Đề kiểm tra Chương 4: Sự Quang Hợp

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học - Quang hợp
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Sinh vật nào sau đây KHÔNG có khả năng thực hiện quang hợp?

    • A.

      Thực vật có hoa

    • B.

      Tảo lục đơn bào

    • C.

      Nấm mốc (mold) và các loài nấm nói chung

    • D.

      Vi khuẩn lam (cyanobacteria)

  2. Câu 2.

    Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của lục lạp?

    • A.

      Ty thể (mitochondria)

    • B.

      Thylakoid xếp chồng tạo thành grana

    • C.

      Lưới nội chất (endoplasmic reticulum)

    • D.

      Ribosome nhân (nucleolus)

  3. Câu 3.

    Vai trò chính của khí khẩu (stomata) đối với quá trình quang hợp là gì?

    • A.

      Tổng hợp ATP từ ADP

    • B.

      Cho CO₂ đi vào và O₂ đi ra khỏi lá

    • C.

      Hấp thụ photon ánh sáng

    • D.

      Cố định CO₂ thành hợp chất hữu cơ

  4. Câu 4.

    Trong phương trình tổng quát của quang hợp, chất nào đóng vai trò là chất bị khử (bị nhận điện tử)?

    • A.

      H₂O

    • B.

      O₂

    • C.

      C₆H₁₂O₆

    • D.

      CO₂

  5. Câu 5.

    Phát biểu nào sau đây về phản ứng oxi hóa khử là đúng?

    • A.

      Chất cho điện tử được gọi là chất oxi hóa

    • B.

      Chất nhận điện tử được gọi là chất khử

    • C.

      Sự oxi hóa là sự mất điện tử, sự khử là sự nhận điện tử

    • D.

      Mọi phản ứng oxi hóa khử đều có sự vận chuyển điện tử rõ ràng

  6. Câu 6.

    Trong quá trình quang hợp, nước (H₂O) đóng vai trò gì trong phản ứng oxi hóa khử?

    • A.

      Là chất bị khử, vì nó cung cấp H

    • B.

      Là chất bị oxi hóa, cho điện tử

    • C.

      Là sản phẩm cuối cùng của quá trình

    • D.

      Không tham gia phản ứng oxi hóa khử

  7. Câu 7.

    Các phản ứng sáng (light reactions) xảy ra ở đâu trong lục lạp?

    • A.

      Trong stroma

    • B.

      Trên màng thylakoid

    • C.

      Trong nhân tế bào

    • D.

      Trong không bào (vacuole)

  8. Câu 8.

    Sản phẩm trực tiếp của pha sáng được sử dụng trong chu trình Calvin là gì?

    • A.

      CO₂ và H₂O

    • B.

      ATP và NADPH

    • C.

      O₂ và glucose

    • D.

      ADP và NADP⁺

  9. Câu 9.

    Phát biểu nào sau đây về bản chất của ánh sáng là sai?

    • A.

      Ánh sáng là dạng năng lượng điện từ

    • B.

      Ánh sáng chuyển động dưới dạng sóng và được đo bằng bước sóng

    • C.

      Ánh sáng bao gồm các hạt riêng biệt gọi là photon

    • D.

      Năng lượng của photon tỉ lệ thuận với bước sóng của ánh sáng

  10. Câu 10.

    Vì sao lá cây có màu xanh lục?

    • A.

      Vì diệp lục tố hấp thụ mạnh ánh sáng xanh lục

    • B.

      Vì diệp lục tố phản chiếu hoặc truyền qua ánh sáng xanh lục

    • C.

      Vì diệp lục tố chỉ chứa nguyên tử magnesium ở trung tâm

    • D.

      Vì trong lục lạp có chứa chất dịch stroma

  11. Câu 11.

    Phát biểu nào sau đây về chlorophyll a và chlorophyll b là đúng?

    • A.

      Chlorophyll b là sắc tố quang hợp chính

    • B.

