Đề kiểm tra - Nguyên tố hoá học
Đề kiểm tra - Nguyên tố hoá học
Thông tin đề
- Môn
- Hoá học
- Kỳ thi
- High school
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 15 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Thcs thpt nguyễn bỉnh khiêm
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Nguyên tố hoá học được định nghĩa là:
- A.
Tập hợp các nguyên tử có cùng số khối.
- B.
Tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron.
- C.
Tập hợp các nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân.
- D.
Tập hợp các nguyên tử có cùng nguyên tử khối.
- A.
- Câu 2.
Trong nguyên tử trung hoà về điện, mệnh đề nào sau đây đúng?
- A.
Số proton bằng số neutron.
- B.
Số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số neutron.
- C.
Số proton bằng số electron.
- D.
Số khối bằng số electron.
- A.
- Câu 3.
Đồng vị là những nguyên tử có đặc điểm:
- A.
Cùng số khối nhưng khác số proton.
- B.
Cùng số proton nhưng khác số neutron.
- C.
Cùng số neutron nhưng khác số proton.
- D.
Cùng nguyên tử khối nhưng khác số proton.
- A.
- Câu 4.
Nguyên tử khối của một nguyên tử cho biết điều gì?
- A.
Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử tính theo gam.
- B.
Khối lượng nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
- C.
Số proton có trong hạt nhân nguyên tử.
- D.
Số electron ở vỏ nguyên tử.
- A.
- Câu 5.
Cho kí hiệu nguyên tử . Số neutron có trong nguyên tử Na này là:
- A.
11
- B.
12
- C.
23
- D.
34
- A.
- Câu 6.
Nguyên tử nào sau đây thuộc cùng nguyên tố hoá học với ?
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 7.
Hạt nào trong nguyên tử quyết định tính chất hoá học của nguyên tử?
- A.
Proton.
- B.
Neutron.
- C.
Electron.
- D.
Hạt nhân.
- A.
- Câu 8.
Cho nguyên tử . Số proton, neutron và electron lần lượt là:
- A.
26, 26, 30.
- B.
30, 26, 26.
- C.
26, 30, 26.
- D.
56, 26, 30.
- A.
- Câu 9.
Theo IUPAC năm 2016, con người đã biết được bao nhiêu nguyên tố hoá học?
- A.
94.
- B.
100.
- C.
118.
- D.
24.
- A.
- Câu 10.
Nguyên tử khối của một nguyên tử có thể coi xấp xỉ số khối vì:
- A.
Khối lượng proton và neutron xấp xỉ 1 amu, còn khối lượng electron rất nhỏ.
- B.
Khối lượng proton và neutron rất nhỏ so với electron.
- C.
Khối lượng electron xấp xỉ 1 amu.
- D.
Khối lượng proton và neutron bằng 0.
- A.
- Câu 11.
Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân Z còn được gọi là:
- A.
Số khối.
- B.
Số hiệu nguyên tử.
- C.
Nguyên tử khối.
- D.
Số neutron.
- A.
- Câu 12.
Protium (), Deuterium () và Tritium () là đồng vị của nguyên tố nào?
- A.
Helium (He).
- B.
Hydrogen (H).
- C.
Carbon (C).
- D.
Nitrogen (N).
- A.
- Câu 13.
Kí hiệu nguyên tử là . Trong đó A là:
- A.
Số hiệu nguyên tử.
- B.
Số proton.
- C.
Số khối.
- D.
Số electron.
- A.
- Câu 14.
Cho nguyên tử có 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu nguyên tử là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 15.
Carbon trong tự nhiên có hai đồng vị bền: (chiếm 98,89%) và (chiếm 1,11%). Nguyên tử khối trung bình của carbon là:
- A.
12,00.
- B.
12,01.
- C.
12,50.
- D.
13,00.
- A.
- Câu 16.
Copper (đồng) có hai đồng vị và với nguyên tử khối trung bình bằng 63,546. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị trong tự nhiên là:
- A.
27,3%.
- B.
50,0%.
- C.
72,7%.
- D.
73,0%.
- A.
- Câu 17.
Công thức tính nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố là:
- A.
- B.
- C.
- D.
- A.
- Câu 18.
Vì sao trong bảng tuần hoàn, nguyên tử khối của chromium (Cr) là 51,996 mà không phải là một số nguyên?
- A.
Vì khối lượng nguyên tử của Cr quá nhỏ.
- B.
Vì Cr chỉ có một đồng vị duy nhất.
- C.
Vì Cr là hỗn hợp của nhiều đồng vị với tỉ lệ phần trăm khác nhau nên nguyên tử khối là giá trị trung bình.
- D.
Vì Cr là nguyên tố nhân tạo được tổng hợp trong phòng thí nghiệm.
- A.
- Câu 19.
Magnesium (Mg) có ba đồng vị bền: (78,99%), (10,00%), (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là:
- A.
24,00.
- B.
24,32.
- C.
25,00.
- D.
26,00.
- A.
- Câu 20.
Đồng vị phóng xạ khác đồng vị bền ở đặc điểm nào?
- A.
Có số proton khác nhau.
- B.
Có số neutron khác nhau với mọi đồng vị bền.
- C.
Hạt nhân không bền và dễ bị phân rã, phát ra bức xạ.
- D.
Luôn có số khối lớn hơn đồng vị bền.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .