Đề kiểm tra Chương 4: Hệ hô hấp

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh lý học - Hệ hô hấp
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng của hệ hô hấp?

    • A.

      Trao đổi khí

    • B.

      Điều hòa độ pH máu

    • C.

      Tiêu hóa thức ăn

    • D.

      Bảo vệ cơ thể

  2. Câu 2.

    Vùng nào của niêm mạc mũi chứa các tế bào cảm giác khứu giác?

    • A.

      Vùng hô hấp

    • B.

      Vùng khứu giác

    • C.

      Tiền đình mũi

    • D.

      Xoang cạnh mũi

  3. Câu 3.

    Hầu được chia thành mấy phần?

    • A.

      2 phần

    • B.

      3 phần

    • C.

      4 phần

    • D.

      5 phần

  4. Câu 4.

    Sụn nào sau đây có chức năng đậy đường vào thanh quản khi nuốt thức ăn?

    • A.

      Sụn giáp

    • B.

      Sụn nhẫn

    • C.

      Sụn thượng thiệt

    • D.

      Sụn phễu

  5. Câu 5.

    Khí quản được cấu tạo bởi bao nhiêu vành sụn móng ngựa?

    • A.

      10-15 vành sụn

    • B.

      16-20 vành sụn

    • C.

      21-25 vành sụn

    • D.

      26-30 vành sụn

  6. Câu 6.

    Đường kính của mỗi phế nang khoảng bao nhiêu micromet?

    • A.

      10-50 μm

    • B.

      100-300 μm

    • C.

      300-500 μm

    • D.

      500-1000 μm

  7. Câu 7.

    Nhịp thở ở trẻ 6 tuổi khoảng bao nhiêu lần/phút?

    • A.

      15-18 lần/phút

    • B.

      20-25 lần/phút

    • C.

      28-32 lần/phút

    • D.

      35-40 lần/phút

  8. Câu 8.

    Khi hít vào, cơ nào co lại làm tăng thể tích lồng ngực theo chiều thẳng đứng?

    • A.

      Cơ liên sườn ngoài

    • B.

      Cơ hoành

    • C.

      Cơ liên sườn trong

    • D.

      Cơ thành bụng

  9. Câu 9.

    Dung tích sống (Vital Capacity - VC) được tính bằng:

    • A.

      Tổng của khí lưu thông và khí cặn

    • B.

      Tổng của khí lưu thông, khí dự trữ hít vào và khí dự trữ thở ra

    • C.

      Tổng của khí dự trữ hít vào và khí dự trữ thở ra

    • D.

      Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra cố sức

  10. Câu 10.

    CO2 được vận chuyển trong máu chủ yếu theo dạng nào?

    • A.

      Hòa tan trong huyết tương

    • B.

      Kết hợp với Hb thành carbaminohemoglobin

    • C.

      Dạng HCO3- trong hồng cầu

    • D.

      Dạng kết hợp với protein huyết tương

  11. Câu 11.

    Sự trao đổi khí ở phổi và mô diễn ra chủ yếu theo cơ chế nào?

    • A.

      Khuếch tán

    • B.

      Vận chuyển chủ động

    • C.

      Thẩm thấu

    • D.

      Bài tiết

  12. Câu 12.

    Bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính thường có biểu hiện đặc trưng là:

    • A.

      Sốt cao kéo dài trên 1 tuần

    • B.

      Ho không quá 30 ngày

    • C.

      Đau bụng dữ dội

    • D.

      Phát ban toàn thân

  13. Câu 13.

    Bệnh SARS do tác nhân nào gây ra?

    • A.

      Vi khuẩn Streptococcus

    • B.

      Virus cúm thông thường

    • C.

      Coronavirus SARS-COV

    • D.

      Virus RSV

  14. Câu 14.

    Bệnh hen là bệnh dị ứng làm cho phế quản sản xuất ra chất nào?

    • A.

      Adrenalin

    • B.

      Histamin

    • C.

      Insulin

    • D.

      Thyroxin

  15. Câu 15.

    Tại sao trẻ em dễ bị viêm nhiễm đường hô hấp hơn người lớn?

    • A.

      Vì trẻ em có nhiều phế nang hơn người lớn

    • B.

      Vì đường hô hấp của trẻ hẹp, niêm mạc nhiều mạch máu, sụn mềm dễ biến dạng

    • C.

      Vì trẻ em có hệ miễn dịch mạnh hơn người lớn

    • D.

      Vì trẻ em thở bằng miệng nhiều hơn

  16. Câu 16.

    Hệ hô hấp thực hiện chức năng trao đổi khí một cách độc lập, không cần sự phối hợp với hệ tuần hoàn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Câu 17.

    Vùng hô hấp của niêm mạc mũi nằm ở phía dưới xoăn mũi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  18. Câu 18.

    Hầu chỉ là đường dẫn khí, không phải đường dẫn thức ăn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Câu 19.

    Thanh quản vừa là đường dẫn khí vừa là cơ quan phát âm chính.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  20. Câu 20.

    Phế quản có cấu tạo hoàn toàn giống khí quản, bao gồm cả vòng sụn hình chữ C.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  21. Câu 21.

    Phổi được chia thành các thùy và tiểu thùy.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  22. Câu 22.

    Thở ra là một động tác chủ động, tốn nhiều năng lượng.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  23. Câu 23.

    Nhịp thở của trẻ em thường cao hơn người lớn.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  24. Câu 24.

    Ho là phản xạ giúp đẩy vật lạ trong đường hô hấp ra ngoài.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  25. Câu 25.

    Hắt hơi khác với ho ở chỗ luồng không khí có áp suất lớn đi qua mũi.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  26. Câu 26.

    Trung khu hô hấp quan trọng nhất nằm ở vỏ não.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  27. Câu 27.

    O2 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng hòa tan trong huyết tương.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  28. Câu 28.

    Phân áp O2 trong phế nang thấp hơn trong động mạch phổi, nên O2 khuếch tán từ động mạch vào phế nang.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  29. Câu 29.

    Viêm phổi là dạng viêm hô hấp dưới nguy hiểm nhất ở trẻ em.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  30. Câu 30.

    Khi trẻ bị các bệnh về hô hấp, không cần đưa trẻ vào bệnh viện vì đa số trẻ sẽ tự khỏi trong vòng 10-14 ngày.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh lý học - Hệ hô hấp tương tự