Đề cương ôn tập Triết học Mác – Lênin (100 câu trắc nghiệm kèm đáp án)

100 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Triết học Mác – Lênin
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
60 phút
Năm
2026
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    “Biện chứng bắt đầu từ tinh thần và kết thúc cũng ở tinh thần” là quan điểm của trường phái triết học nào?

    • A.

      Triết học cổ điển Đức

    • B.

      Triết học tôn giáo

    • C.

      Triết học Hy Lạp – La Mã cổ đại

    • D.

      Triết học Trung Quốc cổ đại

  2. Câu 2.

    Adam Smith (A.Xmít) và David Ricardo (D. Ri-các-đô) là những đại biểu xuất sắc trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Kinh tế chính trị học

    • B.

      Triết học

    • C.

      Lịch sử học

    • D.

      Xã hội học

  3. Câu 3.

    Các hình thức của phép biện chứng trong lịch sử?

    • A.

      Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

    • B.

      Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng chất phác, phép biện chứng siêu hình

    • C.

      Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng cận đại, phép biện chứng hiện đại

    • D.

      Phép biện chứng siêu hình, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

  4. Câu 4.

    Các thuật ngữ như: ý niệm tuyệt đối, tinh thần tuyệt đối, tinh thần khách quan là thuật ngữ dùng để chỉ trường phái triết học nào?

    • A.

      Chủ nghĩa nghị nguyên

    • B.

      Chủ nghĩa duy tâm

    • C.

      Chủ nghĩa hiện sinh

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật

  5. Câu 5.

    Cách hiểu nào sau đây là đúng về chủ nghĩa Mác - Lênin:

    • A.

      Hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học do Mác và Ăngghen sáng tạo ra và được Lênin bổ sung, phát triển

    • B.

      Hệ thống lý thuyết về xã hội của Mác và Ăngghen

    • C.

      Hệ thống học thuyết chính trị của Mác và Lênin

    • D.

      Học thuyết về kinh tế tư bản chủ nghĩa

  6. Câu 6.

    Cách mạng công nghiệp cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX có tác động như thế nào đến xã hội châu Âu?

    • A.

      Làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản

    • B.

      Thúc đẩy sản xuất, giải phóng sức lao động

    • C.

      Góp phần giải phóng giai cấp nông dân

    • D.

      Hình thành giai cấp tư sản và vô sản

  7. Câu 7.

    Cách mạng Tháng Mười thành công năm nào?

    • A.

      1917

    • B.

      1927

    • C.

      1897

    • D.

      1907

  8. Câu 8.

    Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm sau: Các khoa học cụ thể cung cấp dữ liệu, đặt ra những vấn đề khoa học làm tiền đề, cơ sở cho sự phát triển của triết học. Triết học là cơ sở thế giới quan, phương pháp luận cho các khoa học cụ thể

    • A.

      Triết học nghiên cứu những đối tượng khác biệt với đối tượng nghiên cứu của các khoa học cụ thể

    • B.

      Triết học và các khoa học cụ thể có mối liên hệ gắn bó chặt chẽ với nhau

    • C.

      Triết học định hướng cho sự phát triển của các khoa học cụ thể

    • D.

      Triết học là cơ sở cho các khoa học cụ thể phát triển

  9. Câu 9.

    Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm sau: Giống như triết học thấy giai cấp vô sản là vũ khí vật chất của mình, giai cấp vô sản cũng thấy triết học là vũ khí tinh thần của mình.

    • A.

      Tính đấu tranh của triết học

    • B.

      Tính trừu tượng của triết học

    • C.

      Tính giai cấp của triết học

    • D.

      Tính khoa học của triết học

  10. Câu 10.

    Chọn đáp án đúng nhất với quan điểm sau: Triết học Mác là lý luận khoa học xuất phát từ con người, vì mục tiêu giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột, phát triển tự do, toàn diện con người.

    • A.

      Triết học Mác mang tính giai cấp

    • B.

      Triết học Mác mang tính nhân đạo cộng sản

    • C.

      Triết học Mác mang tính khoa học

    • D.

      Triết học Mác mang tính đảng

  11. Câu 11.

    Chủ nghĩa duy vật chất phác ra đời vào thời kỳ nào?

    • A.

      Thời kỳ trung cổ

    • B.

      Con người mới tiến hóa từ động vật

    • C.

      Thời kỳ cận đại

    • D.

      Giai đoạn xuất hiện các nhà triết học cổ đại

  12. Câu 12.

    Chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển trong lịch sử

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

      2

  13. Câu 13.

    Chủ nghĩa Mác được truyền bá vào nước Nga trong thời gian nào

    • A.

      Những năm 70 của thế kỷ XIX

    • B.

      Những năm 80 của thế kỷ XIX

    • C.

      Những năm đầu của thế kỷ XX

    • D.

      Những năm 90 của thế kỷ XIX

  14. Câu 14.

    Cơ sở để phân chia các trường phái triết học trong lịch sử thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

    • A.

      Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học

    • B.

      Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

    • C.

      Quan điểm lý luận nhận thức

    • D.

      Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

  15. Câu 15.

    Đến những năm 40 của thế kỷ XIX, nước Đức đang ở thời kỳ phát triển nào trong các hình thái kinh tế - xã hội sau:

    • A.

      Tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Xã hội chủ nghĩa

    • C.

      Phong kiến

    • D.

      Chiếm hữu nô lệ

  16. Câu 16.

    Điền cụm từ đúng vào chỗ trống: Triết học là hệ thống …. Chung nhất về thế giới và vị trí của con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

    • A.

      Tri thức lý luận

    • B.

      Quan điểm lý luận

    • C.

      Tri thức khoa học

    • D.

      Quan điểm thực tiễn

  17. Câu 17.

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: “Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng trong …. vốn có của nó”.

    • A.

      Các mối liên hệ phổ biến

    • B.

      Trạng thái tĩnh tại

    • C.

      Trạng thái tồn tại

    • D.

      Các đặc tính phổ biến

  18. Câu 18.

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có được quan niệm đúng: “Phương pháp siêu hình nhận thức đối tượng ở trạng thái …. đối tượng với các mối quan hệ được xem xét”.

    • A.

      Tĩnh tại

    • B.

      Phát triển

    • C.

      Cô lập, tách rời

    • D.

      Phức hợp

  19. Câu 19.

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có quan niệm đúng: “Triết học Mác – Lênin thực hiện chức năng phương pháp luận …. cho nhận thức và hoạt động thực tiễn”.

    • A.

      Duy vật biện chứng

    • B.

      Lý tưởng

    • C.

      Chung nhất, phổ biến nhất

    • D.

      Cách mạng

  20. Câu 20.

    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để có quan niệm đúng: “Triết học Mác – Lênin là hệ thống quan điểm …(1)… về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận …(2)… của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới”

    • A.

      (1) – duy vật, (2) – đúng đắn

    • B.

      (1) – duy vật siêu hình, (2) – khoa học, đúng đắn

    • C.

      (1) – duy vật biện chứng, (2) – khoa học, cách mạng

    • D.

      (1) – biện chứng, (2) – khoa học

  21. Câu 21.

    Điền vào chỗ trống cụm từ để hoàn thiện quan điểm sau: “các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là …….”

    • A.

      Cái biến thế giới

    • B.

      Nhận thức thế giới

    • C.

      Giải phóng thế giới

    • D.

      Cải tạo thế giới

  22. Câu 22.

    Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp để hoàn thiện quan điểm sau của Lênin: “học thuyết của Mác ra đời là sự thừa kế thẳng và trực tiếp những học thuyết của các đại biểu xuất sắc nhất trong …1…, trong …2… và trong …3…”

    • A.

      1 – triết học, 2 – Kinh tế chính trị học, 3 – chủ nghĩa xã hội

    • B.

      1 – triết học, 2 – chính trị học, 3 – xã hội học

    • C.

      1 – triết học, 2 – khoa học, 3 – lý luận

    • D.

      1 – triết học, 2 – khoa học tự nhiên, 3 – khoa học xã hội

  23. Câu 23.

    Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây được coi là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?

    • A.

      Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

    • B.

      Mâu thuẫn đối kháng giữa giai cấp tư sản và vô sản ngày càng gay gắt, không thể điều hòa được

    • C.

      Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp

    • D.

      Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tư cách là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

  24. Câu 24.

    Đỉnh cao của các loại thế giới quan đã từng có trong lịch sử là thế giới quan nào?

    • A.

      Thế giới quan duy vật biện chứng

    • B.

      Thế giới quan duy vật

    • C.

      Thế giới quan khoa học

    • D.

      Thế giới quan siêu hình

  25. Câu 25.

    Đỉnh cao của sự phát triển phép biện chứng duy tâm được thể hiện ở trong trường phái triết học nào?

    • A.

      Triết học Trung Quốc cổ đại

    • B.

      Triết học Ấn Độ cổ đại

    • C.

      Triết học Hy Lạp cổ đại

    • D.

      Triết học cổ điển Đức

  26. Câu 26.

    Đối tượng của triết học là gì?

    • A.

      Các sự vật, hiện tượng diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy

    • B.

      Các tri thức phổ biến của con người trong lịch sử

    • C.

      Mối quan hệ của con người với thế giới tự nhiên

    • D.

      Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

  27. Câu 27.

    Đối tượng của triết học Mác – Lênin?

    • A.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường chủ nghĩa duy vật

    • B.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, những quy luật vận động phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

    • C.

      Mối quan hệ giữa con người nói chung, của tư duy con người nói riêng với thế giới khách quan

    • D.

      Những vấn đề chung nhất của tự nhiên, xã hội và con người

  28. Câu 28.

    Đóng góp vĩ đại của Lênin trong sự phát triển triết học Mác là gì?

    • A.

      Bổ sung vào triết học Mác những vấn đề về lịch sử xã hội loài người, làm cho triết học Mác trở nên hoàn bị hơn

    • B.

      Vận dụng triết học Mác vào thực tiễn cách mạng, chứng minh về mặt thực tiễn tính khoa học và tính cách mạng của triết học Mác.

    • C.

      Sáng tạo ra hệ thống triết học mới cùng với triết học Mác trở thành nền tảng lý luận cho giai cấp vô sản và nhân dân lao động trong cuộc đấu tranh của mình.

    • D.

      Kế thừa và phát triển sáng tạo triết học Mác trong thời đại mới – thời đại đế quốc chủ nghĩa và quá độ lên chủ nghĩa xã hội

  29. Câu 29.

    Hệ thống triết học nào coi tất cả những tri thức mà con người có được, từ tri thức thuộc khoa học tự nhiện đến các ngành như toán học, vật lý học, thiên văn học… là đối tượng của mình?

    • A.

      Triết học cổ điển Đức

    • B.

      Triết học Hy Lạp cổ đại

    • C.

      Triết học kinh viện

    • D.

      Triết học Mác

  30. Câu 30.

    Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “chiêm ngưỡng”, hàm ý là tri thức dựa trên lý trí, là con đường suy nghĩ để dẫn dắt con người đến với lẽ phải?

    • A.

      Triết học La Mã cổ đại

    • B.

      Triết học Ấn Độ cổ đại

    • C.

      Triết học cổ điển Đức

    • D.

      Triết học Trung Quốc cổ đại

  31. Câu 31.

    Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là “yêu mến sự thông thái”?

    • A.

      Triết học Ấn Độ cổ đại

    • B.

      Triết học Hy Lạp cổ đại

    • C.

      Triết học cổ điển Đức

    • D.

      Triết học Trung Quốc Cổ đại

  32. Câu 32.

    Hegel (Hê-ghen) là nhà triết học của nước nào?

    • A.

      Anh

    • B.

      Đức

    • C.

      Pháp

    • D.

      Nga

  33. Câu 33.

    Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử triết học là gì?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật mông muội

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật siêu hình

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật chất phác

  34. Câu 34.

    Khách thể khám phá của triết học là gì?

    • A.

      Thế giới bên ngoài con người với hệ thống quy luật và mối liên hệ vốn có của nó

    • B.

      Thế giới tinh thần của con người

    • C.

      Thế giới bên trong và bên ngoài con người trong hệ thống chỉnh thể toàn vẹn vốn có của nó

    • D.

      Thế giới bên trong con người với tính thống nhất của nó

  35. Câu 35.

    Khái niệm “thế giới quan” được nhà triết học nào sử dụng đầu tiên?

    • A.

      Hêghen

    • B.

      C.Mác

    • C.

      Kant

    • D.

      Platon

  36. Câu 36.

    Khái niệm triết học chỉ hệ thống các tri thức, quan điểm, tình cảm, niềm tin, lý tưởng xác định về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó là khái niệm nói về?

    • A.

      Khoa học

    • B.

      Tôn giáo

    • C.

      Thế giới quan

    • D.

      Nhân sinh quan

  37. Câu 37.

    Khi xã hội xuất hiện sự phân hóa về giai cấp, triết học có đặc điểm gì?

    • A.

      Không có tính giai cấp

    • B.

      Tùy từng học thuyết cụ thể

    • C.

      Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp

    • D.

      Có tính giai cấp sâu sắc

  38. Câu 38.

    Khoa học tự nhiên có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

    • A.

      Thời kỳ trung cổ

    • B.

      Thời kỳ phong kiến

    • C.

      Thời kỳ phục hưng

    • D.

      Thời kỳ cổ đại

  39. Câu 39.

    Lênin bảo vệ và phát triển triết học Mác trong điều kiện lịch sử như thế nào?

    • A.

      Giai cấp tư sản ngày càng bộc lộ bộ mặt phản cách mạng, sử dụng bạo lực trên tất cả các lĩnh vực đời sống xã hội

    • B.

      Trung tâm của phong trào cách mạng thế giới chuyển sang nước Nga - Xô Viết

    • C.

      Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc

    • D.

      Cả ba đáp án đều đúng

  40. Câu 40.

    Lênin đã chỉ ra những đặc điểm, động lực và triển vọng của cách mạng dân chủ tư sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa ở tác phẩm nào

    • A.

      Hai sách lược của Đảng dân chủ - xã hội trong cách mạng dân chủ

    • B.

      Làm gì?

    • C.

      Chúng ta từ bỏ di sản nào?

    • D.

      Những người bạn dân là thế nào và họ chiến đầu chống những người dân chỉ - xã hội ra sao?

  41. Câu 41.

    Lênin đưa ra khái niệm “vật chất” trong tác phẩm nào?

    • A.

      Nhà nước và cách mạng

    • B.

      Bút ký triết học

    • C.

      Chiến tranh và cách mạng

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

  42. Câu 42.

    Lênin là người nước nào?

    • A.

      Anh

    • B.

      Pháp

    • C.

      Nga

    • D.

      Đức

  43. Câu 43.

    Loại hình tri thức lý luận xuất hiện sớm nhất trong lịch sử xã hội loài người là gì?

    • A.

      Toán học

    • B.

      Thiên văn học

    • C.

      Triết học

    • D.

      Đạo đức học

  44. Câu 44.

    Luận điểm nào sau đây là của triết học Mác - Lênin?

    • A.

      Triết học tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để

    • B.

      Toàn bộ kiến thức của loài người trong đó có khoa học tự nhiên là thuộc lĩnh vực của triết học

    • C.

      Triết học là nô tì của thần học

    • D.

      Triết học là khoa học của mọi khoa học

  45. Câu 45.

    Luận điểm: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội” của Mác được trình bày trong tác phẩm nào?

    • A.

      Tuyên Ngôn của Đảng Cộng sản

    • B.

      Gia đình thần thánh

    • C.

      Hệ tư tưởng Đức

    • D.

      Luận cương về Phoi-ơ-bắc

  46. Câu 46.

    Mặt thứ hai trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

    • A.

      Tất cả các phương án trên

    • B.

      Khả năng nhận thức thế giới của con người

    • C.

      Khả năng quan sát thế giới của con người

    • D.

      Khả năng cải tạo thế giới khách quan của con người

  47. Câu 47.

    Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

    • A.

      Vấn đề mối quan hệ giữa trời - đất - con người

    • B.

      Tất cả các đáp án trên đều đúng

    • C.

      Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

    • D.

      Vấn đề về con người và vai trò của con người trong thế giới.

  48. Câu 48.

    Nền triết học kinh viện xuất hiện trong thời kỳ nào?

    • A.

      Thời kỳ trung cổ

    • B.

      Thời kỳ cổ đại

    • C.

      Thời kỳ cận đại

    • D.

      Thời kỳ hiện đại

  49. Câu 49.

    Nhà nước xuất hiện sớm nhất ở hình thái kinh tế xã hội nào?

    • A.

      Phong kiến

    • B.

      Chiếm hữu nô lệ

    • C.

      Cộng sản nguyên thuỷ

    • D.

      Tư bản

  50. Câu 50.

    Nhà triết học có ảnh hướng lớn đến tư tưởng của Mác thời trẻ là ai?

    • A.

      Ph. Bây-cơ

    • B.

      D. Diderot

    • C.

      Hê-ghen

    • D.

      Cô-péc-ních

  51. Câu 51.

    Những câu chuyện thần thoại và tôn giáo sơ khai thể hiện tư duy nào?

    • A.

      Tư duy khoa học

    • B.

      Tư duy huyền thoại và tôn giáo

    • C.

      Tư duy trừu tượng

    • D.

      Tư duy triết học

  52. Câu 52.

    Những nhà triết học trong trào lưu khai sáng ở Pháp đã có công lao chuẩn bị về mặt tư tưởng, lý luận cho cuộc cách mạng nào?

    • A.

      Cách mạng xã hội chủ nghĩa

    • B.

      Cách mạng tư sản

    • C.

      Cách mạng dân chủ

    • D.

      Cách mạng vô sản

  53. Câu 53.

    Phép biện chứng duy vật do ai sáng lập ra?

    • A.

      Ph.Ăngghen – V.I.Lênin

    • B.

      C.Mác – V.I.Lênin

    • C.

      C.Mác – Ph.Ăngghen – V.I.Lênin

    • D.

      C.Mác – Ph. Ăngghen

  54. Câu 54.

    Phép biện chứng tự phát ra đời trong thời kỳ nào?

    • A.

      Thời kỳ cận đại

    • B.

      Thời kỳ cổ đại

    • C.

      Thời kỳ hiện đại

    • D.

      Thời kỳ trung cổ

  55. Câu 55.

    Phương pháp nhìn nhận thế giới như một cỗ máy khổng lồ mà mỗi bộ phận trong thế giới đó về cơ bản ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại là của trường phái nào?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật chất phác

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật siêu hình

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật biện chứng

    • D.

      Cả ba đáp án trên

  56. Câu 56.

    Phương pháp tư duy nào được đánh giá là công cụ hữu hiệu giúp con người nhận thức và cải tạo thế giới và là phương pháp luận tối ưu của mọi khoa học?

    • A.

      Phương pháp tư duy trừu tượng

    • B.

      Phương pháp tư duy biện chứng

    • C.

      Phương pháp tư duy siêu hình

    • D.

      Phương pháp tư duy cụ thể

  57. Câu 57.

    Quá trình ra đời và phát triển cuả triết học Mác – Lênin bao gồm mấy giai đoạn?

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      5

    • D.

      4

  58. Câu 58.

    Quan điểm nào sau đây là đúng khi nói về vai trò hạt nhân lý luận của thế giới quan của triết học?

    • A.

      Với tư cách là hạt nhân lý luận, triết học liên quan mật thiết đến mọi thế giới quan

    • B.

      Với tư cách là hạt nhân lý luận, triết học tri phối mọi thế giới quan

    • C.

      Với tư cách là hạt nhân lý luận, triết học là sản phẩm của các thế giới quan

    • D.

      Với tư cách là hạt nhân lý luận, triết học sinh ra các thế giới quan khác

  59. Câu 59.

    Quan điểm nào sau đây thể hiện bản chất và ý nghĩa cuộc cách mạng trong Triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là gì?

    • A.

      Mác và Ăngghen đã sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng - chủ nghĩa duy vật triết học hoàn bị

    • B.

      Mác và Ăngghen đã khắc phục tính chất trực quan, siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.

    • C.

      Cả ba đáp án đều đúng

    • D.

      Mác và Ăngghen đã khắc phục tính chất duy tâm, thần bí của phép bện chứng duy tâm

  60. Câu 60.

    Quan điểm sau của Lênin phản ánh nội dung nào: “Chúng ta không hề coi lý luận của Mác như là một cái gì đã xong xuôi và bất khả xâm phạm; trái lại, chúng ta tin rằng lý luận đó chỉ đặt nền móng cho môn khoa học mà những người xã hội chủ nghĩa cần phải phát triển hơn nữa về mọi mặt, nếu họ không muốn trở thành lạc hậu đối với cuộc sống”?

    • A.

      Triết học Mác là học thuyết khoa học, cách mạng

    • B.

      Triết học Mác là học thuyết đã phát triển hoàn bị, không cần bổ sung gì thêm vào trong đó

    • C.

      Triết học Mác là học thuyết về sự phát triển luôn đòi hỏi được bổ sung, phát triển không ngừng

    • D.

      Triết học Mác là học thuyết để nhận thức và cải tạo thế giới

  61. Câu 61.

    Quan niệm nào sau đây là quan niệm đúng:

    • A.

      Triết học Mác- Lênin là “khoa học của mọi khoa học”

    • B.

      Triết học Mác- Lênin là một học thuyết hoàn chỉnh, không cần bổ sung và phát triển.

    • C.

      Triết học Mác- Lênin là một học thuyết khép kín

    • D.

      Triết học Mác- Lênin là một học thuyết mở, luôn luôn được bổ sung và phát triển

  62. Câu 62.

    Quan niệm sau thể hiện tính chất nào của triết học Mác: Không được coi những nguyên lý triết học Mác là những giáo điều, mà là kim chỉ nam cho nhận thức và hành động, cần phải vận dụng một cách sáng tạo trong những điều kiện, hoàn cảnh cụ thể?

    • A.

      Tính khoa học

    • B.

      Tính biện chứng

    • C.

      Tính cách mạng

    • D.

      Tính sáng tạo

  63. Câu 63.

    Quan niệm: “phong trào cách mạng vô sản to lớn đầu tiên, thật sự có tính chất quần chúng và có hình thức chính trị” là quan niệm dùng để nói về phong trào đấu tranh nào?

    • A.

      Phong trào công nhân Đức

    • B.

      Cuộc khởi nghĩa của công nhân nhà máy dệt Lyon

    • C.

      Cách mạng tư sản Hà Lan

    • D.

      Phong trào hiến chương Anh

  64. Câu 64.

    Sắp xếp các hình thức thế giới quan sau theo thứ tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất

    • A.

      Thần thoại – triết học – tôn giáo

    • B.

      Thần thoại – tôn giáo – triết học

    • C.

      Tôn giáo – thần thoại – triết học

    • D.

      Triết học – tôn giáo – thần thoại

  65. Câu 65.

    Sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản dẫn đến những hệ quả nào?

    • A.

      Đối kháng xã hội gay gắt hơn, bất bình đẳng, bất công trong xã hội ngày càng sâu sắc

    • B.

      Của cải xã hội tăng lên

    • C.

      Cả ba đáp án đều đúng

    • D.

      Mâu thuẫn xã hội ngày càng găy gắn và bộc lộ ngày càng rõ rệt

  66. Câu 66.

    Sự ra đời của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa gắn liền với sự xuất hiện của hai giai cấp chủ yếu nào?

    • A.

      Tư sản và vô sản

    • B.

      Tư sản và địa chủ phong kiến

    • C.

      Vô sản và địa chủ phong kiến

    • D.

      Vô sản và nông dân

  67. Câu 67.

    Sự ra đời và phát triển của triết học Mác gắn liền với sự xuất hiện của giai cấp nào trong lịch sử?

    • A.

      Giai cấp phong kiến

    • B.

      Giai cấp vô sản

    • C.

      Giai cấp nông dân

    • D.

      Giai cấp chủ nô

  68. Câu 68.

    Tác phẩm nào của Lênin được coi là sự chuẩn bị về lý luận cho Cách mạng tháng Mười?

    • A.

      Chủ nghĩa xã hội và chiến tranh

    • B.

      Chiến tranh và cách mạng

    • C.

      Những nhiệm vụ trước mắt của chính quyền Xô Viết

    • D.

      Nhà nước và cách mạng

  69. Câu 69.

    Tác phẩm nào được xem là tác phẩm đầu tiên chứa đựng quan niệm hoàn chỉnh của Mác về vai trò cách mạng của giai cấp vô sản?

    • A.

      Gia đình thần thánh

    • B.

      Hệ tư tưởng Đức

    • C.

      Luận cương về Phoi-ơ-bắc

    • D.

      Tuyên Ngôn của Đảng Cộng sản

  70. Câu 70.

    Tác phẩm nào được xem là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác?

    • A.

      Tư bản

    • B.

      Hệ tư tưởng Đức

    • C.

      Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

    • D.

      Gia đình thần thánh

  71. Câu 71.

    Thành phần chủ yếu của thế giới quan là gì?

    • A.

      Niềm tin

    • B.

      Tri thức

    • C.

      Cả ba đáp án trên đều đúng

    • D.

      Lý tưởng

  72. Câu 72.

    Thế giới quan chung nhất được sử dụng trong mọi ngành khoa học và toàn bộ đời sống xã hội là gì?

    • A.

      Thế giới quan kinh nghiệm

    • B.

      Thế giới quan khoa học

    • C.

      Thế giới quan tôn giáo

    • D.

      Thế giới quan triết học

  73. Câu 73.

    Thế giới quan là gì?

    • A.

      Là hệ thống quan điểm của con người về thế giới

    • B.

      Là cảm nhận của con người về thế giới

    • C.

      Là thái độ của con người với thế giới

    • D.

      Là cách thức con người quan sát, tìm hiểu về thế giới

  74. Câu 74.

    Thế giới quan mà triết học Mác – Lênin đem lại thuộc hình thức thế giới quan nào?

    • A.

      Thế giới quan duy vật

    • B.

      Thế giới quan duy vật biện chứng

    • C.

      Thế giới quan duy tâm

    • D.

      Thế giới quan tôn giáo

  75. Câu 75.

    Thế giới quan nào xem xét thế giới dựa trên nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển?

