Đề thi Hoạch định chiến lược và Hoạch định tác nghiệp

100 questions
120 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học - Hoạch định
Exam type
University
Questions
100
Duration
120 min
Answers
✓ With explanations

Questions (100)

  1. Q 1.

    Hoạch định tác nghiệp chủ yếu liên quan đến đối tượng nào trong tổ chức?

    • A.

      Hoạt động dài hạn của ban giám đốc

    • B.

      Hoạt động hàng ngày của mọi tổ chức với những quyết định ngắn hạn, chi tiết

    • C.

      Việc phân tích môi trường vĩ mô của doanh nghiệp

    • D.

      Xây dựng tầm nhìn và sứ mệnh dài hạn

  2. Q 2.

    Cấp quản trị viên nào giữ vai trò chủ chốt trong quá trình hoạch định tác nghiệp?

    • A.

      Các quản trị viên cấp cao

    • B.

      Các quản trị viên cấp trung gian, cơ sở và toàn thể nhân viên

    • C.

      Chỉ riêng giám đốc điều hành

    • D.

      Các cổ đông của công ty

  3. Q 3.

    Nội dung chủ yếu của hoạch định tác nghiệp là gì?

    • A.

      Xác định tầm nhìn 10 năm của doanh nghiệp

    • B.

      Định ra chương trình hành động ngắn hạn sử dụng các nguồn lực đã được phân bổ

    • C.

      Phân tích mô hình năm lực lượng của Porter

    • D.

      Xây dựng ma trận BCG cho các SBU

  4. Q 4.

    Lợi ích quan trọng nhất của hoạch định tác nghiệp đối với doanh nghiệp là gì?

    • A.

      Giúp doanh nghiệp thống trị thị trường toàn cầu

    • B.

      Nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm chi phí, đảm bảo sản xuất liên tục

    • C.

      Tăng giá bán sản phẩm

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn các đối thủ cạnh tranh

  5. Q 5.

    Nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc quá trình hoạch định tác nghiệp?

    • A.

      Triển khai ngân sách hàng năm đối với mỗi phòng ban

    • B.

      Lựa chọn phương tiện cụ thể để thực hiện chiến lược

    • C.

      Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến hoạt động hiện tại

    • D.

      Xác định sứ mệnh dài hạn 20 năm của doanh nghiệp

  6. Q 6.

    Công cụ nào sau đây thường được sử dụng trong hoạch định tác nghiệp?

    • A.

      Ma trận SWOT

    • B.

      Phân tích điểm hòa vốn và lý thuyết xếp hàng

    • C.

      Mô hình năm lực lượng của Porter

    • D.

      Ma trận BCG

  7. Q 7.

    Hoạch định tác nghiệp khác hoạch định chiến lược ở điểm nào nổi bật nhất?

    • A.

      Hoạch định tác nghiệp tập trung vào dài hạn còn chiến lược là ngắn hạn

    • B.

      Hoạch định tác nghiệp mang tính chi tiết, ngắn hạn

    • C.

      Hoạch định tác nghiệp không cần đến nhà quản trị

    • D.

      Hoạch định tác nghiệp không liên quan đến nguồn lực

  8. Q 8.

    Các quản trị viên cấp dưới và nhân viên có thể sử dụng kế hoạch tác nghiệp để làm gì?

    • A.

      Thấy trước và phối hợp hành động với các bộ phận khác hay nhà cung cấp

    • B.

      Thay đổi hoàn toàn chiến lược của công ty

    • C.

      Mua cổ phần của các công ty khác

    • D.

      Bổ nhiệm giám đốc điều hành

  9. Q 9.

    Trong chuỗi hoạt động quản trị, hoạch định tác nghiệp định ra chuỗi hoạt động nào?

    • A.

      Lập kế hoạch, tuyển dụng, sa thải, tuyên truyền

    • B.

      Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các hoạt động của tổ chức

    • C.

      Phân tích, tổng hợp, đánh giá, dự báo

    • D.

      Sản xuất, tiêu thụ, tồn kho, xuất khẩu

  10. Q 10.

    Ví dụ nào sau đây phản ánh đúng việc sử dụng kế hoạch tác nghiệp?

    • A.

      Xây dựng chiến lược 10 năm của tập đoàn

    • B.

      Nhân viên công ty thương mại sử dụng kế hoạch bán hàng tháng, quý để thiết lập lịch nhận hàng

    • C.

      Hội đồng quản trị quyết định sáp nhập với công ty khác

    • D.

      Xác định sứ mệnh của doanh nghiệp

  11. Q 11.

    Quyết định trong hoạch định tác nghiệp có đặc điểm nào?

    • A.

      Dài hạn, mang tính tổng quát

    • B.

      Ngắn hạn, chi tiết, cụ thể

    • C.

      Không cần nguồn lực

    • D.

      Chỉ do giám đốc quyết định

  12. Q 12.

    Hoạch định tác nghiệp giúp đảm bảo cho hoạt động của tổ chức diễn ra như thế nào?

    • A.

      Diễn ra một cách bình thường

    • B.

      Diễn ra đột phá, mang tính cách mạng

    • C.

      Diễn ra theo hướng xuất khẩu hoàn toàn

    • D.

      Diễn ra không cần giám sát

  13. Q 13.

    Kết quả của hoạch định tác nghiệp tốt sẽ giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

    • A.

      Đáp ứng tốt hơn nhu cầu của khách hàng

    • B.

      Xóa bỏ hoàn toàn cạnh tranh

    • C.

      Độc quyền trên thị trường

    • D.

      Tăng vô tận lợi nhuận

  14. Q 14.

    Hoạch định tác nghiệp là cơ sở để thực hiện điều gì?

    • A.

      Xây dựng tầm nhìn 20 năm

    • B.

      Đảm bảo cho hoạt động sản xuất diễn ra liên tục, nhịp nhàng

    • C.

      Thay đổi cơ cấu tổ chức

    • D.

      Tuyên bố phá sản

  15. Q 15.

    Việc phối hợp giữa các bộ phận và nhà cung cấp nhờ vào đâu?

    • A.

      Nhờ vào các chiến lược dài hạn

    • B.

      Nhờ vào các kế hoạch tác nghiệp

    • C.

      Nhờ vào sứ mệnh doanh nghiệp

    • D.

      Nhờ vào các quyết định của cổ đông

  16. Q 16.

    Ngân quỹ trong quản trị được hiểu là gì?

    • A.

      Những kế hoạch bằng số được biểu thị bằng sự phân bổ các nguồn theo dự định

    • B.

      Tổng số tiền mặt trong két của công ty

    • C.

      Báo cáo kết quả kinh doanh quá khứ

    • D.

      Số nợ phải trả của doanh nghiệp

  17. Q 17.

    Hầu hết các ngân quỹ đều được quy ra đơn vị nào?

    • A.

      Số giờ công

    • B.

      Số giờ làm việc của máy móc

    • C.

      Tiền

    • D.

      Không gian nhà xưởng

  18. Q 18.

    Vai trò quan trọng nhất của ngân quỹ đối với doanh nghiệp là gì?

    • A.

      Thay thế hoàn toàn chiến lược

    • B.

      Phương tiện để lập kế hoạch và tiêu chuẩn để đo lường việc thực hiện

    • C.

      Làm tăng chi phí hoạt động

    • D.

      Loại bỏ các đối thủ cạnh tranh

  19. Q 19.

    Ngân quỹ tài chính bao gồm những bản kê khai nào?

    • A.

      Bản kê khai thu nhập, bản kê khai lượng tiền mặt và bảng cân đối kế toán

    • B.

      Bản kê khai nhân sự và bản kê khai thiết bị

    • C.

      Bản kê khai khách hàng và bản kê khai nhà cung cấp

    • D.

      Chỉ có bản kê khai thu nhập

  20. Q 20.

    Ngân quỹ tài chính nói rõ điều gì?

    • A.

      Số tiền tổ chức dự định chi tiêu cho một giai đoạn cụ thể và lấy từ những nguồn nào

    • B.

      Số lượng sản phẩm sản xuất trong năm

    • C.

      Danh sách nhân viên của công ty

    • D.

      Chiến lược marketing 5 năm

  21. Q 21.

    Ngân quỹ hoạt động chỉ ra điều gì?

    • A.

      Giá trị bằng tiền cho hàng hóa và dịch vụ mà tổ chức dự kiến chi tiêu trong năm ngân sách

    • B.

      Danh sách các cổ đông

    • C.

      Lịch sử hình thành công ty

    • D.

      Báo cáo tài chính quý vừa qua

  22. Q 22.

    Ngân quỹ doanh thu có đặc điểm gì?

    • A.

      Là ngân quỹ liệt kê các hoạt động chính của đơn vị

    • B.

      Là ngân quỹ dự đoán số thu trong tương lai

    • C.

      Là ngân quỹ về đầu tư xây dựng cơ bản

    • D.

      Là ngân quỹ tổng hợp của ngân quỹ doanh thu và chi phí

  23. Q 23.

    Ngân quỹ lợi nhuận được hình thành từ sự tổng hợp của những ngân quỹ nào?

    • A.

      Ngân quỹ doanh thu và ngân quỹ tiền mặt

    • B.

      Ngân quỹ doanh thu và ngân quỹ chi phí

    • C.

      Ngân quỹ đầu tư và ngân quỹ chi phí

    • D.

      Ngân quỹ tiền mặt và ngân quỹ đầu tư

  24. Q 24.

    Ngân quỹ tiền mặt dự tính điều gì?

    • A.

      Tổ chức cần phải có bao nhiêu tiền mặt và bao nhiêu tiền nói chung để trang trải chi phí

    • B.

      Số khách hàng mới cần có

    • C.

      Số sản phẩm tồn kho

    • D.

      Số lượng nhân viên cần tuyển

  25. Q 25.

    Ngân quỹ chi phí có đặc điểm gì?

    • A.

      Là ngân quỹ dự đoán số thu trong tương lai

    • B.

      Liệt kê các hoạt động chính của đơn vị và lượng tiền phân bổ cho từng hoạt động đó

    • C.

      Tổng hợp của ngân quỹ doanh thu và ngân quỹ chi phí

    • D.

      Dự tính lượng tiền mặt cần thiết

  26. Q 26.

    Lập ngân quỹ theo phương pháp gia tăng có đặc điểm gì?

    • A.

      Lập ngân quỹ cho tương lai dựa vào ngân quỹ đã xác lập ở thời kỳ trước có điều chỉnh

    • B.

      Lập ngân quỹ từ đầu mà không tính tới quá khứ

    • C.

      Phân bổ nguồn cho các hoạt động cụ thể trong chương trình

    • D.

      Không cần điều chỉnh gì

  27. Q 27.

    Ưu điểm nổi bật của phương pháp lập ngân quỹ gia tăng là gì?

    • A.

      Đơn giản, dễ thực hiện

    • B.

      Tập trung vào trọng tâm, trọng điểm

    • C.

      Khắc phục hoàn toàn lãng phí

    • D.

      Phát hiện các bất hợp lý ngay lập tức

  28. Q 28.

    Nhược điểm lớn nhất của phương pháp lập ngân quỹ gia tăng là gì?

    • A.

      Phức tạp, tốn thời gian

    • B.

      Ít chú trọng trọng tâm và nhiều lãng phí, bất hợp lý tồn tại lâu không phát hiện

    • C.

      Không dựa vào dữ liệu quá khứ

    • D.

      Yêu cầu nhiều giấy tờ

  29. Q 29.

    Lập ngân quỹ từ zero là phương pháp do ai khởi xướng?

    • A.

      Boston Consulting Group

    • B.

      Michael Porter

    • C.

      Texas Instruments

    • D.

      Henry Ford

  30. Q 30.

    Đặc trưng cơ bản của phương pháp lập ngân quỹ từ zero là gì?

    • A.

      Lập ngân quỹ dựa trên ngân quỹ của năm trước

    • B.

      Lập ngân quỹ từ không có gì, không tính tới quá khứ

    • C.

      Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ

    • D.

      Không cần phân tích số liệu

  31. Q 31.

    Nhược điểm của phương pháp lập ngân quỹ từ zero là gì?

    • A.

      Mất thời gian lấy số liệu, phân tích, chi phí lớn, giấy tờ nhiều

    • B.

      Đơn giản, dễ thực hiện

    • C.

      Không cần phân tích

    • D.

      Không phù hợp với doanh nghiệp lớn

  32. Q 32.

    Ưu điểm quan trọng của phương pháp lập ngân quỹ từ zero là gì?

    • A.

      Buộc người quản lý phải chia nhỏ hoạt động thành các quyết định trọn gói, tập trung, hiệu quả cao

    • B.

      Không tốn thời gian, chi phí

    • C.

      Dựa vào dữ liệu quá khứ

    • D.

      Không cần đánh giá

  33. Q 33.

    Phương pháp lập ngân quỹ theo chương trình có đặc điểm gì?

    • A.

      Lập ngân quỹ cho các hoạt động trong một chương trình cụ thể nhằm đạt mục tiêu cụ thể

    • B.

      Phân bổ nguồn cho các bộ phận

    • C.

      Lập ngân quỹ không dựa vào quá khứ

    • D.

      Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp FDI

  34. Q 34.

    Điểm khác biệt giữa lập ngân quỹ theo chương trình và lập ngân quỹ gia tăng là gì?

    • A.

      Phân bổ nguồn cho các hoạt động cụ thể thay vì cho các bộ phận

    • B.

      Không phân bổ nguồn lực

    • C.

      Chỉ dùng cho doanh nghiệp nhà nước

    • D.

      Không cần tính toán chi phí

  35. Q 35.

    Lập ngân quỹ từ zero nhằm mục đích gì?

    • A.

      Tăng chi phí hoạt động

    • B.

      Khắc phục nhược điểm của kiểu lập ngân quỹ gia tăng

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn kế hoạch

    • D.

      Tăng giá bán sản phẩm

  36. Q 36.

    Khi sử dụng phương pháp lập ngân quỹ từ zero, các quyết định trọn gói được sắp xếp như thế nào?

    • A.

      Theo thứ tự ngẫu nhiên

    • B.

      Từ trên xuống dưới theo thứ tự ưu tiên

    • C.

      Theo thứ tự chữ cái

    • D.

      Theo quyết định của giám đốc tài chính

  37. Q 37.

    Việc đánh giá chủ quan trong phương pháp lập ngân quỹ từ zero có thể ảnh hưởng đến điều gì?

    • A.

      Tầm quan trọng của các quyết định trọn gói

    • B.

      Số lượng nhân viên

    • C.

      Giá bán sản phẩm

    • D.

      Tên công ty

  38. Q 38.

    Phương pháp lập ngân quỹ gia tăng có thể có những điều chỉnh gì?

    • A.

      Không có điều chỉnh

    • B.

      Điều chỉnh cho phù hợp với đặc điểm tình hình của thời kỳ mới

    • C.

      Bỏ hết ngân quỹ cũ

    • D.

      Thay đổi toàn bộ cấu trúc

  39. Q 39.

    Phương pháp lập ngân quỹ nào phù hợp để phát hiện các bất hợp lý tồn tại lâu dài?

    • A.

      Phương pháp gia tăng

    • B.

      Phương pháp từ zero

    • C.

      Phương pháp theo chương trình

    • D.

      Không có phương pháp nào

  40. Q 40.

    Khi một doanh nghiệp muốn tập trung nguồn lực cho một dự án đặc biệt, nên dùng phương pháp lập ngân quỹ nào?

    • A.

      Phương pháp gia tăng

    • B.

      Phương pháp theo chương trình

    • C.

      Phương pháp từ zero

    • D.

      Không cần lập ngân quỹ

  41. Q 41.

    Sơ đồ Gantt gồm hai trục nào?

    • A.

      Trục ngang biểu thị thời gian, trục dọc biểu thị các công việc cần làm

    • B.

      Trục ngang biểu thị nhân viên, trục dọc biểu thị công việc

    • C.

      Trục ngang biểu thị chi phí, trục dọc biểu thị thời gian

    • D.

      Hai trục đều biểu thị thời gian

  42. Q 42.

    Sơ đồ Gantt sử dụng những thanh ngang để biểu thị điều gì?

    • A.

      Chỉ thời hạn thực hiện công việc

    • B.

      Chỉ chi phí thực hiện công việc

    • C.

      Chỉ số nhân viên tham gia

    • D.

      Chỉ tiến độ thực tế

  43. Q 43.

    Hai màu khác nhau trên sơ đồ Gantt biểu thị cho điều gì?

    • A.

      Tiến độ theo kế hoạch và tiến độ theo thực tế

    • B.

      Công việc của nam và nữ

    • C.

      Công việc quan trọng và không quan trọng

    • D.

      Công việc đã xong và chưa xong

  44. Q 44.

    Sơ đồ Gantt phù hợp nhất với loại công việc nào?

    • A.

      Những công việc đơn giản, ít chồng chéo nhau

    • B.

      Dự án phức tạp nhiều công việc chồng chéo

    • C.

      Hoạt động nghiên cứu khoa học dài hạn

    • D.

      Các dự án quốc gia

  45. Q 45.

    Ưu điểm nổi bật của sơ đồ Gantt là gì?

    • A.

      Phức tạp và khó sử dụng

    • B.

      Đơn giản, dễ nhìn, dễ kiểm tra tiến độ

    • C.

      Chỉ phù hợp với dự án lớn

    • D.

      Tốn kém khi sử dụng

  46. Q 46.

    Nhờ sơ đồ Gantt, nhà quản trị có thể dễ dàng xác định điều gì?

    • A.

      Lương của nhân viên

    • B.

      Những gì cần phải làm, những gì đã được thực hiện trước, sau hay đúng tiến độ

    • C.

      Giá bán sản phẩm

    • D.

      Chiến lược 10 năm của công ty

  47. Q 47.

    Sơ đồ Gantt thường được ứng dụng phổ biến ở đâu?

    • A.

      Trong nghiên cứu khoa học cơ bản

    • B.

      Trong quản lý dự án xây dựng đơn giản

    • C.

      Trong hoạch định chiến lược dài hạn

    • D.

      Trong nghiên cứu thị trường

  48. Q 48.

    Sơ đồ Gantt được đánh giá là công cụ như thế nào?

    • A.

      Là công cụ quan trọng cho phép các nhà quản trị dễ dàng xác định công việc

    • B.

      Là công cụ lỗi thời không còn sử dụng

    • C.

      Là công cụ chỉ dành cho kế toán

    • D.

      Là công cụ quá phức tạp

  49. Q 49.

    Đặc điểm chính của sơ đồ Gantt giúp ích cho việc kiểm tra tiến độ là gì?

    • A.

      Rất dễ nhìn

    • B.

      Sử dụng nhiều phần mềm đắt tiền

    • C.

      Đòi hỏi chuyên gia phân tích

    • D.

      Phải tính toán nhiều

  50. Q 50.

    Sơ đồ Gantt có thể hiển thị thời gian thực hiện công việc dưới dạng nào?

    • A.

      Các thanh ngang có độ dài khác nhau

    • B.

      Các hình tròn

    • C.

      Các hình tam giác

    • D.

      Các con số

  51. Q 51.

    Sơ đồ trách nhiệm là biến tấu của sơ đồ nào?

    • A.

      Sơ đồ mạng

    • B.

      Sơ đồ Gantt

    • C.

      Sơ đồ SWOT

    • D.

      Sơ đồ BCG

  52. Q 52.

    Trên sơ đồ trách nhiệm, cột dọc liệt kê điều gì?

    • A.

      Các công việc cần làm

    • B.

      Các nhân viên thực hiện công việc

    • C.

      Các phòng ban

    • D.

      Các khách hàng

  53. Q 53.

    Sơ đồ trách nhiệm giúp nhà quản lý nhận ra điều gì?

    • A.

      Thời gian không tải và công suất sử dụng của nguồn lực

    • B.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp

    • C.

      Giá cổ phiếu

    • D.

      Số lượng đối thủ cạnh tranh

  54. Q 54.

    Sơ đồ trách nhiệm thường được sử dụng ở đâu?

    • A.

      Các bộ phận, khoa, ban ở công sở, trường đại học, bệnh viện

    • B.

      Các nhà máy sản xuất lớn

    • C.

      Các công trường xây dựng

    • D.

      Sàn chứng khoán

  55. Q 55.

    Mục đích chính của sơ đồ trách nhiệm là gì?

    • A.

      Phân tích chi phí

    • B.

      Phân công nhiệm vụ cho các thành viên

    • C.

      Xác định chiến lược marketing

    • D.

      Đánh giá đối thủ cạnh tranh

  56. Q 56.

    Sơ đồ trách nhiệm có thể cho biết điều gì về nguồn nhân lực?

    • A.

      Tuổi trung bình của nhân viên

    • B.

      Công suất sử dụng của nguồn nhân lực

    • C.

      Mức lương trung bình

    • D.

      Số năm kinh nghiệm

  57. Q 57.

    Điểm giống nhau giữa sơ đồ Gantt và sơ đồ trách nhiệm là gì?

    • A.

      Cùng sử dụng hai trục thời gian và nhân viên

    • B.

      Cùng là công cụ lập tiến độ

    • C.

      Cùng phân tích chiến lược

    • D.

      Cùng dùng cho dự án phức tạp

  58. Q 58.

    Khi muốn phân bổ công việc cho các giảng viên trong một khoa, nên dùng sơ đồ nào?

    • A.

      Sơ đồ Gantt

    • B.

      Sơ đồ trách nhiệm

    • C.

      Sơ đồ mạng

    • D.

      Ma trận BCG

  59. Q 59.

    Sơ đồ mạng là kỹ thuật lập tiến độ cho loại dự án nào?

    • A.

      Dự án phức tạp gồm nhiều công việc liên quan chặt chẽ

    • B.

      Dự án đơn giản, ít công việc

    • C.

      Hoạt động nghiên cứu khoa học thuần túy

    • D.

      Hoạt động hành chính văn phòng

  60. Q 60.

    Sơ đồ mạng giống với loại biểu đồ nào?

    • A.

      Biểu đồ tròn

    • B.

      Biểu đồ dòng chảy

    • C.

      Biểu đồ cột

    • D.

      Biểu đồ đường

  61. Q 61.

    Bước đầu tiên để xây dựng sơ đồ mạng là gì?

    • A.

      Tính thời hạn thực hiện mỗi công việc

    • B.

      Liệt kê những công việc chủ yếu cần thực hiện để hoàn thành dự án

    • C.

      Xác định đường găng

    • D.

      Vẽ biểu đồ

  62. Q 62.

    Mỗi công việc trong dự án có thể là gì?

    • A.

      Một sơ đồ mạng nhỏ khác bao gồm những công việc nhỏ hơn

    • B.

      Một bản báo cáo tài chính

    • C.

      Một hợp đồng lao động

    • D.

      Một bảng lương

  63. Q 63.

    Bước thứ hai trong xây dựng sơ đồ mạng là gì?

    • A.

      Liệt kê công việc

    • B.

      Thiết lập thứ tự thực hiện các công việc

    • C.

      Vẽ biểu đồ

    • D.

      Xác định đường găng

  64. Q 64.

    Bước thứ ba trong xây dựng sơ đồ mạng là gì?

    • A.

      Vẽ biểu đồ thực hiện các công việc từ khi bắt đầu đến khi kết thúc theo mối quan hệ

    • B.

      Liệt kê công việc

    • C.

      Thiết lập thứ tự

    • D.

      Tính thời hạn

  65. Q 65.

    Sau khi vẽ biểu đồ, bước tiếp theo là gì?

    • A.

      Liệt kê công việc

    • B.

      Xác định đường găng

    • C.

      Tính thời hạn thực hiện mỗi công việc

    • D.

      Báo cáo tài chính

  66. Q 66.

    Đường găng là gì?

    • A.

      Đường nối liền các công việc găng quyết định thời hạn thực hiện dự án

    • B.

      Đường nối các nhà cung cấp

    • C.

      Đường biểu thị chi phí dự án

    • D.

      Đường biểu thị doanh thu

  67. Q 67.

    Công việc găng còn được gọi là gì?

    • A.

      Công việc quan trọng

    • B.

      Công việc xung yếu quyết định thời hạn thực hiện dự án

    • C.

      Công việc phụ

    • D.

      Công việc tạm thời

  68. Q 68.

    Mục đích của việc xác định đường găng là gì?

    • A.

      Để biết cần tập trung nguồn lực vào công việc nào để hoàn thành dự án đúng hạn

    • B.

      Để tính lương nhân viên

    • C.

      Để đánh giá đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Để xác định giá bán

  69. Q 69.

    Sơ đồ mạng cho biết thông tin nào về mỗi công việc?

    • A.

      Chỉ thời gian thực hiện

    • B.

      Thời gian và chi phí liên quan tới mỗi công việc

    • C.

      Chỉ chi phí thực hiện

    • D.

      Chỉ nhân sự tham gia

  70. Q 70.

    Khi xây dựng sơ đồ mạng, sau khi tính thời hạn mỗi công việc thì làm gì?

    • A.

      Vẽ lại biểu đồ

    • B.

      Xác định đường găng

    • C.

      Liệt kê lại công việc

    • D.

      Báo cáo kết quả

  71. Q 71.

    Sơ đồ mạng giúp cho việc thực hiện dự án như thế nào?

    • A.

      Chỉ rõ thứ tự các công việc cần thiết để hoàn thành dự án

    • B.

      Không cần thiết kế thứ tự công việc

    • C.

      Không liên quan đến dự án

    • D.

      Chỉ áp dụng cho dự án nhỏ

  72. Q 72.

    Sơ đồ mạng giúp thực hiện dự án trong thời gian như thế nào?

    • A.

      Dài nhất có thể

    • B.

      Ngắn nhất có thể

    • C.

      Bình thường

    • D.

      Không xác định

  73. Q 73.

    Khi phát hiện công việc găng bị chậm, nhà quản trị cần làm gì?

    • A.

      Bỏ qua công việc đó

    • B.

      Tập trung nguồn lực để đẩy nhanh tiến độ

    • C.

      Hủy bỏ dự án

    • D.

      Chuyển sang công việc khác

  74. Q 74.

    Thứ tự các bước xây dựng sơ đồ mạng đúng là gì?

    • A.

      Liệt kê công việc → Vẽ biểu đồ → Thiết lập thứ tự → Tính thời hạn → Xác định đường găng

    • B.

      Liệt kê công việc → Thiết lập thứ tự → Vẽ biểu đồ → Tính thời hạn → Xác định đường găng

    • C.

      Xác định đường găng → Liệt kê công việc → Vẽ biểu đồ → Tính thời hạn

    • D.

      Vẽ biểu đồ → Liệt kê công việc → Thiết lập thứ tự → Xác định đường găng

  75. Q 75.

    Mục đích cuối cùng của việc xác định đường găng trong sơ đồ mạng là gì?

    • A.

      Để hoàn thành dự án đúng thời hạn dự định

    • B.

      Để tăng chi phí dự án

    • C.

      Để sa thải nhân viên

    • D.

      Để giảm chất lượng sản phẩm

  76. Q 76.

    Ma trận SWOT phân tích những yếu tố nào?

    • A.

      Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, nguy cơ

    • B.

      Doanh thu, chi phí, lợi nhuận, nợ

    • C.

      Sản phẩm, giá cả, phân phối, quảng cáo

    • D.

      Khách hàng, đối thủ, nhà cung cấp, sản phẩm thay thế

  77. Q 77.

    Phân tích điểm mạnh, điểm yếu là phân tích yếu tố nào?

    • A.

      Phân tích bên ngoài

    • B.

      Phân tích bên trong

    • C.

      Phân tích tài chính

    • D.

      Phân tích chiến lược

  78. Q 78.

    Phân tích cơ hội, nguy cơ là phân tích yếu tố nào?

    • A.

      Phân tích bên trong

    • B.

      Phân tích bên ngoài

    • C.

      Phân tích nhân sự

    • D.

      Phân tích công nghệ

  79. Q 79.

    Việc đánh giá điểm mạnh, điểm yếu có đặc điểm gì?

    • A.

      Tuyệt đối, không cần so sánh

    • B.

      Mang tính tương đối, chủ yếu so sánh với mặt bằng chung trong ngành

    • C.

      Chỉ dựa vào ý kiến cá nhân

    • D.

      Không cần dữ liệu

  80. Q 80.

    Chiến lược SO trong ma trận SWOT là gì?

    • A.

      Sử dụng điểm mạnh để khai thác các cơ hội bên ngoài

    • B.

      Sử dụng điểm yếu để né tránh nguy cơ

    • C.

      Hạn chế điểm mạnh để đối phó nguy cơ

    • D.

      Sử dụng điểm mạnh để né tránh cơ hội

  81. Q 81.

    Chiến lược ST trong ma trận SWOT là gì?

    • A.

      Sử dụng điểm mạnh để né tránh các nguy cơ

    • B.

      Sử dụng điểm yếu để khai thác cơ hội

    • C.

      Sử dụng cơ hội để phát huy điểm mạnh

    • D.

      Tối đa hóa nguy cơ

  82. Q 82.

    Chiến lược WO trong ma trận SWOT là gì?

    • A.

      Hạn chế điểm yếu để khai thác cơ hội

    • B.

      Sử dụng điểm mạnh để né tránh nguy cơ

    • C.

      Tối đa hóa điểm yếu

    • D.

      Tối thiểu hóa cơ hội

  83. Q 83.

    Chiến lược WT trong ma trận SWOT là gì?

    • A.

      Sử dụng điểm mạnh để khai thác cơ hội

    • B.

      Tối thiểu hóa các điểm yếu và né tránh các nguy cơ

    • C.

      Tối đa hóa điểm mạnh

    • D.

      Khai thác tối đa cơ hội

  84. Q 84.

    Các giác độ phân tích bên trong trong SWOT bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Nhân sự, công nghệ, uy tín, mối quan hệ, văn hoá

    • B.

      Khách hàng, đối thủ, nhà cung cấp

    • C.

      GDP, lạm phát, lãi suất

    • D.

      Doanh thu, lợi nhuận

  85. Q 85.

    Mô hình SWOT được sử dụng như thế nào trong thực tế?

    • A.

      Không phổ biến

    • B.

      Được sử dụng rộng rãi và coi là công cụ phân tích chiến lược hiệu quả

    • C.

      Chỉ dùng trong lĩnh vực tài chính

    • D.

      Chỉ dùng cho doanh nghiệp nhỏ

  86. Q 86.

    Ma trận BCG được phát triển bởi ai?

    • A.

      Boston Consulting Group vào đầu những năm 1970

    • B.

      Michael Porter vào năm 1980

    • C.

      Henry Mintzberg

    • D.

      Philip Kotler

  87. Q 87.

    Ma trận BCG dựa trên hai biến số chiến lược nào?

    • A.

      Thị phần tương đối và tốc độ tăng trưởng của ngành

    • B.

      Doanh thu và chi phí

    • C.

      Số lượng nhân viên và khách hàng

    • D.

      Giá bán và số lượng bán

  88. Q 88.

    RMS trong ma trận BCG là gì?

    • A.

      Relative Market Share - Thị phần tương đối

    • B.

      Revenue Management System

    • C.

      Risk Management Strategy

    • D.

      Resource Management Solution

  89. Q 89.

    RMS được tính như thế nào?

    • A.

      Là tỷ số giữa doanh số của SBU so với đối thủ cạnh tranh mạnh nhất

    • B.

      Là tổng doanh thu của doanh nghiệp

    • C.

      Là số lượng khách hàng

    • D.

      Là tỷ lệ tăng trưởng hàng năm

  90. Q 90.

    MGR trong ma trận BCG là gì?

    • A.

      Market Growth Rate - Tốc độ tăng trưởng của ngành

    • B.

      Marketing General Rules

    • C.

      Management Growth Ratio

    • D.

      Market Gross Revenue

  91. Q 91.

    Điểm cân bằng MGR trong ma trận BCG là bao nhiêu?

    • A.

      5%

    • B.

      10%

    • C.

      20%

    • D.

      50%

  92. Q 92.

    Ma trận BCG được chia thành bao nhiêu ô?

    • A.

      2 ô

    • B.

      3 ô

    • C.

      4 ô

    • D.

      6 ô

  93. Q 93.

    Sản phẩm "Ngôi sao" trong ma trận BCG có đặc điểm gì?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng thị trường lớn và thị phần cao

    • B.

      Thị phần cao, tăng trưởng chậm

    • C.

      Thị phần thấp, tăng trưởng mạnh

    • D.

      Thị phần thấp, tăng trưởng chậm

  94. Q 94.

    Chiến lược đối với sản phẩm "Ngôi sao" là gì?

    • A.

      Doanh nghiệp tiếp tục đầu tư để chiếm lĩnh thị trường

    • B.

      Vắt tiền mặt càng nhiều càng tốt

    • C.

      Dần dần từ bỏ sản xuất

    • D.

      Không đầu tư thêm

  95. Q 95.

    Sản phẩm "Con bò sữa" có đặc điểm gì?

    • A.

      Thị phần tương đối lớn, nằm trong ngành đã chín muồi hay tăng trưởng chậm

    • B.

      Thị phần nhỏ, tăng trưởng mạnh

    • C.

      Thị phần lớn, tăng trưởng mạnh

    • D.

      Thị phần thấp, tăng trưởng chậm

  96. Q 96.

    Chiến lược đối với sản phẩm "Con bò sữa" là gì?

    • A.

      Vắt tiền mặt càng nhiều càng tốt, hạn chế đầu tư

    • B.

      Tiếp tục đầu tư mạnh

    • C.

      Dần dần từ bỏ sản xuất

    • D.

      Đầu tư để chiếm lĩnh thị trường

  97. Q 97.

    Sản phẩm "Nghi vấn" trong ma trận BCG có đặc điểm gì?

    • A.

      Thị trường tăng trưởng rất mạnh nhưng thị phần doanh nghiệp khá nhỏ

    • B.

      Thị phần lớn, tăng trưởng chậm

    • C.

      Thị phần nhỏ, tăng trưởng chậm

    • D.

      Thị phần lớn, tăng trưởng mạnh

  98. Q 98.

    Sản phẩm "Bó đi" trong ma trận BCG có đặc điểm gì?

    • A.

      Thị phần thấp trong thị trường trì trệ hoặc tăng trưởng chậm

    • B.

      Thị phần lớn, tăng trưởng mạnh

    • C.

      Thị phần lớn, tăng trưởng chậm

    • D.

      Thị phần nhỏ, tăng trưởng mạnh

  99. Q 99.

    Chiến lược đối với sản phẩm "Bó đi" là gì?

    • A.

      Dần dần từ bỏ việc sản xuất chúng

    • B.

      Đầu tư mạnh để phát triển

    • C.

      Giữ nguyên như hiện tại

    • D.

      Sáp nhập với sản phẩm Ngôi sao

  100. Q 100.

    Ví dụ sản phẩm "Con bò sữa" được nêu trong tài liệu là gì?

    • A.

      Vô tuyến đen trắng

    • B.

      Máy giặt hai cửa của hãng Sanyo

    • C.

      Điện thoại thông minh mới ra

    • D.

      Xe đạp

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị học - Hoạch định exams