Chương 1-3: Bản chất của Marketing, Hệ thống thông tin và Nghiên cứu Marketing, Môi trường Marketing
Exam info
- Subject
- Marketing
- Exam type
- University
- Questions
- 43
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Vnua
Questions (43)
- Q 1.
Marketing ra đời:
- a.
Trong nền sản xuất hàng hóa
- b.
Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
- c.
Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng
- d.
Tất cả các cầu trên đều đúng
- a.
- Q 2.
Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:
- a.
Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi
- b.
Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa
- c.
Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hoá
- d.
Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh
- a.
- Q 3.
Tư duy Marketing là tư duy:
- a.
Bán những thứ mà doanh nghiệp có
- b.
Bán những thứ mà khách hàng cần
- c.
Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có
- d.
Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế
- a.
- Q 4.
Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:
- a.
Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
- b.
Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng
- c.
Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
- d.
Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm
- a.
- Q 5.
Marketing đầu tiên được áp dụng
- a.
Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
- b.
Cho các lĩnh vực phi thương mại
- c.
Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá tiêu dùng
- d.
Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá công nghiệp
- a.
- Q 6.
Điền vào chỗ trống “Marketing là một qui trình các hoạt động ... nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.
- a.
Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn
- b.
Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt
- c.
Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt
- d.
Nắm bắt thỏa mãn và quản trị
- a.
- Q 7.
Có thể nói rằng:
- b.
Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau.
- c.
Bán hàng bao gồm cả Marketing
- d.
Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng.
- b.
- Q 8.
Câu nào sau đây là đúng nhất?
- a.
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó.
- b.
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên
- c.
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên
- d.
Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên
- a.
- Q 9.
Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:
- a.
Nhu cầu tự nhiên
- b.
Sản phẩm
- c.
Cầu của thị trường
- d.
Hành vi của khách hàng
- a.
- Q 10.
Theo quan điểm Marketing thị trường là:
- a.
Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thoả mãn các nhu cầu
- b.
Nơi xảy ra quá trình mua bán
- c.
Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ
- d.
Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định
- a.
- Q 11.
Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:
- a.
Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp
- b.
Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác
- c.
Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường
- d.
Tất cả các vai trò trên
- a.
- Q 12.
Chức năng của marketing là:
- a.
Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng
- b.
Phân tích đối thủ cạnh tranh
- c.
Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng
- d.
Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên
- a.
- Q 13.
“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về:
- a.
Bán hàng
- b.
Sản xuất
- c.
Hoàn thiện sản phẩm
- d.
Khách hàng
- a.
- Q 14.
Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:
- a.
Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thoả mãn chúng
- b.
Thúc đầy bán hàng
- c.
Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm
- d.
Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối
- a.
- Q 15.
Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:
- a.
Mục tiêu của doanh nghiệp
- b.
Sự thoả mãn của khách hàng
- c.
Phúc lợi xã hội
- d.
Tất cả những điều nêu trên.
- a.
- Q 16.
Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:
- a.
Marketing cổ điển
- b.
Marketing hiện đại
- c.
Cả marketing cổ điển và hiện đại
- d.
Một trường phái khác
- a.
- Q 17.
Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:
- a.
Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng.
- b.
Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến
- c.
Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành
- d.
Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu hình; quảng cáo.
- a.
- Q 18.
4C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:
- a.
Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ.
- b.
Khách hàng
- c.
Trung gian phân phối
- d.
Tất cả các câu trên đều sai.
- a.
- Q 19.
Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:
- a.
Xuất phát điểm của quy trình
- b.
Đối tượng phục vụ
- c.
Công cụ thực hiện và mục tiêu
- d.
Tất cả các điểm trên
- a.
- Q 20.
Hàng hóa là gì?
- a.
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất
- b.
Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng
- c.
Cả A và B
- d.
Tất cả đều sai
- a.
- Q 21.
Trao đổi là gì?
- a.
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn
- b.
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn
- c.
Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn
- d.
Cả A và C
- a.
- Q 22.
Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?
- a.
Hai vật có giá trị
- b.
Thỏa thuận các điều kiện giao dịch
- c.
Thời gian và địa điểm được thỏa thuận
- d.
Tất cả các phương án trên
- a.
- Q 23.
Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hàng hóa được thể hiện ở:
- a.
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần
- b.
Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn
- c.
Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn
- d.
Tất cả đều sai
- a.
- Q 24.
Quan niệm Marketing đạo đức xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?
- a.
2
- b.
3
- c.
4
- d.
5
- a.
- Q 25.
Chiến lược Marketing được hiểu là?
- a.
Môt hê thóc cac quyét dinh kinh doanh mang tinh dai tiên ma doanh nghiêp can thuc hiên nham dát toi cac muc tiieu dát ra
- b.
Môt hé thóc cac quyét dinh kinh doanh mang tinh ngán hàn ma doanh nghiêp can thuc nham dát toi cac muc tiieu dā dát ra
- c.
Môt hé thóc cac quyét dinh kinh doanh mang tinh ngán hàn và dai hàn mà doanh nghiêp can thuc hiên nham dát toi cac muc tiieu da de ra
- d.
Tát cá déu sai
- a.
- Q 26.
Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường thị trường, (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp, (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Quy trình đúng trong quá trình này là:
- a.
(1) (2) (3) (4)
- b.
(1) (3) (4) (2)
- c.
(3) (1) (2) (4)
- d.
(1) (3) (2) (4)
- a.
- Q 27.
Điền vào chỗ trống “Hệ thống thông tin Marketing là… để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.
- a.
Thiết bi
- b.
Thù tuc
- c.
Thiết bi và cac thu tuc
- d.
Tâp hop con nguòi, thiet bi và cac thu tuc
- a.
- Q 28.
Thông tin marketing có vai trò:
- a.
Tro giup cho qua trinh quan tri marketing
- b.
Tro giup qua trinh lam viec nhom marketing
- c.
La quyen luc va nang luong cua hoat dong marketing
- d.
Gom tát ca cac vai tro tren
- a.
- Q 29.
Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:
- a.
Cac quyét dinh và truyen thong Marketing
- b.
Luu tru va phan tich thong tin ben trong
- c.
Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài
- d.
Hệ thống nghiên cứu marketing
- a.
- Q 30.
Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:
- a.
Thong tin tinh bao canh tranh.
- b.
Thong tin tu cac bao cao luong hang ton kho cua cac dai ly phan phoi.
- c.
Thong tin tu luc luong cong chung dong dao.
- d.
Thong tin tu cac co quan nhà nuóc.
- a.
- Q 31.
Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động... thuộc:
- a.
Hè thócng thócng tin bèn ngoài
- b.
Hè thócng thócng tin bèn trong
- c.
Hè thócng nghiên cứu marketing
- d.
Hè thócng phân tich marketing
- a.
- Q 32.
Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:
- a.
Phuong phap mo man
- b.
Phuong phap nghiên cuu
- c.
Phuong phap tham do
- d.
Mói phuong phap khac
- a.
- Q 33.
Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?
- a.
Nghiên cứu thi truong và san pham
- b.
Nghiên cứu vê giá
- c.
Nghiên cứu phân phoi và quang cao
- d.
Nghiên cứu vê dao duc xà hói
- a.
- Q 34.
Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là:
- a.
Chuan bi phuong tiên may moc de tién hanh xu ly du lieu
- b.
Xac dinh ván de va muc tiêu can nghiên cuu
- c.
Lập kế hoạch hoặc thiết kế dự án nghiên cứu
- d.
Thu thập dữ liệu
- a.
- Q 35.
Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:
- a.
Báo cáo kết quả thu được
- b.
Chuẩn bị và phân tích dữ liệu
- c.
Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu
- d.
Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét
- a.
- Q 36.
Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:
- a.
Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing
- b.
Thâm nhập vào một thị trường nào đó
- c.
Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn
- d.
Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn.
- a.
- Q 37.
Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:
- a.
Nghiên cứu khám phá
- b.
Nghiên cứu mô tả
- c.
Nghiên cứu nhân quả
- e.
Một loại nghiên cứu khác
- a.
- Q 38.
Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:
- a.
Có tầm quan trọng thứ nhì
- b.
Đã có sẵn từ trước đây
- c.
Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp
- e.
Không câu nào đúng.
- a.
- Q 39.
Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?
- a.
Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn
- b.
Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn
- c.
Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty
- d.
Tất cả các cách nêu trên.
- a.
- Q 40.
Câu hỏi đóng là câu hỏi:
- d.
Tất cả các phương pháp trên
- d.
- Q 41.
Điền vào chỗ trống “Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố ... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp”.
- a.
Bên trong
- b.
Bên ngoài
- c.
Bên trong và bên ngoài
- d.
Bên trong hoặc bên ngoài
- a.
- Q 42.
Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:
- a.
Các cơ hội hoặc nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing
- b.
Các cơ hội cũng như nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing
- c.
Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing
- d.
Cả b và c
- a.
- Q 43.
Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:
- a.
Kinh tế
- b.
Dân số
- c.
Dân số và kinh tế
- d.
Là một yếu tố khác
- a.
Answers and explanations are in mode.