Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học - Máu
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Huyết tương chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong máu toàn phần?
- A.
40-45%
- B.
55-60%
- C.
70-75%
- D.
30-35%
- A.
- Câu 2.
Nước chiếm tỷ lệ bao nhiêu trong huyết tương?
- A.
70-75%
- B.
85-88%
- C.
90-92%
- D.
95-98%
- A.
- Câu 3.
Loại protein nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong huyết tương?
- A.
Globulin
- B.
Fibrinogen
- C.
Albumin
- D.
Hemoglobin
- A.
- Câu 4.
Protein nào của huyết tương tham gia vào quá trình đông máu?
- A.
Albumin
- B.
Globulin
- C.
Fibrinogen
- D.
y-globulin
- A.
- Câu 5.
Kháng thể (immunoglobulin) trong huyết tương thuộc loại protein nào?
- A.
Albumin
- B.
y-globulin
- C.
Fibrinogen
- D.
a-globulin
- A.
- Câu 6.
Hồng cầu ở người có hình dạng như thế nào?
- A.
Hình cầu hoàn toàn
- B.
Hình tròn lõm 2 mặt
- C.
Hình bầu dục
- D.
Hình đĩa dẹt
- A.
- Câu 7.
Đường kính của hồng cầu người khoảng bao nhiêu?
- A.
3-4 um
- B.
7-8 um
- C.
10-12 um
- D.
15-20 um
- A.
- Câu 8.
Thời gian tồn tại của hồng cầu trong cơ thể người khoảng bao lâu?
- A.
30-60 ngày
- B.
90-120 ngày
- C.
150-180 ngày
- D.
200-220 ngày
- A.
- Câu 9.
Mỗi phân tử Hemoglobin (Hb) có thể gắn với tối đa bao nhiêu phân tử oxygen?
- A.
1 phân tử
- B.
2 phân tử
- C.
4 phân tử
- D.
8 phân tử
- A.
- Câu 10.
Hồng cầu già bị phá hủy chủ yếu ở cơ quan nào?
- A.
Phổi
- B.
Gan, lách, tủy xương
- C.
Thận
- D.
Tim
- A.
- Câu 11.
Bạch cầu nào có kích thước lớn nhất?
- A.
Bạch cầu lympho
- B.
Bạch cầu trung tính
- C.
Bạch cầu mono
- D.
Bạch cầu ưa acid
- A.
- Câu 12.
Bạch cầu được phân thành mấy loại?
- A.
3 loại
- B.
4 loại
- C.
5 loại
- D.
6 loại
- A.
- Câu 13.
Kích thước của tiểu cầu khoảng bao nhiêu?
- A.
1-2 um
- B.
2-4 um
- C.
5-7 um
- D.
10-12 um
- A.
- Câu 14.
Thời gian sống của tiểu cầu khoảng bao lâu?
- A.
3-5 ngày
- B.
9-11 ngày
- C.
20-30 ngày
- D.
60-90 ngày
- A.
- Câu 15.
Tiểu cầu khi vỡ sẽ giải phóng chất nào để tham gia đông máu?
- A.
Hemoglobin
- B.
Fibrinogen
- C.
Thromboplastin
- D.
Albumin
- A.
- Câu 16.
Nhóm máu O có đặc điểm gì?
- A.
Hồng cầu có ngưng kết nguyên A, huyết tương có ngưng kết tố B
- B.
Hồng cầu không có ngưng kết nguyên, huyết tương có cả ngưng kết tố a và B
- C.
Hồng cầu có ngưng kết nguyên A và B, huyết tương không có ngưng kết tố
- D.
Hồng cầu có ngưng kết nguyên B, huyết tương có ngưng kết tố a
- A.
- Câu 17.
Quá trình đông máu gồm mấy giai đoạn chính?
- A.
2 giai đoạn
- B.
3 giai đoạn
- C.
4 giai đoạn
- D.
5 giai đoạn
- A.
- Câu 18.
Có bao nhiêu yếu tố tham gia vào quá trình đông máu?
- A.
10 yếu tố
- B.
11 yếu tố
- C.
12 yếu tố
- D.
13 yếu tố
- A.
- Câu 19.
Quá trình thực bào của bạch cầu gồm mấy giai đoạn?
- A.
2 giai đoạn
- B.
3 giai đoạn
- C.
4 giai đoạn
- D.
5 giai đoạn
- A.
- Câu 20.
Hệ thống nhóm máu ABO được phát hiện bởi ai và vào năm nào?
- A.
Landsteiner năm 1901
- B.
Landsteiner và Weiner năm 1940
- C.
Weiner năm 1901
- D.
Harvey năm 1628
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .