Giải phẫu - Sinh cơ học dáng đi University

Đề kiểm tra - Bài 13: Dáng đi của con người

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Giải phẫu - Sinh cơ học dáng đi
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Một chu kỳ dáng đi của con người được tính từ thời điểm nào?

    • A.

      Từ lúc ngón chân rời khỏi mặt đất đến khi ngón chân chạm đất trở lại

    • B.

      Từ lúc chạm gót của một chân đến khi chạm gót trở lại của cùng chân đó

    • C.

      Từ lúc hai chân đều chạm đất đến khi hai chân lại cùng chạm đất

    • D.

      Từ lúc chân đu bắt đầu đến khi chân đó chạm đất

  2. Q 2.

    Trong một chu kỳ dáng đi, giai đoạn chống của một chân chiếm khoảng bao nhiêu thời gian?

    • A.

      Khoảng 1/3 chu kỳ

    • B.

      Khoảng 1/2 chu kỳ

    • C.

      Khoảng 2/3 chu kỳ

    • D.

      Khoảng 3/4 chu kỳ

  3. Q 3.

    Giai đoạn chống (Stance phase) được định nghĩa như thế nào?

    • A.

      Là giai đoạn chân không chịu sức nặng, bàn chân không tiếp xúc với mặt đất

    • B.

      Là giai đoạn chân chịu sức nặng, bắt đầu từ khi chân chạm đất và kết thúc khi ngón chân rời khỏi mặt đất

    • C.

      Là giai đoạn hai chân đều chạm đất đồng thời

    • D.

      Là giai đoạn đầu gối gấp tối đa

  4. Q 4.

    Giai đoạn chống được chia thành bao nhiêu thì?

    • A.

      3 thì

    • B.

      4 thì

    • C.

      5 thì

    • D.

      6 thì

  5. Q 5.

    Giai đoạn đu (Swing phase) được chia thành bao nhiêu thì?

    • A.

      2 thì

    • B.

      3 thì

    • C.

      4 thì

    • D.

      5 thì

  6. Q 6.

    Thì tiếp xúc ban đầu (Initial contact) tương ứng với thời điểm nào trong chu kỳ dáng đi?

    • A.

      Thời điểm ngón chân chạm đất

    • B.

      Thời điểm gót hoặc một bộ phận khác của bàn chân chạm đất

    • C.

      Thời điểm hai chân đều chạm đất

    • D.

      Thời điểm gót chân nhấc lên khỏi mặt đất

  7. Q 7.

    Thì chịu tải (Loading response) diễn ra trong khoảng thời gian nào?

    • A.

      Từ khi chân đối diện rời khỏi mặt đất đến khi ngón chân nhấc khỏi sàn

    • B.

      Từ khi gót chân nhấc lên đến khi ngón chân chạm đất

    • C.

      Từ ngay sau khi chân chạm đất và chuyển trọng lượng lên bàn chân tiếp xúc đến khi chân đối bên rời khỏi mặt đất

    • D.

      Từ khi đầu gối gấp tối đa đến khi bàn chân chạm đất trở lại

  8. Q 8.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với thì giữa thì chống (Midstance)?

    • A.

      Bàn chân bắt đầu tiếp xúc với mặt đất

    • B.

      Trọng lượng cơ thể chịu hoàn toàn trên chân chống, thân người - chân chống thẳng trục

    • C.

      Gót chân nhấc lên khỏi mặt đất

    • D.

      Đầu gối gấp tối đa

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào đúng với cuối thì chống (Terminal stance)?

    • A.

      Cơ thể dịch chuyển về phía trước qua khỏi chân chống, gót chân nhấc lên

    • B.

      Bàn chân tiếp xúc với mặt đất lần đầu tiên

    • C.

      Chân đối diện đang trong giai đoạn đu

    • D.

      Đầu gối gấp khoảng 60°

  10. Q 10.

    Tiền thì đu (Preswing) bắt đầu cùng lúc với thì nào của chân đối diện?

    • A.

      Thì chịu tải

    • B.

      Thì tiếp xúc ban đầu

    • C.

      Giữa thì chống

    • D.

      Cuối thì đu

  11. Q 11.

    Tiền thì đu (Preswing) kết thúc khi nào?

    • A.

      Khi gót chân chạm đất

    • B.

      Khi ngón chân nhấc khỏi mặt sàn (toe off)

    • C.

      Khi đầu gối duỗi hoàn toàn

    • D.

      Khi bàn chân chạm đất hoàn toàn

  12. Q 12.

    Giai đoạn đu bắt đầu từ khi nào?

    • A.

      Từ lúc chân chạm đất

    • B.

      Từ lúc gót chân nhấc lên khỏi mặt đất

    • C.

      Từ lúc các ngón chân rời khỏi mặt đất

    • D.

      Từ lúc đầu gối duỗi hoàn toàn

  13. Q 13.

    Giai đoạn đu kết thúc khi nào?

    • A.

      Khi đầu gối gấp tối đa

    • B.

      Khi cẳng chân vuông góc với mặt đất

    • C.

      Khi chân chạm đất trở lại

    • D.

      Khi ngón chân chạm đất

  14. Q 14.

    Đầu thì đu (Initial swing) có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Đầu gối duỗi hoàn toàn

    • B.

      Đầu gối gấp để bàn chân không chạm đất trong quá trình đu

    • C.

      Cẳng chân vuông góc với mặt đất

    • D.

      Bàn chân chạm đất hoàn toàn

  15. Q 15.

    Đầu thì đu kết thúc khi nào?

    • A.

      Khi đầu gối vượt qua chân đối diện

    • B.

      Khi cẳng chân vuông góc với mặt đất

    • C.

      Khi bàn chân chạm đất

    • D.

      Khi đầu gối duỗi hoàn toàn

  16. Q 16.

    Giữa thì đu (Midswing) bắt đầu khi nào?

    • A.

      Từ lúc ngón chân rời khỏi mặt đất

    • B.

      Khi đầu gối vượt qua chân đối diện

    • C.

      Khi cẳng chân vuông góc với mặt đất

    • D.

      Khi bàn chân chạm đất trở lại

  17. Q 17.

    Đặc điểm của giữa thì đu là gì?

    • A.

      Trọng lượng cơ thể chuyển ra phía trước bàn chân đối diện và đầu gối chân đu duỗi ra

    • B.

      Đầu gối gấp tối đa

    • C.

      Gót chân nhấc lên khỏi mặt đất

    • D.

      Bàn chân chạm đất hoàn toàn

  18. Q 18.

    Cuối thì đu (Terminal swing) kết thúc khi nào?

    • A.

      Khi cẳng chân vuông góc với mặt đất

    • B.

      Khi ngón chân rời khỏi mặt đất

    • C.

      Khi bàn chân này chạm đất lần nữa (chu kỳ tiếp theo)

    • D.

      Khi đầu gối gấp tối đa

  19. Q 19.

    Trong cuối thì đu, đầu gối và bàn chân có đặc điểm gì?

    • A.

      Đầu gối gấp tối đa, bàn chân hướng xuống

    • B.

      Đầu gối duỗi hoàn toàn và bàn chân tự định vị cho lần chạm gót tiếp theo

    • C.

      Đầu gối gấp khoảng 30°

    • D.

      Bàn chân ở tư thế gấp mặt lòng hoàn toàn

  20. Q 20.

    Theo nội dung bài học, thì tiếp xúc ban đầu (Initial contact) chiếm bao nhiêu phần trăm chu kỳ dáng đi?

    • A.

      0 đến 2% chu kỳ dáng đi

    • B.

      2 đến 10% chu kỳ dáng đi

    • C.

      10 đến 30% chu kỳ dáng đi

    • D.

      30 đến 50% chu kỳ dáng đi

  21. Q 21.

    Trong giai đoạn đu, trọng lượng cơ thể được chuyển hoàn toàn qua chân nào?

    • A.

      Chân đang đu

    • B.

      Cả hai chân

    • C.

      Chân đối diện

    • D.

      Cả hai chân và cánh tay

  22. Q 22.

    Mục đích chính của việc gấp gối trong giai đoạn đu là gì?

    • A.

      Tăng lực đẩy về phía trước

    • B.

      Rút ngắn chân để bàn chân không quệt đất khi đưa chân về phía trước

    • C.

      Hấp thụ phản lực khi chạm đất

    • D.

      Tăng tốc độ đi

  23. Q 23.

    Khối tâm (COM) của cơ thể ở vị trí thấp nhất khi nào?

    • A.

      Trong giai đoạn chống kép

    • B.

      Trong giai đoạn đu

    • C.

      Ở giữa thì chống

    • D.

      Khi gót chân chạm đất

  24. Q 24.

    Khối tâm (COM) của cơ thể ở vị trí cao nhất khi nào?

    • A.

      Trong giai đoạn chống kép

    • B.

      Trong giai đoạn đu

    • C.

      Ở giữa thì chống

    • D.

      Khi gót chân nhấc lên

  25. Q 25.

    Biên độ dao động lên xuống của khối tâm (COM) trong mặt phẳng đứng dọc khi đi là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 2 cm

    • B.

      Khoảng 5 cm

    • C.

      Khoảng 10 cm

    • D.

      Khoảng 15 cm

  26. Q 26.

    Trong quá trình đi, khối tâm (COM) dịch chuyển sang bên trong mặt phẳng nằm ngang với khoảng cách bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 2 cm

    • B.

      Khoảng 4 cm

    • C.

      Khoảng 6 cm

    • D.

      Khoảng 8 cm

  27. Q 27.

    Quỹ đạo di chuyển của COM trong mặt phẳng đứng dọc được mô tả như thế nào?

    • A.

      Đường thẳng

    • B.

      Đường cong đều, di chuyển lên xuống

    • C.

      Đường ziczac không đều

    • D.

      Đường tròn

  28. Q 28.

    Sự di chuyển của khối tâm khi đi được tạo ra chủ yếu nhờ yếu tố nào?

    • A.

      Lực hấp dẫn

    • B.

      Sự co cơ chủ động

    • C.

      Cơ thể được đẩy về phía trước liên tục

    • D.

      Lực đẩy từ mặt đất

  29. Q 29.

    Vai trò chính của cơ lưng và cơ bụng trong dáng đi là gì?

    • A.

      Tạo lực đẩy cơ thể về phía trước

    • B.

      Duy trì ổn định và thăng bằng cơ thể, kiểm soát xoay thân khi đi bộ

    • C.

      Tạo chuyển động cho chi dưới

    • D.

      Hấp thụ phản lực khi chân chạm đất

  30. Q 30.

    Vai trò chính của hoạt động cơ ở chi dưới trong dáng đi là gì?

    • A.

      Duy trì thăng bằng cho cơ thể

    • B.

      Di chuyển và đẩy cơ thể tịnh tiến về phía trước trong không gian

    • C.

      Kiểm soát xoay thân

    • D.

      Tạo sự ổn định khung chậu

  31. Q 31.

    Theo nghiên cứu của GS Christine Detrembleur, nội dung mô tả chi tiết nào về dáng đi con người?

    • A.

      Các hoạt động của cơ và khớp ở chi trên tham gia vào dáng đi

    • B.

      Các hoạt động của cơ và khớp ở chi dưới tham gia vào dáng đi con người

    • C.

      Các hoạt động của cơ và khớp ở cột sống tham gia vào dáng đi

    • D.

      Các hoạt động của hệ thần kinh trung ương trong dáng đi

  32. Q 32.

    Trong mặt phẳng trán, khi chân phải chịu trọng lượng, mào chậu nào hạ thấp nhẹ?

    • A.

      Mào chậu phải

    • B.

      Mào chậu trái

    • C.

      Cả hai mào chậu

    • D.

      Không mào chậu nào hạ thấp

  33. Q 33.

    Khi chân phải chịu trọng lượng, khớp hông bên phải có đặc điểm gì trong mặt phẳng trán?

    • A.

      Khớp hông phải dạng

    • B.

      Khớp hông phải khép

    • C.

      Khớp hông phải xoay trong

    • D.

      Khớp hông phải gấp

  34. Q 34.

    Sự hạ thấp mào chậu đối diện trong dáng đi được kiểm soát bởi cơ chế nào?

    • A.

      Co hướng tâm của nhóm cơ dạng hông

    • B.

      Co ly tâm của nhóm cơ dạng hông bên chân trụ

    • C.

      Co đẳng trường của cơ gấp hông

    • D.

      Trọng lực đơn thuần

  35. Q 35.

    Biên độ di chuyển lên xuống luân phiên của mào chậu hai bên trong mặt phẳng trán khi đi là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 2-5°

    • B.

      Khoảng 6-8°

    • C.

      Khoảng 10-15°

    • D.

      Khoảng 20-25°

  36. Q 36.

    Trong mặt phẳng đứng dọc, khung chậu nghiêng trước và sau nhẹ với biên độ khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 2-5°

    • B.

      Khoảng 10-15°

    • C.

      Khoảng 3-4°

    • D.

      Khoảng 20-30°

  37. Q 37.

    Chuyển động nghiêng trước-sau của khung chậu tạo ra dạng gì trong mỗi chu kỳ dáng đi?

    • A.

      Dạng sóng sin một chu kỳ

    • B.

      Dạng sóng sin hai chu kỳ

    • C.

      Dạng đường thẳng

    • D.

      Dạng hình tròn

  38. Q 38.

    Đầu thì chống, khung chậu nghiêng theo hướng nào?

    • A.

      Nghiêng trước nhẹ

    • B.

      Nghiêng sau nhẹ

    • C.

      Nghiêng sang phải

    • D.

      Xoay ngoài

  39. Q 39.

    Mối liên hệ giữa tốc độ đi và biên độ nghiêng trước-sau khung chậu trong mặt phẳng đứng dọc?

    • A.

      Tốc độ càng nhanh, biên độ nghiêng càng giảm

    • B.

      Tốc độ càng nhanh, biên độ nghiêng càng tăng, giúp tăng chiều dài bước

    • C.

      Tốc độ không ảnh hưởng đến biên độ nghiêng

    • D.

      Biên độ nghiêng chỉ phụ thuộc vào chiều cao cơ thể

  40. Q 40.

    Trong mặt phẳng nằm ngang, khung chậu xoay trong và xoay ngoài với biên độ bao nhiêu khi đi?

    • A.

      Khoảng 1-2° mỗi hướng

    • B.

      Khoảng 3-4° mỗi hướng

    • C.

      Khoảng 6-7° mỗi hướng

    • D.

      Khoảng 10-15° mỗi hướng

  41. Q 41.

    Trục xoay của khung chậu trong mặt phẳng nằm ngang khi đi nằm ở đâu?

    • A.

      Qua khớp cùng - chậu

    • B.

      Qua khớp hông của chân trụ

    • C.

      Qua khớp gối của chân trụ

    • D.

      Qua khớp cổ chân

  42. Q 42.

    Chuyển động xoay của khung chậu trong mặt phẳng nằm ngang có vai trò gì?

    • A.

      Hấp thụ phản lực khi chạm đất

    • B.

      Tăng chiều dài bước và làm chuyển động của chi dưới trơn tru hơn

    • C.

      Duy trì thăng bằng cho cơ thể

    • D.

      Kiểm soát xoay thân

  43. Q 43.

    Hướng xoay trong của khung chậu trong mặt phẳng nằm ngang là:

    • A.

      Cùng chiều kim đồng hồ

    • B.

      Ngược chiều kim đồng hồ

    • C.

      Không xác định

    • D.

      Hướng lên trên

  44. Q 44.

    Tầm vận động khớp hông cần thiết cho hoạt động đi lại trong mặt phẳng đứng dọc là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 30° (từ 20° gấp - 10° duỗi)

    • B.

      Khoảng 40° (từ 30° gấp - 10° duỗi)

    • C.

      Khoảng 60° (từ 45° gấp - 15° duỗi)

    • D.

      Khoảng 90° (từ 60° gấp - 30° duỗi)

  45. Q 45.

    Khi gót chân chạm đất (heel contact), khớp háng có tư thế như thế nào?

    • A.

      Khớp háng gấp khoảng 30°

    • B.

      Khớp háng duỗi khoảng 30°

    • C.

      Khớp háng ở vị trí trung gian 0°

    • D.

      Khớp háng duỗi tối đa 10°

  46. Q 46.

    Khớp háng duỗi tối đa khoảng bao nhiêu và xảy ra khi nào?

    • A.

      Khoảng 10° ngay trước khi ngón chân nhấc khỏi sàn (tiền thì đu)

    • B.

      Khoảng 20° khi gót chân chạm đất

    • C.

      Khoảng 30° trong giai đoạn đu

    • D.

      Khoảng 45° trong cuối thì đu

  47. Q 47.

    Hậu quả thường gặp ở người cứng khớp hông khi đi là gì?

    • A.

      Hạn chế vận động khớp gối

    • B.

      Nghiêng chậu trước-sau quá mức để thay thế chuyển động hông, dễ gây đau lưng mạn tính

    • C.

      Giảm chiều dài bước

    • D.

      Mất thăng bằng

  48. Q 48.

    Xương đùi xoay trong từ khi nào đến khi nào?

    • A.

      Từ khi gót chạm đất đến giữa thì chống

    • B.

      Từ giữa thì chống đến cuối thì chống

    • C.

      Từ cuối thì chống đến khi nhấc ngón chân

    • D.

      Trong toàn bộ giai đoạn chống

  49. Q 49.

    Biên độ xoay trong và xoay ngoài của xương đùi khi đi là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 1-2° mỗi hướng

    • B.

      Khoảng 3-4° mỗi hướng

    • C.

      Khoảng 6-7° mỗi hướng

    • D.

      Khoảng 10-15° mỗi hướng

  50. Q 50.

    Xương đùi xoay theo hướng nào từ cuối thì chống đến khi nhấc ngón chân?

    • A.

      Xoay trong

    • B.

      Xoay ngoài

    • C.

      Không xoay

    • D.

      Xoay đồng thời trong và ngoài

  51. Q 51.

    Chuyển động của khớp gối khi đi chủ yếu xảy ra ở mặt phẳng nào?

    • A.

      Mặt phẳng trán

    • B.

      Mặt phẳng đứng dọc

    • C.

      Mặt phẳng nằm ngang

    • D.

      Cả ba mặt phẳng

  52. Q 52.

    Trong mỗi chu kỳ bước đi, khớp gối có bao nhiêu chu kỳ gấp-duỗi?

    • A.

      Một chu kỳ gấp-duỗi

    • B.

      Hai chu kỳ gấp-duỗi

    • C.

      Ba chu kỳ gấp-duỗi

    • D.

      Bốn chu kỳ gấp-duỗi

  53. Q 53.

    Tầm vận động cần thiết của khớp gối trong dáng đi bình thường là gì?

    • A.

      Duỗi tối đa 0° và gấp gối khoảng 60°

    • B.

      Duỗi tối đa 10° và gấp gối khoảng 90°

    • C.

      Duỗi tối đa 0° và gấp gối khoảng 90°

    • D.

      Duỗi tối đa 15° và gấp gối khoảng 45°

  54. Q 54.

    Khi bắt đầu chu kỳ bước đi, khớp gối có tư thế như thế nào?

    • A.

      Gối duỗi hoàn toàn 0°

    • B.

      Gối hơi gấp khoảng 5°

    • C.

      Gối gấp 15-20°

    • D.

      Gối gấp 60°

  55. Q 55.

    Trong thì chịu tải, khớp gối gấp đến khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 5°

    • B.

      Khoảng 15-20°

    • C.

      Khoảng 35-40°

    • D.

      Khoảng 60°

  56. Q 56.

    Từ giữa thì chống đến cuối thì chống, khớp gối thay đổi như thế nào?

    • A.

      Gối tiếp tục gấp thêm

    • B.

      Gối duỗi dần trở lại gần 0°

    • C.

      Gối duỗi hơn 0° (duỗi quá mức)

    • D.

      Gối giữ nguyên vị trí

  57. Q 57.

    Trong tiền thì đu (pre-swing), khớp gối gấp đến khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 5°

    • B.

      Khoảng 15-20°

    • C.

      Khoảng 35-40°

    • D.

      Khoảng 60°

  58. Q 58.

    Gối gấp tối đa khoảng 60° xảy ra trong thì nào?

    • A.

      Đầu thì đu

    • B.

      Giữa thì đu

    • C.

      Cuối thì đu

    • D.

      Tiền thì đu

  59. Q 59.

    Vai trò chính của việc gấp gối trong thì chịu tải là gì?

    • A.

      Tạo lực đẩy cơ thể về phía trước

    • B.

      Hỗ trợ giảm xóc, hấp thụ phản lực và duy trì thăng bằng

    • C.

      Ngăn ngừa chạm đất trong giai đoạn đu

    • D.

      Tăng tốc độ đi

  60. Q 60.

    Vai trò chính của việc gối duỗi dần về 0° trong cuối thì đu là gì?

    • A.

      Hấp thụ phản lực

    • B.

      Chuẩn bị cho gót chân chạm đất trở lại

    • C.

      Tạo lực đẩy về phía trước

    • D.

      Duy trì thăng bằng khi đứng

  61. Q 61.

    Sự phối hợp linh hoạt của khớp gối trong dáng đi giúp ích cho những mục đích nào?

    • A.

      Hấp thu lực, duy trì thăng bằng và đảm bảo chuyển động êm ái, hiệu quả khi đi bộ

    • B.

      Chỉ giúp hấp thu lực

    • C.

      Chỉ giúp duy trì thăng bằng

    • D.

      Chỉ giúp tăng tốc độ

  62. Q 62.

    Khi chạm gót đất, cổ chân có đặc điểm gì?

    • A.

      Cổ chân gấp mặt lòng khoảng 0-5°

    • B.

      Cổ chân gấp mặt lưng khoảng 10°

    • C.

      Cổ chân gấp mặt lòng 15-20°

    • D.

      Cổ chân ở vị trí trung gian 0°

  63. Q 63.

    Cơ nào kiểm soát chuyển động gấp mặt lòng ngay sau khi chạm gót đất?

    • A.

      Cơ bụng chân

    • B.

      Cơ chày trước (co ly tâm)

    • C.

      Cơ dép

    • D.

      Cơ gấp ngón chân

  64. Q 64.

    Trong giai đoạn chống, khi cẳng chân tiến về trước trên bàn chân, cổ chân có đặc điểm gì?

    • A.

      Cổ chân gấp mặt lưng khoảng 10°

    • B.

      Cổ chân gấp mặt lòng khoảng 10°

    • C.

      Cổ chân gấp mặt lòng 15-20°

    • D.

      Cổ chân ở vị trí trung gian

  65. Q 65.

    Cổ chân gấp mặt lòng tối đa bao nhiêu trong push-off?

    • A.

      Khoảng 0-5°

    • B.

      Khoảng 10°

    • C.

      Khoảng 15-20°

    • D.

      Khoảng 30-40°

  66. Q 66.

    Vai trò của push-off (đẩy người về phía trước) ở cổ chân là gì?

    • A.

      Hấp thụ phản lực khi chạm đất

    • B.

      Tạo lực đẩy cơ thể về phía trước trong không gian

    • C.

      Duy trì thăng bằng

    • D.

      Ngăn ngừa chạm đất trong giai đoạn đu

  67. Q 67.

    Trong giai đoạn đu, cổ chân có đặc điểm gì?

    • A.

      Gấp mặt lòng hoàn toàn

    • B.

      Gấp mặt lưng hoàn toàn

    • C.

      Trở về vị trí trung gian hoặc hơi gấp mặt lưng để ngón chân không quệt đất khi đưa chân ra trước

    • D.

      Ở tư thế gấp mặt lòng 15-20°

  68. Q 68.

    Biên độ cử động nghiêng trong và nghiêng ngoài của khớp dưới sên trong một chu kỳ bước đi là bao nhiêu?

    • A.

      Khoảng 2-3°

    • B.

      Khoảng 5-6°

    • C.

      Khoảng 8-10°

    • D.

      Khoảng 15-20°

  69. Q 69.

    Nghiêng ngoài (Eversion) của khớp dưới sên xảy ra với biên độ bao nhiêu và ở giai đoạn nào?

    • A.

      ~2-3° trong giai đoạn sớm của giai đoạn chống để hấp thu lực

    • B.

      ~5-6° trong giai đoạn sớm của giai đoạn chống

    • C.

      ~2-3° ở cuối giai đoạn chống

    • D.

      ~5-6° trong giai đoạn đu

  70. Q 70.

    Nghiêng trong (Inversion) của khớp dưới sên xảy ra với biên độ bao nhiêu và ở giai đoạn nào?

    • A.

      ~2-3° ở cuối giai đoạn chống để tạo lực đẩy

    • B.

      ~5-6° ở cuối giai đoạn chống để tạo lực đẩy

    • C.

      ~5-6° trong giai đoạn đu

    • D.

      ~2-3° trong giai đoạn sớm của giai đoạn chống

  71. Q 71.

    Chức năng chính của cử động nghiêng trong-nghiêng ngoài ở khớp dưới sên là gì?

    • A.

      Tăng chiều dài bước

    • B.

      Giúp bàn chân vừa linh hoạt khi chạm đất, vừa vững chắc khi đẩy người về phía trước

    • C.

      Hấp thụ phản lực từ mặt đất

    • D.

      Duy trì thăng bằng cơ thể

  72. Q 72.

    Theo bài học, cơ chày trước hoạt động theo cơ chế nào khi bàn chân hạ xuống mặt đất sau khi chạm gót?

    • A.

      Co hướng tâm

    • B.

      Co ly tâm

    • C.

      Co đẳng trường

    • D.

      Không co cơ

  73. Q 73.

    Mục đích chính của việc cơ chày trước hoạt động ly tâm khi bàn chân hạ xuống là gì?

    • A.

      Tạo lực đẩy về phía trước

    • B.

      Kiểm soát tốc độ bàn chân hạ xuống, tránh tiếp đất đột ngột

    • C.

      Tăng tốc độ đi

    • D.

      Ngăn ngừa chạm đất trong giai đoạn đu

  74. Q 74.

    Trong cuối thì chống, chuyển động gì giúp đẩy người về phía trước (push-off)?

    • A.

      Gấp mặt lưng cổ chân

    • B.

      Gấp mặt lòng cổ chân

    • C.

      Duỗi gối

    • D.

      Gấp hông

  75. Q 75.

    Sự kiện "toe off" (nhấc ngón chân khỏi mặt sàn) xảy ra khi nào?

    • A.

      Bắt đầu giai đoạn chống

    • B.

      Kết thúc tiền thì đu

    • C.

      Giữa thì chống

    • D.

      Cuối thì đu

  76. Q 76.

    Theo hình trong bài học, khớp dưới sên tham gia vào chuyển động nào trong dáng đi?

    • A.

      Gấp-duỗi

    • B.

      Nghiêng trong - nghiêng ngoài (Inversion - Eversion)

    • C.

      Xoay

    • D.

      Không tham gia chuyển động nào

  77. Q 77.

    Chuyển động nghiêng của xương sên là chỉ số cho chuyển động nào?

    • A.

      Chuyển động của khớp gối

    • B.

      Chuyển động của khớp dưới sên

    • C.

      Chuyển động của khớp hông

    • D.

      Chuyển động của cổ chân

  78. Q 78.

    Tác giả nào đã nghiên cứu về chuyển động ba chiều của bàn chân trong giai đoạn chống?

    • A.

      Christine Detrembleur

    • B.

      Cornwall MW và McPoil TG

    • C.

      Perry J

    • D.

      Whittle MW

  79. Q 79.

    Tại sao trong giai đoạn đu, cổ chân cần trở về vị trí trung gian hoặc hơi gấp mặt lưng?

    • A.

      Để tăng tốc độ đi

    • B.

      Để ngón chân không quệt đất khi đưa chân ra trước

    • C.

      Để hấp thụ phản lực

    • D.

      Để tạo lực đẩy về phía trước

  80. Q 80.

    Theo bài học, cơ nào chịu trách nhiệm chính cho việc nâng mào chậu trái lên khi chân phải chịu trọng lượng?

    • A.

      Co ly tâm của cơ dạng hông phải

    • B.

      Co hướng tâm của cơ dạng hông phải

    • C.

      Co hướng tâm của cơ khép hông phải

    • D.

      Co ly tâm của cơ gấp hông

  81. Q 81.

    Chuyển động nào sau đây xảy ra ở giai đoạn đu bên phải trong mặt phẳng trán?

    • A.

      Mào chậu phải hạ xuống nhẹ, được kiểm soát bởi cơ dạng háng trái để duy trì cân bằng

    • B.

      Mào chậu phải nâng lên

    • C.

      Mào chậu trái hạ xuống nhẹ

    • D.

      Mào chậu hai bên ngang nhau

  82. Q 82.

    Trong giai đoạn chống bên phải, cuối thì chống, khớp hông phải có đặc điểm gì?

    • A.

      Khớp hông phải khép

    • B.

      Háng phải dạng

    • C.

      Háng phải gấp

    • D.

      Háng phải duỗi tối đa

  83. Q 83.

    Xương đùi xoay ngoài xảy ra trong giai đoạn nào?

    • A.

      Từ khi gót chạm đất đến giữa thì chống

    • B.

      Từ cuối thì chống đến khi nhấc ngón chân

    • C.

      Trong toàn bộ giai đoạn đu

    • D.

      Trong thì tiếp xúc ban đầu

  84. Q 84.

    Mục đích chính của sự phối hợp chuyển động xoay giữa khung chậu và xương đùi trong dáng đi là gì?

    • A.

      Duy trì bước đi trơn tru và ổn định

    • B.

      Tăng lực đẩy về phía trước

    • C.

      Hấp thụ phản lực

    • D.

      Tăng tốc độ đi

  85. Q 85.

    Theo bài học, cơ lưng và cơ bụng phối hợp với các cơ ở chi dưới nhằm mục đích gì?

    • A.

      Duy trì sự ổn định thăng bằng và tối ưu hóa năng lượng tiêu hao

    • B.

      Chỉ nhằm duy trì thăng bằng

    • C.

      Chỉ nhằm tăng tốc độ đi

    • D.

      Chỉ nhằm tăng chiều dài bước

  86. Q 86.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về dáng đi bình thường?

    • A.

      Khớp gối duỗi hoàn toàn 0° và gấp tối đa 60°

    • B.

      Khớp gối duỗi hoàn toàn 0° và gấp tối đa 90°

    • C.

      Khớp gối duỗi 15° và gấp tối đa 60°

    • D.

      Khớp gối duỗi 5° và gấp tối đa 45°

  87. Q 87.

    Khung chậu nghiêng sau trở lại ở giai đoạn nào?

    • A.

      Đầu thì chống

    • B.

      Cuối pha chống

    • C.

      Giữa thì chống

    • D.

      Giai đoạn đu

  88. Q 88.

    Trong giai đoạn đu đưa, khung chậu nghiêng theo hướng nào?

    • A.

      Nghiêng trước nhẹ rồi nghiêng sau ở cuối giai đoạn đu

    • B.

      Nghiêng sau liên tục

    • C.

      Nghiêng trước liên tục

    • D.

      Không nghiêng

  89. Q 89.

    Theo bài học, khi tốc độ đi tăng, điều gì xảy ra với chuyển động xoay khung chậu trong mặt phẳng nằm ngang?

    • A.

      Biên độ xoay giảm

    • B.

      Biên độ xoay tăng, giúp tăng chiều dài bước

    • C.

      Biên độ xoay không đổi

    • D.

      Chiều xoay đảo ngược

  90. Q 90.

    Vai trò của hai chu kỳ gấp-duỗi của khớp gối trong dáng đi là gì?

    • A.

      Chỉ để tạo lực đẩy

    • B.

      Giúp hấp thu lực, duy trì thăng bằng và đảm bảo chuyển động êm ái, hiệu quả

    • C.

      Chỉ để tăng chiều dài bước

    • D.

      Chỉ để giảm tiêu hao năng lượng

  91. Q 91.

    Tại sao gối hơi gấp khoảng 5° khi bắt đầu chu kỳ bước đi?

    • A.

      Để tăng tốc độ đi

    • B.

      Để giúp hấp thu phản lực khi chân chạm đất

    • C.

      Để ngăn ngừa chạm đất trong giai đoạn đu

    • D.

      Để tạo lực đẩy về phía trước

  92. Q 92.

    Trong giai đoạn đu, đầu gối duỗi ra xảy ra vào thì nào?

    • A.

      Đầu thì đu

    • B.

      Giữa thì đu

    • C.

      Cuối thì đu

    • D.

      Gối không duỗi trong giai đoạn đu

  93. Q 93.

    Chuyển động chính của khớp gối trong dáng đi xảy ra quanh trục nào?

    • A.

      Trục ngang (gấp-duỗi)

    • B.

      Trục dọc (xoay)

    • C.

      Trục đứng dọc (nghiêng trong-ngoài)

    • D.

      Trục trước-sau

  94. Q 94.

    Theo bài học, khi gót chân chạm đất, tư thế chân có đặc điểm gì?

    • A.

      Gối duỗi hoàn toàn, cổ chân gấp mặt lòng nhẹ

    • B.

      Gối gấp 60°, cổ chân gấp mặt lưng

    • C.

      Gối gấp 15-20°, cổ chân gấp mặt lòng 15-20°

    • D.

      Gối gấp 35-40°, cổ chân ở vị trí trung gian

  95. Q 95.

    Theo bài học, chuyển động cổ chân trong dáng đi có đặc điểm gì?

    • A.

      Chỉ có gấp mặt lòng

    • B.

      Chỉ có gấp mặt lưng

    • C.

      Có cả gấp mặt lòng và gấp mặt lưng theo chu kỳ

    • D.

      Cổ chân không cử động trong dáng đi

  96. Q 96.

    Trong chu kỳ dáng đi, cổ chân đạt gấp mặt lưng tối đa 10° xảy ra vào thời điểm nào?

    • A.

      Khi gót chân chạm đất

    • B.

      Khi cẳng chân tiến về trước trên bàn chân trong giai đoạn chống

    • C.

      Trong push-off

    • D.

      Trong giai đoạn đu

  97. Q 97.

    Tại sao cần có sự cân bằng giữa nghiêng trong và nghiêng ngoài ở khớp dưới sên?

    • A.

      Để tạo lực đẩy tối đa

    • B.

      Để bàn chân vừa linh hoạt khi chạm đất, vừa vững chắc khi đẩy người về phía trước

    • C.

      Để hấp thụ phản lực hoàn toàn

    • D.

      Để tăng tốc độ đi

  98. Q 98.

    Theo bài học, nghiêng ngoài (Eversion) xảy ra trong giai đoạn sớm của giai đoạn chống có vai trò gì?

    • A.

      Tạo lực đẩy về phía trước

    • B.

      Hấp thu lực

    • C.

      Duy trì thăng bằng cho cơ thể

    • D.

      Tăng chiều dài bước

  99. Q 99.

    Theo bài học, nghiêng trong (Inversion) ở cuối giai đoạn chống có vai trò gì?

    • A.

      Hấp thu lực

    • B.

      Tạo lực đẩy

    • C.

      Ngăn ngừa chạm đất trong giai đoạn đu

    • D.

      Duy trì thăng bằng cho cơ thể

  100. Q 100.

    Theo bài học, các thành phần giải phẫu tham gia vào dáng đi được mô tả chi tiết trong các mặt phẳng nào?

    • A.

      Chỉ trong mặt phẳng đứng dọc

    • B.

      Chỉ trong mặt phẳng trán

    • C.

      Cả ba mặt phẳng: trán, đứng dọc và nằm ngang

    • D.

      Chỉ trong mặt phẳng nằm ngang

Answers and explanations are in mode.

Similar Giải phẫu - Sinh cơ học dáng đi exams