Exam info
- Subject
- Marketing
- Exam type
- University
- Questions
- 30
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (30)
- Q 1.
Theo nội dung chương 3, trung tâm của hệ thống hoạt động marketing là gì?
- A.
Doanh nghiệp
- B.
Khách hàng mục tiêu
- C.
Sản phẩm
- D.
Đối thủ cạnh tranh
- A.
- Q 2.
Các nỗ lực marketing được thực hiện qua 4 yếu tố marketing mix (4P) gồm những yếu tố nào?
- A.
Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến
- B.
Sản phẩm, quảng cáo, khách hàng, đối thủ
- C.
Phân phối, thương hiệu, giá, quảng cáo
- D.
Hàng hóa, dịch vụ, kênh phân phối, khuyến mãi
- A.
- Q 3.
Căn cứ vào phạm vi tác động, môi trường marketing được chia thành mấy nhóm cơ bản?
- A.
Hai nhóm: vi mô và vĩ mô
- B.
Ba nhóm: nội bộ, vi mô, vĩ mô
- C.
Bốn nhóm: vi mô, vĩ mô, trung gian, toàn cầu
- D.
Năm nhóm theo chức năng
- A.
- Q 4.
Môi trường vi mô bao gồm những lực lượng nào?
- A.
Chỉ các yếu tố bên trong doanh nghiệp
- B.
Chỉ các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
- C.
Lực lượng bên trong doanh nghiệp và lực lượng bên ngoài (nhà cung ứng, trung gian, đối thủ, công chúng, khách hàng)
- D.
Chỉ đối thủ cạnh tranh và khách hàng
- A.
- Q 5.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường marketing vĩ mô?
- A.
Môi trường nhân khẩu học
- B.
Môi trường văn hóa
- C.
Nhà cung ứng
- D.
Môi trường tự nhiên
- A.
- Q 6.
Bộ phận tài chính – kế toán trong doanh nghiệp được xếp vào nhóm yếu tố nào của môi trường marketing?
- A.
Môi trường vĩ mô
- B.
Lực lượng bên ngoài doanh nghiệp
- C.
Lực lượng bên trong doanh nghiệp (ngoài bộ phận marketing)
- D.
Trung gian marketing
- A.
- Q 7.
Theo quan điểm của các nhà quản trị marketing, ở mỗi doanh nghiệp cụ thể thường có mấy loại đối thủ cạnh tranh?
- A.
Hai loại
- B.
Ba loại
- C.
Bốn loại
- D.
Năm loại
- A.
- Q 8.
Cạnh tranh về nhu cầu/mong muốn dựa trên cơ sở nào?
- A.
Cùng một lượng thu nhập
- B.
Các sản phẩm cùng chủng loại
- C.
Cùng dòng sản phẩm
- D.
Cùng nhân hiệu
- A.
- Q 9.
Cạnh tranh giữa các nhân hiệu có tính chất như thế nào so với các cấp độ cạnh tranh khác?
- A.
Ít gay gắt nhất
- B.
Trung bình
- C.
Gay gắt và quyết liệt nhất
- D.
Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp
- A.
- Q 10.
Doanh nghiệp thường chia khách hàng thành mấy dạng thị trường?
- A.
Ba dạng
- B.
Bốn dạng
- C.
Năm dạng
- D.
Sáu dạng
- A.
- Q 11.
Thị trường người tiêu dùng được hiểu như thế nào?
- A.
Những tổ chức mua hàng để sử dụng trong sản xuất
- B.
Những người mua hàng hóa, dịch vụ để sử dụng cho cá nhân
- C.
Những tổ chức mua hàng để bán lại kiếm lời
- D.
Các cơ quan nhà nước mua hàng cho dịch vụ công
- A.
- Q 12.
Công chúng trực tiếp của một doanh nghiệp được phân thành mấy mức độ?
- A.
Hai mức độ
- B.
Ba mức độ: tích cực, tìm kiếm, không mong muốn
- C.
Bốn mức độ
- D.
Năm mức độ
- A.
- Q 13.
Công chúng tích cực đối với doanh nghiệp được hiểu là gì?
- A.
Nhóm mà doanh nghiệp đang tìm kiếm sự quan tâm
- B.
Nhóm quan tâm doanh nghiệp với thái độ thiện chí
- C.
Nhóm mà doanh nghiệp phải để ý khi họ xuất hiện
- D.
Nhóm phản đối doanh nghiệp
- A.
- Q 14.
Nhân khẩu học là khoa học nghiên cứu về vấn đề nào?
- A.
Dân số trên các khía cạnh như quy mô, mật độ phân bố, tuổi tác, giới tính
- B.
Nền kinh tế và các chỉ tiêu tài chính
- C.
Công nghệ kỹ thuật hiện đại
- D.
Các giá trị văn hóa xã hội
- A.
- Q 15.
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc môi trường nhân khẩu học?
- A.
Quy mô và tốc độ tăng dân số
- B.
Cơ cấu, quy mô hộ gia đình
- C.
Lãi suất tín dụng
- D.
Sự chuyển dịch dân cư
- A.
- Q 16.
Theo nội dung bài học, Tổng sản lượng quốc gia (GNP) tác động chủ yếu đến yếu tố nào?
- A.
Quy mô thị trường
- B.
Màu sắc và thiết kế sản phẩm
- C.
Tên thương hiệu
- D.
Quyết định cá nhân của chủ doanh nghiệp
- A.
- Q 17.
Khi lạm phát tăng nhanh hơn dự đoán sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây đối với doanh nghiệp?
- A.
Giá thành giảm, chiến lược dễ thực thi hơn
- B.
Giá cả đầu vào tăng, khó cạnh tranh, chiến lược khó thực thi
- C.
Chất lượng sản phẩm được cải thiện tự động
- D.
Thương hiệu được nâng cao giá trị
- A.
- Q 18.
Môi trường tự nhiên chủ yếu ảnh hưởng đến khía cạnh nào của doanh nghiệp?
- A.
Quyết định mua hàng của người tiêu dùng
- B.
Nguồn lực đầu vào cần thiết cho sản xuất kinh doanh
- C.
Công nghệ sản xuất
- D.
Chiến lược quảng cáo
- A.
- Q 19.
Sự phát triển của môi trường công nghệ có tác động gì nổi bật đến hoạt động marketing?
- A.
Làm xuất hiện nhiều sản phẩm hiện đại thỏa mãn nhu cầu ở mức cao hơn
- B.
Tự động giảm chi phí sản xuất
- C.
Tăng số lượng lao động phổ thông
- D.
Luôn làm tăng giá thành sản phẩm
- A.
- Q 20.
Môi trường chính trị, luật pháp ảnh hưởng đến các quyết định marketing thông qua những biến số nào?
- A.
Chỉ các luật lệ của Nhà nước
- B.
Chỉ các cơ quan nhà nước
- C.
Các luật lệ, cơ quan nhà nước, các nhóm xã hội, tổ chức/cá nhân có khả năng ảnh hưởng
- D.
Chỉ các tổ chức bảo vệ môi trường
- A.
- Q 21.
'Các lực lượng bên trong doanh nghiệp (ngoài bộ phận marketing)' thuộc nhóm nào trong môi trường marketing?
- A.
Môi trường vĩ mô
- B.
Lực lượng bên ngoài doanh nghiệp
- C.
Trung gian marketing
- D.
Lực lượng bên trong doanh nghiệp thuộc môi trường vi mô
- A.
- Q 22.
Trung gian thương mại trong môi trường vi mô bao gồm những đơn vị nào?
- A.
Các đại lý bán buôn, bán lẻ, đại lý phân phối độc quyền
- B.
Ngân hàng và công ty tín dụng
- C.
Các công ty nghiên cứu thị trường
- D.
Doanh nghiệp vận tải, kho vận
- A.
- Q 23.
Các tổ chức tài chính tín dụng trung gian gồm những thành phần nào?
- A.
Đại lý bán buôn và bán lẻ
- B.
Các đoàn thể bảo vệ môi trường
- C.
Ngân hàng, công ty tín dụng, công ty bảo hiểm
- D.
Các doanh nghiệp vận tải
- A.
- Q 24.
Cạnh tranh về sản phẩm thay thế là cạnh tranh giữa các doanh nghiệp/ngành như thế nào?
- A.
Trong cùng một ngành
- B.
Giữa các ngành hàng khác nhau có khả năng thay thế trong tiêu dùng
- C.
Chỉ giữa các nhân hiệu
- D.
Chỉ về giá cả
- A.
- Q 25.
Theo môi trường nhân khẩu học, khi quy mô dân số tăng lên thì quy mô thị trường sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Giảm đi
- B.
Tăng lên, kéo theo nhu cầu và khối lượng tiêu thụ tăng
- C.
Không thay đổi
- D.
Phụ thuộc hoàn toàn vào công nghệ
- A.
- Q 26.
Các cấp độ cạnh tranh (nhu cầu, sản phẩm thay thế, dòng sản phẩm, nhân hiệu) có đặc điểm gì?
- A.
Mức độ gay gắt giảm dần
- B.
Mức độ gay gắt tăng dần
- C.
Không có sự khác biệt về mức độ
- D.
Ngẫu nhiên, không theo quy luật
- A.
- Q 27.
Công chúng trực tiếp nội bộ của doanh nghiệp bao gồm những đối tượng nào?
- A.
Các cổ đông và ngân hàng
- B.
Công nhân viên, nhà quản trị, ủy viên Hội đồng giám đốc
- C.
Khách hàng và nhà cung ứng
- D.
Đối thủ cạnh tranh
- A.
- Q 28.
Trong hệ thống hoạt động marketing, mọi nỗ lực marketing cần hướng vào đối tượng nào?
- A.
Lợi nhuận tối đa
- B.
Khách hàng mục tiêu
- C.
Đối thủ cạnh tranh
- D.
Nhà cung ứng
- A.
- Q 29.
Quá trình nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ thống hoạt động marketing của doanh nghiệp?
- A.
Thu thập thông tin marketing
- B.
Lập kế hoạch marketing
- C.
Kiểm tra marketing
- D.
Tuyển dụng nhân sự cấp cao
- A.
- Q 30.
Phân tích môi trường marketing thực chất là phân tích sự ảnh hưởng của các yếu tố môi trường kinh doanh tới yếu tố nào?
- A.
Chỉ quyết định về sản phẩm
- B.
Chỉ quyết định về giá cả
- C.
Sự biến đổi của nhu cầu thị trường, tương quan cung cầu và đặc biệt tới các biến số marketing mix
- D.
Chỉ quyết định về phân phối
- A.
Answers and explanations are in mode.