Bài tập Triết học Mác – Lênin – Chương 1, 2, 3
Exam info
- Subject
- Triết học Mác – Lênin
- Exam type
- University
- Questions
- 300
- Duration
- 150 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học Viện Hàng Không Việt Nam
Questions (300)
- Q 1.
Theo quan niệm của Người Hy Lạp cổ đại, triết học (philosophia) mang nghĩa là...
- A.
giải thích vũ trụ
- B.
định hướng nhận thức và hành vi
- C.
khát vọng tìm kiếm chân lý của con người
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 2.
Chọn câu trả lời đúng nhất: Triết học ra đời...
- A.
chỉ ở phương Đông
- B.
chỉ ở phương Tây
- C.
cả phương Đông và phương Tây
- D.
Cả A, B, C đều sai
- A.
- Q 3.
Nguồn gốc nhận thức của triết học là gì?
- A.
Tri thức loài người đã hình thành được một vốn hiểu biết nhất định
- B.
Tư duy con người đạt đến trình độ khái quát hóa, trừu tượng hóa
- C.
Tri thức của các khoa học cụ thể dần hình thành
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 4.
Nguồn gốc xã hội của triết học là gì?
- A.
Chế độ tư hữu xuất hiện, phân công lao động xã hội
- B.
Xã hội phân chia giai cấp, có đối kháng giai cấp, nhà nước xuất hiện
- C.
Sự xuất hiện của lao động trí óc
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 5.
Triết học Mác – Lênin phục vụ, phản ánh lợi ích của giai cấp nào?
- A.
Giai cấp công nhân
- B.
Giai cấp nông dân
- C.
Đội ngũ trí thức
- D.
Giai cấp tư sản
- A.
- Q 6.
Nguồn gốc ra đời của triết học là:
- A.
Nguồn gốc nhận thức.
- B.
Nguồn gốc xã hội.
- C.
Nguồn gốc tư tưởng.
- D.
Cả a và b đúng.
- A.
- Q 7.
Ở Trung Quốc, triết học với nghĩa...
- A.
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
- B.
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
- C.
là yêu mến sự thông thái
- D.
không có phương án đúng
- A.
- Q 8.
Theo người Trung Quốc, triết học là...?
- A.
biểu hiện cao của trí tuệ
- B.
sự hiểu biết sâu sắc của con người về toàn bộ thế giới thiên - địa – nhân
- C.
định hướng nhân sinh quan cho con người
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 9.
Ở Ấn Độ, triết học với nghĩa...
- A.
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
- B.
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm đưa người ta đến lẽ phải
- C.
là yêu mến sự thông thái
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 10.
Ở Hy Lạp, triết học với nghĩa...
- A.
là truy tìm bản chất của đối tượng nhận thức, biểu hiện cao của trí tuệ
- B.
là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy ngẫm
- C.
là yêu mến sự thông thái
- D.
không có phương án đúng
- A.
- Q 11.
Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là “yêu mến sự thông thái”?
- A.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- B.
Triết học Ấn Độ cổ đại
- C.
Triết học Hy Lạp cổ đại
- D.
Triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 12.
Hệ thống triết học nào quan niệm, triết học là “Chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải.
- A.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- B.
Triết học Ấn Độ cổ đại
- C.
Triết học Hy Lạp cổ đại
- D.
Triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 13.
Điền thuật ngữ đúng vào chỗ trống: “Triết học là hệ thống quan điểm [...] về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
- A.
lí luận chung nhất
- B.
lí luận
- C.
thực tiễn
- D.
kinh nghiệm
- A.
- Q 14.
Hệ thống triết học nào quan niệm: “Triết học là hệ thống quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy”.
- A.
Triết học cổ điển Đức
- B.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- C.
Triết học Ấn Độ cổ đại
- D.
Triết học Mác - Lênin
- A.
- Q 15.
Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới, về bản thân con người và vị trí của con người trong thế giới đó.
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Triết học
- D.
Thế giới quan
- A.
- Q 16.
Triết học là ...
- A.
hạt nhân của thế giới quan
- B.
một phần của thế giới quan
- C.
toàn bộ thế giới quan
- D.
không có đáp án đúng
- A.
- Q 17.
Nền “Triết học tự nhiên” đã đạt được thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?
- A.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- B.
Triết học Ấn Độ cổ đại
- C.
Triết học Hy Lạp cổ đại
- D.
Triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 18.
Nền “Triết học kinh viện” thống trị trong thời kỳ nào?
- A.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- B.
Triết học Tây Âu thời Trung cổ
- C.
Triết học Hy Lạp cổ đại
- D.
Triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 19.
Nền triết học nào được Ph. Ăngghen đánh giá là đã có mầm móng và đang nảy nở hầu hết tất cả các loại thế giới quan sau này...
- A.
Triết học Trung Quốc cổ đại
- B.
Triết học Tây Âu thời Trung cổ
- C.
Triết học Hy Lạp cổ đại
- D.
Triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 20.
Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Triết học Mác – Lênin xác định đối tượng nghiên cứu của triết học là những ... của tự nhiên, xã hội và tư duy.
- A.
quy luật chung nhất
- B.
quy luật đặc thù
- C.
tất cả quy luật
- D.
một số quy luật
- A.
- Q 21.
Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?
- A.
Tri thức
- B.
Niềm tin
- C.
Lý tưởng
- D.
Cả A,B,C
- A.
- Q 22.
Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan...
- A.
tri thức
- B.
kinh tế
- C.
chính trị
- D.
xã hội
- A.
- Q 23.
Hãy chỉ ra một thành phần đúng thuộc về thế giới quan...
- A.
niềm tin
- B.
kinh tế
- C.
chính trị
- D.
xã hội
- A.
- Q 24.
Thế giới quan bao gồm những hình thức chủ yếu...
- A.
thế giới quan tôn giáo
- B.
thế giới quan khoa học
- C.
thế giới quan triết học
- D.
Cả A,B,C
- A.
- Q 25.
Thế giới quan duy vật biện chứng bao gồm...
- A.
tri thức khoa học
- B.
niềm tin khoa học
- C.
lý tưởng khoa học
- D.
Cả A,B,C
- A.
- Q 26.
Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học là...
- A.
vật chất
- B.
ý thức
- C.
mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
- D.
thế giới vật chất
- A.
- Q 27.
Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học có mấy mặt?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 28.
Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành hai trường phái lớn, đó là...?
- A.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
- B.
Khả tri luận và bất khả tri luận
- C.
Hoài nghi luận và bất khả tri luận
- D.
Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan
- A.
- Q 29.
Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản...
- A.
5
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Q 30.
Những nhà triết học, trường phái triết học cho rằng, ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên, quyết định giới tự nhiên là...
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Bất khả tri
- D.
Nhị nguyên luận
- A.
- Q 31.
Những nhà triết học, trường phái triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức là...
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Bất khả tri
- D.
Nhị nguyên luận
- A.
- Q 32.
Trường phái, học thuyết triết học nào thừa nhận chỉ một trong hai thực thể (vật chất hoặc tinh thần) là nguồn gốc của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới được gọi là...
- A.
Nhất nguyên luận
- B.
Nhị nguyên luận
- C.
Đa nguyên
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 33.
Trường phái, học thuyết triết học nào giải thích thế giới bằng cả hai bản nguyên vật chất và tinh thần, xem vật chất và tinh thần là hai bản nguyên có thể cùng quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới gọi là...
- A.
Nhất nguyên luận
- B.
Nhị nguyên luận
- C.
Đa nguyên
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 34.
Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia các nhà triết học thành mấy trường phái lớn ...?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Q 35.
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới này bằng các nguyên nhân vật chất – nguyên nhân tận cùng của mọi vận động của thế giới này là nguyên nhân vật chất.
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Bất khả tri
- D.
Nhị nguyên luận
- A.
- Q 36.
Trường phái triết học nào giải thích mọi hiện tượng của thế giới này bằng các nguyên nhân tư tưởng, tinh thần – nguyên nhân tận cùng của mọi vận động của thế giới này là nguyên nhân tinh thần.
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Bất khả tri
- D.
Nhị nguyên luận
- A.
- Q 37.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan thừa nhận...
- A.
tính thứ nhất của vật chất
- B.
tính thứ nhất của thế giới
- C.
tính thứ nhất của “ý niệm tuyệt đối”
- D.
tính thứ nhất của ý thức con người
- A.
- Q 38.
Tục ngữ Việt Nam cho rằng: “Cha mẹ sinh con, trời sinh tính”, quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- B.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- C.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- A.
- Q 39.
Trường phái triết học nào khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp của những cảm giác”.
- A.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- B.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- C.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- A.
- Q 40.
Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức con người. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực, khẳng định mọi sự vật, hiện tượng chỉ là phức hợp của những cảm giác.
- A.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- B.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- C.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- A.
- Q 41.
Trường phái triết học nào khẳng định tính thứ nhất của ý thức, coi đó là thứ tinh thần khách quan như ý niệm, tinh thần tuyệt đối, lý tính thế giới... có trước và tồn tại độc lập với con người.
- A.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- B.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- C.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- A.
- Q 42.
Điền vào chỗ trống: Những nhà triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định đối với ý thức của con người được gọi là...
Học thuyết của họ hợp thành...
- A.
các nhà duy tâm...chủ nghĩa duy tâm
- B.
các nhà duy vật...chủ nghĩa duy vật
- C.
các nhà có thể biết... thuyết có thể biết
- D.
các nhà nhị nguyên...chủ nghĩa hoài nghi
- A.
- Q 43.
Điền vào chỗ trống: Những nhà triết học cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước, cái quyết định đối với giới tự nhiên, được gọi là...Học thuyết của họ hợp thành...
- A.
các nhà duy tâm... chủ nghĩa duy tâm
- B.
các nhà duy vật...chủ nghĩa duy vật
- C.
các nhà có thể biết...thuyết có thể biết
- D.
các nhà nhị nguyên...chủ nghĩa hoài nghi
- A.
- Q 44.
Điền vào chỗ trống:...là những học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người đối với thế giới.
- A.
Thuyết có thể biết
- B.
Thuyết không thể biết
- C.
Thuyết hoài nghi
- D.
Thuyết bất khả tri
- A.
- Q 45.
Điền vào chỗ trống:... là những học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người đối với thế giới.
- A.
Thuyết có thể biết
- B.
Thuyết không thể biết
- C.
Thuyết hoài nghi
- D.
Thuyết khả tri
- A.
- Q 46.
Điền vào chỗ trống:... là những học thuyết nghi ngờ khả năng nhận thức thế giới của con người hoặc những tri thức mà con người đã đạt được.
- A.
Thuyết có thể biết
- B.
Thuyết không thể biết
- C.
Thuyết hoài nghi
- D.
Chủ nghĩa duy vật
- A.
- Q 47.
Chọn phương án đúng về sự khác biệt giữa chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo là ở chỗ...
- A.
tôn giáo lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu, còn chủ nghĩa duy tâm triết học lại là sản phẩm của tư duy lý tính dựa trên cơ sở tri thức và lý trí
- B.
chủ nghĩa duy tâm lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu, còn tôn giáo lại là sản phẩm của tư duy lý tính
- C.
chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo đều phủ nhận sự sáng tạo của một lực lượng siêu nhiên
- D.
không có đáp án đúng
- A.
- Q 48.
Chọn phương án đúng về sự giống nhau giữa chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo là ở chỗ...
- A.
tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm lấy lòng tin là cơ sở chủ yếu
- B.
tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm đều đề cao vai trò của ý thức con người
- C.
chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo đều thừa nhận sự sáng tạo của một lực lượng siêu nhiên nào đó đối với toàn bộ thế giới
- D.
Đều thừa nhận vật chất có trước, ý thức có sau
- A.
- Q 49.
Việc giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là căn cứ để phân chia các học thuyết triết học thành...?
- A.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
- B.
Khả tri luận và bất khả tri luận
- C.
Biện chứng và siêu hình
- D.
Duy tâm chủ quan và duy tâm khách quan
- A.
- Q 50.
Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:...là những học thuyết nhận thức thừa nhận khả năng nhận thức thế giới của con người. Đa số các nhà triết học (cả duy vật và duy tâm) đều khẳng định con người có thể nhận thức được bản chất của sự vật.
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Khả tri luận
- C.
Chủ nghĩa duy tâm
- D.
Hoài nghi luận
- A.
- Q 51.
Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:... là những học thuyết triết học phủ nhận khả năng nhận thức của con người. Theo thuyết này, con người không thể hiểu được đối tượng, kết quả nhận thức mà loài người có được, chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp và cắt xén về đối tượng, đó không phải là cái tuyệt đối tin cậy.
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Bất khả tri luận
- C.
Chủ nghĩa duy tâm
- D.
Hoài nghi luận
- A.
- Q 52.
Chọn đáp án đúng nhất: Triết học Mác – Lênin xác định đối tượng nghiên cứu của triết học là...
- A.
các quy luật chung của thế giới tự nhiên
- B.
các quy luật chung của xã hội.
- C.
các quy luật chung của tư duy
- D.
các quan hệ phổ biến và những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
- A.
- Q 53.
Chọn đáp án đúng nhất, cấu trúc của thế giới quan gồm:
- A.
Tri thức và lý tưởng
- B.
Niềm tin và lý tưởng
- C.
Tri thức, niềm tin và lý tưởng
- D.
Tri thức và niềm tin
- A.
- Q 54.
Chọn đáp án đúng nhất: Các hình thức cơ bản của thế giới quan gồm...
- A.
thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo
- B.
thế giới quan thần thoại, thế giới quan tôn giáo và thế giới quan triết học
- C.
thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học
- D.
thế giới quan duy vật và thế giới quan tôn giáo
- A.
- Q 55.
Chọn đáp án đúng nhất, vai trò cơ bản của thế giới quan là:
- A.
Định hướng cho con người trong nhận thức và thực tiễn
- B.
Định hướng cho hành động của con người
- C.
Định hướng suy nghĩ và hành vi của con người
- D.
Định hướng cho tư duy và tình cảm của con người
- A.
- Q 56.
Nguồn gốc xã hội của chủ nghĩa duy tâm là...
- A.
Sự tách rời đó là sự tách rời lao động trí óc với lao động chân tay
- B.
Địa vị thống trị của lao động trí óc đối với lao động chân tay trong các xã hội
- C.
Đề cao lao động trí óc nên tạo ra quan niệm về vai trò quyết định của nhân tố tinh thần
- D.
Cả A,B,C
- A.
- Q 57.
Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:... là kết quả nhận thức của các nhà triết học duy vật thời cổ đại, họ thừa nhận tính thứ nhất của vật chất nhưng đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất và đưa ra những kết luận mà mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác.
- A.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- A.
- Q 58.
Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống:... là hình thức cơ bản thứ hai trong lịch sử của chủ nghĩa duy vật, chịu sự tác động mạnh mẽ của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới - phương pháp nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên thế giới đó về cơ bản là ở trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại.
- A.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- A.
- Q 59.
Phương pháp siêu hình thống trị trong triết học Tây Âu vào những thế kỷ...?
- A.
X - XI
- B.
XVII - XVIII
- C.
XI - XII
- D.
XIII - XIV
- A.
- Q 60.
Chọn một phương án đúng về phương pháp siêu hình?
- A.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng khác
- B.
Nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
- C.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi
- D.
Tất cả các phương án trên
- A.
- Q 61.
Chọn một phương án đúng về phương pháp siêu hình?
- A.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó
- B.
Nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
- C.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi
- D.
Tất cả các phương án trên
- A.
- Q 62.
Chọn một phương án đúng về phương pháp biện chứng?
- A.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó
- B.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó
- C.
Nhận thức đối tượng trong mối liên hệ phổ biến vốn có của nó
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 63.
Chọn một phương án đúng về phương pháp biện chứng?
- A.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh, đồng nhất đối tượng với trạng thái tĩnh nhất thời đó
- B.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái luôn vận động, biến đổi
- C.
Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời đối tượng khác
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 64.
Chọn phương án đúng nhất: Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu xem thường phương pháp luận triết học sẽ dẫn đến...
- A.
chủ nghĩa giáo điều, dễ thất bại
- B.
mò mẫm, dễ mất phương hướng, thiếu chủ động, sáng tạo
- C.
duy ý chí, phiêu lưu
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 65.
Chức năng cơ bản của triết học Mác-Lênin là:
- A.
Nghiên cứu những quy luật chung về thế giới
- B.
Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
- C.
Thế giới quan và phương pháp luận
- D.
Nghiên cứu những quy luật cụ thể về thế giới
- A.
- Q 66.
Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan của triết học Mác- Lênin là:
- A.
Thế giới quan duy vật
- B.
Thế giới quan duy vật biện chứng
- C.
Thế giới quan duy tâm
- D.
Thế giới quan duy tâm biện chứng
- A.
- Q 67.
Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan của triết học Mác- Lênin là:
- A.
Thế giới quan duy vật siêu hình
- B.
Thế giới quan duy vật biện chứng
- C.
Thế giới quan duy tâm siêu hình
- D.
Thế giới quan duy tâm biện chứng
- A.
- Q 68.
Chọn đáp án đúng nhất: Thế giới quan duy vật biện chứng của triết học Mác-Lênin là cơ sở khoa học để đấu tranh chống lại...
- A.
Chủ nghĩa kinh viện
- B.
Chủ nghĩa duy tâm, tôn giáo, phản khoa học
- C.
Chủ nghĩa kinh nghiệm
- D.
Chủ nghĩa giáo điều
- A.
- Q 69.
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?
- A.
Anh
- B.
Pháp
- C.
Đức
- D.
Nga
- A.
- Q 70.
Chọn phương án đúng nhất: Công lao lớn nhất của G.W.Ph. Hêghen là...
- A.
phê phán phương pháp siêu hình
- B.
phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng phép biện chứng duy tâm
- C.
phê phán phương pháp biện chứng và xây dựng phép biện chứng duy vật
- D.
phê phán phương pháp siêu hình và xây dựng chủ nghĩa duy vật
- A.
- Q 71.
Công lao lớn nhất của L. Phoiobắc là...
- A.
đấu tranh chống chủ nghĩa duy vật
- B.
đấu tranh chống chủ nghĩa duy tâm và tôn giáo
- C.
đấu tranh chống phương pháp siêu hình
- D.
tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 72.
Điền từ vào chỗ trống sau: C. Mác và Ph. Ăngghen đã phê phán tính chất... trong triết học G.W.Ph. Hêghen.
- A.
duy vật chất phác
- B.
duy vật siêu hình
- C.
duy tâm thần bí
- D.
duy tâm chủ quan
- A.
- Q 73.
Một trong những tiền đề quan trọng cho bước chuyển biến tư tưởng của C.Mác và Ph.Ăngghen từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật là...
- A.
phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen
- B.
chủ nghĩa duy vật vô thần của L. Phoiobắc
- C.
tư tưởng kinh tế của A. Xmít
- D.
tư tưởng xã hội chủ nghĩa của H. Xanh Ximông
- A.
- Q 74.
Chọn phương án đúng nhất: Những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là...
- A.
triết học cổ điển Đức; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tế bào
- B.
học thuyết Tế bào; Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng; Học thuyết Tiến hóa
- C.
học thuyết Tiến hóa; Kinh tế học chính trị học cổ điển Anh; Học thuyết Tế bào
- D.
Cả A, B, C đều sai
- A.
- Q 75.
Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là...
- A.
giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng và nghiên cứu những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
- B.
những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
- C.
những quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa
- D.
Cả A, B, C đều sai
- A.
- Q 76.
Tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của triết học Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội?
- A.
Làm gì
- B.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
- C.
Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác
- D.
Bút ký triết học
- A.
- Q 77.
Chức năng của triết học mácxít là gì? Chọn câu trả lời đúng.
- A.
Chức năng làm cầu nối cho các khoa học
- B.
Chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ
- C.
Chức năng khoa học của các khoa học
- D.
Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
- A.
- Q 78.
Chủ nghĩa duy vật triết học bao gồm trường phái nào? Chọn câu trả lời đúng.
- A.
Chủ nghĩa duy vật cổ đại
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D.
Các phán đoán kia đều đúng
- A.
- Q 79.
Khoa học nào là hạt nhân của thế giới quan? Chọn câu trả lời đúng. nhất.
- A.
Toán học
- B.
Triết học
- C.
Chính trị học
- D.
Khoa học tự nhiên
- A.
- Q 80.
Những điều kiện kinh tế - xã hội của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.
- A.
Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản Chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp
- B.
Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
- C.
Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 81.
Tiền đề lý luận của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn câu trả lời đúng.
- A.
Chủ nghĩa duy vật triết học của Phoiobắc, Kinh tế học Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
- B.
Triết học biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, tư tưởng xã hội chủ nghĩa của Pháp
- C.
Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
- D.
Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng
- A.
- Q 82.
Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác? Chọn phán đoán SAI.
- A.
Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
- B.
Thuyết tiến hoá của Đacuyin
- C.
thuyết Tế bào
- D.
Nguyên tử luận
- A.
- Q 83.
Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa...
- A.
Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa
- B.
Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa
- C.
Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa
- D.
Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa
- A.
- Q 84.
Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn giữa giai cấp...
- A.
Vô sản với tư sản
- B.
Chủ nô với nô lệ
- C.
Nông dân với địa chủ
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 85.
Trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn sâu sắc giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất bộc lộ qua cuộc khủng hoảng kinh tế lần thứ nhất vào năm...
- A.
1824
- B.
1825
- C.
1826
- D.
1827
- A.
- Q 86.
Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản vào những năm 30, 40 của thế kỷ XIX chứng tỏ rằng...
- A.
Giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập
- B.
Giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập
- C.
Phong trào vô sản là một phong trào tự giác
- D.
Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản
- A.
- Q 87.
Chọn phương án đúng nhất: Theo G.W.Ph. Hêghen, giới tự nhiên và xã hội loài người đều chỉ là sản phẩm của...
- A.
Sự tự tha hóa của ý niệm tuyệt đối
- B.
Sự sáng tạo của ý thức con người
- C.
Quá trình tiến hóa của giới tự nhiên
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 88.
G.W.Ph. Hêghen sử dụng khái niệm “tha hóa” để chỉ sự “tha hóa” của...
- A.
Ý niệm tuyệt đối
- B.
Bản chất con người
- C.
Lao động
- D.
Đạo đức con người
- A.
- Q 89.
Phát minh nào KHÔNG phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?
- A.
Học thuyết Tế bào
- B.
Học thuyết Tiến hóa
- C.
Thuyết Nguyên tử
- D.
Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng
- A.
- Q 90.
Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý luận cơ bản là...
- A.
Chủ nghĩa xã hội không tưởng, triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - Lênin
- B.
Triết học Mác - Lênin, kinh tế chính trị Mác - Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học
- C.
Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác - Lênin
- D.
Chủ nghĩa xã hội khoa học, kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức
- A.
- Q 91.
L. Phoiobắc sử dụng khái niệm “tha hóa” để chỉ sự tha hóa của:
- A.
Bản chất con người trong tôn giáo
- B.
Ý niệm tuyệt đối
- C.
Lao động
- D.
Đạo đức con người
- A.
- Q 92.
Nhà triết học đầu tiên diễn đạt nội dung của phép biện chứng dưới dạng lý luận chặt chẽ thông qua hệ thống các quy luật, phạm trù là:
- A.
G.W. Ph. Hêghen
- B.
L. Phoiobắc
- C.
Ph. Ăngghen
- D.
C. Mác
- A.
- Q 93.
Các nhà sáng lập chủ nghĩa Mác đã kế thừa “hạt nhân hợp lí” trong triết học của G.W. Ph. Hêghen để trực tiếp xây dựng nên:
- A.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- B.
Phép biện chứng duy vật
- C.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 94.
Những nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng nào đã không luận chứng được một cách khoa học về bản chất và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản?
- A.
A. Xmit và Đ. Ricácđô
- B.
H. Xanh Ximông, S. Phuriê và R. Ôoen
- C.
C. Mác và Ph. Ăngghen
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 95.
Chọn phương án đúng nhất: Hai phát kiến vĩ đại của C. Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị học là sáng tạo ra:
- A.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị
- B.
Phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư
- C.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa tư bản độc quyền
- D.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư
- A.
- Q 96.
Những nhà lý luận nào đã không thấy được tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa và chưa phân biệt được sự khác nhau giữa sản xuất hàng hóa giản đơn với sản xuất hàng hóa tư bản chủ nghĩa?
- A.
A. Xmit và Đ. Ricácđô
- B.
H. Xanh Ximông, S. Phuriê và R. Ôoen
- C.
C. Mác và Ph. Ăngghen
- D.
G.W.Ph. Hêghen và L. Phoiobắc
- A.
- Q 97.
Một trong những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp là:
- A.
Không thấy được tính lịch sử của giá trị
- B.
Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 98.
Một trong những hạn chế của các nhà kinh tế - chính trị học cổ điển Anh là:
- A.
Không nhận thức được vai trò và sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
- B.
Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
- C.
Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 99.
Hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng trước Mác là...
- A.
Chưa thấy được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
- B.
Chưa chỉ ra được con đường đấu tranh cách mạng
- C.
Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của chủ nghĩa tư bản và quy luật phát triển của chủ nghĩa tư bản
- D.
Cả A, B, C
- A.
- Q 100.
Cơ sở khoa học khẳng định sự phát sinh, phát triển bởi tính đa dạng di truyền, biến dị và mối liên hệ hữu cơ giữa các loài động, thực vật trong quá trình chọn lọc tự nhiên là:
- A.
Thuyết Tiến hóa
- B.
Thuyết Tế bào
- C.
Lý thuyết Di truyền của Men - đê - lê - ép
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 101.
Cơ sở khoa học chứng minh sự thống nhất về mặt nguồn gốc hình thái và cấu tạo vật chất của cơ thể động, thực vật và giải thích quá trình phát triển sự sống trong mối liên hệ của chúng là:
- A.
Thuyết Tiến hóa
- B.
Thuyết Tế bào
- C.
Lý thuyết Di truyền của Men - đê - lê - ép
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 102.
Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của chủ nghĩa Mác?
- A.
Phong trào Hiến chương ở Anh
- B.
Công xã Pari
- C.
Cách mạng Tháng Mười Nga
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 103.
Cơ sở khoa học chứng minh mối quan hệ không tách rời nhau, sự chuyển hóa và được bảo toàn của các hình thức vận động của vật chất trong giới tự nhiên là:
- A.
Định luật Vạn vật hấp dẫn
- B.
Thuyết Nguyên tử
- C.
Định luật bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng
- D.
Thuyết Tiến hóa
- A.
- Q 104.
Hạt nhân thế giới quan của chủ nghĩa Mác - Lênin là:
- A.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- B.
Phép biện chứng duy vật
- C.
Chủ nghĩa duy vật lịch sử
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 105.
Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết do:
- A.
C. Mác sáng lập, Ph. Ăngghen bảo vệ và phát triển
- B.
C. Mác sáng lập, V.I. Lênin bảo vệ và phát triển
- C.
C. Mác và Ph. Ăngghen sáng lập, V.I. Lênin bảo vệ và phát triển
- D.
C. Mác và V.I. Lênin sáng lập, Ph. Ăngghen bảo vệ và phát triển
- A.
- Q 106.
Chọn phương án đúng nhất: Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam xuất phát từ cơ sở lí luận:
- A.
Chủ nghĩa Mác
- B.
Chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh
- C.
Chủ nghĩa Mác - Lênin
- D.
Chủ nghĩa Mác và tư tưởng Hồ Chí Minh
- A.
- Q 107.
Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa duy vật biện chứng do ai sáng lập?
- A.
C. Mác và V.I. Lênin
- B.
C. Mác và Ph. Ăngghen
- C.
C. Mác
- D.
G.W. Ph. Hêghen
- A.
- Q 108.
Một trong những điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là sự ra đời và phát triển của phương thức sản xuất...
- A.
Chiếm hữu nô lệ
- B.
Phong kiến
- C.
Tư bản chủ nghĩa
- D.
Cộng sản chủ nghĩa
- A.
- Q 109.
Giá trị lớn nhất trong triết học của G.W.Ph. Hêghen đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
- A.
Quan điểm duy vật trong lĩnh vực tự nhiên
- B.
Quan điểm duy vật trong lĩnh vực xã hội
- C.
Phép biện chứng
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 110.
Triết học Mác là hệ thống triết học...
- A.
Tách rời giữa lý luận và thực tiễn
- B.
Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
- C.
Chỉ coi trọng thực tiễn
- D.
Chỉ coi trọng lí luận
- A.
- Q 111.
Giá trị lớn nhất trong triết học của L. Phoiobắc đã trở thành tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác là:
- A.
Quan điểm duy tâm về xã hội
- B.
Phép biện chứng
- C.
Chủ nghĩa duy vật, vô thần
- D.
Tư duy siêu hình
- A.
- Q 112.
Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX là không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của giai cấp:
- A.
Nông dân
- B.
Công nhân
- C.
Tư sản
- D.
Địa chủ
- A.
- Q 113.
Cơ sở khoa học để C. Mác và Ph. Ăngghen khẳng định tư tưởng về tính vĩnh viễn, vô tận của thế giới vật chất là:
- A.
Học thuyết Tế bào
- B.
Thuyết Nguyên tử
- C.
Học thuyết Tiến hóa
- D.
Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng
- A.
- Q 114.
Cơ sở khoa học chứng minh không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, luôn gắn liền với vật chất là:
- A.
Hình học Ơ - clít
- B.
Thuyết Tiến hóa
- C.
Thuyết Tế bào
- D.
Thuyết Tương đối của Anh - xtanh
- A.
- Q 115.
Phát minh khoa học được Ph. Ăngghen khẳng định là Quy luật cơ bản vĩ đại của sự vận động là...
- A.
Hình học Ơ - clít
- B.
Cơ học Cổ điển
- C.
Định luật Bảo toàn và Chuyển hóa năng lượng
- D.
Định luật Vạn vật hấp dẫn
- A.
- Q 116.
Điền cụm từ đúng vào chỗ trống sau: ... là lý luận về phương pháp, là hệ thống các quan điểm, các nguyên tắc chỉ đạo con người tìm tòi, xây dựng, lựa chọn và vận dụng các phương pháp trong nhận thức và thực tiễn.
- A.
Triết học
- B.
Thế giới quan
- C.
Ý thức xã hội
- D.
Phương pháp luận
- A.
- Q 117.
Bộ phận giữ vai trò là thế giới quan và phương pháp luận chung nhất của chủ nghĩa Mác - Lênin là...
- A.
triết học Mác - Lênin
- B.
kinh tế - chính trị học Mác - Lênin
- C.
chủ nghĩa xã hội khoa học
- D.
tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 118.
Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lí luận có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là...
- A.
triết học Mác - Lênin
- B.
kinh tế - chính trị học Mác - Lênin
- C.
chủ nghĩa xã hội khoa học
- D.
tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 119.
Chọn phương án đúng nhất: Những học thuyết kinh tế có ảnh hưởng lớn nhất đến sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:
- A.
Học thuyết của A.Xmít và Đ.Ricácđô
- B.
Học thuyết của Đ.Ricácđô và H.Xanh Ximông
- C.
Học thuyết của G.W.Ph. Hêghen và L.Phoiobắc
- D.
Học thuyết của H.Xanh Ximông và A.Xmít
- A.
- Q 120.
Chọn phương án đúng nhất: Các chức năng cơ bản của triết học là:
- A.
Thế giới quan và nhân sinh quan
- B.
Thế giới quan và phương pháp luận
- C.
Dự báo và nhân sinh quan
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 121.
Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
- A.
Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
- B.
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
- C.
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- D.
Ana-ximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
- A.
- Q 122.
Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?
- A.
Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.
- B.
Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát
- C.
Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- D.
A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.
- A.
- Q 123.
Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy tâm.
- B.
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
- C.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
- D.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- A.
- Q 124.
Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.
- B.
Chủ nghĩa duy vật tự phát.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.
Chủ nghĩa duy tâm
- A.
- Q 125.
Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:
- A.
Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể
- B.
Đồng nhất vật chất với điện từ
- C.
Đồng nhất vật chất với khối lượng
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 126.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:
- A.
Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người
- B.
Sản phẩm của tư duy con người
- C.
Tồn tại không thể nhận thức được
- D.
Tồn tại phụ thuộc vào ý thức
- A.
- Q 127.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:
- A.
Tồn tại
- B.
Tồn tại chủ quan
- C.
Tồn tại khách quan
- D.
Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan
- A.
- Q 128.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
- A.
Tính chủ quan
- B.
Sự tồn tại
- C.
Tính vật chất
- D.
Tính phổ biến
- A.
- Q 129.
Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
- A.
Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.
- B.
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
- C.
Đồng nhất vật chất với khối lượng.
- D.
Đồng nhất vật chất với ý thức.
- A.
- Q 130.
Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.
- A.
Có tính chất duy tâm chủ quan.
- B.
Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.
- C.
Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.
- D.
Chỉ ra thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là thuộc tính tồn tại khách quan
- A.
- Q 131.
Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?
- A.
Chống quan niệm máy móc siêu hình.
- B.
Chống quan niệm duy tâm tôn giáo
- C.
Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
- D.
Gồm B và C.
- A.
- Q 132.
Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?
- A.
ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới
- B.
ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.
- C.
ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.
- D.
ở quan niệm về nước là bản nguyên của thế giới
- A.
- Q 133.
Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính... của vật chất.
- A.
riêng
- B.
cố hữu
- C.
đặc thù
- D.
phổ biến
- A.
- Q 134.
Quan điểm nào cho rằng, không gian, thời gian, vận động không liên quan với nhau và ở bên ngoài vật chất.
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- A.
- Q 135.
Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...
- A.
nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức
- B.
nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội
- C.
nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế
- D.
nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa
- A.
- Q 136.
Quan điểm nào cho rằng, “Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật”?
- A.
Chủ nghĩa duy vật tầm thường
- B.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- A.
- Q 137.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:
- A.
Riêng có ở con người
- B.
Chỉ có ở các cơ thể sống
- C.
Riêng có ở vật chất vô cơ
- D.
Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất
- A.
- Q 138.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:
- A.
Lao động và ngôn ngữ
- B.
Kinh tế và văn hóa
- C.
Lao động trí óc và lao động chân tay
- D.
Tri thức và ý chí
- A.
- Q 139.
Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...
- A.
chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.
chủ nghĩa duy tâm
- D.
chủ nghĩa hoài nghi
- A.
- Q 140.
Quan điểm nào cho rằng, ý thức cũng chỉ là một dạng vật chất đặc biệt, do vật chất sản sinh ra.
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- A.
- Q 141.
Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?
- A.
Chủ nghĩa duy tâm.
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- A.
- Q 142.
Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
- A.
Vật chất nói chung là bất biến.
- B.
Nguyên tử là bất biến.
- C.
Nguyên tử là không bất biến.
- D.
Nguyên tử là điện tử
- A.
- Q 143.
Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?
- A.
Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.
- B.
Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.
- C.
Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.
- D.
Cả B và C
- A.
- Q 144.
Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?
- A.
Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.
- B.
Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.
- C.
Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.
- D.
Vật chất tồn tại khách quan
- A.
- Q 145.
Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- B.
Chủ nghĩa duy tâm.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- D.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- A.
- Q 146.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?
- A.
Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan
- B.
Bộ não người
- C.
Lao động
- D.
Ngôn ngữ
- A.
- Q 147.
Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- A.
- Q 148.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:
- A.
Suy nghĩ của con người
- B.
Hoạt động nhận thức của con người
- C.
Hoạt động thực tiễn của con người
- D.
Hoạt động tinh thần
- A.
- Q 149.
Nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan đòi hỏi trong nhận thức và thực tiễn cần tránh sai lầm:
- A.
Ngụy biện và chiết trung
- B.
Trì trệ, thụ động và chủ quan duy ý chí
- C.
Phiến diện và siêu hình
- D.
Kinh nghiệm
- A.
- Q 150.
Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
- A.
Tiêu tan vật chất nói chung.
- B.
Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
- C.
Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
- D.
Ý thức tiêu tan
- A.
- Q 151.
Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- B.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
- A.
- Q 152.
Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?
- A.
Chủ nghĩa duy vật trước Mác.
- B.
Chủ nghĩa duy tâm.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.
Chủ nghĩa duy vật chất phác
- A.
- Q 153.
Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?
- A.
Biện chứng của tự nhiên
- B.
Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
- C.
Bút ký triết học
- D.
Nhà nước và cách mạng.
- A.
- Q 154.
Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?
- A.
Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.
- B.
Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.
- C.
Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.
- D.
Vật chất là nguyên tử
- A.
- Q 155.
Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ...(1) dùng để chỉ ...(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.
- A.
1- Vật thể, 2- hoạt động
- B.
1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.
- C.
1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể
- D.
1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử
- A.
- Q 156.
Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...
- A.
Giáo điều
- B.
Nguy biện
- C.
Phiến diện
- D.
Bảo thủ, trì trệ, thụ động
- A.
- Q 157.
Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...
- A.
Chủ quan duy ý chí
- B.
Nguy biện
- C.
Bảo thủ, trì trệ, thụ động
- D.
Phiến diện
- A.
- Q 158.
Tục ngữ Việt Nam đã khẳng định: “Có thực mới vực được đạo”, quan điểm trên thuộc lập trường triết học nào?
- A.
Chủ nghĩa duy vật
- B.
Chủ nghĩa duy tâm
- C.
Nhị nguyên
- D.
Khả tri luận
- A.
- Q 159.
Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...
- A.
Tồn tại trong cảm giác của con người
- B.
Gây nên cảm giác ở con người
- C.
Tồn tại độc lập với cảm giác của con người
- D.
Tồn tại trong ý thức của con người
- A.
- Q 160.
Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- B.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
- A.
- Q 161.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những biểu hiện tính năng động, sáng tạo của phản ánh ý thức là...
- A.
Hình ảnh vật lý
- B.
Là một hiện tượng xã hội
- C.
Tạo ra những ý tưởng, giả thuyết, huyền thoại
- D.
Sinh ra được vật chất
- A.
- Q 162.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...
- A.
Sản phẩm của mọi dạng vật chất
- B.
Một dạng vật chất đặc biệt
- C.
Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên
- D.
Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người
- A.
- Q 163.
Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là:
- A.
Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại
- B.
Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển
- C.
Không dựa trên cơ sở khoa học
- D.
Dựa trên thành tựu của khoa học
- A.
- Q 164.
Hạn chế của chủ nghĩa duy vật siêu hình là:
- A.
Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại
- B.
Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển
- C.
Dựa trên cơ sở khoa học thực nghiệm
- D.
Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên trong sự vật
- A.
- Q 165.
Chọn phương án đúng nhất: Theo C.Mác, ý thức “chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó.”
- A.
Vật chất
- B.
Bộ não người
- C.
Hình ảnh
- D.
Vật thể
- A.
- Q 166.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Hình thức phản ánh nào sau đây là cao nhất?
- A.
Phản ánh vật lý, hóa học
- B.
Phản ánh sinh học
- C.
Phản ánh tâm lý
- D.
Phản ánh năng động, sáng tạo
- A.
- Q 167.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?
- A.
Vận động không bao hàm đứng im
- B.
Vận động và đứng im là đồng nhất
- C.
Đứng im bao hàm vận động
- D.
Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động
- A.
- Q 168.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...
- A.
Vận động
- B.
Thời gian
- C.
Không gian
- D.
Không gian và thời gian
- A.
- Q 169.
Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất.
- A.
Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.
- B.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
- C.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
- D.
Chủ nghĩa duy tâm.
- A.
- Q 170.
Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.
- A.
Có vật chất không vận động.
- B.
Có vận động thuần túy ngoài vật chất.
- C.
Không có vận động thuần túy ngoài vật chất.
- D.
Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người
- A.
- Q 171.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
- A.
Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.
- B.
Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.
- C.
Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
- D.
Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người
- A.
- Q 172.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tồn tại của sự vật thể hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hóa... Hình thức tồn tại ấy gọi là:
- A.
Vận động
- B.
Không gian
- C.
Đứng im
- D.
Thời gian
- A.
- Q 173.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quảng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:
- A.
Vận động
- B.
Không gian
- C.
Đứng im
- D.
Thời gian
- A.
- Q 174.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:
- A.
Tính chủ quan
- B.
Sự tồn tại
- C.
Tính vật chất
- D.
Tính phổ biến
- A.
- Q 175.
Phản ánh năng động, sáng tạo là phản ánh đặc trưng cho...
- A.
Thực vật và động vật bậc thấp
- B.
Động vật chưa có hệ thần kinh trung ương
- C.
Động vật đã có hệ thần kinh trung ương
- D.
Con người
- A.
- Q 176.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan bắt nguồn từ:
- A.
Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức
- B.
Vai trò quyết định của ý thức đối với vật chất
- C.
Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức
- D.
Vai trò quyết định của nhận thức đối với thực tiễn
- A.
- Q 177.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yêu cầu phát huy tính năng động chủ quan trong hoạt động nhận thức và thực tiễn bắt nguồn từ:
- A.
Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức
- B.
Vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất
- C.
Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức
- D.
Vai trò của nhận thức đối với thực tiễn
- A.
- Q 178.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?
- A.
Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan
- B.
Bộ não người
- C.
Lao động
- D.
Ngôn ngữ
- A.
- Q 179.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hệ thống tín hiệu vật chất chứa đựng thông tin mang nội dung ý thức là:
- A.
Bộ não người
- B.
Lao động
- C.
Ngôn ngữ
- D.
Phản ánh
- A.
- Q 180.
Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?
- A.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- B.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- C.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- A.
- Q 181.
Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài thực vật là gì?
- A.
Sự kích thích
- B.
Sự phản xạ
- C.
Tâm lý
- D.
Tất cả các đáp án trên đều đúng
- A.
- Q 182.
Trình độ phản ánh đặc trưng cho các loài động vật đã có hệ thần kinh là gì?
- A.
Sự kích thích
- B.
Sự phản xạ
- C.
Tâm lý
- D.
Ý thức
- A.
- Q 183.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, trình độ phản ánh đặc trưng ở động vật có hệ thần kinh trung ương phát triển là gì?
- A.
Sự kích thích
- B.
Sự phản xạ
- C.
Tâm lý
- D.
Ý thức
- A.
- Q 184.
Điền vào chỗ trống: ... là trình độ phản ánh cao nhất của các loài động vật, bao gồm cả phản xạ không có điều kiện và có điều kiện.
- A.
Sự kích thích
- B.
Sự phản xạ
- C.
Tâm lý động vật
- D.
Ý thức
- A.
- Q 185.
Nhận định nào sau đây là SAI?
- A.
Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể
- B.
Vật thể không phải là vật chất
- C.
Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất
- D.
Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó
- A.
- Q 186.
Chọn phương án SAI: Bệnh chủ quan duy ý chí có các biểu hiện sau:
- A.
Luôn tôn trọng quy luật khách quan
- B.
Suy nghĩ và hành động nóng vội
- C.
Chạy theo nguyện vọng chủ quan
- D.
Không tính tới điều kiện và khả năng thực tế
- A.
- Q 187.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức là một ... mang bản chất xã hội.
- A.
Hiện tượng vật chất
- B.
Hiện tượng tinh thần
- C.
Hiện tượng tự nhiên
- D.
Hiện tượng xã hội
- A.
- Q 188.
Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là:
- A.
Tuyệt đối
- B.
Tương đối
- C.
Vừa tuyệt đối, vừa tương đối
- D.
Ý muốn của con người
- A.
- Q 189.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:
- A.
Cái vỏ vật chất của tư duy
- B.
Nội dung của ý thức
- C.
Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức
- D.
Do Thượng Đế ban cho con người
- A.
- Q 190.
Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất sẽ mắc phải sai lầm...
- A.
Giáo điều
- B.
Chiết trung
- C.
Phiến diện
- D.
Bảo thủ, trì trệ, thụ động
- A.
- Q 191.
Chọn phương án đúng nhất: Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức sẽ mắc phải sai lầm...
- A.
Chủ quan duy ý chí
- B.
Nguy biện
- C.
Bảo thủ, trì trệ, thụ động
- D.
Phiến diện
- A.
- Q 192.
Chọn phương án đúng nhất: Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:
- A.
Phát huy tính năng động chủ quan
- B.
Có quan điểm toàn diện
- C.
Có quan điểm lịch sử - cụ thể
- D.
Xuất phát từ thực tế khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan
- A.
- Q 193.
Chủ nghĩa duy vật chất phác có ưu điểm:
- A.
Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích sự hình thành của giới tự nhiên
- B.
Quy vật chất về một số dạng tồn tại cụ thể
- C.
Quan điểm về giới tự nhiên dựa trên sự trực quan hoặc phỏng đoán
- D.
Lấy ý thức quyết định vật chất
- A.
- Q 194.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố tiên quyết về mặt xã hội cho sự hình thành ý thức là:
- A.
Lao động
- B.
Quan hệ xã hội
- C.
Ngôn ngữ
- D.
Tất cả các đáp án đều đúng
- A.
- Q 195.
Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, những yếu tố nào sau đây là điều kiện cần cho sự hình thành ý thức?
- A.
Bộ óc người và sự tác động của thế giới khách quan lên bộ óc người
- B.
Lao động và ngôn ngữ
- C.
Quan hệ xã hội
- D.
Tất cả các đáp án đều đúng
- A.
- Q 196.
Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ phổ biến:
- A.
Chỉ có trong lĩnh vực tự nhiên
- B.
Chỉ có trong lĩnh vực xã hội
- C.
Chỉ có trong lĩnh vực tư duy
- D.
Có trong tự nhiên, trong xã hội và cả trong tư duy
- A.
- Q 197.
Theo phép biện chứng duy vật, khi vận dụng nguyên tắc phát triển cần phải khắc phục quan điểm:
- A.
Phiến diện
- B.
Chiết trung
- C.
Ngụy biện
- D.
Bảo thủ, trì trệ
- A.
- Q 198.
Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật:
- A.
Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người
- B.
Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng
- C.
Phủ định biện chứng mang tính khách quan vì đó là sự phủ định của bản thân sự vật và phương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người
- D.
Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định
- A.
- Q 199.
Theo V.I. Lênin: Sự phát triển là một cuộc “...” giữa các mặt đối lập.
- A.
Thống nhất
- B.
Đấu tranh
- C.
Thủ tiêu
- D.
Điều hòa
- A.
- Q 200.
Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?
- A.
Cái đơn nhất
- B.
Cái đặc thù
- C.
Cái riêng
- D.
Cái chung
- A.
- Q 201.
Theo phép biện chứng duy vật, chất của một sự vật, hiện tượng được tạo thành từ...?
- A.
Chỉ một thuộc tính
- B.
Các thuộc tính không cơ bản
- C.
Thuộc tính cơ bản và không cơ bản
- D.
Chỉ thuộc tính cơ bản
- A.
- Q 202.
Chọn phương án đúng nhất: Sự đối lập giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm thể hiện rõ nhất khi:
- A.
Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học
- B.
Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học
- C.
Giải quyết cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học
- D.
Cả A, B, C đều sai
- A.
- Q 203.
Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng:
- A.
Chỉ có một loại lượng và một loại chất
- B.
Có nhiều loại lượng và một loại chất
- C.
Có một loại lượng và nhiều loại chất
- D.
Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất
- A.
- Q 204.
Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
- A.
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
- B.
Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Quy luật đấu tranh giai cấp
- A.
- Q 205.
Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng...
- A.
Nôn nóng, tả khuynh
- B.
Chiết trung, ngụy biện
- C.
Phiến diện, siêu hình
- D.
Bảo thủ, trì trệ, định kiến
- A.
- Q 206.
Theo phép biện chứng duy vật: “Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng”.
- A.
Biến động
- B.
Biến đổi
- C.
Biến thiên
- D.
Biến cố
- A.
- Q 207.
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu đánh tráo các mối liên hệ cơ bản thành không cơ bản hoặc ngược lại thì sẽ mắc phải sai lầm nào?
- A.
Phiến diện
- B.
Ngụy biện
- C.
Chiết trung
- D.
Chủ quan duy ý chí
- A.
- Q 208.
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược nhau vào một mối liên hệ phổ biến thì sẽ mắc phải sai lầm nào?
- A.
Phiến diện
- B.
Ngụy biện
- C.
Chiết trung
- A.
- Q 209.
Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:
- A.
Luôn sinh ra một kết quả
- B.
Luôn sinh ra nhiều kết quả
- C.
Sinh ra một hoặc nhiều kết quả
- D.
Cả A, B, C đều đúng
- A.
- Q 210.
Theo phép biện chứng duy vật, sự chuyển hóa giữa nguyên nhân và kết quả có nghĩa...
- A.
Có nguyên nhân đầu tiên và có kết quả cuối cùng
- B.
Có nguyên nhân đầu tiên nhưng không có kết quả cuối cùng
- C.
Không có nguyên nhân đầu tiên nhưng có kết quả cuối cùng
- D.
Không có nguyên nhân đầu tiên và không có kết quả cuối cùng
- A.
- Q 211.
Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?
- A.
Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
- B.
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Quy luật chọn lọc tự nhiên
- A.
- Q 212.
Điền vào chỗ trống: ... là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.
- A.
Bản chất
- B.
Ngẫu nhiên
- C.
Tất nhiên
- D.
Hiện tượng
- A.
- Q 213.
Điền vào chỗ trống: ... là phạm trù dùng để chỉ cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện và tồn tại thực sự khi có các điều kiện tương ứng.
- A.
Tất nhiên
- B.
Hiện thực
- C.
Ngẫu nhiên
- D.
Khả năng
- A.
- Q 214.
Điền vào chỗ trống:... là phạm trù dùng để chỉ những cái đang tồn tại trong thực tế.
- A.
Tất nhiên
- B.
Hiện thực
- C.
Thực tại
- D.
Hiện thực khách quan
- A.
- Q 215.
Quan niệm triết học nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
- A.
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
- B.
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
- C.
Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
- D.
Chủ nghĩa duy vật biện chứng
- A.
- Q 216.
“Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các ... cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng”.
- A.
Thuộc tính
- B.
Đặc tính
- C.
Tính chất
- D.
Sự vật
- A.
- Q 217.
Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...
- A.
Trong ý thức của con người
- B.
Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người
- C.
Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người
- D.
Từ ý muốn của Thượng Đế
- A.
- Q 218.
Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?
- A.
Mối liên hệ
- B.
Vận động
- C.
Lượng
- D.
Chất
- A.
- Q 219.
Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:
- A.
Chỉ cần thay đổi về lượng
- B.
Chỉ cần thay đổi về chất
- C.
Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất
- D.
Thống nhất của các mặt đối lập
- A.
- Q 220.
Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...
- A.
Chung/Riêng
- B.
Riêng/Chung
- C.
Chung/Đơn nhất
- D.
Đơn nhất/Riêng
- A.
- Q 221.
Theo phép biện chứng duy vật, biện chứng khách quan là:
- A.
Biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm
- B.
Biện chứng của thế giới vật chất
- C.
Biện chứng của ý niệm tuyệt đối
- D.
Biện chứng của tư duy
- A.
- Q 222.
Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:
- A.
Độ
- B.
Điểm nút
- C.
Bước nhảy
- D.
Lượng
- A.
- Q 223.
Điền vào chỗ trống: Điểm nút là... mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.
- A.
giới hạn
- B.
khoảng giới hạn
- C.
điểm
- D.
điểm giới hạn
- A.
- Q 224.
Điền vào chỗ trống: ... là khái niệm dùng để chỉ những chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những sự thay đổi về lượng trước đó gây ra.
- A.
Vận động
- B.
Phát triển
- C.
Bước nhảy
- D.
Điểm nút
- A.
- Q 225.
Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy, có thể phân chia bước nhảy thành:
- A.
Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời
- B.
Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần
- C.
Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
- D.
Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần
- A.
- Q 226.
Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.
- A.
Chung/Riêng
- B.
Riêng/Chung
- C.
Chung/Đơn nhất
- D.
Đơn nhất/Riêng
- A.
- Q 227.
Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng tồn tại:
- A.
Trong mối liên hệ với cái chung
- B.
Bên ngoài, độc lập với cái chung
- C.
Trong cái chung
- D.
Bên cạnh cái chung
- A.
- Q 228.
Theo nguyên lý về sự phát triển, sự phát triển có mấy tính chất?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Q 229.
Theo nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, mối liên hệ có mấy tính chất?
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Q 230.
Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:
- A.
Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời
- B.
Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần
- C.
Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
- D.
Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần
- A.
- Q 231.
Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm...
- A.
tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn
- B.
bảo thủ, trì trệ, ngại khó
- C.
giáo điều, dập khuôn, máy móc
- D.
kinh nghiệm chủ nghĩa
- A.
- Q 232.
Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.
- A.
Nội dung
- B.
Hình thức
- C.
Cả nội dung và hình thức
- D.
Không có phương án đúng
- A.
- Q 233.
Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?
- A.
Hoạt động sản xuất vật chất
- B.
Hoạt động chính trị - xã hội
- C.
Hoạt động thực nghiệm khoa học
- D.
Hoạt động nghiên cứu khoa học
- A.
- Q 234.
Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?
- A.
Nghiên cứu khoa học
- B.
Sản xuất vật chất
- C.
Sáng tạo nghệ thuật
- D.
Tâm lý, tình cảm
- A.
- Q 235.
Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?
- A.
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
- B.
Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
- C.
Quy luật phủ định của phủ định
- D.
Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- A.
- Q 236.
Điền vào chỗ trống: ... là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.
- A.
Mâu thuẫn chủ yếu
- B.
Mâu thuẫn cơ bản
- C.
Mâu thuẫn đối kháng
- D.
Mâu thuẫn bên trong
- A.
- Q 237.
Điền vào chỗ trống:... xuất hiện trong mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng với nhau; tuy cũng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong mới phát huy tác dụng.
- A.
Mâu thuẫn thứ yếu
- B.
Mâu thuẫn không cơ bản
- C.
Mâu thuẫn bên ngoài
- D.
Mâu thuẫn không đối kháng
- A.
- Q 238.
Điền vào chỗ trống: ... là mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thể điều hòa được.
- A.
Mâu thuẫn chủ yếu
- B.
Mâu thuẫn cơ bản
- C.
Mâu thuẫn bên trong
- D.
Mâu thuẫn đối kháng
- A.
- Q 239.
Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:
- A.
Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
- B.
Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian
- C.
Phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
- D.
Phát triển chỉ có sự thay đổi về lượng
- A.
- Q 240.
Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng:
- A.
Nôn nóng, tả khuynh
- B.
Chiết trung, nguy biện
- C.
Phiến diện, siêu hình
- D.
Bảo thủ, trì trệ, định kiến
- A.
- Q 241.
Tiền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là?
- A.
Con người hiện thực
- B.
Con người trừu tượng
- C.
Con người hành động
- D.
Con người tư duy
- A.
- Q 242.
Điền thêm từ để hoàn thiện nhận định sau đây và xác định đó là nhận định của ai? “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ: loài vật may mắn lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại ...”
- A.
Biết sáng tạo/ Ph.Ăngghen
- B.
Sản xuất/Ph.Ăngghen
- C.
Tiến hành lao động/C.Mác
- D.
Tư duy/V.I Lênin
- A.
- Q 243.
Chọn phương án đúng nhất: Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là...
- A.
Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa
- B.
Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần
- C.
Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật
- D.
Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người
- A.
- Q 244.
C. Mác đã viết: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp”. Hãy cho biết câu nói trên phản ánh quan điểm nào?
- A.
Vai trò quyết định của lực lượng sản xuất đối với quan hệ sản xuất
- B.
Vai trò quyết định của quan hệ sản xuất đối với lực lượng sản xuất
- C.
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập
- D.
Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
- A.
- Q 245.
Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi?
- A.
Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
- B.
Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
- C.
Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
- D.
Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
- A.
- Q 246.
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là gì?
- A.
Phương thức sản xuất
- B.
Thể chế chính trị
- C.
Hình thức nhà nước
- D.
Hình thức tôn giáo
- A.
- Q 247.
Phương thức sản xuất là?
- A.
Những cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định
- B.
Sự thống nhất cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
- C.
Cách thức con người tiến hành sản xuất qua các giai đoạn lịch sử
- D.
Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
- A.
- Q 248.
Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào là nền tảng?
- A.
Sản xuất vật chất
- B.
Sản xuất tinh thần
- C.
Sản xuất ra bản thân con người
- D.
Sản xuất ra tri thức
- A.
- Q 249.
Quan hệ sản xuất là?
- A.
Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động
- B.
Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động
- C.
Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
- D.
Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất
- A.
- Q 250.
Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
- A.
Trình độ của lực lượng sản xuất
- B.
Sự phong phú của đối tượng lao động
- C.
Do công cụ hiện đại
- D.
Trình độ của người lao động
- A.
- Q 251.
Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất là?
- A.
Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất
- B.
Quan hệ sở hữu về công cụ lao động
- C.
Quan hệ phân phối
- D.
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
- A.
- Q 252.
Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
- A.
Người lao động và tư liệu sản xuất
- B.
Người lao động và công cụ lao động
- C.
Người lao động và tư liệu lao động
- D.
Người lao động và đối tượng lao động
- A.
- Q 253.
Tư liệu sản xuất bao gồm?
- A.
Con người và công cụ lao động
- B.
Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
- C.
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
- D.
Công cụ lao động và tư liệu lao động
- A.
- Q 254.
Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
- A.
Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
- B.
Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
- C.
Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại tách rời với nhau
- D.
Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào nhà nước
- A.
- Q 255.
Cơ sở hạ tầng là?
- A.
Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
- B.
Toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội
- C.
Toàn bộ quan hệ xã hội hợp thành cơ cấu kinh tế của một chế độ xã hội
- D.
Toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội
- A.
- Q 256.
Kiến trúc thượng tầng là?
- A.
Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, đạo đức, triết học, tôn giáo, nghệ thuật... cùng với những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội... được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định
- B.
Toàn bộ những quan điểm của xã hội
- C.
Toàn bộ những thiết chế xã hội
- D.
Hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
- A.
- Q 257.
Về bản chất, theo Ph.Ăngghen nhà nước là...
- A.
Công cụ quyền lực quản lý xã hội vì mục đích chung
- B.
Một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác
- C.
Công cụ quyền lực của mọi giai cấp trong xã hội
- D.
Công cụ của mọi người
- A.
- Q 258.
Cơ sở làm phát sinh các quan hệ xã hội: chính trị, pháp luật... là do...
- A.
Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội
- B.
Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao
- C.
Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp
- D.
Ý muốn của giai cấp thống trị
- A.
- Q 259.
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là...
- A.
Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
- B.
Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần
- C.
Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- D.
Quan hệ giữa vật chất và ý thức
- A.
- Q 260.
Tính chất phụ thuộc của kiến trúc thượng tầng vào cơ sở hạ tầng có nguyên nhân từ...
- A.
Tính tất yếu của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
- B.
Kiến trúc thượng tầng nảy sinh trên cơ sở hạ tầng
- C.
Tính tất yếu kinh tế đối với toàn bộ các lĩnh vực sinh hoạt của xã hội
- D.
Kiến trúc thượng tầng là cái phản ánh cơ sở hạ tầng
- A.
- Q 261.
Nhân tố nào trong kiến trúc thượng tầng có tác động trực tiếp nhất và mạnh mẽ nhất tới cơ sở hạ tầng kinh tế của xã hội?
- A.
Các chính đảng
- B.
Nhà nước
- C.
Các đoàn thể chính trị - xã hội
- D.
Giáo hội
- A.
- Q 262.
Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng?
- A.
Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
- B.
Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng
- C.
Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động tích cực đối với cơ sở hạ tầng
- D.
Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trò tác động trở lại cơ sở hạ tầng của xã hội
- A.
- Q 263.
Chọn phương án đúng nhất: Các yếu tố cấu thành tồn tại xã hội bao gồm?
- A.
Phương thức sản xuất và điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý
- B.
Phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên và dân cư
- C.
Phương thức sản xuất, xã hội và dân cư
- D.
Điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý và dân cư
- A.
- Q 264.
Khái niệm ý thức xã hội dùng để chỉ?
- A.
Phương diện sinh hoạt vật chất của xã hội
- B.
Phương diện sinh hoạt tinh thần của một giai cấp
- C.
Phương diện sinh hoạt tinh thần của xã hội, nảy sinh từ tồn tại xã hội và phản ánh tồn tại xã hội trong những giai đoạn phát triển nhất định
- D.
Những đặc trưng về tâm lý, tính cách của một cộng đồng dân tộc
- A.
- Q 265.
Mối quan hệ giữa ý thức xã hội và ý thức cá nhân là biểu thị mối quan hệ giữa?
- A.
Nội dung và hình thức
- B.
Cái chung và cái riêng
- C.
Bản chất và hiện tượng
- D.
Nguyên nhân và kết quả
- A.
- Q 266.
Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học Mác - Lênin về đặc điểm tâm lý xã hội?
- A.
Tâm lý xã hội là sự phản ánh trực tiếp và tự phát đối với hoàn cảnh sống của cộng đồng
- B.
Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại những mặt bề ngoài tồn tại xã hội
- C.
Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân theo các quy luật tâm lý
- D.
Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội
- A.
- Q 267.
Lựa chọn phương án đúng về đặc điểm của hệ tư tưởng?
- A.
Hệ tư tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội
- B.
Hệ tư tưởng là sự phản ánh gián tiếp và tự giác đối với tồn tại xã hội
- C.
Trong xã hội có giai cấp, chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp của ý thức xã hội
- D.
Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của chính trị
- A.
- Q 268.
Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ biện chứng với ý thức xã hội?
- A.
Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội
- B.
Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội, song ý thức xã hội vẫn có tính độc lập tương đối của nó
- C.
Khi tồn tại xã hội đã thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi ngay theo cùng tồn tại xã hội
- D.
Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội một cách đơn giản trực tiếp không qua các khâu trung gian
- A.
- Q 269.
Lựa chọn phương án sai về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
- A.
Các loại hình thái ý thức xã hội tác động qua lại lẫn nhau trong quá trình phát triển
- B.
Mọi hình thái ý thức xã hội luôn luôn lạc hậu hơn so với tồn tại xã hội
- C.
Không thể giải thích một tư tưởng nào đó nếu chỉ dựa vào những quan hệ kinh tế hiện có mà không chú ý đến các giai đoạn phát triển tư tưởng đó
- D.
Ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội theo hai chiều hướng hoặc thúc đẩy hoặc kìm hãm
- A.
- Q 270.
Lựa chọn phương án đúng về tính độc lập tương đối của ý thức xã hội?
- A.
Những tư tưởng khoa học tiên tiến có thể vượt trước sự phát triển của tồn tại xã hội nên có thể thoát ly tồn tại xã hội
- B.
Tồn tại xã hội thay đổi nhưng có một số bộ phận của ý thức xã hội chưa thay đổi ngay cùng với tồn tại xã hội
- C.
Các hình thái ý thức xã hội trong sự phát triển không thể tác động qua lại lẫn nhau
- D.
Trong xã hội có giai cấp, tính chất kế thừa của ý thức xã hội không gắn liền với tính giai cấp của nó
- A.
- Q 271.
Chọn phương án đúng nhất: Đâu là cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội?
- A.
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
- B.
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
- C.
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
- D.
Tồn tại xã hội và ý thức xã hội
- A.
- Q 272.
Điền thêm từ vào câu sau đây và xác định đó là luận điểm của ai? “Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình...”
- A.
Lịch sử tất yếu theo quy luật/ V.I. Lênin
- B.
Lịch sử đi lên/ Ph. Ăngghen
- C.
Lịch sử - tự nhiên/ C. Mác
- D.
Lịch sử của các dân tộc/ Hồ Chí Minh
- A.
- Q 273.
Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội tức là khẳng định sự phát triển của xã hội...
- A.
Hoàn toàn chỉ tuân theo quy luật khách quan của giới tự nhiên
- B.
Duy nhất chỉ tuân theo quy luật khách quan của xã hội
- C.
Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội
- D.
Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các nhân tố khác, trong đó có nhân tố thuộc về hoạt động chủ quan của con người
- A.
- Q 274.
Việc lật đổ một chế độ chính trị đã lỗi thời và thiết lập một chế độ chính trị tiến bộ hơn của giai cấp cách mạng được gọi là?
- A.
Đảo chính
- B.
Cách mạng xã hội
- C.
Bạo loạn
- D.
Cách mạng văn hóa
- A.
- Q 275.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lịch sử loài người là một tiến trình nối tiếp nhau tuần tự từ thấp đến cao của các hình thái kinh tế - xã hội:
- A.
Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Chiếm hữu nô lệ - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
- B.
Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Cộng sản chủ nghĩa
- C.
Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa.
- D.
Cộng sản nguyên thủy - Tư bản chủ nghĩa - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Cộng sản chủ nghĩa
- A.
- Q 276.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ba yếu tố cơ bản của hình thái kinh tế - xã hội tác động biện chứng, tạo thành các quy luật cơ bản chi phối sự vận động, phát triển của lịch sử xã hội là:
- A.
lực lượng sản xuất; quan hệ sản xuất; kiến trúc thượng tầng
- B.
tồn tại xã hội, ý thức xã hội, cơ sở hạ tầng
- C.
cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng, tồn tại xã hội
- D.
lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, tồn tại xã hội
- A.
- Q 277.
Theo C.Mác, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là?
- A.
Tính thiện
- B.
Tổng hòa những quan hệ xã hội
- C.
Tính ác
- D.
Tổng hòa các quan hệ kinh tế
- A.
- Q 278.
Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:
- A.
Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân
- B.
Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời
- C.
Lịch sử được quyết định bởi cá nhân hào kiệt
- D.
Lịch sử không do ai quyết định, vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên
- A.
- Q 279.
Cơ sở trực tiếp hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:
- A.
Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của công thành của riêng
- B.
Chiến tranh của các bộ lạc
- C.
Sản xuất ngày càng phát triển
- D.
Của cải trong xã hội ngày càng nhiều
- A.
- Q 280.
Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, trong thời đại ngày nay, hình thái ý thức xã hội nào có sự tác động mạnh mẽ và sâu sắc đối với các hình thái ý thức xã hội khác?
- A.
Đạo đức
- B.
Tôn giáo
- C.
Chính trị
- D.
Nghệ thuật
- A.
- Q 281.
Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, cơ sở để xác định sự khác nhau của các giai cấp trong một xã hội nhất định là gì?
- A.
Giới tính
- B.
Quan hệ sản xuất
- C.
Nghề nghiệp
- D.
Trình độ
- A.
- Q 282.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tiến trình phát triển của lịch sử loài người (sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội) là một quá trình
...
- A.
xã hội – tự nhiên
- B.
tự nhiên – xã hội
- C.
lịch sử - xã hội
- D.
lịch sử - tự nhiên
- A.
- Q 283.
Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu ... đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của lực lượng sản xuất và một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.
- A.
quan hệ sở hữu
- B.
quan hệ tổ chức, quản lý
- C.
quan hệ phân phối
- D.
quan hệ sản xuất
- A.
- Q 284.
Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu ... đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của ... và một ... tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.
- A.
kiến trúc thượng tầng...cơ sở hạ tầng... lực lượng sản xuất
- B.
quan hệ sản xuất... lực lượng sản xuất...kiến trúc thượng tầng
- C.
quan hệ sản xuất... lực lượng sản xuất...cơ sở hạ tầng
- D.
lực lượng sản xuất ... quan hệ sản xuất ... kiến trúc thượng tầng
- A.
- Q 285.
Điền vào chỗ trống: Hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù triết học dùng để chỉ xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định, với một kiểu quan hệ sản xuất đặc trưng cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định của ...và một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy.
- A.
người lao động
- B.
lực lượng sản xuất
- C.
đối tượng lao động
- D.
công cụ lao động
- A.
- Q 286.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ...về tư liệu sản xuất là quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc chiếm hữu, sử dụng các tư liệu sản xuất xã hội
- A.
Quan hệ sở hữu
- B.
Quan hệ quản lý
- C.
Quan hệ phân phối
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 287.
Chọn phương án đúng nhất để điền từ thích hợp vào chỗ trống: Quan hệ sở hữu về ... là quan hệ giữa các tập đoàn người trong việc chiếm hữu, sử dụng các tư liệu sản xuất xã hội
- A.
Tư liệu sinh hoạt
- B.
Tư liệu sản xuất
- C.
Tư liệu tiêu dùng
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 288.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp:
- A.
Bất cứ giai cấp nào cũng có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
- B.
Chỉ có đội ngũ trí thức mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
- C.
Chỉ có giai cấp nắm quyền sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành hệ tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
- D.
Chỉ có giai cấp ưu tú trong xã hội mới có thể làm cho hệ tư tưởng của nó trở thành tư tưởng thống trị trong toàn xã hội
- A.
- Q 289.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật tầm thường, yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển của xã hội là:
- A.
Kinh tế
- B.
Sản xuất tinh thần
- C.
Điều kiện tự nhiên
- D.
Dân số
- A.
- Q 290.
Xét đến cùng nhân tố quyết định sự thắng lợi của một chế độ xã hội mới theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
- A.
Sức mạnh của nhà nước
- B.
Sức mạnh của pháp luật
- C.
Năng suất lao động xã hội
- D.
Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
- A.
- Q 291.
Điền cụm từ vào chỗ trống sau: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng là phương diện ... của xã hội.
- A.
Kinh tế
- B.
Chính trị
- C.
Xã hội
- D.
Văn hóa
- A.
- Q 292.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau: Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là ...của sự vận động và phát triển xã hội.
- A.
Quy luật cơ bản nhất
- B.
Quy luật đặc thù
- C.
Quy luật riêng
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 293.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau: Sự phù hợp giữa quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất đòi hỏi tất yếu thiết lập ... về tư liệu sản xuất chủ yếu.
- A.
chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa
- B.
chế độ công hữu
- C.
chế độ tư hữu
- D.
không có đáp án đúng
- A.
- Q 294.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau: ...là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội trong sự vận động hiện thực của chúng hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội đó.
- A.
Cơ sở hạ tầng
- B.
Quan hệ sản xuất
- C.
Lực lượng sản xuất
- D.
Kiến trúc thượng tầng
- A.
- Q 295.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống sau: Trong cơ sở hạ tầng, QHSX ...đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội đó.
- A.
tàn dư
- B.
mầm mống (mới)
- C.
thống trị
- D.
không có phương án đúng
- A.
- Q 296.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ...là tổng thể các giai cấp và mối quan hệ giữa các giai cấp tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
- A.
Kết cấu kinh tế
- B.
Kết cấu văn hóa
- C.
Kết cấu xã hội - giai cấp
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 297.
Điền từ thích hợp vào những chỗ trống: Kết cấu xã hội - giai cấp là tổng thể các ... và mối quan hệ giữa các ... tồn tại trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
- A.
giai cấp/dân tộc
- B.
thiết chế/giai cấp
- C.
giai cấp/giai cấp
- D.
Không có đáp án đúng
- A.
- Q 298.
Chọn phương án đúng nhất: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố:
- A.
Lực lượng sản xuất, điều kiện tự nhiên, dân cư
- B.
Quan hệ sản xuất, điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý, dân cư
- C.
Phương thức sản xuất vật chất, điều kiện tự nhiên - hoàn cảnh địa lý, dân cư
- D.
Phương thức sản xuất tinh thần, điều kiện tự nhiên, dân cư
- A.
- Q 299.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể chân chính sáng tạo ra lịch sử là:
- A.
Cá nhân
- B.
Lãnh tụ
- C.
Quần chúng nhân dân
- D.
Tất cả các phương án đều sai
- A.
- Q 300.
Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nếu quan hệ sản xuất không phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, thì...
- A.
Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất
- B.
Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
- C.
Không làm thay đổi sự phát triển của lực lượng sản xuất
- D.
Vừa thúc đẩy và vừa kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất
- A.
Answers and explanations are in mode.