Đề kiểm tra: Các công cụ hỗ trợ cho hoạch định

40 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Hoạch định
Exam type
University
Questions
40
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Theo nội dung bài học, dự báo được hiểu là gì?

    • A.

      Việc sử dụng thông tin quá khứ và hiện tại để dự đoán những sự kiện trong tương lai

    • B.

      Quá trình phân tích dữ liệu tài chính quá khứ để hoạch định ngân sách

    • C.

      Phương pháp xác định mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp

    • D.

      Việc thu thập thông tin phản hồi từ khách hàng về sản phẩm hiện tại

  2. Q 2.

    Có bao nhiêu phương pháp dự báo tương lai được các nhà quản trị thường sử dụng theo tài liệu?

    • A.

      2 phương pháp

    • B.

      3 phương pháp

    • C.

      4 phương pháp

    • D.

      5 phương pháp

  3. Q 3.

    Phương pháp dự báo nào tốn ít chi phí và thường áp dụng cho các doanh nghiệp có thị trường ổn định?

    • A.

      Phân tích chuỗi thời gian

    • B.

      Mô hình kinh tế lượng

    • C.

      Linh cảm

    • D.

      Khảo sát thị trường

  4. Q 4.

    Phương pháp khảo sát thị trường càng chuẩn xác thì mang lại lợi ích gì?

    • A.

      Càng ít tốn kém chi phí cho doanh nghiệp

    • B.

      Càng cung cấp thông tin có độ tin cậy cao

    • C.

      Càng giảm sự cần thiết của phán đoán nhà quản trị

    • D.

      Càng thay thế được hoàn toàn các phương pháp khác

  5. Q 5.

    Phân tích chuỗi thời gian chịu ảnh hưởng của ít nhất bao nhiêu yếu tố?

    • A.

      1 yếu tố

    • B.

      2 yếu tố

    • C.

      3 yếu tố

    • D.

      4 yếu tố

  6. Q 6.

    Ba yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động doanh số theo chuỗi thời gian gồm:

    • A.

      Thời vụ, giá cả, xu hướng

    • B.

      Thời vụ, chu kỳ kinh doanh, xu hướng

    • C.

      Cạnh tranh, chu kỳ, thời vụ

    • D.

      Chu kỳ, đối thủ, xu hướng

  7. Q 7.

    Đặc điểm nào KHÔNG đúng với mô hình kinh tế lượng?

    • A.

      Là cách thức tinh vi nhất trong các phương pháp dự báo

    • B.

      Cho phép đánh giá ảnh hưởng của một biến số đến doanh số bán

    • C.

      Bắt đầu bằng việc nhận dạng những biến có ảnh hưởng đến doanh số bán

    • D.

      Luôn chính xác hoàn toàn mà không cần phán đoán của nhà quản trị

  8. Q 8.

    Kịch bản trong dự báo được định nghĩa là gì?

    • A.

      Một bảng số liệu thống kê về doanh số

    • B.

      Sự mô tả bằng văn bản một tương lai có thể xảy ra

    • C.

      Một phần mềm máy tính dự báo tài chính

    • D.

      Một báo cáo tổng hợp ý kiến chuyên gia

  9. Q 9.

    Kịch bản có chủ đích thường phục vụ bao nhiêu mục tiêu lớn?

    • A.

      2 mục tiêu

    • B.

      3 mục tiêu

    • C.

      4 mục tiêu

    • D.

      5 mục tiêu

  10. Q 10.

    Mục tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc 4 mục tiêu lớn của kịch bản có chủ đích?

    • A.

      Tạo ra hàng loạt những khả năng rộng lớn để đánh giá và lựa chọn chiến lược thích hợp

    • B.

      Cung cấp dữ kiện dựa trên sự tưởng tượng về tương lai

    • C.

      Hỗ trợ trong việc nhận diện các dữ kiện để đảm bảo sự phát triển của các kế hoạch đề phòng bất trắc

    • D.

      Tăng tối đa lợi nhuận ngắn hạn của doanh nghiệp

  11. Q 11.

    Kỹ thuật báo Delphi là gì?

    • A.

      Một công cụ dự báo dựa trên sự nhất trí của một tập thể các chuyên gia

    • B.

      Một phương pháp phân tích chuỗi thời gian dựa trên dữ liệu lịch sử

    • C.

      Một mô hình mô phỏng tình huống sử dụng máy vi tính

    • D.

      Một phương pháp dự báo dựa trên bản năng của nhà quản trị

  12. Q 12.

    Kỹ thuật Delphi gồm bao nhiêu bước cơ bản?

    • A.

      2 bước

    • B.

      3 bước

    • C.

      4 bước

    • D.

      5 bước

  13. Q 13.

    Bước 1 của kỹ thuật Delphi là gì?

    • A.

      Chuẩn bị bảng câu hỏi và gửi tới một số chuyên gia

    • B.

      Tổng hợp các ý kiến đánh giá lần thứ 2

    • C.

      Tập hợp ý kiến của các chuyên gia thành báo cáo tóm tắt

    • D.

      Phân tích kết quả và đưa ra quyết định cuối cùng

  14. Q 14.

    Theo tài liệu, ý kiến của các chuyên gia trong kỹ thuật Delphi chỉ nên tiến hành tối đa bao nhiêu vòng?

    • A.

      1 vòng

    • B.

      2 vòng

    • C.

      3 vòng

    • D.

      5 vòng

  15. Q 15.

    Từ vòng thứ mấy trong kỹ thuật Delphi, số người tham gia bắt đầu giảm?

    • A.

      Vòng thứ 2

    • B.

      Vòng thứ 3

    • C.

      Vòng thứ 4

    • D.

      Vòng thứ 5

  16. Q 16.

    Nguyên nhân nào khiến số người tham gia giảm từ vòng thứ 4 trong kỹ thuật Delphi?

    • A.

      Do chi phí tham gia quá cao

    • B.

      Do những ràng buộc về thời gian

    • C.

      Do ý kiến không còn giá trị

    • D.

      Do thiếu kinh phí từ doanh nghiệp

  17. Q 17.

    Dự báo mô phỏng tình huống được hiểu là gì?

    • A.

      Một phương pháp dự đoán dựa trên bản năng của nhà quản trị

    • B.

      Sự minh họa về một hệ thống thực tế

    • C.

      Quá trình khảo sát mẫu thống kê trên thị trường

    • D.

      Phương pháp dự báo dựa trên sự nhất trí của chuyên gia

  18. Q 18.

    Mô hình dự báo mô phỏng thường được sử dụng để mô tả hoạt động của hệ thống thực tế dưới hình thức nào?

    • A.

      Chỉ dưới hình thức định tính

    • B.

      Chỉ dưới hình thức định lượng

    • C.

      Dưới hình thức định lượng hoặc định tính

    • D.

      Chỉ dưới hình thức văn bản mô tả

  19. Q 19.

    Trong mô hình mô phỏng, các nhà quản trị thường đặt ra câu hỏi nào?

    • A.

      Tại sao? - Làm sao?

    • B.

      Nếu...Thì sao?

    • C.

      Ở đâu? - Khi nào?

    • D.

      Ai? - Cái gì?

  20. Q 20.

    Mục tiêu của phương pháp dự báo mô phỏng tình huống là gì?

    • A.

      Nhằm tăng tối đa lợi nhuận ngắn hạn

    • B.

      Nhằm mô phỏng, đánh giá thực tế

    • C.

      Nhằm thay thế hoàn toàn các phương pháp dự báo khác

    • D.

      Nhằm giảm thiểu chi phí hoạt động

  21. Q 21.

    Theo tài liệu, nhận định nào đúng nhất về các phương pháp dự báo?

    • A.

      Có một phương pháp hoàn hảo duy nhất để dự báo tương lai

    • B.

      Không có phương pháp nào là hoàn hảo, các phương pháp đều có ước tính hợp lý nhưng có thể không chính xác

    • C.

      Tất cả các phương pháp đều hoàn toàn chính xác

    • D.

      Mô hình kinh tế lượng là phương pháp duy nhất đáng tin cậy

  22. Q 22.

    Phương pháp dự báo nào dựa trên việc nhà quản trị phán đoán theo bản năng, cảm giác của mình?

    • A.

      Linh cảm

    • B.

      Khảo sát thị trường

    • C.

      Phân tích chuỗi thời gian

    • D.

      Mô hình kinh tế lượng

  23. Q 23.

    Các nhà lập kế hoạch sử dụng kịch bản thường đặt ra câu hỏi nào sau đây?

    • A.

      Môi trường hoạt động của doanh nghiệp có biến đổi như thế nào

    • B.

      Lợi nhuận kỳ vọng là bao nhiêu

    • C.

      Đối thủ cạnh tranh là ai

    • D.

      Khách hàng mục tiêu ở đâu

  24. Q 24.

    Một công ty thời trang muốn dự báo doanh số vào dịp Tết. Theo phân tích chuỗi thời gian, yếu tố nào được nhấn mạnh?

    • A.

      Yếu tố thời vụ

    • B.

      Yếu tố đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Yếu tố giá cả thị trường

    • D.

      Yếu tố chi phí nguyên vật liệu

  25. Q 25.

    Để trả lời câu hỏi 'Nếu...Thì sao' trong mô hình mô phỏng, các nhà phân tích thường làm gì?

    • A.

      Thiết lập phương trình phức tạp và sử dụng máy vi tính để xử lý

    • B.

      Phỏng vấn trực tiếp khách hàng

    • C.

      Họp nhóm chuyên gia để lấy ý kiến

    • D.

      Sử dụng bảng hỏi gửi qua email

  26. Q 26.

    Bước 2 của kỹ thuật Delphi là gì?

    • A.

      Chuẩn bị bảng câu hỏi và gửi tới chuyên gia

    • B.

      Tập hợp ý kiến của các chuyên gia thành một báo cáo tóm tắt

    • C.

      Tổng hợp các ý kiến đánh giá lần thứ 2

    • D.

      Công bố kết quả cuối cùng ra bên ngoài

  27. Q 27.

    Theo tài liệu, sự bùng nổ công nghệ xử lý thông tin mang lại điều gì cho dự báo?

    • A.

      Làm cho các dự báo trở nên không cần thiết

    • B.

      Hy vọng những dự báo ngày một chính xác hơn và hướng dẫn tốt hơn cho hoạch định

    • C.

      Khiến phương pháp linh cảm trở nên phổ biến nhất

    • D.

      Thay thế hoàn toàn các phương pháp truyền thống

  28. Q 28.

    Trong 4 phương pháp dự báo, phương pháp nào được tài liệu đánh giá là 'cách thức tinh vi nhất'?

    • A.

      Linh cảm

    • B.

      Khảo sát thị trường

    • C.

      Phân tích chuỗi thời gian

    • D.

      Mô hình kinh tế lượng

  29. Q 29.

    Mô hình kinh tế lượng bắt đầu bằng việc nào?

    • A.

      Thu thập dữ liệu thị trường từ khách hàng

    • B.

      Nhận dạng những biến có ảnh hưởng đến doanh số bán

    • C.

      Phỏng vấn các chuyên gia trong ngành

    • D.

      Dự đoán doanh số dựa trên linh cảm

  30. Q 30.

    Đặc điểm nào sau đây là của phương pháp khảo sát thị trường?

    • A.

      Chỉ dựa vào dữ liệu lịch sử đã có

    • B.

      Kỹ thuật lấy mẫu thống kê càng chuẩn xác thì càng cung cấp thông tin có độ tin cậy cao

    • C.

      Không cần sử dụng máy vi tính

    • D.

      Phù hợp nhất cho thị trường biến động mạnh

  31. Q 31.

    Vì sao kỹ thuật Delphi được thực hiện qua nhiều vòng?

    • A.

      Để tăng chi phí cho dự báo

    • B.

      Để tạo sự nhất trí giữa các chuyên gia

    • C.

      Để giảm số lượng chuyên gia tham gia

    • D.

      Để thay thế hoàn toàn các phương pháp khác

  32. Q 32.

    Bản tổng hợp ý kiến ở bước 3 của kỹ thuật Delphi thường cho thấy điều gì?

    • A.

      Sự chia rẽ ý kiến tăng lên

    • B.

      Mức độ nhất trí đã tăng lên

    • C.

      Số lượng chuyên gia giảm mạnh

    • D.

      Không có thay đổi nào đáng kể

  33. Q 33.

    Trong dự báo mô phỏng, các câu hỏi 'Nếu...Thì sao' thường được sử dụng để làm gì?

    • A.

      Để dự báo ảnh hưởng của những thay đổi môi trường và quyết định quản trị đối với tổ chức

    • B.

      Để xác định giá bán sản phẩm

    • C.

      Để tuyển dụng nhân viên mới

    • D.

      Để xây dựng chiến lược marketing dài hạn

  34. Q 34.

    Phương pháp giả định tình huống trong dự báo mô phỏng được sử dụng để dự báo về điều gì?

    • A.

      Ảnh hưởng của những thay đổi của môi trường và quyết định quản trị bên trong đối với tổ chức

    • B.

      Lợi nhuận cổ đông trong tương lai

    • C.

      Doanh số của đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp

  35. Q 35.

    Câu nào sau đây mô tả đúng về dự báo theo linh cảm?

    • A.

      Đòi hỏi dữ liệu lịch sử chi tiết và phức tạp

    • B.

      Tốn ít chi phí và áp dụng cho doanh nghiệp có thị trường ổn định

    • C.

      Luôn chính xác trong mọi trường hợp

    • D.

      Yêu cầu sự tham gia của nhiều chuyên gia

  36. Q 36.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động doanh số theo phân tích chuỗi thời gian?

    • A.

      Thời vụ

    • B.

      Chu kỳ kinh doanh

    • C.

      Xu hướng trong một khoảng thời gian

    • D.

      Chiến lược quảng cáo

  37. Q 37.

    Khi các giá trị của các biến trong mô hình kinh tế lượng được thu thập từ những năm trước, chúng được ghép với điều gì?

    • A.

      Doanh số bán sản phẩm đó cùng năm

    • B.

      Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp

    • C.

      Chi phí sản xuất hàng năm

    • D.

      Số lượng nhân viên công ty

  38. Q 38.

    Nội dung nào thể hiện sự hỗ trợ của kịch bản cho các cá nhân?

    • A.

      Hỗ trợ cho các cá nhân trong việc nhận biết những mô hình tổng quát, sự khái quát hóa và những tác động qua lại giữa các kịch bản

    • B.

      Hỗ trợ tăng lương cho nhân viên

    • C.

      Hỗ trợ đào tạo nhân sự mới

    • D.

      Hỗ trợ tuyển dụng lao động

  39. Q 39.

    Theo tài liệu, các công cụ dự báo được trình bày gồm những công cụ nào?

    • A.

      Dự báo theo kịch bản, kỹ thuật báo Delphi, mô hình dự báo mô phỏng

    • B.

      Phân tích SWOT, kỹ thuật Delphi, mô hình BCG

    • C.

      Linh cảm, khảo sát thị trường, phân tích chuỗi thời gian

    • D.

      Phân tích tài chính, kế toán quản trị, kiểm toán nội bộ

  40. Q 40.

    Theo tài liệu, vì sao không có phương pháp dự báo nào hoàn hảo?

    • A.

      Vì nhà quản trị thiếu năng lực

    • B.

      Vì các phương pháp đều có ước tính hợp lý nhưng có thể không chính xác

    • C.

      Vì công nghệ chưa phát triển

    • D.

      Vì dữ liệu lịch sử luôn sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị học - Hoạch định exams