Thông tin đề
- Môn
- Sinh lý học - Hệ hô hấp
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 30 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Chức năng chính của hệ hô hấp là gì?
- A.
Tiêu hóa thức ăn
- B.
Trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường
- C.
Vận chuyển chất dinh dưỡng
- D.
Bài tiết nước tiểu
- A.
- Câu 2.
Hệ hô hấp kết hợp với hệ nào để thực hiện chức năng trao đổi khí?
- A.
Hệ tiêu hóa
- B.
Hệ tuần hoàn
- C.
Hệ bài tiết
- D.
Hệ thần kinh
- A.
- Câu 3.
Hệ hô hấp có thể điều hòa pH máu bằng cách nào?
- A.
Thay đổi hàm lượng khí O2 trong máu
- B.
Thay đổi lượng nước trong cơ thể
- C.
Thay đổi hàm lượng khí CO2 trong máu
- D.
Thay đổi nồng độ protein trong máu
- A.
- Câu 4.
Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống ống dẫn khí?
- A.
Mũi
- B.
Khí quản
- C.
Phế quản
- D.
Phổi
- A.
- Câu 5.
Cảm giác về mùi xuất hiện khi các phân tử mùi tác động đến tế bào cảm giác nằm ở đâu?
- A.
Trong khoang miệng
- B.
Trong xoang mũi
- C.
Trong thanh quản
- D.
Trong phổi
- A.
- Câu 6.
Hầu được chia thành mấy phần?
- A.
Hai phần
- B.
Ba phần
- C.
Bốn phần
- D.
Năm phần
- A.
- Câu 7.
Thanh quản có chức năng chính nào sau đây?
- A.
Là cơ quan tiêu hóa
- B.
Vừa là đường dẫn khí vừa là cơ quan phát âm chính
- C.
Là nơi trao đổi khí
- D.
Sản xuất hồng cầu
- A.
- Câu 8.
Sụn thượng thiệt có vai trò gì khi nuốt thức ăn?
- A.
Mở đường vào thanh quản
- B.
Đậy đường vào thanh quản
- C.
Tiết dịch tiêu hóa
- D.
Lọc không khí
- A.
- Câu 9.
Khí quản được cấu tạo bởi khoảng bao nhiêu vành sụn?
- A.
5-10 vành sụn
- B.
16-20 vành sụn
- C.
25-30 vành sụn
- D.
40-50 vành sụn
- A.
- Câu 10.
Nơi diễn ra sự trao đổi khí giữa máu và không khí trong phổi là ở đâu?
- A.
Phế quản
- B.
Khí quản
- C.
Phế nang
- D.
Thanh quản
- A.
- Câu 11.
Trong động tác hít vào bình thường, cơ nào sau đây co lại để tăng thể tích lồng ngực theo chiều thẳng đứng?
- A.
Cơ liên sườn trong
- B.
Cơ hoành
- C.
Cơ thành bụng
- D.
Cơ bụng
- A.
- Câu 12.
Động tác thở ra bình thường được xem là:
- A.
Động tác tích cực, tốn nhiều năng lượng
- B.
Động tác thụ động, không đòi hỏi năng lượng co cơ
- C.
Động tác luôn cần cố sức
- D.
Động tác do hệ thần kinh tự ý điều khiển hoàn toàn
- A.
- Câu 13.
Nhịp thở của trẻ 6 tuổi khoảng bao nhiêu lần mỗi phút?
- A.
10-15 lần/phút
- B.
18-20 lần/phút
- C.
20-25 lần/phút
- D.
30-35 lần/phút
- A.
- Câu 14.
Nhịp thở của trẻ em vào mùa hè so với mùa đông như thế nào?
- A.
Thấp hơn
- B.
Cao hơn khoảng 2-6 nhịp/phút
- C.
Không thay đổi
- D.
Cao hơn khoảng 10-15 nhịp/phút
- A.
- Câu 15.
Oxy (O2) được vận chuyển trong máu chủ yếu theo dạng nào?
- A.
Dạng hòa tan hoàn toàn
- B.
Dạng kết hợp với hemoglobin tạo thành oxyhemoglobin
- C.
Dạng liên kết chặt với protein
- D.
Dạng liên kết với CO2
- A.
- Câu 16.
Dung tích sống (Vital Capacity - VC) là gì?
- A.
Lượng khí còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
- B.
Tổng của khí lưu thông, khí dự trữ hít vào và khí dự trữ thở ra
- C.
Lượng khí hít vào được thêm sau khi thở ra bình thường
- D.
Lượng khí ra vào phổi trong một lần thở
- A.
- Câu 17.
Trong các bệnh nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính, loại nào được coi là nguy hiểm nhất ở trẻ em?
- A.
Viêm mũi
- B.
Viêm họng
- C.
Viêm phổi
- D.
Viêm tai
- A.
- Câu 18.
Bệnh hen là gì?
- A.
Bệnh do vi khuẩn gây viêm phổi
- B.
Bệnh dị ứng làm co thắt phế quản nhỏ gây khó thở
- C.
Bệnh do virus corona gây ra
- D.
Bệnh suy giảm hệ miễn dịch
- A.
- Câu 19.
Bệnh SARS được gây ra bởi loại tác nhân nào?
- A.
Vi khuẩn lao
- B.
Virus có tên là SARS-COV
- C.
Virus cúm thông thường
- D.
Nấm gây bệnh
- A.
- Câu 20.
Ho là phản xạ có vai trò gì?
- A.
Hít thêm nhiều oxy vào cơ thể
- B.
Đẩy vật lạ trong đường hô hấp ra ngoài
- C.
Giúp cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng
- D.
Tăng cường tuần hoàn máu
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .