Đề kiểm tra: Các cách kết hợp thì với từ 'After'
Đề kiểm tra: Các cách kết hợp thì với từ 'After'
Thông tin đề
- Môn
- Ngữ pháp tiếng Anh
- Kỳ thi
- Languages
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Khi muốn nhấn mạnh một hành động trong quá khứ đã hoàn thành trước một hành động khác, ta nên sử dụng cặp thì nào với 'after'?
- A.
Quá khứ đơn + Quá khứ đơn
- B.
Quá khứ hoàn thành + Quá khứ đơn
- C.
Quá khứ đơn + Hiện tại đơn
- D.
Hiện tại đơn + Tương lai đơn
- A.
- Câu 2.
Câu nào sau đây sử dụng đúng cấu trúc 'Quá khứ đơn + Quá khứ đơn' với 'after' (hai hành động nối tiếp nhanh trong quá khứ)?
- A.
After I had eaten dinner, I watched TV.
- B.
After she came to my house, we played games.
- C.
After he arrived home, he eats dinner.
- D.
After I finish this course, I will do another one.
- A.
- Câu 3.
Câu nào sau đây được rút gọn đúng bằng cấu trúc 'After + V-ing' (khi hai vế cùng chủ ngữ)?
- A.
After graduating from high school, he went to university.
- B.
After graduated from high school, he went to university.
- C.
After to graduate from high school, he went to university.
- D.
After he graduating from high school, he went to university.
- A.
- Câu 4.
Câu nào sau đây có lỗi sai về cách chia thì với 'after'?
- A.
After she had completed the project, she submitted it.
- B.
After he ate dinner, he went to bed.
- C.
After I will finish my work, I will go shopping.
- D.
After coming home, she watched TV.
- A.
- Câu 5.
Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: 'After I _______ my work, I will call you.'
- A.
finish
- B.
finished
- C.
had finished
- D.
will finish
- A.
- Câu 6.
Câu 'After he arrived home, he always has dinner with his family' thuộc mẫu kết hợp thì nào?
- A.
Quá khứ hoàn thành + Quá khứ đơn
- B.
Quá khứ đơn + Quá khứ đơn
- C.
Quá khứ đơn + Hiện tại đơn
- D.
Hiện tại đơn + Tương lai đơn
- A.
- Câu 7.
Khi nào nên dùng mẫu 'Quá khứ đơn + Quá khứ đơn' với từ 'after'?
- A.
Khi hành động quá khứ còn để lại kết quả ở hiện tại
- B.
Khi hai hành động nối tiếp nhau nhanh chóng trong quá khứ, không cần nhấn mạnh hành động nào xảy ra trước
- C.
Khi nói về hai sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
- D.
Khi muốn nhấn mạnh hành động xảy ra trước
- A.
- Câu 8.
Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng cấu trúc rút gọn 'After + V-ing'?
- A.
After I graduating from university, I will apply for a job.
- B.
After graduating from university, she will apply for a job.
- C.
After to graduate from university, she will apply for a job.
- D.
After she graduating from university, she will apply for a job.
- A.
- Câu 9.
Chọn đáp án đúng: 'After the guests _______, we cleaned the room.'
- A.
had left
- B.
leave
- C.
will leave
- D.
left
- A.
- Câu 10.
Câu 'After I had studied English for 5 years, I moved to England' thể hiện điều gì?
- A.
Hai hành động trong quá khứ với hành động trước đã hoàn thành trước khi hành động sau xảy ra
- B.
Một sự việc trong tương lai sẽ xảy ra
- C.
Một sự việc quá khứ còn để lại kết quả ở hiện tại
- D.
Hai hành động nối tiếp nhanh không nhấn mạnh thứ tự
- A.
- Câu 11.
Câu nào sau đây ĐÚNG về cách diễn đạt sự việc tương lai với 'after'?
- A.
After I will graduate, I will look for a job.
- B.
After I graduate, I will look for a job.
- C.
After I graduated, I will look for a job.
- D.
After I have graduated, I will look for a job.
- A.
- Câu 12.
Câu 'After she called me, we went to the cinema' sử dụng mẫu nào?
- A.
Quá khứ hoàn thành + Quá khứ đơn
- B.
Quá khứ đơn + Quá khứ đơn
- C.
Quá khứ đơn + Hiện tại đơn
- D.
Hiện tại đơn + Tương lai đơn
- A.
- Câu 13.
Mẫu 'Quá khứ đơn + Hiện tại đơn' với 'after' thường được dùng trong trường hợp nào?
- A.
Hai hành động trong quá khứ nối tiếp nhanh nhau
- B.
Hành động quá khứ để lại kết quả hoặc sự thật ở hiện tại
- C.
Hai sự việc sẽ xảy ra trong tương lai
- D.
Nhấn mạnh hành động xảy ra trước trong quá khứ
- A.
- Câu 14.
Trong các câu dưới đây, câu nào có lỗi sai về chia thì với 'after'?
- A.
After they had played football, they took a shower.
- B.
After he arrives home, he calls his parents.
- C.
After the match ended, the players celebrated together.
- D.
After she will read the book, she will write a review.
- A.
- Câu 15.
Chọn đáp án đúng: 'After the train _______, we all rushed to the platform.'
- A.
arrived
- B.
arrives
- C.
had arrived
- D.
will arrive
- A.
- Câu 16.
Đặc điểm nào sau đây là của mẫu 'Quá khứ hoàn thành + Quá khứ đơn' với 'after'?
- A.
Nhấn mạnh rằng hành động xảy ra trước đã hoàn tất trước khi hành động sau bắt đầu
- B.
Dùng khi nói về tương lai
- C.
Hai hành động nối tiếp nhanh không nhấn mạnh thứ tự
- D.
Hành động quá khứ còn để lại kết quả ở hiện tại
- A.
- Câu 17.
Trong câu nào sau đây KHÔNG thể rút gọn mệnh đề 'after' bằng V-ing?
- A.
After leaving the office, she went home.
- B.
After leaving the office, we went home.
- C.
After the manager left the office, he went home.
- D.
After leaving the office, he went home.
- A.
- Câu 18.
Đặc điểm nào KHÔNG thuộc mẫu 'Hiện tại đơn/Hiện tại hoàn thành + Tương lai đơn' với 'after'?
- A.
Dùng để nói về sự việc trong tương lai
- B.
Mệnh đề 'after' chia hiện tại đơn hoặc hiện tại hoàn thành
- C.
Mệnh đề chính chia tương lai đơn (will + V)
- D.
Mệnh đề chứa 'after' dùng 'will'
- A.
- Câu 19.
Chọn đáp án đúng: 'After he _______ the news, he called his family immediately.'
- A.
heard
- B.
has heard
- C.
had heard
- D.
will hear
- A.
- Câu 20.
Câu nào sau đây thể hiện một sự kiện trong quá khứ mà kết quả vẫn còn đúng ở hiện tại?
- A.
After we arrived, we had coffee together.
- B.
After she passed the exam, she celebrated with friends.
- C.
After he moved to Hanoi, he works as a software engineer.
- D.
After I will finish my dinner, I will take a rest.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .