Câu hỏi ôn tập Kinh tế học – Chương 1 đến Chương 3
Exam info
- Subject
- Tài chính – Tiền tệ
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 100 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại, lạm phát là hiện tượng “…” tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài.
- A.
Chỉ số giá tiêu dùng
- B.
Hàng hóa
- C.
Giá cả
- D.
Tỷ lệ thất nghiệp
- A.
- Q 2.
Lạm phát phi mã xảy ra khi giá cả hàng hóa tăng nhanh với tỷ lệ:
- A.
Dưới 10%/năm.
- B.
2-3 con số mỗi năm.
- C.
Từ 1000%/năm trở lên.
- D.
Dưới 50%
- A.
- Q 3.
Ảnh hưởng tiêu cực của lạm phát:
- A.
Tăng trưởng kinh tế
- B.
Giảm sức mua của đồng tiền
- C.
Tăng năng suất lao động
- D.
Giảm tỷ lệ thất nghiệp
- A.
- Q 4.
Nguyên nhân chính gây ra lạm phát cầu kéo:
- A.
Tổng cầu tăng vượt quá mức cung ứng hàng hóa.
- B.
Năng suất lao động giảm.
- C.
Chi phí sản xuất tăng.
- D.
Chính phủ tăng thuế.
- A.
- Q 5.
Biện pháp chiến lược kiềm chế lạm phát, NGOẠI TRỪ:
- A.
Đẩy mạnh sản xuất và lưu thông hàng hóa.
- B.
Tăng cung ngoại tệ cho nền kinh tế.
- C.
Cải cách tiền tệ.
- D.
Nâng cao nhận thức của người dân về tiền tệ.
- A.
- Q 6.
Hệ thống tài chính là tổng thể các “…” có mối quan hệ mật thiết với nhau trong quá trình hoạt động.
- A.
Nguồn tài chính
- B.
Quỹ tiền tệ
- C.
Khâu tài chính
- D.
Doanh nghiệp
- A.
- Q 7.
Tổ chức tài chính trung gian:
- A.
Bảo hiểm
- B.
Tổ chức tín dụng
- C.
Ngân hàng thương mại
- D.
Tất cả các phương án đều đúng
- A.
- Q 8.
Phân loại hệ thống tài chính theo mục đích sử dụng các nguồn tài chính:
- A.
Tài chính công và tài chính tư
- B.
Tài chính nhà nước và tài chính doanh nghiệp
- C.
Tài chính nội địa và tài chính quốc tế
- D.
Tài chính doanh nghiệp và tài chính cá nhân
- A.
- Q 9.
Tài chính doanh nghiệp là khâu “…” trong hệ thống tài chính quốc gia.
- A.
Chủ đạo
- B.
Cơ sở
- C.
Trung gian
- D.
Tạo tiền
- A.
- Q 10.
Ngân sách Nhà nước là khâu “…” trong hệ thống tài chính quốc gia.
- A.
Chủ đạo
- B.
Cơ sở
- C.
Trung gian
- A.
- Q 11.
Chi ngân sách nhà nước là việc “…” và “…” quỹ ngân sách nhà nước nhằm đảm bảo thực hiện các chức năng của “…” theo những nguyên tắc nhất định.
- A.
phân phối; sử dụng; nhà nước
- B.
tạo lập; hình thành; chính phủ
- C.
thu; chi; nhà nước
- D.
tích lũy; tiêu dùng; tổ chức
- A.
- Q 12.
Đặc điểm của chi ngân sách nhà nước:
- A.
Phản ánh các mối quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình phân chia các nguồn tài chính quốc gia giữa nhà nước với các chủ thể trong xã hội
- B.
Gắn với bộ máy nhà nước và những nhiệm vụ kinh tế, chính trị, xã hội mà nhà nước đảm đương trong thời kỳ
- C.
Đối tượng phân chia là nguồn tài chính quốc gia, kết quả lao động sản xuất trong nước tạo ra được thể hiện dưới hình thức tiền tệ
- D.
Hình thức động viên mang tính chất bắt buộc trên nguyên tắc luật định
- A.
- Q 13.
Bội chi ngân sách nhà nước không phải hoàn toàn tiêu cực mà ở mức độ nhất định (khoảng dưới “…” so với tổng chi ngân sách nhà nước/năm) sẽ có tác dụng kích thích sản xuất.
- A.
2%
- B.
3%
- C.
5%
- D.
4%
- A.
- Q 14.
Hệ thống ngân sách nhà nước là tổng thể các cấp ngân sách có mối quan hệ hữu cơ với nhau đã được xác định bởi sự thống nhất về cơ sở “…”, chính trị, “…” và các “…” tổ chức của nhà nước.
- A.
pháp lý; kinh tế; nhiệm vụ
- B.
chức năng; nhiệm vụ; thẩm quyền
- C.
xã hội, pháp luật; cá nhân
- D.
kinh tế; pháp chế; nguyên tắc
- A.
- Q 15.
Hệ thống ngân sách nhà nước Việt Nam bao gồm:
- A.
Ngân sách liên bang, ngân sách bang và ngân sách địa phương
- B.
Ngân sách liên bang và ngân sách bang
- C.
Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
- D.
Ngân sách của các cấp chính quyền địa phương
- A.
- Q 16.
Đặc điểm của ngân sách nhà nước, NGOẠI TRỪ:
- A.
Ngân sách nhà nước là công cụ quản lý vĩ mô đối với toàn bộ nền kinh tế
- B.
Quỹ ngân sách nhà nước luôn gắn với quyền lực của nhà nước
- C.
Ngân sách nhà nước gắn chặt với sở hữu nhà nước, chứa đựng lợi ích chung
- D.
Hoạt động theo nguyên tắc không hoàn trả trực tiếp là chủ yếu
- A.
- Q 17.
Vai trò của ngân sách nhà nước, NGOẠI TRỪ:
- A.
Ngân sách nhà nước là công cụ quản lý vĩ mô đối với toàn bộ nền kinh tế
- B.
Vai trò kiểm tra, giám sát các hoạt động tài chính của ngân sách nhà nước
- C.
Quỹ ngân sách nhà nước luôn gắn với quyền lực của nhà nước
- D.
Ngân sách nhà nước là công cụ huy động các nguồn tài chính để đảm bảo nhu cầu chi tiêu của nhà nước
- A.
- Q 18.
Thu ngân sách nhà nước là việc nhà nước dùng “…” của mình để tập trung một phần “…” quốc gia hình thành quỹ “…” nhằm thỏa mãn các nhu cầu của nhà nước.
- A.
bộ máy; tài sản; tiền tệ
- B.
quyền lực; nguồn tài chính; ngân sách nhà nước
- C.
uy quyền; lợi ích; tài chính
- D.
thể chế; nguồn lực; tiền tệ
- A.
- Q 19.
Phân loại thu ngân sách nhà nước theo yêu cầu động viên vốn vào ngân sách nhà nước:
- A.
Thu dưới hình thức nghĩa vụ, thu dưới hình thức tự nguyện
- B.
Thu từ thuế và các khoản thu không mang tính chất thuế
- C.
Thu thường xuyên và thu không thường xuyên
- D.
Thu trong cân đối và thu bù bắp thiếu hụt ngân sách nhà nước
- A.
- Q 20.
Các nhân tố ảnh hưởng đến thu ngân sách nhà nước, NGOẠI TRỪ:
- A.
Mức độ trang trải các khoản chi phí của nhà nước
- B.
Thu ngân sách nhà nước gắn với thực trạng kinh tế
- C.
Tỷ suất doanh lợi trong nền kinh tế
- D.
Tiềm năng đất nước về tài nguyên thiên nhiên
- A.
Answers and explanations are in mode.