Đề cương ôn tập giữa học kỳ I lớp 11

60 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Giáo dục công dân
Exam type
High school
Questions
60
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations
School
Hàm Yên

Questions (60)

  1. Q 1.

    Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982 được công bố vào ngày?

    • A.

      11/12/1982.

    • B.

      10/11/1982.

    • C.

      10/12/1982.

    • D.

      11/11/1982.

  2. Q 2.

    Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982 chính thức có hiệu lực từ ngày?

    • A.

      16/11/1994.

    • B.

      16/12/1994.

    • C.

      15/11/1994.

    • D.

      15/12/1994.

  3. Q 3.

    Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982 bao gồm?

    • A.

      17 phần, 320 điều và 8 phụ lục.

    • B.

      17 phần, 320 điều và 9 phụ lục.

    • C.

      17 phần, 320 điều và 7 phụ lục.

    • D.

      18 phần, 320 điều và 9 phụ lục.

  4. Q 4.

    Luật Biển Việt Nam được Quốc hội thông qua ngày?

    • A.

      21/6/2012.

    • B.

      22/6/2012.

    • C.

      21/5/2012.

    • D.

      22/5/2012.

  5. Q 5.

    Luật Biển Việt Nam năm 2012, bao gồm:

    • A.

      8 Chương, 55 Điều.

    • B.

      8 Chương, 45 Điều.

    • C.

      7 Chương, 55 Điều.

    • D.

      7 Chương, 45 Điều.

  6. Q 6.

    Luật Biển Việt Nam được Quốc hội thông qua và có hiệu lực thi hành từ ngày?

    • A.

      01/01/2012.

    • B.

      01/01/2014.

    • C.

      01/01/2015.

    • D.

      01/01/2013.

  7. Q 7.

    Lãnh hải là vùng biển tính từ đương cơ sở ra phía biển là?

    • A.

      12 hải lý.

    • B.

      24 hải lý.

    • C.

      188 hải lý.

    • D.

      388 hải lý.

  8. Q 8.

    Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải là?

    • A.

      12 hải lý.

    • B.

      212 hải lý.

    • C.

      224 hải lý.

    • D.

      350 hải lý.

  9. Q 9.

    Vùng đặc quyền kinh tế là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng tính từ đường cơ sở là?

    • A.

      212 hải lý.

    • B.

      200 hải lý.

    • C.

      224 hải lý.

    • D.

      350 hải lý.

  10. Q 10.

    Ranh giới ngoài thềm lục địa cách đường cơ sở không quá?

    • A.

      24 hải lý.

    • B.

      200 hải lý.

    • C.

      224 hải lý.

    • D.

      350 hải lý.

  11. Q 11.

    Luật nghĩa vụ quân sự năm 2015 gồm?

    • A.

      9 chương, 63 điều.

    • B.

      8 chương 63 điều.

    • C.

      9 chương, 62 điều.

    • D.

      8 chương, 62 điều.

  12. Q 12.

    Nghị định số 70/2019/NĐ-CP ngày 23/8/2019 của Chính phủ quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân gồm?

    • A.

      4 chương, 19 điều.

    • B.

      5 chương, 19 điều.

    • C.

      4 chương, 29 điều.

    • D.

      5 chương, 29 điều.

  13. Q 13.

    Hằng năm, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cấp huyện ra lệnh gọi công dân đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu vào?

    • A.

      tháng Hai.

    • B.

      tháng Ba.

    • C.

      tháng Tư.

    • D.

      tháng Năm.

  14. Q 14.

    Công dân nữ trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự trong thời bình có được phục vụ tại ngũ?

    • A.

      Không.

    • B.

      Được, khi quân đội có nhu cầu.

    • C.

      Được, trong một số trường hợp thật đặc biệt.

    • D.

      Được, khi họ tự nguyện và quân đội có nhu cầu

  15. Q 15.

    Đối tượng đăng ký nghĩa vụ quân sự bao gồm?

    • A.

      Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 17 tuổi trở lên.

    • B.

      Công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và công dân nữ quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Nghĩa vụ quân sự đủ 18 tuổi trở lên.

    • C.

      Chỉ công dân nam.

    • D.

      Mọi công dân nam đủ 17 tuổi trở lên và mọi công dân nữ đủ 18 tuổi trở lên.

  16. Q 16.

    Những đối tượng nào được miễn đăng ký nghĩa vụ quân sự?

    • A.

      Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.

    • B.

      Người khuyết tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần theo quy định của pháp luật.

    • C.

      Người khuyết tật, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.

    • D.

      Người tàn tật, người mắc bệnh hiểm nghèo, bệnh tâm thần hoặc bệnh mãn tính theo quy định của pháp luật.

  17. Q 17.

    Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là?

    • A.

      18 tháng.

    • B.

      20 tháng.

    • C.

      22 tháng.

    • D.

      24 tháng.

  18. Q 18.

    Độ tuổi gọi công dân nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?

    • A.

      Từ 18 đến 25 tuổi

    • B.

      Từ 18 đến hết 25 tuổi

    • C.

      Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

    • D.

      Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi, riêng đối với công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ đến hết 27 tuổi.

  19. Q 19.

    Công dân đang làm việc tại cơ quan, tổ chức trong thời gian thực hiện đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khỏe nghĩa vụ quân sự thì được hưởng các chế độ gì?

    • A.

      Được trả nguyên lương, tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng.

    • B.

      Được trả nguyên lương, tiền tàu xe.

    • C.

      Được trả nguyên lương.

    • D.

      được trả tiền tàu xe và các khoản phụ cấp hiện hưởng.

  20. Q 20.

    Lệnh gọi khám sức khỏe phải được giao cho công dân trước thời điểm khám sức khỏe bao nhiêu ngày?

    • A.

      10 ngày.

    • B.

      15 ngày.

    • C.

      20 ngày.

    • D.

      35 ngày.

  21. Q 21.

    Hành vi không đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam đủ 17 tuổi trong năm thuộc diện phải đăng ký nghĩa vụ quân sự thì bị xử lý như thế nào?

    • A.

      Phạt cảnh cáo.

    • B.

      Phạt tiền.

    • C.

      Truy cứu trách nhiệm hình sự.

    • D.

      Phạt tù.

  22. Q 22.

    Hành vi cố ý không nhận lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự của Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp huyện theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự mà không có lý do chính đáng thì bị xử phạt tiền như thế nào?

    • A.

      Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng.

    • B.

      Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng.

    • C.

      Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng.

    • D.

      Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng.

  23. Q 23.

    Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến tệ nạn xã hội?

    • A.

      Không làm chủ được bản thân để bạn bè rủ rê.

    • B.

      Do có quá nhiều chuẩn mực đạo đức, pháp luật.

    • C.

      Ảnh hưởng xấu của lối sống hưởng thụ thiếu lành mạnh.

    • D.

      Tò mò, thích thử nghiệm đi tìm cảm giác lạ.

  24. Q 24.

    Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về tác hại của tệ nạn xã hội đối với cá nhân?

    • A.

      Hủy hoại sức khỏe.

    • B.

      Sa sút tỉnh thần.

    • C.

      Vi phạm pháp luật.

    • D.

      Không ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

  25. Q 25.

    Ý kiến nào dưới đây là đúng với quy định của pháp luật Việt Nam về phòng, chống tệ nạn xã hội?

    • A.

      Nghiêm cấm đánh bạc và tổ chức đánh bạc.

    • B.

      Cho phép mọi cá nhân sản xuất chất ma tuý.

    • C.

      Trẻ em dưới 18 tuổi được phép hút thuốc lá.

    • D.

      Cho phép mọi cá nhân được sử dụng ma tuý.

  26. Q 26.

    Nguyên nhân chủ quan nào dưới đây dẫn con người sa vào tệ nạn xã hội?

    • A.

      Bố mẹ nuông chiều con cái.

    • B.

      Ảnh hưởng từ môi trường xã hội.

    • C.

      Kinh tế kém phát triển.

    • D.

      Lười làm, ham chơi, đua đòi.

  27. Q 27.

    Những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức và pháp luật, gây hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt đối với đời sống xã hội được gọi là

    • A.

      tệ nạn xã hội.

    • B.

      vi phạm đạo đức.

    • C.

      vi phạm quy chế.

    • D.

      vi phạm pháp luật.

  28. Q 28.

    Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp phòng chống tệ nạn xã hội?

    • A.

      Nhận thức được tác hại của các tệ nạn xã hội.

    • B.

      Đẩy mạnh tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội.

    • C.

      Sống giản dị, lành mạnh.

    • D.

      Chú trọng làm ăn kinh tế hơn việc giáo dục con cái.

  29. Q 29.

    Em tán thành với ý kiến nào sau đây?

    • A.

      Dùng thử ma túy một lần thì cũng không sao.

    • B.

      Hút thuốc lá không có hại vì đó không phải là ma túy.

    • C.

      Thấy người buôn bán ma túy nên lờ đi, coi như không biết.

    • D.

      Tệ nạn xã hội là con đường dẫn đến tội ác.

  30. Q 30.

    Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng hậu quả của tệ nạn xã hội?

    • A.

      Gây ảnh hưởng tiêu cực về sức khỏe, tâm lí.

    • B.

      Suy giảm kinh tế bản thân và gia đình.

    • C.

      Cản trở sự phát triển của đất nước.

    • D.

      Góp phần ổn định trật tự an ninh xã hội.

  31. Q 31.

    Nếu tình cờ phát hiện có kẻ buôn bán ma tuý, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?

    • A.

      Lờ đi coi như không biết vì sợ bị kẻ buôn bán ma túy trả thù.

    • B.

      Ngay lập tức hô hoán rồi cùng người dân xung quanh vây bắt.

    • C.

      Không quan tâm vì chống tội phạm ma túy không phải là việc của mình.

    • D.

      Bí mật báo cho cơ quan công an biết để họ kịp thời theo dõi, vây bắt.

  32. Q 32.

    Môi trường là gì?

    • A.

      Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.

    • B.

      Môi trường tự nhiên bao gồm các nhân tố thiên nhiên như vật lý, hoá học, sinh học, tồn tại ngoài ý muốn của con người, nhưng cũng ít nhiều chịu tác động của con người. Ðó là ánh sáng mặt trời, núi sông, biển cả, không khí, động, thực vật, đất, nước...

    • C.

      Môi trường xã hội là tổng thể các quan hệ giữa người với người. Ðó là những luật lệ, thể chế, cam kết, quy định, ước định...

    • D.

      Cả A, B, C đều sai.

  33. Q 33.

    Thành phần môi trường là?

    • A.

      các yếu tố tự nhiên và yếu tố vật chất nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng tới đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và thiên nhiên.

    • B.

      yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.

    • C.

      nhân tố thiên nhiên như vật lý, hoá học, sinh học, tồn tại ngoài ý muốn của con người, nhưng cũng ít nhiều chịu tác động của con người. Ðó là ánh sáng mặt trời, núi sông, biển cả, không khí, động, thực vật, đất, nước...

    • D.

      tổng thể các quan hệ giữa người với người. Ðó là những luật lệ, thể chế, cam kết, quy định, ước định...

  34. Q 34.

    Bảo vệ môi trường là gì?

    • A.

      Là hoạt động giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

    • B.

      Là hoạt động khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

    • C.

      Là hoạt động khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

    • D.

      Là hoạt động ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

  35. Q 35.

    Bảo vệ môi trường là nội dung như thế nào trong đường lối, chủ trương của Đảng và Nhà nước ta?

    • A.

      Cơ bản không thể tách rời.

    • B.

      Vô cùng quan trọng.

    • C.

      Rất quan trọng.

    • D.

      Quan trọng.

  36. Q 36.

    Đâu là quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường?

    • A.

      Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động về bảo vệ môi trường.

    • B.

      Pháp luật lấy xử lý vi phạm làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

    • C.

      Pháp luật hướng đến giữ gìn môi trường luôn trong lành.

    • D.

      Pháp luật về phòng ngừa và ngặn chặn làm nguyên tắc chủ đạo, kết hợp với xử ý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môi trường.

  37. Q 37.

    Pháp luật bảo vệ môi trường là gì?

    • A.

      Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận nhằm giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

    • B.

      Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành nhằm giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường; khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành.

    • C.

      Là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do Nhà nước ban hành.

    • D.

      Là hệ thống các văn bản pháp nhằm giữ môi trường trong lành.

  38. Q 38.

    Mục đích của pháp luật về bảo vệ môi trường là gì?

    • A.

      Nhằm giữ môi trường trong lành.

    • B.

      Nhằm giữ môi trường luôn không bị ô nhiễm.

    • C.

      Nhằm giữ môi trường luôn Xanh - Sạch - Đẹp.

    • D.

      Nhằm giữ môi trường luôn sạch sẽ.

  39. Q 39.

    Pháp luật có vai trò như thế nào trong công tác bảo vệ môi trường?

    • A.

      Rất quan trọng.

    • B.

      Quan trọng.

    • C.

      Cơ bản quan trọng.

    • D.

      Vô cùng quan trọng.

  40. Q 40.

    Môi trường bị hủy hoại chủ yếu là do vấn đề gì?

    • A.

      Sự “tác động quá mức” của con người đối với các thành phần cấu tạo nên môi trường tự nhiên.

    • B.

      Do nhiều yếu tố tạo thành, cả tự nhiên và nhân tạo.

    • C.

      Do con người khai thác quá mức nguồn tài nguyên.

    • D.

      Do con người thờ ơ với với việc bảo vệ môi trường.

  41. Q 41.

    Lợi ích cao nhất của đất nước theo quan điểm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là gì?

    • A.

      Phát triển kinh tế thị trường.

    • B.

      Giữ vững môi trường hoà bình, ổn định để phát triển kinh tế - xã hội.

    • C.

      Mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước lớn.

    • D.

      Xây dựng quân đội hiện đại.

  42. Q 42.

    Mục tiêu của chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa không bao gồm nội dung nào sau đây?

    • A.

      Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ.

    • B.

      Bảo vệ Đảng, Nhà nước, Nhân dân, chế độ XHCN.

    • C.

      Xâm phạm lãnh thổ của các quốc gia khác để mở rộng tầm ảnh hưởng.

    • D.

      Giữ vững môi trường hoà bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia.

  43. Q 43.

    Ai được xác định là "đối tác" của nước ta trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc?

    • A.

      Những thế lực có âm mưu chống phá Nhà nước.

    • B.

      Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam.

    • C.

      Mọi quốc gia trên thế giới bất kể hành động của họ.

    • D.

      Các tổ chức quân sự quốc tế.

  44. Q 44.

    Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng gì?

    • A.

      Tọa độ trên hải đồ.

    • B.

      Hệ thống mốc quốc giới.

    • C.

      Hàng rào điện tử.

    • D.

      Sông suối tự nhiên.

  45. Q 45.

    Lãnh hải của Việt Nam có chiều rộng bao nhiêu hải lí?

    • A.

      12 hải lí tính từ đường bờ biển.

    • B.

      12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển.

    • C.

      200 hải lí tính từ đường cơ sở.

    • D.

      24 hải lí tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.

  46. Q 46.

    Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, thực hiện nghĩa vụ quân sự bao gồm những hình thức nào?

    • A.

      Phục vụ tại ngũ và tham gia dân quân tự vệ.

    • B.

      Phục vụ tại ngũ và phục vụ trong ngạch dự bị của Quân đội nhân dân.

    • C.

      Phục vụ trong Công an nhân dân và dân quân tự vệ.

    • D.

      Phục vụ tại ngạch dự bị và làm cán bộ cơ sở.

  47. Q 47.

    Công dân nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên thuộc đối tượng phải đăng kí nghĩa vụ quân sự?

    • A.

      Đủ 16 tuổi.

    • B.

      Đủ 17 tuổi.

    • C.

      Đủ 18 tuổi.

    • D.

      Đủ 20 tuổi.

  48. Q 48.

    Độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình đối với công dân không được tạm hoãn để học cao đẳng, đại học là:

    • A.

      Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.

    • B.

      Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.

    • C.

      Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.

    • D.

      Từ đủ 19 tuổi đến hết 27 tuổi.

  49. Q 49.

    Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là bao nhiêu tháng?

    • A.

      12 tháng.

    • B.

      18 tháng.

    • C.

      24 tháng.

    • D.

      36 tháng.

  50. Q 50.

    Tháng nào hằng năm Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định gọi công dân đăng kí nghĩa vụ quân sự lần đầu?

    • A.

      Tháng Một.

    • B.

      Tháng Hai.

    • C.

      Tháng Tư.

    • D.

      Tháng Sáu.

  51. Q 51.

    Theo pháp luật Việt Nam, tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong văn bản luật nào?

    • A.

      Bộ luật Dân sự.

    • B.

      Bộ luật Hình sự.

    • C.

      Luật Hành chính.

    • D.

      Luật An ninh mạng.

  52. Q 52.

    Theo khái niệm về tội phạm, đối tượng nào dưới đây có thể thực hiện hành vi tội phạm?

    • A.

      Người không có năng lực trách nhiệm hình sự.

    • B.

      Người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại.

    • C.

      Chỉ có pháp nhân thương mại.

    • D.

      Trẻ em dưới 10 tuổi.

  53. Q 53.

    Đâu là một trong những cách thức hoạt động phổ biến của các loại tội phạm hiện nay?

    • A.

      Hoạt động đơn lẻ, thiếu tổ chức.

    • B.

      Không sử dụng vũ khí để tránh bị phát hiện.

    • C.

      Hoạt động mang tính lưu động trên phạm vi nhiều tỉnh, thành phố, xuyên quốc gia.

    • D.

      Chỉ hoạt động tại các vùng nông thôn hẻo lánh.

  54. Q 54.

    Tội phạm sử dụng công nghệ cao tác động trái pháp luật đến đối tượng nào?

    • A.

      Cơ sở hạ tầng giao thông.

    • B.

      Thông tin số được lưu trữ, xử lí, truyền tải trong hệ thống máy tính.

    • C.

      Đất đai và tài nguyên thiên nhiên.

    • D.

      Khu vực biên giới quốc gia.

  55. Q 55.

    Hiện tượng xã hội tiêu cực, biểu hiện bằng những hành vi sai lệch chuẩn mực xã hội, vi phạm đạo đức, pháp luật được gọi là gì?

    • A.

      Tội phạm hình sự.

    • B.

      Tệ nạn xã hội.

    • C.

      Vi phạm hành chính.

    • D.

      Tội phạm công nghệ cao.

  56. Q 56.

    Hành vi "phát tán chương trình tin học gây hại cho hoạt động của mạng máy tính" là hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực nào?

    • A.

      Phòng chống tệ nạn mại dâm.

    • B.

      Phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao.

    • C.

      Phòng chống tệ nạn mê tín dị đoan.

    • D.

      Phòng chống vi phạm bảo vệ môi trường

  57. Q 57.

    Hình thức sử dụng chủ yếu của tệ nạn ma túy là gì?

    • A.

      Đánh bạc ăn tiền.

    • B.

      Cá độ bóng đá.

    • C.

      Hút, hít, tiêm chích thuốc phiện, heroin.

    • D.

      Bói toán, đồng bóng.

  58. Q 58.

    Việc sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi mua bán người, buôn bán hàng giả, hàng cấm được xếp vào loại tội phạm nào?

    • A.

      Tệ nạn mê tín dị đoan.

    • B.

      Tội phạm sử dụng công nghệ cao.

    • C.

      Tệ nạn mại dâm.

    • D.

      Tệ nạn cờ bạc.

  59. Q 59.

    Hành vi bói toán, đồng bóng, yểm bùa, cúng trừ tà ma để kiếm tiền thuộc tệ nạn xã hội nào?

    • A.

      Tệ nạn cờ bạc.

    • B.

      Tệ nạn mại dâm.

    • C.

      Tệ nạn mê tín dị đoan.

    • D.

      Tệ nạn ma tuý.

  60. Q 60.

    Trách nhiệm của học sinh đối với những thông tin trên không gian mạng là gì?

    • A.

      Chia sẻ ngay lập tức để cảnh báo mọi người.

    • B.

      Không chia sẻ những thông tin khi chưa được kiểm chứng.

    • C.

      Bình luận và lan truyền mọi thông tin nhận được.

    • D.

      Thử tham gia các đường link lạ để kiểm tra.

Answers and explanations are in mode.

Similar Giáo dục công dân exams