Đề cương ôn tập giữa học kì I môn Hoá học lớp 12 – Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị – Năm học 2026-2027
Exam info
- Subject
- Hoá học
- Exam type
- High school
- Questions
- 40
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- AI inferred
Questions (40)
- Q 1.
Chất nào sau đây thuộc loại ester?
- A.
C₂H₅OH.
- B.
CH₃COOH.
- C.
CH₃COONa.
- D.
CH₃COOCH=CH₂.
- A.
- Q 2.
Công thức cấu tạo của methyl formate là
- A.
HCOOCH₃.
- B.
CH₃COOCH₃.
- C.
CH₃COOC₂H₅.
- D.
C₂H₅COOCH₃.
- A.
- Q 3.
Hợp chất CH₃COOCH=CH₂ có tên là
- A.
vinyl acetate.
- B.
methyl propionate.
- C.
methyl acrylate.
- D.
methyl acetate.
- A.
- Q 4.
Sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau đây:
- A.
HCOOCH₃ < CH₃OH < CH₃CHO.
- B.
HCOOCH₃ < CH₃OH < HCOOH.
- C.
HCOOH < CH₃OH < HCOOCH₃.
- D.
CH₃OH < HCOOCH₃ < HCOOH.
- A.
- Q 5.
Phản ứng tương tác của alcohol và carboxylic acid tạo thành ester được gọi là
- A.
phản ứng trung hoá.
- B.
phản ứng ngưng tụ.
- C.
phản ứng ester hoá.
- D.
phản ứng hoá hợp.
- A.
- Q 6.
Cho CH₃COOCH₃ vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
- A.
CH₃COONa và CH₃COOH.
- B.
CH₃COONa và CH₃OH.
- C.
CH₃COOH và CH₃ONa.
- D.
CH₃OH và CH₃COOH.
- A.
- Q 7.
Xà phòng hoá hoàn toàn ester CH₃COOC₂H₅ trong dung dịch KOH dư, đun nóng, thu được
- A.
CH₃COOH và C₂H₅OH.
- B.
CH₃COOK và C₂H₅OH.
- C.
C₂H₅COOK và CH₃OH.
- D.
HCOOK và C₃H₇OH.
- A.
- Q 8.
Ester A có công thức phân tử C₃H₆O₂. Thuỷ phân A trong NaOH dư thu được HCOONa và một alcohol. Công thức A là
- A.
CH₃COOCH₃.
- B.
HCOOC₂H₅.
- C.
CH₃COOC₂H₅.
- D.
HCOOCH₃.
- A.
- Q 9.
Ester thường có mùi đặc trưng là
- A.
mùi hoa, quả chín.
- B.
mùi tanh của cá.
- C.
mùi tinh dầu sả, chanh.
- D.
mùi cồn.
- A.
- Q 10.
Công thức cấu tạo thu gọn của linoleic acid là
- A.
C₁₇H₃₅COOH.
- B.
C₁₇H₃₁COOH.
- C.
C₁₇H₃₅COOH.
- D.
C₁₅H₃₁COOH.
- A.
- Q 11.
Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?
- A.
(hình)
- B.
(hình)
- C.
(hình)
- D.
(hình)
- A.
- Q 12.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅ + NaOH → C₁₇H₃₅COONa + C₃H₅(OH)₃. Tổng hệ số nguyên tối giản là
- A.
5.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
8.
- A.
- Q 13.
Thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối acid béo và
- A.
phenol.
- B.
glycerol.
- C.
alcohol đơn chức.
- D.
ester đơn chức.
- A.
- Q 14.
Thuỷ phân triglyceride X thu được C₁₅H₃₁COONa và C₃H₅(OH)₃. Công thức X là
- A.
(C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅.
- B.
(C₁₅H₃₁COO)₃C₃H₅.
- C.
C₁₇H₃₅COOC₃H₅.
- D.
C₁₅H₃₁COOC₃H₅.
- A.
- Q 15.
Ứng dụng của chất béo là
- A.
Thành phần cơ bản trong thức ăn.
- B.
Nguyên liệu sản xuất xà phòng.
- C.
Nguyên liệu sản xuất glycerol.
- D.
Cá A, B, C đều đúng.
- A.
- Q 16.
Chất nào được sử dụng làm xà phòng?
- A.
CH₃COOK.
- B.
C₁₅H₃₁COONa.
- C.
CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na.
- D.
C₁₅H₃₁COOCH₃.
- A.
- Q 17.
Chất nào được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?
- A.
CH₃COONa.
- B.
CH₃[CH₂]₁₂COONa.
- C.
CH₃[CH₂]₁₂COOCH₃.
- D.
CH₃[CH₂]₁₁OSO₃Na.
- A.
- Q 18.
Hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý sau:
- A)
Một số ester có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm,...
- B)
Phản ứng xà phòng hoá ethyl acetate là phản ứng thuận nghịch.
- C)
Trong phản ứng ester hoá, nước tạo thành từ -OH của nhóm COOH và H của nhóm -OH alcohol.
- D)
Chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
- E)
Chất béo là triester của glycerol với các acid đơn chức.
- F)
Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, thu được dung dịch đồng nhất.
- G)
Hydrogen hoá chất béo chuyển gốc acid béo không no thành gốc no.
- A)
- Q 19.
Đun nóng mở động vật với KOH thu được muối potassium stearate (). Tính phân tử khối của muối.
- Q 20.
Cho các chất: acetic acid, phenol, ethyl alcohol, methyl formate, tristearin, formaldehyde. Có bao nhiêu chất phản ứng được với NaOH đun nóng?
- Q 21.
Cho các chất: acetic acid, phenol, ethyl alcohol, methyl formate, tristearin, formaldehyde. Có bao nhiêu chất có phản ứng thủy phân trong môi trường acid?
- Q 22.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng NaOH đun nóng thu được 8,2 gam muối. Tính m.
- Q 23.
Xà phòng hoá hoàn toàn 3,7 gam bằng NaOH vừa đủ. Cô cạn thu được a gam muối khan. Tính a.
- Q 24.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ
- A.
chứa đồng thời nhóm amino và nhóm carboxyl.
- B.
chứa đồng thời nhóm hydroxy và nhóm carboxyl.
- C.
tạp chức, thường có công thức chung .
- D.
đa chức, chứa nhiều nhóm hydroxy liên tiếp.
- A.
- Q 25.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức .
- B.
Gồm monosaccharide, disaccharide, polysaccharide.
- C.
Monosaccharide không thể thuỷ phân.
- D.
Disaccharide thuỷ phân sinh ra hai phân tử monosaccharide.
- A.
- Q 26.
Glucose và fructose có cùng công thức phân tử
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A.
- Q 27.
Saccharose và maltose thuộc loại
- A.
Monosaccharide.
- B.
Disaccharide.
- C.
Polysaccharide.
- D.
Oligosaccharide.
- A.
- Q 28.
Tinh bột và cellulose đều là
- A.
Disaccharide.
- B.
Monosaccharide.
- C.
Polysaccharide.
- D.
Oligosaccharide.
- A.
- Q 29.
Phát biểu nào về cấu tạo glucose không đúng?
- A.
Có dạng mạch hở và mạch vòng.
- B.
Có nhóm aldehyde.
- C.
Có năm nhóm hydroxy.
- D.
Có nhóm ketone.
- A.
- Q 30.
Phản ứng nào không phải tính chất của glucose?
- A.
tác dụng với Cu(OH)₂ tạo phức xanh lam.
- B.
phản ứng với thuốc thử Tollens.
- C.
Lên men tạo ethanol.
- D.
Thuỷ phân.
- A.
- Q 31.
Sản phẩm của phản ứng lên men rượu glucose là
- A.
Ethanol.
- B.
Methanol.
- C.
Lactic acid.
- D.
Fructose.
- A.
- Q 32.
Để chứng minh trong phân tử của glucose có nhiều nhóm hydroxyl (-OH), người ta cho dung dịch glucose phản ứng với
- A.
dung dịch bromine.
- B.
Cu(OH)₂ ở nhiệt độ thường.
- C.
AgNO₃/NH₃, đun nóng.
- D.
Cu(OH)₂ trong NaOH, đun nóng.
- A.
- Q 33.
Glucose và fructose không có điểm chung nào?
- A.
Dễ tan trong nước.
- B.
Có vị ngọt.
- C.
Chất rắn ở điều kiện thường.
- D.
Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.
- A.
- Q 34.
Trong môi trường kiềm glucose và fructose chuyển hoá lẫn nhau, điều đó chứng tỏ hai chất này
- A.
Đều phản ứng với thuốc thử Tollens.
- B.
Đều là disaccharide.
- C.
Đều làm mất màu nước bromine.
- D.
Đều không có nhóm hydroxy.
- A.
- Q 35.
Phát biểu nào không đúng?
- A.
Glucose và fructose là đồng phân cấu tạo của nhau.
- B.
Có thể phân biệt glucose và fructose bằng phản ứng tráng bạc.
- C.
Glucose ưu tiên dạng mạch vòng trong dung dịch hơn mạch hở.
- D.
Phản ứng của glucose với methanol (HCl khan) chứng minh glucose có dạng mạch vòng.
- A.
- Q 36.
Phát biểu về tính chất hoá học của glucose và fructose:
- A)
Đều phản ứng được với thuốc thử Tollens.
- B)
Đều làm mất màu nước bromine.
- C)
Dung dịch mỗi chất hoá tan được Cu(OH)₂.
- D)
Đều phản ứng với Cu(OH)₂ trong kiềm nóng tạo kết tủa đỏ gạch.
- A)
- Q 37.
Cho các phát biểu về đặc điểm cấu tạo của glucose và fructose:
- A)
Glucose và fructose đều có công thức C₆H₁₂O₆.
- B)
Glucose và fructose đều tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng trong dung dịch.
- C)
Glucose và fructose đều là pentahydroxy aldehyde.
- D)
Dạng vòng của glucose và fructose đều là vòng sáu cạnh.
- A)
- Q 38.
Các phát biểu về tính chất hoá học của glucose và fructose.
- A)
Fructose phản ứng với thuốc thử Tollens sinh ra ammonium gluconate.
- B)
Glucose phản ứng với Cu(OH)₂/NaOH đun nóng tạo sodium gluconate.
- C)
Glucose phản ứng với nước bromine tạo gluconic acid.
- D)
Lên men glucose sinh ethanol và carbon dioxide.
- A)
- Q 39.
Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucose với AgNO₃/NH₃. Tính khối lượng Ag thu được.
- Q 40.
Cho 18 gam glucose lên men với hiệu suất 80%, thu được m gam C₂H₅OH. Tính m.
Answers and explanations are in mode.