      Chlorophyll a là sắc tố phụ, chlorophyll b là sắc tố chính

    • C.

      Chlorophyll a là sắc tố chính; chlorophyll b mở rộng phổ ánh sáng được sử dụng

    • D.

      Cả hai đều không tham gia hấp thụ ánh sáng

  12. Câu 12.

    Nguyên tử trung tâm trong vòng porphyrin của phân tử chlorophyll là gì?

    • A.

      Sắt (Fe)

    • B.

      Kẽm (Zn)

    • C.

      Magnesium (Mg)

    • D.

      Đồng (Cu)

  13. Câu 13.

    Hiện tượng phát huỳnh quang (fluorescence) của chlorophyll xảy ra khi nào?

    • A.

      Khi diệp lục tố ở trạng thái nền

    • B.

      Khi điện tử được hoạt hóa chuyển trở về trạng thái nền

    • C.

      Khi cây đang ở trong bóng tối hoàn toàn

    • D.

      Khi không có sự hiện diện của NADP⁺

  14. Câu 14.

    Hệ thống quang (photosystem) gồm những thành phần chính nào?

    • A.

      Trung tâm phản ứng và các phức hệ thu nhận ánh sáng (antena)

    • B.

      Chỉ gồm các phân tử chlorophyll a

    • C.

      Stroma và thylakoid

    • D.

      ATP synthase và chuỗi dẫn truyền điện tử

  15. Câu 15.

    Hệ thống quang II (PS II) hấp thụ ánh sáng ở bước sóng tối đa là bao nhiêu?

    • A.

      700 nm

    • B.

      680 nm

    • C.

      500 nm

    • D.

      Đáp án A và C đều sai, vì hệ thống quang không hấp thụ ánh sáng

  16. Câu 16.

    Trong quang phosphoryl hóa không vòng, sản phẩm nào được tạo ra?

    • A.

      Chỉ ATP

    • B.

      Chỉ NADPH

    • C.

      Cả ATP và NADPH

    • D.

      Chỉ glucose

  17. Câu 17.

    Quá trình quang phân ly nước diễn ra ở đâu và có ý nghĩa gì?

    • A.

      Ở stroma; tạo glucose

    • B.

      Ở PS I; tạo NADPH

    • C.

      Ở PS II; cung cấp điện tử cho P680⁺ và giải phóng O₂

    • D.

      Trong chu trình Calvin; tạo ATP

  18. Câu 18.

    Trong quá trình hóa thẩm thấu (chemiosmosis) ở lục lạp, các proton (H⁺) được bơm từ đâu vào đâu?

    • A.

      Từ stroma vào túi thylakoid

    • B.

      Từ túi thylakoid ra stroma

    • C.

      Từ ty thể vào lục lạp

    • D.

      Từ không bào vào lục lạp

  19. Câu 19.

    Trong phân tử ATP, liên kết nào được gọi là liên kết cao năng?

    • A.

      Liên kết giữa gốc adenine và đường ribose

    • B.

      Liên kết giữa các gốc phosphate

    • C.

      Liên kết giữa đường và phosphate đầu tiên

    • D.

      Tất cả các liên kết trong ATP đều là liên kết cao năng

  20. Câu 20.

    Quá trình photophosphorylation khác với quá trình phosphorylation ở ty thể (hô hấp) ở điểm nào?

    • A.

      Nguồn năng lượng khác nhau

    • B.

      Cùng nguồn năng lượng

    • C.

      Cùng hướng bơm proton

    • D.

      Không có khác biệt nào

  21. Câu 21.

    Sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi CO₂ đi vào chu trình Calvin là gì?

    • A.

      G3P (glyceraldehyde-3-phosphate)

    • B.

      RuBP (ribulose bisphosphate)

    • C.

      3-phosphoglycerate (3-PGA) - hợp chất 3 carbon

    • D.

      Glucose

  22. Câu 22.

    Enzyme xúc tác phản ứng cố định CO₂ trong chu trình Calvin là gì?

    • A.

      ATP synthase

    • B.

      PEP carboxylase

    • C.

      RuBisCO (rubisco)

    • D.

      NADP reductase

  23. Câu 23.

    Quang hô hấp (photorespiration) là gì và tại sao nó gây bất lợi cho cây?

    • A.

      Quá trình hô hấp diễn ra dưới ánh sáng; tiêu thụ O₂, tiêu hao nguyên liệu hữu cơ mà không tạo ATP hay đường

    • B.

      Quá trình tổng hợp đường nhanh trong ánh sáng mạnh

    • C.

      Quá trình quang hợp diễn ra quá mức

    • D.

      Quá trình trao đổi khí chỉ xảy ra vào ban ngày

  24. Câu 24.

    Ở cây C4, CO₂ được cố định ban đầu vào hợp chất nào?

    • A.

      RuBP (ribulose bisphosphate)

    • B.

      PEP (phosphoenolpyruvate)

    • C.

      G3P (glyceraldehyde-3-phosphate)

    • D.

      Glucose

  25. Câu 25.

    Đặc điểm nào sau đây là của cây CAM?

    • A.

      Cố định CO₂ vào ban ngày và chu trình Calvin xảy ra vào ban đêm

    • B.

      Khí khẩu mở vào ban ngày và đóng vào ban đêm

    • C.

      Cố định CO₂ vào ban đêm tạo acid hữu cơ; chu trình Calvin xảy ra ban ngày

    • D.

      Cố định CO₂ và chu trình Calvin xảy ra đồng thời trong cùng một tế bào lục mô vào ban ngày

  26. Câu 26.

    Tại sao PEP carboxylase được ưu tiên sử dụng ở cây C4 thay vì rubisco trong giai đoạn đầu cố định CO₂?

    • A.

      Vì PEP carboxylase tạo ra nhiều glucose hơn

    • B.

      Vì PEP carboxylase có ái lực cao với CO₂, cố định được CO₂ ngay cả khi nồng độ CO₂ rất thấm

    • C.

      Vì PEP carboxylase không cần ATP

    • D.

      Vì PEP carboxylase hoạt động được trong bóng tối

  27. Câu 27.

    Sự khác biệt chính giữa cây C3 và cây C4 về mặt không gian cố định CO₂ là gì?

    • A.

      Cả hai đều cố định CO₂ ở tế bào lục mô

    • B.

      Cây C3 cố định CO₂ ở tế bào lục mô; cây C4 cố định CO₂ ở tế bào lục mô rồi chuyển sang tế bào bao bó mạch để thực hiện chu trình Calvin

    • C.

      Cây C4 cố định CO₂ ở rễ

    • D.

      Cây C3 cố định CO₂ ở thân, cây C4 cố định ở lá

  28. Câu 28.

    Một tế bào lục mô trong lá thường chứa khoảng bao nhiêu lục lạp?

    • A.

      1–5 lục lạp

    • B.

      10–20 lục lạp

    • C.

      30–40 lục lạp

    • D.

      100–200 lục lạp

  29. Câu 29.

    Phát biểu nào về quang phosphoryl hóa có vòng là đúng?

    • A.

      Chỉ có sự tham gia của PS II, tạo cả ATP và NADPH

    • B.

      Chỉ có sự tham gia của PS I, tạo ATP mà không tạo NADPH

    • C.

      Có sự tham gia của cả PS I và PS II, giải phóng O₂

    • D.

      Không tạo ra ATP

  30. Câu 30.

    Một cây được trồng trong điều kiện chỉ có ánh sáng xanh lục thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?

    • A.

      Cây vẫn quang hợp mạnh vì diệp lục tố hấp thụ tốt ánh sáng xanh lục

    • B.

      Cây quang hợp yếu vì diệp lục tố hấp thụ ít ánh sáng xanh lục

    • C.

      Cây ngừng quang hợp hoàn toàn

    • D.

      Cây sẽ chết ngay lập tức

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh học - Quang hợp tương tự