Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học - Máu
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 30 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (30 câu)
- Câu 1.
Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của máu?
- A.
Vận chuyển các chất dinh dưỡng và khí O2 đến mô
- B.
Cân bằng nước và muối khoáng, ổn định pH nội môi
- C.
Tổng hợp các hormone steroid cho cơ thể
- D.
Điều hòa nhiệt độ cơ thể nhờ khả năng dẫn nhiệt của nước
- A.
- Câu 2.
Huyết tương chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích máu toàn phần?
- A.
40-45%
- B.
55-60%
- C.
70-75%
- D.
30-35%
- A.
- Câu 3.
Thành phần nước trong huyết tương chiếm bao nhiêu phần trăm?
- A.
70-75%
- B.
80-85%
- C.
90-92%
- D.
95-98%
- A.
- Câu 4.
Albumin trong huyết tương có chức năng chính nào sau đây?
- A.
Tham gia vào quá trình đông máu
- B.
Tạo ra áp suất thể keo của máu và vận chuyển các chất
- C.
Là kháng thể trung hòa kháng nguyên
- D.
Vận chuyển lipid và cholesterol
- A.
- Câu 5.
γ globulin trong huyết tương có vai trò gì?
- A.
Vận chuyển acid béo và phospholipid
- B.
Tham gia tạo áp suất thẩm thấu keo
- C.
Là kháng thể tham gia bảo vệ cơ thể, tạo miễn dịch
- D.
Tham gia vào quá trình đông máu
- A.
- Câu 6.
Fibrinogen chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong protein toàn phần của huyết tương?
- A.
54%
- B.
38%
- C.
7,5%
- D.
4-5%
- A.
- Câu 7.
Hàm lượng glucose bình thường trong huyết tương là bao nhiêu?
- A.
0,5-0,7 g/l
- B.
1,0-1,2 g/l
- C.
1,5-2,0 g/l
- D.
2,5-3,0 g/l
- A.
- Câu 8.
Hồng cầu người có hình dạng như thế nào?
- A.
Hình cầu đặc
- B.
Hình tròn lõm 2 mặt, dày ở xung quanh và mỏng ở phần lõm
- C.
Hình đĩa dẹt đồng nhất
- D.
Hình bầu dục
- A.
- Câu 9.
Mỗi phân tử hemoglobin (Hb) có thể gắn tối đa bao nhiêu phân tử oxy?
- A.
1 phân tử
- B.
2 phân tử
- C.
3 phân tử
- D.
4 phân tử
- A.
- Câu 10.
Hemoglobin ở người trưởng thành chủ yếu gồm những loại nào?
- A.
HbF
- B.
HbA1 và HbA2
- C.
Chỉ có HbA1
- D.
HbS
- A.
- Câu 11.
Thời gian tồn tại của hồng cầu trong cơ thể người khoảng bao lâu?
- A.
30-60 ngày
- B.
90-120 ngày
- C.
150-180 ngày
- D.
200-240 ngày
- A.
- Câu 12.
Hồng cầu ở giai đoạn bào thai từ tháng thứ hai trở đi được sinh ra ở đâu?
- A.
Lá phôi giữa
- B.
Gan và lách
- C.
Tủy đỏ của xương
- D.
Tim và phổi
- A.
- Câu 13.
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng về bạch cầu?
- A.
Có nhân điển hình
- B.
Có khả năng di chuyển theo kiểu amip
- C.
Có hình dạng cố định và rõ ràng
- D.
Có khả năng chui ra khỏi mạch máu
- A.
- Câu 14.
Loại bạch cầu nào có kích thước lớn nhất?
- A.
Bạch cầu trung tính
- B.
Bạch cầu lympho
- C.
Bạch cầu mono
- D.
Bạch cầu ưa acid
- A.
- Câu 15.
Bạch cầu trung tính có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Nhân không phân thùy, bào tương có hạt bắt màu xanh tím
- B.
Nhân chia làm 3-5 thùy, bào tương có hạt bắt màu đỏ nâu khi nhuộm giemsa
- C.
Nhân hình tròn, bào tương không có hạt
- D.
Bào tương có hạt bắt màu hồng đỏ khi nhuộm giemsa
- A.
- Câu 16.
Bạch cầu ưa acid (eosinophil) có hạt trong bào tương bắt màu gì khi nhuộm giemsa?
- A.
Màu xanh tím
- B.
Màu hồng đỏ
- C.
Màu đỏ nâu
- D.
Màu vàng nhạt
- A.
- Câu 17.
Bạch cầu lympho có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có nhân dạng hình tròn hoặc hình hạt đậu, chiếm hết khoang nội bào, bắt màu đậm
- B.
Có nhân chia làm nhiều thùy
- C.
Bào tương có nhiều hạt bắt màu đặc trưng
- D.
Kích thước lớn nhất trong các loại bạch cầu
- A.
- Câu 18.
Quá trình thực bào của bạch cầu gồm mấy giai đoạn?
- A.
2 giai đoạn
- B.
3 giai đoạn
- C.
4 giai đoạn
- D.
5 giai đoạn
- A.
- Câu 19.
Một bạch cầu mono có khả năng thực bào tối đa khoảng bao nhiêu vi khuẩn?
- A.
5-26 vi khuẩn
- B.
50-60 vi khuẩn
- C.
Khoảng 100 vi khuẩn
- D.
Trên 200 vi khuẩn
- A.
- Câu 20.
Miễn dịch dịch thể là do loại tế bào nào tiết ra?
- A.
Lympho T
- B.
Lympho B
- C.
Bạch cầu trung tính
- D.
Bạch cầu ưa acid
- A.
- Câu 21.
Interferon được sản sinh ra từ loại tế bào nào?
- A.
Hồng cầu và tiểu cầu
- B.
Bạch cầu đơn nhân và bạch cầu trung tính
- C.
Bạch cầu ưa base và bạch cầu lympho
- D.
Chỉ có bạch cầu lympho
- A.
- Câu 22.
Thời gian sống trung bình của bạch cầu trong điều kiện sinh lý bình thường là bao lâu?
- A.
1-3 ngày
- B.
8-12 ngày
- C.
20-30 ngày
- D.
60-90 ngày
- A.
- Câu 23.
Tiểu cầu có kích thước khoảng bao nhiêu?
- A.
0,5-1 μm
- B.
2-4 μm
- C.
5-8 μm
- D.
7-10 μm
- A.
- Câu 24.
Khi tiểu cầu bị vỡ sẽ giải phóng chất nào sau đây?
- A.
Hemoglobin và globin
- B.
Thromboplastin và seretonin
- C.
Fibrinogen và prothrombin
- D.
Interferon và kháng thể
- A.
- Câu 25.
Nhóm máu O có đặc điểm gì?
- A.
Trên màng hồng cầu có ngưng kết nguyên A, trong huyết tương có ngưng kết tố β
- B.
Trên màng hồng cầu không có ngưng kết nguyên, trong huyết tương có ngưng kết tố α và β
- C.
Trên màng hồng cầu có cả ngưng kết nguyên A và B
- D.
Trong huyết tương không có ngưng kết tố
- A.
- Câu 26.
Hệ thống nhóm máu Rh được phát hiện bởi ai và vào năm nào?
- A.
Landsteiner năm 1901
- B.
Landsteiner và Weiner năm 1940
- C.
Weiner và Fisher năm 1950
- D.
Landsteiner và Levine năm 1930
- A.
- Câu 27.
Yếu tố đông máu nào sau đây được tổng hợp ở gan và có vai trò hoạt hóa prothrombin?
- A.
Yếu tố I (Fibrinogen)
- B.
Yếu tố IV (ion Ca++)
- C.
Yếu tố VIII (Antihemophilie A)
- D.
Yếu tố XII (Hageman)
- A.
- Câu 28.
Quá trình đông máu gồm mấy giai đoạn chính?
- A.
2 giai đoạn
- B.
3 giai đoạn
- C.
4 giai đoạn
- D.
5 giai đoạn
- A.
- Câu 29.
Heparin là chất chống đông máu tự nhiên thuộc nhóm nào?
- A.
Protein
- B.
Mucopolysacharit
- C.
Lipid
- D.
Glucose
- A.
- Câu 30.
Đặc điểm nào sau đây đúng với miễn dịch tự nhiên?
- A.
Là khả năng bảo vệ có được sau khi tiếp xúc với kháng nguyên
- B.
Mang tính di truyền, có sẵn ngay từ khi mới sinh ra
- C.
Chỉ phát huy tác dụng khi được tiêm vaccine
- D.
Do lympho B và lympho T đảm nhiệm
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .