Thị trường chứng khoán University

Đề kiểm tra Chương 2: Hàng hóa trên thị trường chứng khoán

40 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Thị trường chứng khoán
Exam type
University
Questions
40
Duration
45 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Theo Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14, chứng khoán được định nghĩa là:

    • A.

      Một loại giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành

    • B.

      Tài sản, bao gồm cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ, chứng khoán phái sinh và một số loại khác theo quy định

    • C.

      Chỉ bao gồm cổ phiếu và trái phiếu

    • D.

      Bất kỳ tài liệu nào có ghi mệnh giá

  2. Q 2.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của chứng khoán?

    • A.

      Tính sinh lời

    • B.

      Tính thanh khoản

    • C.

      Tính rủi ro

    • D.

      Tính ổn định tuyệt đối về giá trị

  3. Q 3.

    Tính thanh khoản (tính lỏng) của chứng khoán được hiểu là:

    • A.

      Khả năng sinh lời của chứng khoán

    • B.

      Khả năng chuyển đổi chứng khoán thành tiền mặt

    • C.

      Mức độ rủi ro khi đầu tư chứng khoán

    • D.

      Khả năng được niêm yết trên thị trường

  4. Q 4.

    Mức sinh lời của một khoản đầu tư chứng khoán được xác định bằng:

    • A.

      Tổng số tiền thu được khi bán chứng khoán

    • B.

      Phần chênh lệch giữa kết quả thu được sau thời gian đầu tư và vốn gốc bỏ ra

    • C.

      Giá mua vào của chứng khoán

    • D.

      Mệnh giá của chứng khoán

  5. Q 5.

    Rủi ro có hệ thống trong đầu tư chứng khoán là:

    • A.

      Rủi ro do các yếu tố nội tại của công ty phát hành

    • B.

      Rủi ro do các yếu tố bên ngoài, không kiểm soát được, ảnh hưởng rộng rãi đến thị trường

    • C.

      Rủi ro chỉ ảnh hưởng đến một công ty cụ thể

    • D.

      Rủi ro có thể loại bỏ hoàn toàn bằng cách đa dạng hóa danh mục

  6. Q 6.

    Loại rủi ro nào sau đây thuộc rủi ro có hệ thống?

    • A.

      Rủi ro kinh doanh

    • B.

      Rủi ro tài chính

    • C.

      Rủi ro lãi suất

    • D.

      Rủi ro quản lý

  7. Q 7.

    Căn cứ vào tính chất huy động vốn, chứng khoán được phân loại thành:

    • A.

      Chứng khoán vốn, chứng khoán nợ, chứng khoán phái sinh, chứng chỉ quỹ đầu tư

    • B.

      Chứng khoán chính phủ, chứng khoán doanh nghiệp, chứng khoán ngân hàng

    • C.

      Chứng khoán ghi danh và chứng khoán không ghi danh

    • D.

      Chứng khoán niêm yết và không niêm yết

  8. Q 8.

    Chứng khoán ghi danh khác chứng khoán không ghi danh ở điểm:

    • A.

      Có ghi tên người sở hữu và thường bị hạn chế về khả năng chuyển nhượng

    • B.

      Không ghi tên người sở hữu và dễ chuyển nhượng

    • C.

      Chỉ có giá trị khi được niêm yết

    • D.

      Không thể chuyển nhượng được

  9. Q 9.

    Theo Luật Chứng khoán Việt Nam, cổ phiếu được định nghĩa là:

    • A.

      Chứng khoán xác nhận một khoản nợ của tổ chức phát hành

    • B.

      Chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn cổ phần của tổ chức phát hành

    • C.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu đối với một phần vốn góp trong quỹ đầu tư

    • D.

      Chứng khoán cho phép mua cổ phần theo giá xác định trước

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của cổ phiếu?

    • A.

      Cổ phiếu là chứng khoán vĩnh viễn, gắn với thời gian hoạt động của công ty

    • B.

      Cổ phiếu có tính thanh khoản cao

    • C.

      Cổ phiếu xác nhận quyền sở hữu đối với tài sản của công ty cổ phần

    • D.

      Cổ phiếu luôn có thu nhập cố định và được đảm bảo hoàn vốn khi đáo hạn

  11. Q 11.

    Căn cứ vào quyền lợi đem lại, cổ phiếu được phân thành:

    • A.

