Hệ thống tài chính hiện đại University

Đề kiểm tra Chương 1.3 - Công cụ tài chính

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Hệ thống tài chính hiện đại
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Công cụ tài chính nào sau đây đại diện cho quyền sở hữu tài sản của doanh nghiệp và mang lại quyền thặng dư trên lợi nhuận cho người nắm giữ?

    • A.

      Trái phiếu doanh nghiệp

    • B.

      Vốn cổ phần

    • C.

      Tín phiếu kho bạc

    • D.

      Giấy tờ thương mại

  2. Câu 2.

    Trong các loại công cụ tài chính, loại nào được coi là 'chứng khoán lai tạp' vì mang đặc tính gần giống cổ phần thường?

    • A.

      Trái phiếu kho bạc và tín phiếu kho bạc

    • B.

      Cổ phần thường và cổ phần ưu đãi

    • C.

      Cổ phần ưu đãi và trái phiếu chuyển đổi

    • D.

      Hợp đồng tương lai và quyền chọn

  3. Câu 3.

    Khi một doanh nghiệp phá sản và phải thanh lý tài sản, chủ nợ được thanh toán theo thứ tự ưu tiên nào so với cổ đông?

    • A.

      Cổ đông được ưu tiên thanh toán trước

    • B.

      Chủ nợ được xếp hạng trước vốn cổ phần khi chi trả

    • C.

      Chủ nợ và cổ đông được thanh toán đồng thời

    • D.

      Thứ tự thanh toán phụ thuộc vào thỏa thuận riêng

  4. Câu 4.

    Một công ty phát hành công cụ nợ có kỳ hạn 6 tháng trên thị trường tài chính. Công cụ này thuộc loại thị trường nào?

    • A.

      Thị trường vốn

    • B.

      Thị trường ngoại hối

    • C.

      Thị trường tiền tệ

    • D.

      Thị trường bán lẻ

  5. Câu 5.

    Công cụ phái sinh (derivatives) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Là công cụ nợ có kỳ hạn cố định trên 1 năm

    • B.

      Giá cả được xác định độc lập với bất kỳ tài sản nào khác

    • C.

      Mang lại quyền cụ thể trong tương lai với giá dựa trên tài sản cơ sở

    • D.

      Chỉ được sử dụng để đầu cơ, không phục vụ quản lý rủi ro

  6. Câu 6.

    Công cụ nợ nào sau đây được coi là 'không thể chuyển nhượng'?

    • A.

      Trái phiếu chính phủ

    • B.

      Giấy tờ thương mại

    • C.

      Tín phiếu kho bạc

    • D.

      Nợ vay từ ngân hàng

  7. Câu 7.

    Cổ tức (dividend) mà cổ đông nhận được từ việc nắm giữ vốn cổ phần thuộc về đặc tính nào của công cụ tài chính?

    • A.

      Quyền thặng dư trên lợi nhuận

    • B.

      Cam kết trả lãi định kỳ

    • C.

      Quyền hoàn trả vốn gốc

    • D.

      Quyền chọn mua trong tương lai

  8. Câu 8.

    Loại tài sản nào sau đây KHÔNG được liệt kê là tài sản cơ sở cho công cụ phái sinh trong chương 1.3?

    • A.

      Vàng và dầu

    • B.

      Công cụ nợ biến động theo lãi suất

    • C.

      Bất động sản dân cư sử dụng cho mục đích ở của chủ sở hữu

    • D.

      Tiền tệ

  9. Câu 9.

    Một trái phiếu doanh nghiệp có tài sản đảm bảo bằng nhà máy sản xuất của công ty. Trái phiếu này được phân loại là:

    • A.

      Công cụ nợ không bảo đảm

    • B.

      Công cụ nợ có bảo đảm

    • C.

      Công cụ vốn cổ phần

    • D.

      Công cụ phái sinh

  10. Câu 10.

    Vì sao vốn cổ phần được coi là có quyền 'thặng dư' (residual claim) trong doanh nghiệp?

    • A.

      Vì cổ đông được nhận cổ tức trước tất cả các chủ nợ

    • B.

      Vì cổ đông chỉ nhận được phần còn lại sau khi đã thanh toán cho chủ nợ và các nghĩa vụ khác

    • C.

      Vì cổ đông có quyền bỏ phiếu quyết định mọi vấn đề tài chính

    • D.

      Vì cổ đông được hoàn trả vốn gốc trước chủ nợ khi phá sản

  11. Câu 11.

    Một nhà đầu tư mua hợp đồng tương lai (futures contract) trên giá dầu. Mục đích chính của giao dịch phái sinh này có thể là gì?

    • A.

      Chỉ để huy động vốn cho công ty dầu mỏ

    • B.

      Quản lý rủi ro biến động giá dầu hoặc đầu cơ vào sự thay đổi giá

    • C.

      Mua quyền sở hữu thực sự dầu mỏ để sử dụng

    • D.

      Nhận cổ tức từ công ty dầu mỏ

  12. Câu 12.

    Theo chương 1.3, đặc điểm nào sau đây là quyền của người nắm giữ công cụ nợ?

    • A.

      Quyền thặng dư trên lợi nhuận còn lại sau khi trừ mọi chi phí

    • B.

      Các khoản thanh toán lãi định kỳ và sự hoàn trả vốn gốc

    • C.

      Quyền bỏ phiếu tại đại hội cổ đông

    • D.

      Quyền nhận cổ tức bằng cổ phiếu

  13. Câu 13.

    Trái phiếu chuyển đổi (convertible bond) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là công cụ nợ thuần túy, không thể chuyển đổi thành cổ phiếu

    • B.

      Là chứng khoán lai tạp vì có thể chuyển đổi thành cổ phần thường

    • C.

      Chỉ được giao dịch trên thị trường tiền tệ

    • D.

      Không có quyền nhận lãi định kỳ

  14. Câu 14.

    Cổ phần ưu đãi (preferred stock) khác với cổ phần thường (common stock) ở điểm nào theo phân loại trong chương 1.3?

    • A.

      Cổ phần ưu đãi là công cụ nợ thuần túy, không phải vốn cổ phần

    • B.

      Cổ phần ưu đãi được xếp vào nhóm chứng khoán lai tạp, gần giống cổ phần thường

    • C.

      Cổ phần ưu đãi có quyền bỏ phiếu mạnh hơn cổ phần thường

    • D.

      Cổ phần ưu đãi có tính thanh khoản cao hơn cổ phần thường

  15. Câu 15.

    Một công ty phát hành trái phiếu có kỳ hạn 10 năm. Trái phiếu này được giao dịch trên thị trường nào?

    • A.

      Thị trường tiền tệ

    • B.

      Thị trường vốn

    • C.

      Thị trường bán buôn

    • D.

      Thị trường tín phiếu

  16. Câu 16.

    Tại sao công cụ phái sinh lại phù hợp cho cả mục đích quản lý rủi ro và đầu cơ?

    • A.

      Vì giá của chúng được cố định trước bởi chính phủ

    • B.

      Vì giá phái sinh gắn liền với tài sản cơ sở nên nhà đầu tư có thể phòng ngừa rủi ro hoặc đặt cược vào biến động giá

    • C.

      Vì phái sinh là công cụ nợ có bảo đảm bằng vàng

    • D.

      Vì phái sinh được phát hành bởi ngân hàng trung ương

  17. Câu 17.

    Trong các công cụ tài chính sau, công cụ nào thuộc thị trường tiền tệ theo phân loại trong chương 1.3?

    • A.

      Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 20 năm

    • B.

      Giấy tờ thương mại kỳ hạn 90 ngày

    • C.

      Cổ phiếu phổ thông

    • D.

      Trái phiếu doanh nghiệp kỳ hạn 5 năm

  18. Câu 18.

    Theo chương 1.3, công cụ tài chính nào sau đây có đặc tính 'quyền thặng dư trên lợi nhuận' kết hợp với 'tính thanh khoản'?

    • A.

      Trái phiếu chính phủ

    • B.

      Vốn cổ phần

    • C.

      Giấy tờ thương mại

    • D.

      Hợp đồng quyền chọn

  19. Câu 19.

    Một ngân hàng cho doanh nghiệp vay 5 tỷ đồng với kỳ hạn 3 năm, không có tài sản đảm bảo. Khoản vay này thuộc loại công cụ nợ nào?

    • A.

      Nợ ngắn hạn có bảo đảm

    • B.

      Nợ trung dài hạn không bảo đảm và không chuyển nhượng

    • C.

      Vốn cổ phần

    • D.

      Công cụ phái sinh

  20. Câu 20.

    Phát biểu nào sau đây về cấu trúc ưu tiên thanh toán trong doanh nghiệp là đúng nhất?

    • A.

      Cổ đông được nhận cổ tức trước khi công ty trả lãi cho chủ nợ

    • B.

      Chủ nợ được nhận lãi định kỳ và vốn gốc trước khi cổ đông nhận bất kỳ khoản nào

    • C.

      Cổ đông và chủ nợ được thanh toán cùng lúc theo tỷ lệ sở hữu

    • D.

      Thứ tự thanh toán phụ thuộc hoàn toàn vào quyết định của ban giám đốc

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Hệ thống tài chính hiện đại tương tự