    • A.

      Thế giới quan duy vật biện chứng

    • B.

      Thế giới quan duy tâm

    • C.

      Thế giới quan khoa học

    • D.

      Thế giới quan duy vật siêu hình

  76. Câu 76.

    Thêm cụm từ vào chỗ trống để được quan niệm đúng: “Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về …(1)… và vị trí của …(2)… trong thế giới đó”.

    • A.

      (1) thế giới – (2) con người

    • B.

      (1) con người – (2) con người

    • C.

      (1) tự nhiên, xã hội - (2) con người

    • D.

      (1) sự vật – (2)hiện tượng

  77. Câu 77.

    Theo Đê-mô-crit, khởi nguyên của thế giới vật chất là gì?

    • A.

      Nguyên tử

    • B.

      Lượng tử

    • C.

      Không khí

    • D.

      Phân tử

  78. Câu 78.

    Thời kỳ phục hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái kinh tế xã hội nào?

    • A.

      Từ phong kiến sang tư bản chủ nghĩa

    • B.

      Từ cộng sản nguyên thủy sang chiếm hữu nô lệ

    • C.

      Từ chiếm hữu nô lệ sang phong kiến

    • D.

      Từ tư bản chủ nghĩa sang xã hội chủ nghĩa

  79. Câu 79.

    Thời kỳ phục hưng ở Tây Âu là vào khoảng thời gian nào

    • A.

      Thế kỷ XVII – XIX

    • B.

      Thế kỷ XVII – XVIII

    • C.

      Thế kỷ XV – XVI

    • D.

      Thế kỷ XIV – XV

  80. Câu 80.

    Thuyết bất khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người?

    • A.

      Con người có thể nhận thức và hiểu được bản chất của thế giới khách quan

    • B.

      Con người không thể nhận thức được thế giới, kết quả nhận thức của con người chỉ là hình thức bề ngoài, hạn hẹp về đối tượng.

    • C.

      Con người có thể nhận thức các quá trình bên ngoài và cả các yếu tố bản chất bên trong của sự vật, hiện tượng.

    • D.

      Con người không thể nhận thức được thế giới, quá trình nhận thức của con người chỉ là quá trình nhận thức về chính bản thân con người.

  81. Câu 81.

    Thuyết khả tri quan niệm như thế nào về khả năng nhận thức thế giới của con người?

    • A.

      Con người có thể nhận thức được bản thân mình nhưng không thể nhận thức được thế giới khách quan

    • B.

      Con người có thể nhận thức được thế giới, hiểu được bản chất của sự vật, hiện tượng

    • C.

      Con người không thể đạt được chân lý khách quan khi nhận thức thế giới

    • D.

      Con người không thể nhận thức được bản chất của các sự vật, hiện tượng

  82. Câu 82.

    Triết học cổ điển Đức cố gắng bảo vệ nền tảng tư tưởng, lý luận cho chế độ nhà nước nào

    • A.

      Nhà nước chuyên chế Phổ

    • B.

      Nhà nước phong kiến

    • C.

      Nhà nước tư sản

    • D.

      Nhà nước chủ nô

  83. Câu 83.

    Triết học có những nguồn gốc hình thành nào?

    • A.

      Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội

    • B.

      Nguồn gốc thực tiễn, nguồn gốc khoa học

    • C.

      Nguồn gốc tư duy, nguồn gốc thực tiễn

    • D.

      Nguồn gốc lý luận, nguồn gốc thực tiễn

  84. Câu 84.

    Triết học đóng vai trò là:

    • A.

      Phương pháp cho con người nhận thức và cải tạo thế giới

    • B.

      Hạt nhân lý luận của thế giới quan

    • C.

      Toàn bộ thế giới quan

    • D.

      Toàn bộ nhân sinh quan, thế giới quan và phương pháp luận

  85. Câu 85.

    Triết học Mác - Lênin ra đời trên cơ sở sự kế thừa trực tiếp của các yếu tố nào?

    • A.

      Thế giới quan duy tâm của Kant và phép biện chứng của Phoi-ơ-bắc

    • B.

      Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bắc và phép biện chứng của Sê-linh

    • C.

      Thế giới quan duy vật của Phoi-ơ-bắc và phép biện chứng của Hêghen

    • D.

      Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoi-ơ-bắc

  86. Câu 86.

    Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

    • A.

      Những năm 50 của thế kỷ XIX

    • B.

      Những năm 30 của thế kỷ XIX

    • C.

      Những năm 40 của thế kỷ XIX

    • D.

      Những năm 20 của thế kỷ XIX

  87. Câu 87.

    Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

    • A.

      Ai Cập, Hy Lạp, Trung Quốc

    • B.

      Hy Lạp, Ấn Độ, Trung Quốc

    • C.

      Hy Lạp, Trung Quốc, Ai Cập

    • D.

      Ấn Độ, Maya, Hy Lạp

  88. Câu 88.

    Trong các quan niệm sau đây, quan niệm nào là sai?

    • A.

      Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

    • B.

      Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi biến đổi nằm ngoài đối tượng

    • C.

      Phương pháp biện chứng là phương pháp nhận thức khoa học

    • D.

      Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

  89. Câu 89.

    Trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất, chủ nghĩa duy vật chất phác đã:

    • A.

      Đồng nhất vật chất với nguyên tử, phân tử

    • B.

      Đồng nhất vật chất với vật thể

    • C.

      Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất

    • D.

      Đồng nhất vật chất với khối lượng, thể tích

  90. Câu 90.

    Trong những năm 40 của thế kỷ XIX, quốc gia nào được đánh gia là quốc gia tiên phong trong cách mạng công nghiệp, cường quốc công nghiệp?

    • A.

      Đức

    • B.

      Anh

    • C.

      Hà Lan

    • D.

      Pháp

  91. Câu 91.

    Trường phái triết học nào cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của con người?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật

    • B.

      Chủ nghĩa hoài nghi

    • C.

      Chủ nghĩa hiện thực

    • D.

      Chủ nghĩa duy tâm

  92. Câu 92.

    Trường phái triết học nào cho rằng ý thức, tinh thần là cái có trước giới tự nhiên?

    • A.

      Chủ nghĩa duy danh

    • B.

      Chủ nghĩa nhị nguyên

    • C.

      Chủ nghĩa duy tâm

    • D.

      Chủ nghĩa duy vật

  93. Câu 93.

    Trường phái triết học nào xem thường vai trò của lý luận?

    • A.

      Chủ nghĩa duy vật siêu hình

    • B.

      Chủ nghĩa duy tâm

    • C.

      Chủ nghĩa kinh nghiệm

    • D.

      Chủ nghĩa duy tâm khách quan

  94. Câu 94.

    Trường phát triết học nào xem thường kinh nghiệm, xa rời thực tiễn

    • A.

      Chủ nghĩa kinh nghiệm

    • B.

      Chủ nghĩa duy tâm

    • C.

      Chủ nghĩa duy vật

    • D.

      Chủ nghĩa kinh viện

  95. Câu 95.

    Tư tưởng lý luận nào được coi là nguồn gốc lý luận trực tiếp cho triết học Mác?

    • A.

      Triết học cổ đại phương Tây

    • B.

      Chủ nghĩa xã hội không tưởng

    • C.

      Kinh tế chính trị học Anh

    • D.

      Triết học cổ điển Đức

  96. Câu 96.

    Tư tưởng triết học thời kỳ phục hưng có đặc điểm gì?

    • A.

      Có tính chất thần bí

    • B.

      Còn pha trộn giữa các yếu tố duy vật và duy tâm

    • C.

      Có tính chất duy vật

    • D.

      Có tính chất duy tâm

  97. Câu 97.

    Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

    • A.

      Quan hệ giữa con người và nhận thức của con người với giới tự nhiên

    • B.

      Quan hệ giữa tồn tại với tư duy và khả năng nhận thức của con người

    • C.

      Quan hệ giữa vật chất với nhận thức của con người

    • D.

      Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tư duy và tồn tại

  98. Câu 98.

    Về mặt phương pháp luận, Hegel (Hê-ghen) theo trường phái nào?

    • A.

      Chủ nghĩa nhị nguyên

    • B.

      Chủ nghĩa duy vật

    • C.

      Chủ nghĩa duy tâm

    • D.

      Chủ nghĩa duy danh

  99. Câu 99.

    Vì sao nói triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan?

    • A.

      Vì triết học đóng vai trò cốt lõi trong các thế giới quan, có ảnh hưởng chi phối với các loại thế giới quan

    • B.

      Cả ba đáp án đều đúng

    • C.

      Vì triết học chính là thế giới quan

    • D.

      Vì thế giới quan triết học quy định thế giới quan và các quan niệm khác

  100. Câu 100.

    Việc giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học đã chia triết học thành mấy lập trường cơ bản?

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      2

    • D.

      5

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Triết học Mác – Lênin tương tự