      Cổ phiếu ghi danh và cổ phiếu vô danh

    • B.

      Cổ phiếu sơ cấp và cổ phiếu thứ cấp

    • C.

      Cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi

    • D.

      Cổ phiếu đơn phiếu, đa phiếu và lưỡng phiếu

  12. Q 12.

    Cổ tức được hiểu là:

    • A.

      Khoản chênh lệch giữa giá bán và giá mua cổ phiếu

    • B.

      Lãi suất ghi trên cổ phiếu

    • C.

      Phần lợi nhuận của doanh nghiệp chia cho cổ đông

    • D.

      Mệnh giá của cổ phiếu

  13. Q 13.

    Lãi vốn (capital gain) khi đầu tư cổ phiếu là:

    • A.

      Cổ tức được chia bằng cổ phiếu

    • B.

      Khoản chênh lệch giữa giá bán và giá mua cổ phiếu

    • C.

      Lợi nhuận giữ lại của doanh nghiệp

    • D.

      Giá trị tài sản ròng của công ty

  14. Q 14.

    Quyền nào sau đây là quyền của cổ đông phổ thông?

    • A.

      Quyền nhận cổ tức cố định trước cổ đông phổ thông

    • B.

      Quyền được ưu tiên mua cổ phần mới phát hành

    • C.

      Quyền yêu cầu công ty hoàn vốn bất cứ lúc nào

    • D.

      Quyền không phải chịu trách nhiệm về khoản nợ của công ty

  15. Q 15.

    Nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG phải của cổ đông phổ thông?

    • A.

      Thanh toán đầy đủ và đúng hạn số cổ phần cam kết mua

    • B.

      Tuân thủ Điều lệ công ty và quy chế quản lý nội bộ

    • C.

      Tự ý rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi công ty

    • D.

      Chấp hành nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông

  16. Q 16.

    Cổ phiếu ưu đãi khác cổ phiếu phổ thông ở điểm cơ bản nhất là:

    • A.

      Cổ phiếu ưu đãi có thu nhập thấp hơn

    • B.

      Cổ phiếu ưu đãi được hưởng một số ưu đãi về tài chính nhưng bị hạn chế quyền biểu quyết

    • C.

      Cổ phiếu ưu đãi không được niêm yết

    • D.

      Cổ phiếu ưu đãi chỉ do Nhà nước phát hành

  17. Q 17.

    Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ phần ưu đãi bao gồm các loại nào sau đây?

    • A.

      Cổ phần ưu đãi cổ tức, ưu đãi hoàn lại, ưu đãi biểu quyết và ưu đãi khác

    • B.

      Chỉ có cổ phần ưu đãi cổ tức và ưu đãi biểu quyết

    • C.

      Cổ phần ưu đãi cổ tức và ưu đãi chuyển đổi

    • D.

      Cổ phần ưu đãi và cổ phần phổ thông

  18. Q 18.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết?

    • A.

      Được nhận cổ tức cao hơn nhưng không có quyền biểu quyết

    • B.

      Có quyền biểu quyết nhưng không được chuyển nhượng cổ phần cho người khác

    • C.

      Có quyền yêu cầu công ty hoàn vốn bất cứ lúc nào

    • D.

      Được ưu tiên chia cổ tức trước cổ đông phổ thông

  19. Q 19.

    Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại có đặc điểm:

    • A.

      Được công ty hoàn lại vốn góp theo yêu cầu và không có quyền biểu quyết

    • B.

      Có quyền biểu quyết cao hơn cổ đông phổ thông

    • C.

      Được nhận cổ tức cố định hàng năm

    • D.

      Có quyền chuyển nhượng tự do cho bất kỳ ai

  20. Q 20.

    Điều nào sau đây đúng về cổ phiếu ưu đãi?

    • A.

      Cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường và ngược lại

    • B.

      Cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường nhưng cổ phiếu thường không thể chuyển ngược lại

    • C.

      Cổ phiếu ưu đãi không bao giờ được chuyển đổi

    • D.

      Cổ phiếu thường có thể chuyển đổi thành cổ phiếu ưu đãi

  21. Q 21.

    Trái phiếu là:

    • A.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu một phần vốn cổ phần của công ty

    • B.

      Chứng khoán xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với một phần vốn nợ của tổ chức phát hành

    • C.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu đối với phần vốn góp trong quỹ đầu tư

    • D.

      Chứng khoán phái sinh xác nhận quyền mua cổ phiếu

  22. Q 22.

    Người sở hữu trái phiếu được gọi là:

    • A.

      Cổ đông

    • B.

      Trái chủ

    • C.

      Trái quyền

    • D.

      Nhà đầu tư

  23. Q 23.

    Mệnh giá trái phiếu là:

    • A.

      Giá bán thực tế của trái phiếu trên thị trường

    • B.

      Giá trị ghi trên trái phiếu

    • C.

      Lãi suất của trái phiếu

    • D.

      Giá mua lại trái phiếu trước hạn

  24. Q 24.

    Lãi suất danh nghĩa của trái phiếu là:

    • A.

      Lãi suất thực tế mà nhà đầu tư nhận được sau khi trừ lạm phát

    • B.

      Lãi suất được ghi trên trái phiếu hoặc công bố bởi người phát hành

    • C.

      Lãi suất thay đổi theo thị trường

    • D.

      Lãi suất chiết khấu khi phát hành

  25. Q 25.

    Giá phát hành trái phiếu có thể:

    • A.

      Chỉ thấp hơn mệnh giá

    • B.

      Chỉ bằng mệnh giá

    • C.

      Thấp hơn, cao hơn hoặc bằng mệnh giá

    • D.

      Chỉ cao hơn mệnh giá

  26. Q 26.

    Căn cứ theo chủ thể phát hành, trái phiếu bao gồm:

    • A.

      Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu chính quyền địa phương, trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu ngân hàng và tổ chức tài chính

    • B.

      Chỉ có trái phiếu Chính phủ và trái phiếu doanh nghiệp

    • C.

      Trái phiếu có bảo đảm và không bảo đảm

    • D.

      Trái phiếu trong nước và nước ngoài

  27. Q 27.

    Trái phiếu chiết khấu là:

    • A.

      Trái phiếu có lãi suất danh nghĩa cao

    • B.

      Trái phiếu được bán với giá thấp hơn mệnh giá và không trả lãi định kỳ

    • C.

      Trái phiếu có tài sản đảm bảo

    • D.

      Trái phiếu chỉ phát hành ở thị trường quốc tế

  28. Q 28.

    Rủi ro nào sau đây KHÔNG phải là rủi ro của trái phiếu?

    • A.

      Rủi ro lãi suất

    • B.

      Rủi ro lạm phát

    • C.

      Rủi ro doanh nghiệp phát hành bị phá sản làm mất toàn bộ vốn đầu tư

    • D.

      Rủi ro cổ tức không được chia hàng năm

  29. Q 29.

    Chứng chỉ quỹ đầu tư là:

    • A.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu của nhà đầu tư đối với một phần vốn góp trong quỹ đại chúng

    • B.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu đối với phần vốn cổ phần của công ty

    • C.

      Chứng khoán xác nhận quyền mua cổ phiếu theo giá xác định trước

    • D.

      Chứng khoán phái sinh niêm yết trên sàn

  30. Q 30.

    Quỹ đại chúng được định nghĩa là:

    • A.

      Quỹ do Nhà nước thành lập để đầu tư vào chứng khoán

    • B.

      Quỹ đầu tư chứng khoán hình thành từ vốn góp của nhà đầu tư, tìm kiếm lợi nhuận từ đa dạng hóa đầu tư, nhà đầu tư không kiểm soát việc ra quyết định đầu tư hàng ngày

    • C.

      Công ty đầu tư chứng khoán niêm yết

    • D.

      Tổ chức tài chính chuyên cho vay mua chứng khoán

  31. Q 31.

    Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải của việc đầu tư vào chứng chỉ quỹ?

    • A.

      Phân tán rủi ro

    • B.

      Tăng cường tính chuyên nghiệp của việc đầu tư

    • C.

      Được quyền biểu quyết và quản lý trực tiếp công ty đầu tư

    • D.

      Giảm chi phí thông tin, nghiên cứu và giao dịch

  32. Q 32.

    So với cổ phiếu, điểm khác biệt cơ bản của chứng chỉ quỹ là:

    • A.

      Có thể chuyển nhượng trên thị trường chứng khoán

    • B.

      Việc ra quyết định đầu tư do công ty quản lý quỹ thực hiện thay mặt nhà đầu tư

    • C.

      Xác nhận quyền sở hữu đối với phần vốn góp

    • D.

      Có thể niêm yết trên thị trường chứng khoán

  33. Q 33.

    Theo Luật Chứng khoán 2019, hợp đồng kỳ hạn được định nghĩa là:

    • A.

      Chứng khoán phái sinh niêm yết, xác nhận cam kết mua/bán tài sản cơ sở theo giá xác định trong tương lai

    • B.

      Chứng khoán phái sinh giao dịch thỏa thuận, xác nhận cam kết mua/bán số lượng tài sản cơ sở theo giá xác định vào ngày xác định trong tương lai

    • C.

      Chứng khoán xác nhận quyền được mua hoặc bán tài sản cơ sở theo lựa chọn của người nắm giữ

    • D.

      Chứng khoán phái sinh phát hành cùng trái phiếu cho phép mua cổ phiếu

  34. Q 34.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với hợp đồng kỳ hạn?

    • A.

      Được niêm yết và giao dịch trên sàn giao dịch tập trung

    • B.

      Giá cả do hai bên tự thỏa thuận và giao dịch trên thị trường không chính thức (OTC)

    • C.

      Các điều khoản được tiêu chuẩn hóa

    • D.

      Có cơ chế ký quỹ bắt buộc

  35. Q 35.

    Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa hợp đồng tương lai và hợp đồng kỳ hạn là:

    • A.

      Hợp đồng tương lai được niêm yết trên sàn giao dịch, có tiêu chuẩn hóa, có cơ chế ký quỹ và thanh khoản cao

    • B.

      Hợp đồng tương lai không có ngày đáo hạn

    • C.

      Hợp đồng kỳ hạn có tính thanh khoản cao hơn

    • D.

      Hợp đồng tương lai chỉ giao dịch giữa hai bên riêng lẻ

  36. Q 36.

    Hợp đồng quyền chọn cho phép người nắm giữ:

    • A.

      Có nghĩa vụ phải mua hoặc bán tài sản cơ sở

    • B.

      Có quyền (không bắt buộc) mua hoặc bán một khối lượng tài sản cơ sở tại mức giá xác định trong thời hạn nhất định

    • C.

      Bắt buộc phải ký quỹ toàn bộ giá trị hợp đồng

    • D.

      Chỉ được mua chứ không được bán tài sản cơ sở

  37. Q 37.

    Giá thực hiện trong hợp đồng quyền chọn là:

    • A.

      Giá mà tài sản cơ sở đang giao dịch trên thị trường

    • B.

      Mức giá xác định trước mà tại đó người nắm giữ quyền có thể mua hoặc bán tài sản cơ sở

    • C.

      Phí mà người mua quyền phải trả

    • D.

      Giá trị tài sản cơ sở tại ngày đáo hạn

  38. Q 38.

    Theo Luật Chứng khoán 2019, chứng quyền là:

    • A.

      Chứng khoán phái sinh niêm yết trên sàn

    • B.

      Chứng khoán được phát hành cùng với trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi, cho phép mua cổ phiếu phổ thông theo giá xác định trước

    • C.

      Chứng khoán xác nhận quyền sở hữu đối với phần vốn cổ phần

    • D.

      Chứng khoán ghi nhận khoản nợ của công ty

  39. Q 39.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với chứng quyền?

    • A.

      Người sở hữu chứng quyền có quyền cổ đông, được nhận cổ tức và biểu quyết

    • B.

      Cho phép người nắm giữ mua cổ phiếu thường với mức giá xác định trong thời hạn nhất định

    • C.

      Giá mua cổ phiếu ghi trong chứng quyền luôn thấp hơn giá thị trường

    • D.

      Thời hạn chứng quyền thường từ 1 đến 3 năm

  40. Q 40.

    Trong các loại chứng khoán sau, loại nào KHÔNG thuộc chứng khoán phái sinh?

    • A.

      Hợp đồng kỳ hạn

    • B.

      Hợp đồng tương lai

    • C.

      Chứng chỉ quỹ đầu tư

    • D.

      Hợp đồng quyền chọn

Answers and explanations are in mode.

Similar Thị trường chứng khoán exams