Đề cương ôn tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Thông tin đề
- Môn
- Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 99 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Học viện Tài chính
Nội dung đề (99 câu)
- Câu 1.
Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có những giai cấp cơ bản nào?
- A.
Địa chủ phong kiến và tư sản
- B.
Địa chủ phong kiến và công nhân
- C.
Địa chủ phong kiến và nông dân
- D.
Nông dân và tiểu tư sản
- A.
- Câu 2.
Nguyên nhân chính dẫn đến thất bại của các phong trào yêu nước cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX (như phong trào Yên Bái của Việt Nam Quốc dân Đảng, các phong trào dân chủ tư sản) là gì?
- A.
Thiếu sự ủng hộ của quần chúng
- B.
Đường lối và giai cấp lãnh đạo chưa phù hợp, thiếu đường lối đúng đắn
- C.
Vũ khí thô sơ, lạc hậu
- D.
Thực dân Pháp còn quá mạnh
- A.
- Câu 3.
Công lao lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong giai đoạn 1911-1920 là gì?
- A.
Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
- B.
Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên
- C.
Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn – con đường cách mạng vô sản (tháng 7/1920)
- D.
Sáng lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
- A.
- Câu 4.
Ngày 21 tháng 6 hằng năm được lấy làm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam vì sự kiện nào?
- A.
Báo Sự thật ra số đầu tiên
- B.
Báo Nhân Dân ra số đầu tiên
- C.
Báo Thanh niên xuất bản số đầu tiên
- D.
Hội Nhà báo Việt Nam được thành lập
- A.
- Câu 5.
Tổ chức cách mạng nào được thành lập vào tháng 6 năm 1925 tại Quảng Châu (Trung Quốc)?
- A.
Việt Nam Quốc dân Đảng
- B.
Tân Việt Cách mạng Đảng
- C.
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
- D.
Đông Dương Cộng sản Đảng
- A.
- Câu 6.
Văn kiện lý luận đầu tiên vạch ra con đường, phương hướng giải phóng dân tộc Việt Nam là
- A.
Đường Kách Mệnh (1927)
- B.
Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt
- C.
Luận cương chính trị (1930)
- D.
Tuyên ngôn Độc lập (1945)
- A.
- Câu 7.
Ba tổ chức cộng sản ra đời trong năm 1929 ở Việt Nam là
- A.
Đông Dương Cộng sản Đảng, An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản liên đoàn
- B.
Đông Dương Cộng sản Đảng, Tân Việt Cách mạng Đảng, Việt Nam Cách mạng Thanh niên
- C.
An Nam Cộng sản Đảng, Đông Dương Cộng sản Đảng, Việt Nam Quốc dân Đảng
- D.
Đông Dương Cộng sản liên đoàn, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, An Nam Cộng sản Đảng
- A.
- Câu 8.
Ngày 3/2/1930 chính thức được chọn là ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam tại Đại hội lần thứ mấy?
- A.
Đại hội I (1935)
- B.
Đại hội II (1951)
- C.
Đại hội III (1960)
- D.
Đại hội IV (1976)
- A.
- Câu 9.
Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là sự kết hợp của ba yếu tố nào?
- A.
Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào công nhân, phong trào giải phóng dân tộc
- B.
Phong trào yêu nước, phong trào công nhân và chủ nghĩa Mác – Lênin
- C.
Phong trào nông dân, phong trào công nhân và chủ nghĩa Mác – Lênin
- D.
Chủ nghĩa Mác – Lênin, phong trào trí thức và phong trào công nhân
- A.
- Câu 10.
Một trong những điểm khác nhau căn bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930) và Luận cương chính trị (10/1930) là
- A.
Về vấn đề xác định lực lượng và nhiệm vụ cách mạng
- B.
Về vai trò lãnh đạo của Đảng
- C.
Về quan hệ quốc tế
- D.
Về phương pháp đấu tranh
- A.
- Câu 11.
Nội dung chuyển hướng quan trọng nhất được cả ba Hội nghị Trung ương 6, 7, 8 (1939-1941) đề cập là
- A.
Chuyển từ đấu tranh chính trị sang vũ trang
- B.
Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
- C.
Thành lập Mặt trận Việt Minh
- D.
Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
- A.
- Câu 12.
Mặt trận Việt Minh được thành lập vào ngày 19/5/1941, là sáng kiến của ai?
- A.
Trường Chinh
- B.
Phạm Văn Đồng
- C.
Võ Nguyên Giáp
- D.
Nguyễn Ái Quốc
- A.
- Câu 13.
Nội dung nào sau đây chỉ được đề cập trong Hội nghị Trung ương 8 (5/1941) mà không có trong các hội nghị trước đó?
- A.
Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu
- B.
Chủ trương thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa sau khi cách mạng thành công
- C.
Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất
- D.
Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương
- A.
- Câu 14.
Hội nghị nào của Đảng được xem là “Hội nghị toàn dân giành chính quyền”?
- A.
Hội nghị Trung ương 8 (5/1941)
- B.
Hội nghị Trung ương 7 (11/1940)
- C.
Hội nghị toàn quốc của Đảng (14-15/8/1945)
- D.
Hội nghị Tân Trào (16/8/1945)
- A.
- Câu 15.
Trong Cách mạng tháng Tám 1945, phương pháp đấu tranh cơ bản được Đảng xác định là
- A.
Đấu tranh vũ trang là chính
- B.
Đấu tranh chính trị là chính
- C.
Kết hợp khởi nghĩa vũ trang và đấu tranh chính trị
- D.
Đấu tranh ngoại giao kết hợp vũ trang
- A.
- Câu 16.
Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám 1945 là
- A.
Truyền thống yêu nước của dân tộc
- B.
Sự giúp đỡ của lực lượng đồng minh
- C.
Thời cơ thuận lợi (Nhật đầu hàng Đồng minh)
- D.
Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng
- A.
- Câu 17.
Khó khăn lớn nhất của cách mạng Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là gì?
- A.
Kinh tế kiệt quệ, nạn đói hoành hành
- B.
Thảm họa giặc ngoại xâm (quân đội các nước vào giải giáp vũ khí quân Nhật và Pháp tái chiếm)
- C.
Ngân sách trống rỗng
- D.
Hơn 90% dân số mù chữ
- A.
- Câu 18.
Mục tiêu của các thế lực phản động là:
- A.
Đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược
- B.
Lật đổ chế độ phong kiến
- C.
Chống phá chính quyền cách mạng non trẻ nước ta
- D.
Khôi phục nền quân chủ
- A.
- Câu 19.
Nhân dân Nam Bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp bắt đầu từ thời điểm nào?
- A.
Ngày 19/12/1946
- B.
Ngày 2/9/1945
- C.
Ngày 23/9/1945 (tại Sài Gòn- Chợ lớn)
- D.
Ngày 6/3/1946
- A.
- Câu 20.
Nhân dân cả nước bước vào cuộc kháng chiến chống Pháp lần thứ hai từ ngày
- A.
23/9/1945
- B.
6/3/1946
- C.
19/12/1946
- D.
16/9/1950
- A.
- Câu 21.
Câu nói “Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc” được trích từ văn kiện nào?
- A.
Tuyên ngôn Độc lập (2/9/1945)
- B.
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chí Minh (19/12/1946)
- C.
Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến”
- D.
Lời kêu gọi nhân ngày Nam Bộ kháng chiến
- A.
- Câu 22.
Chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” của Đảng được ban hành vào thời gian nào?
- A.
Ngày 19/12/1946
- B.
Ngày 2/9/1945
- C.
Ngày 25/11/1945
- D.
Ngày 6/3/1946
- A.
- Câu 23.
Quá trình thực hiện chủ trương “kháng chiến kiến quốc” của Đảng sau Cách mạng tháng Tám tập trung vào
- A.
Xây dựng chính quyền nhân dân
- B.
Phát triển kinh tế, chống đói
- C.
Đấu tranh chống thù trong giặc ngoài
- D.
Diệt giặc dốt
- A.
- Câu 24.
Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ được chỉ thị “Kháng chiến kiến quốc” (25/11/1945) đề ra?
- A.
Củng cố chính quyền cách mạng
- B.
Chống quân Tưởng Giới Thạch (vì lúc này Đảng chủ trương hòa hoãn, nhân nhượng với quân Tưởng)
- C.
Kháng chiến chống thực dân Pháp ở Nam Bộ
- D.
Xây dựng lực lượng vũ trang
- A.
- Câu 25.
Sau khi Pháp và Tưởng Giới Thạch ký Hiệp ước Trùng Khánh (28/2/1946), Đảng đã lựa chọn giải pháp gì đối với thực dân Pháp?
- A.
Đánh đuổi Pháp ngay lập tức
- B.
Thương lượng, hòa hoãn và nhân nhượng với Pháp
- C.
Dựa vào quân Tưởng để chống Pháp
- D.
Rút vào hoạt động bí mật
- A.
- Câu 26.
Sự kiện nào thúc đẩy quá trình hòa hoãn giữa Việt Nam và Pháp sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
- A.
Pháp tấn công Nam Bộ (23/9/1945)
- B.
Hồ Chí Minh ký Tạm ước 14/9/1946
- C.
Việt Nam ký Hiệp định Sơ bộ với đại diện Chính phủ Pháp (6/3/1946)
- D.
Pháp công nhận Việt Nam là quốc gia tự do
- A.
- Câu 27.
Trong cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954), giai đoạn 1946-1950 được gọi là thời kỳ
- A.
Chiến đấu trong vòng vây
- B.
Phản công chiến lược
- C.
Cầm cự và chuẩn bị
- D.
Tổng phản công
- A.
- Câu 28.
Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 diễn ra trong thời gian nào?
- A.
19/12/1946 – 1/1947
- B.
7/10/1947 – 12/1947
- C.
16/9/1950 – 14/10/1950
- D.
13/3/1954 – 7/5/1954
- A.
- Câu 29.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng (2/1951) đã thông qua văn kiện quan trọng nào?
- A.
Cương lĩnh đầu tiên
- B.
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam
- C.
Báo cáo chính trị
- D.
Luận cương về cách mạng Việt Nam
- A.
- Câu 30.
Thời gian nào được xác định là ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?
- A.
3/2/1930
- B.
10/1930
- C.
2/1930
- D.
1/1930
- A.
- Câu 31.
Cương lĩnh của Đảng Lao động Việt Nam không đề ra vấn đề nào sau đây?
- A.
Đánh đổ đế quốc Pháp
- B.
Làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập
- C.
Bước đầu tiến hành công nghiệp hoá
- D.
Xây dựng chính quyền công – nông
- A.
- Câu 32.
Giai đoạn từ 1930 đến 1951 có bao nhiêu văn kiện mang tính chất cương lĩnh?
- A.
2 văn kiện
- B.
3 văn kiện
- C.
4 văn kiện
- D.
5 văn kiện
- A.
- Câu 33.
Khi quyết định chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến, phương châm đánh ban đầu của ta là gì?
- A.
Đánh nhanh thắng nhanh
- B.
Đánh chắc tiến chắc
- C.
Đánh du kích
- D.
Đánh lâu dài
- A.
- Câu 34.
Ai là Tổng Tư lệnh kiêm Bí thư Đảng ủy chiến dịch Điện Biên Phủ?
- A.
Chủ tịch Hồ Chí Minh
- B.
Đại tướng Võ Nguyên Giáp
- C.
Đại tướng Nguyễn Chí Thanh
- D.
Đồng chí Trường Chinh
- A.
- Câu 35.
Kế hoạch quân sự của Pháp triển khai trong giai đoạn 1953-1954 có tên là gì?
- A.
Kế hoạch Rơve
- B.
Kế hoạch Nava
- C.
Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi
- D.
Kế hoạch Bôlaen
- A.
- Câu 36.
Pháp cử ai làm Tổng chỉ huy quân đội viễn chinh ở Đông Dương và vạch ra kế hoạch gì?
- A.
Tướng Đờ Lát – Kế hoạch Đờ Lát
- B.
Tướng Xalăng – Kế hoạch Xalăng
- C.
Tướng Nava – Kế hoạch Nava
- D.
Tướng Rơve – Kế hoạch Rơve
- A.
- Câu 37.
Ngày 7 tháng 5 năm 1954 gắn liền với sự kiện nào?
- A.
Hiệp định Giơnevơ được ký kết
- B.
Chiến thắng Điện Biên Phủ
- C.
Pháp thất bại trong kế hoạch Nava
- D.
Hội nghị Giơnevơ khai mạc
- A.
- Câu 38.
Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc dẫn đến Hiệp định Giơnevơ được ký kết tại đâu?
- A.
Pháp
- B.
Liên Xô
- C.
Giơnevơ (Thụy Sĩ)
- D.
Việt Nam
- A.
- Câu 39.
Câu nói: “Trong 10 năm qua miền Bắc nước ta tiến lên bước dài lịch sử chưa từng thấy…” là của ai và trong hoàn cảnh nào?
- A.
Lê Duẩn – Đại hội III
- B.
Phạm Văn Đồng – Hội nghị Paris
- C.
Hồ Chí Minh – Hội nghị chính trị đặc biệt năm 1964
- D.
Trường Chinh – Hội nghị TW 9
- A.
- Câu 40.
“Chiến tranh có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa… Không có gì quý hơn độc lập tự do…” được Hồ Chí Minh nói trong văn kiện nào?
- A.
Tuyên ngôn Độc lập 1945
- B.
Thư gửi đồng bào miền Nam 1964
- C.
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến chống Mỹ (17/7/1966)
- D.
Di chúc (1969)
- A.
- Câu 41.
“Quê hương 5 tấn” là mệnh danh của tỉnh nào trong giai đoạn 1945-1975?
- A.
Hưng Yên
- B.
Nam Định
- C.
Thái Bình
- D.
Hải Dương
- A.
- Câu 42.
Sau năm 1975, vấn đề quan trọng nhất của Việt Nam là gì?
- A.
Phát triển kinh tế
- B.
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước
- C.
Tái thiết miền Bắc
- D.
Bình thường hóa quan hệ với Mỹ
- A.
- Câu 43.
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trên cả nước (sau 1975) được tiến hành vào ngày tháng năm nào?
- A.
30/4/1975
- B.
2/9/1975
- C.
25/4/1976
- D.
1/1/1976
- A.
- Câu 44.
Việt Nam thống nhất và đổi tên nước tại kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa IV (24/6 – 3/7/1976) tại đâu?
- A.
Hà Nội
- B.
Sài Gòn
- C.
Hải Phòng
- D.
Huế
- A.
- Câu 45.
Tác giả của bài “Tiến Quân Ca” (Quốc ca Việt Nam) là ai?
- A.
Phạm Tuyên
- B.
Văn Cao
- C.
Đỗ Nhuận
- D.
Hoàng Vân
- A.
- Câu 47.
Thành phố Sài Gòn – Gia Định được đổi tên thành Thành phố Hồ Chí Minh vào năm nào?
- A.
1975
- B.
1976
- C.
1977
- D.
1978
- A.
- Câu 48.
Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thành lập vào năm nào?
- A.
1975
- B.
1976
- C.
1977
- D.
1978
- A.
- Câu 49.
Lá cờ đỏ sao vàng lần đầu tiên xuất hiện trong sự kiện nào và do ai sáng lập?
- A.
Cách mạng Tháng Tám – Hồ Chí Minh
- B.
Khởi nghĩa Nam Kỳ (23/11/1940) – Nguyễn Hữu Tiến
- C.
Xô Viết Nghệ Tĩnh – Nguyễn Phong Sắc
- D.
Bắc Sơn – Lương Văn Tụy
- A.
- Câu 50.
Tên gọi “Việt Nam Dân chủ Cộng hòa” được Đảng ta chính thức đề cập tại hội nghị nào?
- A.
Hội nghị TW 6 (1939)
- B.
Hội nghị TW 8 (5/1941)
- C.
Hội nghị TW 7 (1940)
- D.
Hội nghị Tân Trào (1945)
- A.
- Câu 51.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
12/1975
- B.
14 – 20/12/1976
- C.
12/1977
- D.
12/1974
- A.
- Câu 52.
