đồng; doanh thu từ vé người lớn và vé trẻ em là nghìn đồng. Gọi là giá vé người lớn và là giá vé trẻ em, tính bằng nghìn đồng. a) Lập hệ phương trình theo dữ kiện đề bài. b) Giải hệ và tìm giá mỗi loại vé. c) Nếu một ngày bán được vé người lớn và vé trẻ em thì doanh thu là bao nhiêu?
- Q 15.
a) Một hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. b) Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy , chiều cao . Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích. c) Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy , chiều cao . Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích.
- Q 16.
Cho tam giác vuông vuông tại , có , . Kẻ đường cao xuống cạnh huyền . a) Tính và các tỷ số lượng giác của góc . b) Chứng minh và , rồi tính , , và chứng minh . c) Một chiếc thang dài dựng tựa vào tường, đầu trên chạm tường ở độ cao . Gọi là góc giữa thang và mặt đất. Tính các tỷ số lượng giác của và số đo của góc đó làm tròn đến .
- Q 17.
a) Chứng minh bất đẳng thức với mọi số thực . b) Cho hai số thực dương thỏa mãn . Sử dụng kết quả a) để tìm giá trị nhỏ nhất của và xác định trường hợp đạt giá trị nhỏ nhất.
Answers and explanations are in mode.