Bài kiểm tra Ngữ pháp tiếng Anh: Thì, danh từ số nhiều, giới từ và động từ khuyết thiếu
Exam info
- Subject
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Exam type
- Languages
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Chọn câu nói diễn tả đúng nhất về một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và vẫn có ảnh hưởng đến hiện tại.
- A.
I have worked in this company since 2023.
- B.
I worked in this company since 2023.
- C.
I am working in this company since 2023.
- D.
I will work in this company since 2023.
- A.
- Q 2.
Chọn cách chia động từ đúng của “teach” ở thì hiện tại khi chủ ngữ là “she”.
- A.
teaches
- B.
teachs
- C.
teaching
- D.
teached
- A.
- Q 3.
Chọn câu có giới từ thời gian được sử dụng đúng.
- A.
The meeting will start at 9 a.m. on Monday.
- B.
The meeting will start in 9 a.m. on Monday.
- C.
The meeting will start at Monday morning.
- D.
The meeting will start on 9 a.m.
- A.
- Q 4.
Chọn câu có cấu trúc “despite” được sử dụng đúng.
- A.
Despite the roads were blocked, the bus still arrived on time.
- B.
Despite the blocked roads, the bus still arrived on time.
- C.
Despite of the blocked roads, the bus still arrived on time.
- D.
Despite being blocked roads, the bus still arrived on time.
- A.
- Q 5.
Chọn động từ khuyết thiếu phù hợp nhất để diễn tả một suy đoán dựa trên bằng chứng rõ ràng.
- A.
must
- B.
might
- C.
could
- D.
would
- A.
- Q 6.
Chọn câu có dạng chia động từ đúng theo quy tắc số nhiều và số ít.
- A.
The box contains three books.
- B.
The box contain three books.
- C.
The boxes contains three books.
- D.
The box are containing three books.
- A.
- Q 7.
Chọn cách đặt giới từ đúng để nói rằng một chiếc bàn nằm trên bề mặt của tủ lạnh.
- A.
There is a bowl on the top of the fridge.
- B.
There is a bowl in the top of the fridge.
- C.
There is a bowl at the top of the fridge.
- D.
There is a bowl of the top of the fridge.
- A.
- Q 8.
Chọn câu có trạng thái ngữ nghĩa phù hợp nhất với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
- A.
I have been studying English for two hours.
- B.
I studied English for two hours.
- C.
I am studying English for two hours.
- D.
I will study English for two hours.
- A.
- Q 9.
Hành động nào có khả năng xảy ra cao nhất dựa trên câu: “Ngọc vừa hoàn thành bài kiểm tra cuối kỳ” và trên bàn có một đống giấy bài làm?
- A.
She must be exhausted.
- B.
She might be studying.
- C.
She could be waiting.
- D.
She would be travelling.
- A.
- Q 10.
Chọn câu nói đúng về thì tương lai hoàn thành.
- A.
By Friday, I will have finished the report.
- B.
By Friday, I will finish the report.
- C.
By Friday, I am finishing the report.
- D.
By Friday, I had finished the report.
- A.
- Q 11.
Câu “Lan has just returned from Da Nang” thuộc thì nào?
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 12.
Trong câu “The children go to the museum every Sunday”, động từ “go” không cần chia thành “goes”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 13.
Giới từ “in” có thể được dùng để chỉ một năm cụ thể trong câu “My sister was born in 2008”.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 14.
Trong câu “Although he was tired, Minh continued working”, “Although” được dùng để nối hai mệnh đề.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 15.
“My father drives carefully” là một ví dụ đúng về cách dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 16.
Trong câu “We must wear seat belts at all times”, “must” diễn tả khả năng hoặc dự đoán chủ quan.
- A.
Đúng
- B.
Sai
- A.
- Q 17.
Viết một câu bằng tiếng Anh về một kế hoạch đã được dự định sẽ thực hiện vào cuối tuần này, trong đó dùng “be going to”.
- Q 18.
Viết một câu bằng tiếng Anh để nói rằng bạn đã làm việc tại một công ty từ năm 2022 và hiện vẫn làm việc ở đó. Dùng thì hiện tại hoàn thành.
- Q 19.
Viết một cặp câu tiếng Anh về việc bạn vừa trải qua một kỳ thi khó và mệt mỏi vì học suốt đêm. Câu thứ nhất dùng “must”, và câu thứ hai dùng cấu trúc “despite”.
- Q 20.
Viết ba câu tiếng Anh mô tả: một sự thật chung về thói quen, một kế hoạch dùng “going to”, và một việc sẽ hoàn thành trước một mốc thời gian trong tương lai. Dùng đúng ba thì tương ứng.
Answers and explanations are in mode.