Đại hội IV quyết định đổi tên Đảng từ Đảng Lao động Việt Nam thành:
- A.
Đảng Cộng sản Việt Nam
- B.
Đảng Cộng sản Đông Dương
- C.
Đảng Lao động Việt Nam (giữ nguyên)
- D.
Đảng Cộng sản Việt Nam – Lao động
- A.
- Câu 53.
Chế độ Pol Pot – Ieng Sary bắt đầu tấn công biên giới Tây Nam của Việt Nam (chiến tranh biên giới Tây Nam) vào thời gian nào?
- A.
Đầu năm 1978
- B.
Giữa năm 1978
- C.
Cuối tháng 12/1978 – đầu 1979
- D.
1977
- A.
- Câu 54.
Chiến tranh biên giới Tây Nam (1978-1979) có ý nghĩa như thế nào?
- A.
Giải phóng hoàn toàn miền Nam
- B.
Tạo điều kiện cho cách mạng Campuchia thành công
- C.
Đánh bại chiến tranh xâm lược của Trung Quốc
- D.
Bảo vệ biên giới phía Bắc
- A.
- Câu 55.
Ngày 17/2/1979 diễn ra sự kiện gì?
- A.
Hiệp định Paris được ký kết
- B.
Trung Quốc tiến hành chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam
- C.
Quân tình nguyện Việt Nam rút khỏi Campuchia
- D.
Đại hội IV của Đảng
- A.
- Câu 56.
Giai đoạn 17/2/1979 – 18/3/1979 diễn ra cuộc chiến tranh nào?
- A.
Chiến tranh Đông Dương
- B.
Chiến tranh biên giới phía Bắc với Trung Quốc
- C.
Chiến tranh chống Pol Pot
- D.
Chiến tranh chống Pháp lần 2
- A.
- Câu 57.
Thời gian diễn ra Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ V của Đảng:
- A.
3/1981
- B.
27 – 31/3/1982
- C.
3/1983
- D.
3/1980
- A.
- Câu 58.
Trong Đại hội V, đâu được xác định là nhiệm vụ chiến lược?
- A.
Phát triển kinh tế thị trường
- B.
Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và bảo vệ nền độc lập nước Việt Nam XHCN
- C.
Thống nhất đất nước về mặt nhà nước
- D.
Đổi mới toàn diện đất nước
- A.
- Câu 59.
Thời gian Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng:
- A.
12/1985
- B.
15 – 18/12/1986
- C.
12/1987
- D.
12/1988
- A.
- Câu 60.
Đặc điểm tình hình Việt Nam sau Đại hội IV (1976) là gì?
- A.
Kinh tế phát triển nhanh chóng
- B.
Đất nước ổn định về mọi mặt
- C.
Khủng hoảng kinh tế – xã hội trầm trọng (bên trong); các nước XHCN tiến hành cải tổ (bên ngoài)
- D.
Chiến tranh biên giới kết thúc
- A.
- Câu 61.
Nguyên nhân sâu xa dẫn đến Đại hội VI (1986) của Đảng là gì?
- A.
Sai lầm trong chỉ đạo chiến tranh biên giới
- B.
Mô hình kinh tế không phù hợp
- C.
Ảnh hưởng từ khủng hoảng dầu mỏ thế giới
- D.
Hậu quả của chiến tranh kéo dài
- A.
- Câu 62.
Nguyên nhân chủ yếu Đảng ta tiến hành Đại hội VI là gì?
- A.
Để thay đổi toàn bộ đội ngũ lãnh đạo
- B.
Để khắc phục khủng hoảng kinh tế - xã hội
- C.
Để mở rộng quan hệ với các nước phương Tây
- D.
Để chuyển từ kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường tư bản
- A.
- Câu 63.
Tại sao công cuộc đổi mới được coi là vấn đề có ý nghĩa “sống còn” đối với chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
- A.
Vì đổi mới giúp tăng nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế
- B.
Vì đổi mới ngăn chặn sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩa
- C.
Vì đổi mới nhằm xóa bỏ nền kinh tế thị trường
- D.
Vì đổi mới để gia nhập các tổ chức quốc tế
- A.
