Exam info
- Subject
- CNS
- Exam type
- University
- Questions
- 21
- Duration
- 30 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học viện Hàng Không
Questions (21)
- Q 1.
Hãy cho biết dạng liên kết dữ liệu không-địa HF data link đáp ứng yêu cầu nào?
- A.
Khả năng giám sát bằng ADS-B.
- B.
Khả năng truyền thoại số cho khu vực bay trên lục địa.
- C.
Khả năng giám sát bằng Radar.
- D.
Thông tin liên lạc ở 2 cực trái đất.
- A.
- Q 2.
Trong hệ thống CNS/ATM, dạng liên lạc kết nối dữ liệu không-địa nào thích hợp nhất cho khu vực vùng biển, vùng xa xôi?
- A.
VDL Mode 3.
- B.
Satcom data link.
- C.
HF.
- D.
VHF.
- A.
- Q 3.
Hệ thống thông tin liên lạc CPDLC cung cấp dịch vụ nào dưới đây?
- A.
Cung cấp thông tin khí tượng.
- B.
Hiệp động tự động giữa các cơ quan ATC lân cận.
- C.
Liên lạc trực tiếp giữa người lái tàu bay và KSVKL.
- D.
Báo cáo về vị trí tàu bay tự động.
- A.
- Q 4.
Trong hệ thống CNS/ATM, dạng liên lạc kết nối dữ liệu không-địa nào thích hợp nhất cho vùng Terminal (trung tận), mật độ lưu thông cao?
- A.
AMSS (Satellite data link).
- B.
Mode S datalink.
- C.
HF data link.
- D.
VDL Mode 2.
- A.
- Q 5.
Với hình thức liên lạc dữ liệu VHF data link, chế độ hoạt động nào chỉ cho phép truyền dữ liệu?
- A.
Mode 2.
- B.
Mode 3.
- C.
Mode 4.
- D.
Mode 2 và Mode 4.
- A.
- Q 6.
Với hình thức liên lạc dữ liệu VHF data link (VDL), chế độ hoạt động nào cho phép truyền cả thoại và dữ liệu?
- A.
Mode 2.
- B.
Mode 3.
- C.
Mode 4.
- D.
Mode 2 và Mode 3.
- A.
- Q 7.
Dạng liên lạc kết nối dữ liệu không-địa VDL Mode 4 cung cấp dịch vụ nào dưới đây?
- A.
Gởi dữ liệu hiệu chỉnh vì sai GNSS.
- B.
Giám sát mặt đất sân bay.
- C.
Khả năng truyền thoại số khu vực biển.
- D.
Khả năng truyền thoại số khu vực lục địa.
- A.
- Q 8.
Hãy nêu các ứng dụng của mạng dữ liệu đất đối đất?
- A.
Truyền dữ liệu radar, dữ liệu thông tin liên lạc, dữ liệu điều hành bay, dữ liệu hiệp đồng giữa các cơ sở ATC (AIDC).
- B.
Truyền các dữ liệu "telemetry" của các vệ tinh thông tin.
- C.
Truyền các dữ liệu ACAS của tàu bay.
- D.
Truyền các tín hiệu truyền hình.
- A.
- Q 9.
Ngoài những hạn chế về mặt kỹ thuật của liên lạc thoại không-địa thì còn những hạn chế nào từ yếu tố con người?
- A.
Sự biểu cảm của người nói.
- B.
Kỹ năng về ngôn ngữ hoặc ngữ âm của KSVKL và người lái.
- C.
Can nhiễu từ các thiết bị thu/phát sóng vô tuyến của con người.
- D.
Khả năng sử dụng các thiết bị liên lạc.
- A.
- Q 10.
Mạng truyền dữ liệu AFTN?
- A.
Mạng truyền dữ liệu và thoại giữa các cơ sở hàng không cố định.
- B.
Mạng truyền dữ liệu di động hàng không
- C.
Mạng truyền dữ liệu giữa các cơ sở hàng không cố định.
- D.
Mạng truyền thoại di động hàng không.
- A.
- Q 11.
Để đáp ứng yêu cầu Hiệp đồng tự động giữa các cơ sở điều khiển không lưu (ATC) lân cận, hệ thống thông tin liên lạc nào được sử dụng?
- A.
CPDLC.
- B.
ADS-C.
- C.
AIDC.
- D.
DFIS.
- A.
- Q 12.
Để đáp ứng yêu cầu Báo cáo về vị trí tàu bay tự động, các hệ thống thông tin liên lạc nào được sử dụng?
- A.
CPDLC.
- B.
ADS-C.
- C.
DFIS.
- D.
AMHS.
- A.
- Q 13.
Hệ thống thông tin liên lạc DFIS cung cấp dịch vụ nào dưới đây?
- A.
Hiệp đồng tự động giữa các cơ quan ATC lân cận.
- B.
Liên lạc trực tiếp giữa người lái và KSVKL.
- C.
Báo cáo về vị trí tàu bay tự động.
- D.
Cung cấp thông tin khí tượng
- A.
- Q 14.
Dạng liên lạc kết nối dữ liệu không-địa VDL Mode 3 đáp ứng các yêu cầu nào dưới đây?
- A.
Giám sát mặt đất sân bay.
- B.
Khả năng truyền thoại số khu vực biển.
- C.
Khả năng truyền thoại số và dữ liệu.
- D.
Thông tin liên lạc ở 2 cực trái đất.
- A.
- Q 15.
Hãy cho biết dạng liên kết dữ liệu không-địa VDL Mode 4 đáp ứng các yêu cầu nào sau đây?
- A.
Khả năng truyền thoại số cho khu vực lục địa.
- B.
Truyền dữ liệu hiệu chỉnh vì sai DGNSS, truyền dữ liệu ADS-B.
- C.
Thông tin liên lạc ở 2 cực trái đất.
- D.
Hiệp đồng tự động giữa các cơ quan ATC lân cận.
- A.
- Q 16.
Bộ tiêu chuẩn RCP viết tắt từ cụm từ nào?
- A.
Rules of Civil Procedure.
- B.
Required Communication Performance.
- C.
Route Clearance Patrol.
- D.
Rules of Criminal Procedure.
- A.
- Q 17.
Yêu cầu của quản lý không lưu ATM đối với liên lạc dữ liệu trong CNS/ATM là gì?
- A.
Tăng cường sử dụng liên lạc dữ liệu giữa đất-đất.
- B.
Chỉ sử dụng liên lạc dữ liệu trong tình huống khẩn cấp.
- C.
Tăng cường sử dụng liên lạc dữ liệu giữa không-địa.
- D.
Sử dụng truyền dữ liệu khi có thể.
- A.
- Q 18.
Những hình thức liên lạc dữ liệu nào trong CNS/ATM có tầm phủ toàn cầu?
- A.
Mạng thông tin vệ tinh lưu động hàng không (AMSS).
- B.
Liên lạc VHF data link.
- C.
Đường truyền kết nối các công mạng (Gate link).
- D.
Liên lạc dữ liệu qua radar SSR Mode S.
- A.
- Q 19.
Các ứng dụng được sử dụng trong thông tin liên lạc không-địa, trong CNS/ATM?
- A.
AMHS và DFIS.
- B.
AIDC và DLIC.
- C.
CPDLC và AMHS.
- D.
CPDLC, ADS, DFIS, DLIC
- A.
- Q 20.
RCP là gì?
- A.
Bản công bố về các chỉ tiêu chất lượng cần thiết của hệ thống thông tin liên lạc để đáp ứng một cấp độ dịch vụ không lưu nhất định.
- B.
Bản công bố về các chỉ tiêu chất lượng cần thiết của hệ thống thông tin liên lạc để áp dụng cho toàn cầu.
- C.
Bản công bố về các chỉ tiêu chất lượng tối đa của hệ thống thông tin liên lạc để áp dụng cho một quốc gia.
- D.
Bản công bố về các chỉ tiêu chất lượng cần thiết của hệ thống giám sát trong một khu vực.
- A.
- Q 21.
Trong RCP, những chỉ tiêu chất lượng nào của hệ thống thông tin liên lạc được yêu cầu phải đáp ứng?
- A.
Thời gian giao dịch.
- B.
Tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính liên tục.
- C.
Tính toàn vẹn, tính sẵn sàng, tính liên tục và thời gian giao dịch.
- D.
Giá thành hệ thống thông tin.
- A.
Answers and explanations are in mode.