Đề kiểm tra Chương 1: Những vấn đề cơ bản của kinh tế học
Exam info
- Subject
- Kinh tế học
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại Học Sài Gòn
Questions (40)
- Q 1.
Kinh tế học chủ yếu nghiên cứu vấn đề nào?
- A.
Cách phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên khan hiếm để đáp ứng nhu cầu con người
- B.
Chỉ lịch sử phát triển của các thị trường tài chính
- C.
Cách dự báo chính xác mọi sự kiện kinh tế trong tương lai
- D.
Các giá trị đạo đức và quan điểm cá nhân về xã hội
- A.
- Q 2.
Điều nào làm phát sinh nhu cầu lựa chọn trong kinh tế?
- A.
Nguồn tài nguyên luôn vô hạn
- B.
Mọi nhu cầu của con người đều có thể được đáp ứng ngay
- C.
Nhu cầu có thể tiếp tục tăng trong khi nguồn lực có hạn
- D.
Tình trạng khan hiếm chỉ xuất hiện trong tổ chức sản xuất
- A.
- Q 3.
Kinh tế học vĩ mô tập trung nghiên cứu điều gì?
- A.
Quyết định của một doanh nghiệp riêng lẻ
- B.
Các hiện tượng tổng thể của một nền kinh tế
- C.
Cách lập ngân sách cá nhân của một hộ gia đình
- D.
Chỉ những giao dịch giữa hai cá nhân
- A.
- Q 4.
Nghiên cứu nào sau đây thuộc phạm vi kinh tế học vĩ mô?
- A.
Ảnh hưởng của một biến giá đến sản lượng của một cửa hàng
- B.
Cách một hộ gia đình lựa chọn hai sản phẩm tiêu dùng
- C.
Tương tác giữa hai doanh nghiệp trên một thị trường hàng hóa
- D.
Tác động của một chính sách quốc gia đến mức sống dân chúng
- A.
- Q 5.
Phạm vi nghiên cứu của kinh tế học vi mô gồm những gì?
- A.
Quyết định và mối quan hệ qua lại giữa hộ gia đình, doanh nghiệp trên các thị trường
- B.
Chỉ tổng thất nghiệp của cả nền kinh tế
- C.
Chỉ các khuyến nghị dựa trên giá trị cá nhân
- D.
Chỉ công nghệ sản xuất của từng ngành
- A.
- Q 6.
Việc một doanh nghiệp nội địa đối mặt với hàng nhập khẩu có giá thấp hơn là nghiên cứu của nhánh nào?
- A.
Kinh tế học vĩ mô
- B.
Kinh tế học chuẩn tắc
- C.
Kinh tế học vi mô
- D.
Kinh tế học chỉ huy
- A.
- Q 7.
Câu nào phù hợp với kinh tế học thực chứng?
- A.
Mức lạm phát nên được giữ ở mức bao nhiêu
- B.
Mức thất nghiệp hiện nay là bao nhiêu
- C.
Chính sách nào là tốt nhất với mọi người
- D.
Con người có nên hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung không
- A.
- Q 8.
Câu nào sau đây thuộc kinh tế học chuẩn tắc?
- A.
Tỷ lệ thất nghiệp của một nước hiện nay là bao nhiêu
- B.
Mức thất nghiệp cao hơn có ảnh hưởng thế nào đến lạm phát
- C.
Thu nhập trung bình của dân chúng đã thay đổi thế nào
- D.
Lạm phát cao đến mức nào thì xã hội nên chấp nhận
- A.
- Q 9.
Nhận định nào là câu hỏi thực chứng?
- A.
Mức lương tối thiểu cao hơn có làm tăng nạn thất nghiệp hay không
- B.
Mức lạm phất cao đến đâu là chấp nhận được
- C.
Có nên dùng thuế để hỗ trợ người nghèo không
- D.
Chi tiêu quốc phòng nên tăng theo tỷ lệ nào
- A.
- Q 10.
Câu hỏi nào mang tính chuẩn tắc?
- A.
Hôm nay tỷ lệ thất nghiệp là bao nhiêu
- B.
Quy định lương tối thiểu có ảnh hưởng đến việc làm của doanh nghiệp không
- C.
Chính sách thuế nào là tốt nhất cho người giàu và người nghèo
- D.
Thất nghiệp tăng sẽ làm lạm phát thay đổi ra sao
- A.
- Q 11.
Vì sao con người phải đối mặt với sự đánh đổi trong kinh tế?
- A.
Vì nhu cầu con người luôn có giới hạn
- B.
Vì nguồn lực có tính khan hiếm nên không thể đáp ứng mọi nhu cầu
- C.
Vì nhà nước luôn quyết định thay lựa chọn của mọi người
- D.
Vì tài nguyân luôn có sẵn với số lượng rất lớn
- A.
- Q 12.
Chi phí cơ hội của một lựa chọn là gì?
- A.
Toàn bộ số tiền trả cho lựa chọn đó
- B.
Tổng lợi ích thu được từ lựa chọn đó
- C.
Số lượng sản phẩm người tiêu dùng có
- D.
Giá trị của phương án tốt nhất bị từ bỏ để thực hiện lựa chọn đó
- A.
- Q 13.
Suy nghĩ duy lý theo điểm cận biên thể hiện việc gì?
- A.
So lợi ích bổ sung với chi phí bổ sung của một đơn vị sản phẩm cuối cùng
- B.
Chọn phương án có tổng chi phí lớn nhất bất kể lợi ích
- C.
Không xem xít phần tăng thêm của lợi ích hay chi phí
- D.
Chỉ dựa vào giá trị trung bình mà không so sánh từng phần tăng thêm
- A.
- Q 14.
Phản ứng với kích thích kinh tế được thể hiện rõ nhất trong trường hợp nào?
- A.
Giá tăng nhưng số lượng mua không bao giờ thay đổi
- B.
Người tiêu dùng chỉ cân nhắc tổng chi phí chứ không quan tâm lợi ích
- C.
Giá sản phẩm giảm kèm trợ cấp làm lượng sản phẩm người dùng tăng lên
- D.
Mọi hành vi diễn ra mà không có phần thưởng hoặc hình phạt
- A.
- Q 15.
Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế gồm những câu hỏi nào?
- A.
Sản xuất gì, sản xuất thế nào và vì sao sản xuất
- B.
Sản xuất gì, sản xuất thế nào và sản xuất cho ai
- C.
Cung gì, cầu gì và giá cân bằng ra sao
- D.
Ai sở hữu tài nguyên, ai ra quyết định và ai bán hàng
- A.
- Q 16.
Việc quyết định sản xuất loại hàng hóa hoặc dịch vụ nào thuộc câu hỏi nào?
- A.
Sản xuất như thế nào
- B.
Sản xuất cho ai
- C.
Sử dụng yếu tố sản xuất ra sao
- D.
Sản xuất cái gì
- A.
- Q 17.
Lựa chọn công nghệ, kỹ thuật và phương pháp sản xuất trả lời câu hỏi nào?
- A.
Sản xuất như thế nào
- B.
Sản xuất cái gì
- C.
Sản xuất cho ai
- D.
Có cần đánh đổi hay không
- A.
- Q 18.
Câu hỏi về việc ai được hưởng sản phẩm và thu nhập từ hoạt động sản xuất là câu hỏi nào?
- A.
Sản xuất gì
- B.
Sản xuất bằng công nghệ nào
- C.
Sản xuất cho ai
- D.
Nhà nước có can thiệp hay không
- A.
- Q 19.
Theo mô hình kinh tế thị trường tự do, điều gì điều phối hoạt động sản xuất và phân phối?
- A.
Kế hoạch sản xuất do trung ương ban hành
- B.
Giá cả hình thành từ quan hệ cung và cầu
- C.
Hạn ngạch sản xuất của nhà nước
- D.
Quyết định trực tiếp của các hộ gia đình về mọi doanh nghiệp
- A.
- Q 20.
Trong kinh tế chỉ huy, nguồn tài nguyên được phân bổ dựa chủ yếu vào điều gì?
- A.
Giá cả tự động trên thị trường
- B.
Sở hữu tài sản của các hộ gia đình
- C.
Áp lực cạnh tranh giữa các doanh nghiệp
- D.
Kế hoạch do Nhà nước ban hành từ trung ương đến địa phương
- A.