- Câu 64.
Đại hội VI của Đảng đã đề cập đến bao nhiêu nội dung quan trọng?
- A.
2 nội dung
- B.
3 nội dung
- C.
4 nội dung
- D.
5 nội dung
- A.
- Câu 65.
Đại hội VI rút ra bao nhiêu bài học kinh nghiệm?
- A.
2 bài học
- B.
3 bài học
- C.
4 bài học
- D.
5 bài học
- A.
- Câu 66.
Theo tinh thần Đại hội VI, Đảng và Nhà nước thực hiện đổi mới theo hướng nào?
- A.
Đổi mới từng phần, có trọng tâm
- B.
Đổi mới một cách toàn diện và đồng bộ
- C.
Đổi mới triệt để theo mô hình tư bản
- D.
Đổi mới dần dần, thận trọng từng bước
- A.
- Câu 67.
Đại hội VI lấy lĩnh vực nào làm trọng tâm đổi mới?
- A.
Chính trị
- B.
Văn hóa
- C.
Kinh tế
- D.
Quốc phòng – an ninh
- A.
- Câu 68.
Nội dung đổi mới kinh tế dưới ánh sáng Đại hội VI bao gồm
- A.
Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp, thực hiện cơ chế thị trường hoàn toàn
- B.
Phá bỏ rào cản, phát triển nền kinh tế nhiều thành phần dưới sự quản lý của Nhà nước; chuyển cơ cấu từ công nghiệp nặng sang ba chương trình kinh tế; đổi mới cơ chế quản lý kinh tế
- C.
Chỉ tập trung phát triển khu vực kinh tế nhà nước
- D.
Thực hiện cơ chế kế hoạch hóa tập trung kết hợp với bao cấp toàn diện
- A.
- Câu 69.
Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Đại hội VI?
- A.
Đề ra đường lối đổi mới đất nước
- B.
Khắc phục khủng hoảng kinh tế - xã hội
- C.
Lấy nông nghiệp làm trọng tâm
- D.
Thực hiện ba chương trình kinh tế lớn
- A.
- Câu 70.
Đảng ta đã kế thừa nội dung nào từ chính sách kinh tế mới (NEP) của Lênin?
- A.
Quốc hữu hóa toàn bộ tư liệu sản xuất
- B.
Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần dưới sự quản lý của Nhà nước
- C.
Thực hiện nền kinh tế đóng, tự cung tự cấp
- D.
Xóa bỏ quan hệ hàng hóa – tiền tệ
- A.
- Câu 71.
Một trong những thành tựu bước đầu quan trọng của Đại hội VI là gì?
- A.
Đưa Việt Nam trở thành nước công nghiệp hiện đại
- B.
Giải quyết cơ bản nạn đói ăn thường xuyên
- C.
Gia nhập WTO
- D.
Bình thường hóa quan hệ với Mỹ
- A.
- Câu 72.
Đánh giá đúng về tình hình Việt Nam sau khi kết thúc nhiệm kỳ Đại hội VI (đến năm 1991) là:
- A.
Đã hoàn toàn thoát khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội
- B.
Chưa thoát khỏi khủng hoảng ngay
- C.
Đã trở thành nước phát triển
- D.
Lạm phát được đẩy lên mức ba con số
- A.
- Câu 73.
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VII của Đảng diễn ra trong thời gian nào?
- A.
24-27/6/1991
- B.
15-18/12/1986
- C.
28/6-1/7/1996
- D.
19-22/4/2001
- A.
- Câu 74.
Bối cảnh thế giới nổi bật khi Đại hội VII diễn ra là gì?
- A.
Chiến tranh lạnh kết thúc, Mỹ bình thường hóa quan hệ với Việt Nam
- B.
Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu
- C.
Việt Nam gia nhập ASEAN
- D.
Khủng hoảng tài chính châu Á
- A.
- Câu 75.
Chủ đề “Đại hội của trí tuệ, đổi mới, dân chủ, kỷ cương, đoàn kết” là của đại hội nào?
- A.
Đại hội V
- B.
Đại hội VI
- C.
Đại hội VII
- D.
Đại hội VIII
- A.
- Câu 76.
Đại hội VII đã thông qua hai văn kiện quan trọng nào?
- A.
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (Cương lĩnh 1991) và Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế - xã hội đến năm 2000
- B.
Báo cáo chính trị và Báo cáo kinh tế
- C.
Hiến pháp 1992 và Luật Đất đai 1993
- D.
Nghị quyết về công nghiệp hóa và Nghị quyết về đổi mới Đảng
- A.
- Câu 77.
Để hiện thực hóa 6 đặc trưng của mô hình chủ nghĩa xã hội Việt Nam trong Cương lĩnh năm 1991, Đảng đã đề ra bao nhiêu phương hướng?
- A.
5 phương hướng
- B.
6 phương hướng
- C.
7 phương hướng
- D.
8 phương hướng
- A.
- Câu 78.
Hội nghị toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII đã chỉ ra mấy nguy cơ, thách thức mà nước ta cần đối mặt?
- A.
2 nguy cơ
- B.
3 nguy cơ
- C.
4 nguy cơ
- D.
5 nguy cơ
- A.
- Câu 79.
Kết thúc nhiệm kỳ Đại hội VII, Việt Nam đã giải quyết được những vấn đề trọng đại nào?
- A.
Cơ bản thoát khỏi khủng hoảng kinh tế - xã hội và kiểm soát được lạm phát
- B.
Trở thành nước công nghiệp mới
- C.
Xóa bỏ hoàn toàn bao cấp
- D.
Gia nhập WTO
- A.
- Câu 80.
Mỹ gỡ bỏ lệnh cấm vận đối với Việt Nam vào năm nào?
- A.
1991
- B.
1993
- C.
1994
- D.
1995
- A.
- Câu 81.
Mỹ bình thường hóa và đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào thời gian nào?
- A.
1994
- B.
1995
- C.
1996
- D.
1997
- A.
- Câu 82.
Đại hội VIII của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
24-27/6/1991
- B.
28/6 – 1/7/1996
- C.
19-22/4/2001
- D.
12-19/1/2011
- A.
- Câu 83.
Đại hội nào của Đảng chủ trương đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
- A.
Đại hội VI
- B.
Đại hội VII
- C.
Đại hội VIII
- D.
Đại hội IX
- A.
- Câu 84.
Mục tiêu cụ thể được nêu tại Đại hội VIII là gì?
- A.
Đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2010
- B.
Đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp hiện đại vào năm 2020
- C.
Đưa nước ta trở thành nước phát triển vào năm 2030
- D.
Đưa nước ta trở thành nước công nghiệp hóa vào năm 2000
- A.
- Câu 85.
Nội dung quan trọng của Đại hội VIII là gì?
- A.
Lần đầu tiên đưa ra nhận thức đầy đủ và toàn diện về công nghiệp hóa và hiện đại hóa
- B.
Quyết định chuyển hướng sang kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
- C.
Thông qua Hiến pháp 1992
- D.
Đề ra đường lối đối ngoại đa phương hóa
- A.
- Câu 86.
Quan điểm nào được coi là quan trọng nhất tại Đại hội VIII?
- A.
Phát triển khoa học công nghệ
- B.
Yếu tố con người
- C.
Xây dựng kết cấu hạ tầng
- D.
Mở rộng thị trường xuất khẩu
- A.
- Câu 87.
Khái niệm “sự nghiệp công nghiệp hóa” lần đầu tiên được nhắc đến tại đại hội nào?
- A.
Đại hội II (1951)
- B.
Đại hội III (9/1960)
- C.
Đại hội IV (1976)
- D.
Đại hội V (1982)
- A.
- Câu 88.
Đại hội IX của Đảng diễn ra vào thời gian nào?
- A.
28/6 – 1/7/1996
- B.
4/2001
- C.
12-19/1/2011
- D.
25/1 – 1/2/2021
- A.
- Câu 89.
Điểm nhấn và dấu ấn lý luận quan trọng tại Đại hội IX là gì?
- A.
Đẩy mạnh cải cách hành chính
- B.
Nhấn mạnh tầm quan trọng, vai trò của tư tưởng Hồ Chí Minh
- C.
Quyết định gia nhập WTO
- D.
Đề ra mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
- A.
- Câu 90.
Mô hình kinh tế tổng quát của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đến nay là gì?
- A.
Kinh tế chỉ huy – bao cấp
- B.
Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
- C.
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
- D.
Kinh tế tự nhiên, khép kín
- A.
- Câu 91.
So với Cương lĩnh năm 1991, Cương lĩnh năm 2011 bổ sung nội dung nào sau đây?
- A.
Xây dựng nhà nước pháp quyền (quản lý bằng Hiến pháp và pháp luật)
- B.
Xóa bỏ kinh tế tư nhân
- C.
Đặt Đảng trên pháp luật
- D.
Thực hiện đa nguyên chính trị
- A.
- Câu 92.
Đại hội XIII của Đảng nhấn mạnh đến mục tiêu hiện thực hóa các mốc thời gian nào?
- A.
Năm 2025 và tầm nhìn 2050
- B.
Năm 2030 và tầm nhìn 2045
- C.
Năm 2035 và tầm nhìn 2050
- D.
Năm 2040 và tầm nhìn 2060
- A.
- Câu 93.
Điểm khác biệt nổi bật của Đại hội XIII so với các đại hội trước là gì?
- A.
Đưa văn hóa thành nền tảng tinh thần
- B.
Đưa xây dựng Đảng lên vị trí hàng đầu (xây dựng Đảng là then chốt)
- C.
Tập trung vào phát triển kinh tế số
- D.
Đẩy mạnh hợp tác quốc tế
- A.
- Câu 94.
Điểm mới của Đại hội XIII so với các đại hội trước là
- A.
Đưa ra khái niệm kinh tế thị trường định hướng XHCN
- B.
Đưa ra mục tiêu và tầm nhìn cụ thể kì phát triển đất nước theo từng giai đoạn
- C.
Lần đầu tiên bầu Tổng Bí thư không phải người miền Bắc
- D.
Thông qua Hiến pháp sửa đổi
- A.
- Câu 95.
GDP của Việt Nam năm 2021 đạt bao nhiêu?
- A.
343,1 tỷ USD
- B.
366,1 tỷ USD
- C.
400,1 tỷ USD
- D.
420 tỷ USD
- A.
- Câu 96.
Tốc độ tăng GDP của Việt Nam năm 2022 là bao nhiêu?
- A.
5,03%
- B.
6,5%
- C.
8,02%
- D.
2,58%
- A.
- Câu 97.
Năm 2022, nền kinh tế Việt Nam chính thức cán mốc bao nhiêu tỷ đô la?
- A.
350 tỷ USD
- B.
380 tỷ USD
- C.
400 tỷ USD
- D.
450 tỷ USD
- A.
- Câu 98.
Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam năm 2022 là gì?
- A.
Suy thoái kéo dài do đại dịch
- B.
Phục hồi mạnh mẽ sau đại dịch
- C.
Tăng trưởng âm
- D.
Rơi vào bẫy thu nhập trung bình
- A.
- Câu 99.
Tốc độ tăng GDP của Việt Nam năm 2023 đạt khoảng bao nhiêu phần trăm?
- A.
5,5%
- B.
6,5%
- C.
7,2%
- D.
8,0%
- A.
- Câu 100.
Thuật ngữ “Chiến dịch ngoại giao cây tre” của cố Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng được nêu tại sự kiện nào?
- A.
Hội nghị Ngoại giao toàn quốc năm 2021
- B.
Đại hội XIII của Đảng
- C.
Hội nghị Trung ương 4 khóa XII
- D.
Chuyến thăm Hoa Kỳ năm 2019
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam tương tự
lsđ ưu tiên 3
2026 · 109 câu · Học viện Tài chính
lsđ 251-300
2026 · 50 câu · Học viện Tài chính
lsđ 201-250
2026 · 50 câu · Học viện Tài chính
Đề thi môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2026 · 70 câu · Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Đề thi môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Trắc nghiệm và tự luận
2026 · 110 câu · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề cương ôn tập Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
2026 · 225 câu · Đại Học Công Nghệ Đông Á