- Q 21.
Đặc điểm nổi bật của mô hình kinh tế hỗn hợp là gì?
- A.
Nhà nước quản lý một số lĩnh vực, còn cơ chế thị trường vẫn hoạt động chủ yếu
- B.
Không có bất kỳ sự tham gia nào của Nhà nước
- C.
Mọi hoạt động đều do trung ương lập kế hoạch
- D.
Các hộ gia đình lập kế hoạch sản xuất cho toàn bộ doanh nghiệp
- A.
- Q 22.
Khái niệm bàn tay vô hình thường được dùng để chỉ mô hình nào?
- A.
Kinh tế chỉ huy
- B.
Kinh tế hỗn hợp
- C.
Kinh tế thị trường tự do
- D.
Kinh tế phi chính quy
- A.
- Q 23.
Bàn tay hữu hình trong mô hình kinh tế chỉ huy chỉ những gì?
- A.
Cơ chế cung và cầu trên thị trường
- B.
Nhà nước điều hành nền kinh tế theo kế hoạch
- C.
Các hộ gia đình tự điều hành không cần Nhà nước
- D.
Doanh nghiệp nước ngoài điều hành nền kinh tế
- A.
- Q 24.
Trong sơ đồ dòng chu chuyển kinh tế, hai nhóm người ra quyết định chính là ai?
- A.
Ngân hàng và doanh nghiệp
- B.
Nhà nước và doanh nghiệp
- C.
Hộ gia đình và ngân hàng
- D.
Hộ gia đình và doanh nghiệp
- A.
- Q 25.
Vai trò của doanh nghiệp trong dòng chu chuyển kinh tế là gì?
- A.
Mua yếu tố sản xuất để tạo ra hàng hóa và dịch vụ
- B.
Chỉ tiêu thụ hàng hóa mà không tham gia sản xuất
- C.
Sở hữu các yếu tố sản xuất và bán chúng cho doanh nghiệp khác
- D.
Lập kế hoạch sản xuất cho toàn bộ nền kinh tế
- A.
- Q 26.
Vai trò của hộ gia đình trong dòng chu chuyển kinh tế là gì?
- A.
Chỉ bán yếu tố sản xuất cho nhà nước
- B.
Mua yếu tố sản xuất từ doanh nghiệp
- C.
Sở hữu yếu tố sản xuất, cung cấp cho doanh nghiệp và tiêu thụ sản phẩm
- D.
Chỉ sản xuất hàng hóa và không tiêu thụ
- A.
- Q 27.
Trên thị trường hàng hóa và dịch vụ, hộ gia đình và doanh nghiệp có vai trò gì?
- A.
Hộ gia đình là người bán, doanh nghiệp là người mua
- B.
Hộ gia đình là người mua, doanh nghiệp là người bán
- C.
Cả hai đều là người bán
- D.
Cả hai đều là người mua
- A.
- Q 28.
Trên thị trường yếu tố sản xuất, hộ gia đình và doanh nghiệp đóng vai trò gì?
- A.
Hộ gia đình là người mua, doanh nghiệp là người bán
- B.
Hộ gia đình là người mua, doanh nghiệp cũng là người mua
- C.
Hộ gia đình là người bán, doanh nghiệp cũng là người bán
- D.
Hộ gia đình là người bán, doanh nghiệp là người mua
- A.
- Q 29.
Những nào sau đây là yếu tố sản xuất?
- A.
Lao động, đất và vốn
- B.
Hàng hóa, dịch vụ và giá cả
- C.
Doanh thu, lợi nhuận và thuế
- D.
Cung, cầu và bàn tay vô hình
- A.
- Q 30.
Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị điều gì?
- A.
Mọi số lượng sản phẩm doanh nghiệp muốn sản xuất
- B.
Giá cả của từng loại sản phẩm trên thị trường
- C.
Các tổ hợp sản lượng tối đa khi nền kinh tế sử dụng toàn bộ nguồn lực
- D.
Mức tiêu thụ tối thiểu của mọi hộ gia đình
- A.
- Q 31.
Theo bảng số liệu, nếu sản xuất 30 chiếc xe hơi thì nền kinh tế có thể sản xuất tối đa bao nhiêu chiếc máy tính?
- A.
300 chiếc
- B.
550 chiếc
- C.
750 chiếc
- D.
900 chiếc
- A.
- Q 32.
Khi sản xuất tăng từ 10 lên 20 chiếc xe hơi, số máy tính tối đa giảm bao nhiêu chiếc?
- A.
100 chiếc
- B.
250 chiếc
- C.
550 chiếc
- D.
150 chiếc
- A.
- Q 33.
Một điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị trạng thái nào?
- A.
Nền kinh tế đang sử dụng nguồn lực hiệu quả
- B.
Nền kinh tế sản xuất dưới mức khả năng
- C.
Nền kinh tế đạt được mức sản xuất vượt tài nguyên hiện có
- D.
Nền kinh tế không sử dụng bất kỳ nguồn lực nào
- A.
- Q 34.
Một điểm nằm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết điều gì?
- A.
Nền kinh tế đang hoạt động hiệu quả tối đa
- B.
Nền kinh tế đạt mức sản xuất không thể có
- C.
Nền kinh tế không hiệu quả và còn có thể tăng sản xuất
- D.
Nền kinh tế đã sử dụng nhiều hơn số tài nguyên hiện có
- A.
- Q 35.
Một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất hiện tại có nghĩa là gì?
- A.
Nền kinh tế có thể đạt mức đó nhưng chưa sử dụng hết nguồn lực
- B.
Mức sản xuất đó chưa thể đạt được với nguồn lực hiện tại
- C.
Nền kinh tế đang sử dụng nguồn lực hiệu quả
- D.
Mọi tổ hợp sản phẩm đều có thể đạt được
- A.
- Q 36.
Khi di chuyển trên cùng một đường giới hạn khả năng sản xuất, nếu số máy tính tăng thì điều gì xảy ra với số xe hơi?
- A.
Số xe hơi tăng mà không cần hy sinh sản phẩm khác
- B.
Số xe hơi luôn tăng theo tỷ lệ thuận
- C.
Số xe hơi tăng nhờ nguồn lực mới xuất hiện
- D.
Số xe hơi phải giảm để chuyển tài nguyên sang sản xuất máy tính
- A.
- Q 37.
Tiến bộ công nghệ làm năng suất sản xuất tăng thường làm đường giới hạn khả năng sản xuất thay đổi như thế nào?
- A.
Dịch chuyển ra ngoài
- B.
Dịch chuyển vào trong
- C.
Không có bất kỳ thay đổi nào
- D.
Chỉ di chuyển dọc theo đường cũ
- A.
- Q 38.
Sự thay đổi nào của nguồn lực quốc gia làm đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra ngoài?
- A.
Số lượng lao động và vốn giảm
- B.
Diện tích đất đai sản xuất bị thu hẹp
- C.
Số lượng lao động và vốn tăng
- D.
Nhu cầu tiêu dùng tăng nhưng nguồn lực không đổi
- A.
- Q 39.
Việc nền kinh tế chuyển từ điểm C sang điểm G có nhiều máy tính và xe hơi hơn sau tiến bộ công nghệ cho thấy điều gì?
- A.
Tổ hợp sản phẩm đó vẫn bất khả thi dù tài nguyên tăng
- B.
Tăng trưởng nguồn lực cho phép đạt một tổ hợp có nhiều sản phẩm hơn
- C.
Chỉ có sự phân bổ lại tài nguyên, không có tăng trưởng
- D.
Tính khan hiếm đã biến mất hoàn toàn
- A.
- Q 40.
Phân biệt đúng nào giữa thay đổi năng lực sản xuất và thay đổi cơ cấu sản xuất?
- A.
Tăng nguồn lực chỉ làm đường giới hạn dịch chuyển dọc, còn tiến bộ công nghệ làm dịch ra ngoài
- B.
Hai thay đổi này luôn tạo ra cùng một kết quả đối với đường giới hạn
- C.
Tiến bộ công nghệ chỉ thay đổi cách phân bổ sản phẩm, không thay đổi khả năng sản xuất
- D.
Tăng nguồn lực hoặc năng suất làm đường dịch ra ngoài, còn đổi cơ cấu sản xuất là di chuyển trên cùng đường
- A.
Answers and explanations are in mode.