Đề kiểm tra Chương 4: Thuê ngoài và quản lý nguồn cung quốc tế
Exam info
- Subject
- Logistics quốc tế
- Exam type
- University
- Questions
- 20
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (20)
- Q 1.
Theo nội dung chương 4, thuê ngoài logistics quốc tế được hiểu là:
- A.
Chiến lược sử dụng nguồn lực bên ngoài để thực hiện các chức năng kinh doanh quốc tế mà trước đây vốn do nguồn lực nội bộ đảm nhận.
- B.
Việc doanh nghiệp tự tổ chức toàn bộ hoạt động logistics bằng nguồn nhân lực nội bộ của mình.
- C.
Hình thức hợp tác đầu tư vốn giữa hai doanh nghiệp cùng chia sẻ lợi nhuận.
- D.
Quá trình doanh nghiệp nhập khẩu dịch vụ logistics từ chính phủ các nước khác.
- A.
- Q 2.
Vai trò nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm vai trò "Giảm tải chi phí hành chính" của thuê ngoài logistics quốc tế?
- A.
Giảm chi phí cho giấy tờ, chứng từ trong buôn bán quốc tế.
- B.
Giảm khối lượng công việc văn phòng trong lưu thông hàng hoá.
- C.
Kết nối vận chuyển trên các tuyến đường mới.
- D.
Giảm khối lượng hồ sơ hành chính trong hoạt động xuất nhập khẩu.
- A.
- Q 3.
Lợi ích nào sau đây là lợi ích của thuê ngoài logistics quốc tế theo bảng so sánh trong tài liệu?
- A.
Quy trình tác nghiệp gián đoạn.
- B.
Rào cản về ngôn ngữ/văn hoá.
- C.
Chia sẻ lợi ích và tập trung vào hoạt động cốt lõi.
- D.
Phản ứng tiêu cực từ khách hàng.
- A.
- Q 4.
Trong phân loại thuê ngoài theo mức độ chuyên sâu, hình thức "Thuê ngoài cá nhân" được mô tả là:
- A.
Hình thức phức tạp nhất, liên quan đến thuê toàn bộ chức năng kinh doanh của doanh nghiệp.
- B.
Hình thức đơn giản nhất, liên quan đến việc thuê một số vị trí chuyên môn đặc biệt trong một thời gian nhất định.
- C.
Hình thức liên quan đến việc thuê ngoài toàn bộ dòng hàng hoá trong tổ chức.
- D.
Hình thức bắt buộc phải ký hợp đồng dài hạn với nhà cung cấp.
- A.
- Q 5.
Thuê ngoài năng lực (Capability outsourcing) liên quan đến điều gì?
- A.
Thuê một chức năng cá biệt nào đó của doanh nghiệp.
- B.
Mức độ thuê ngoài kiểm soát các dòng hàng hoá và dịch vụ như logistics đầu vào, phát triển công nghệ hay quản lý nguồn nhân lực.
- C.
Chỉ thuê các vị trí chuyên môn cá nhân trong thời gian ngắn.
- D.
Thuê toàn bộ hoạt động kế toán và tài chính của doanh nghiệp.
- A.
- Q 6.
Theo phân loại thuê ngoài chức năng, hoạt động nào sau đây thuộc nhóm "Hoạt động khác"?
- A.
Vận chuyển và đóng gói.
- B.
Nhà kho và các điểm dự trữ.
- C.
Logistics ngược và chăm sóc khách hàng.
- D.
Dự trữ và tồn kho.
- A.
- Q 7.
Sự khác biệt giữa thuê ngoài theo "Quá trình" và thuê ngoài theo "Dự án" là gì?
- A.
Thuê ngoài quá trình là các công việc độc lập, không theo thông lệ; thuê ngoài dự án có cấu trúc rõ ràng và được chuẩn hoá.
- B.
Thuê ngoài dự án có cấu trúc rõ ràng, được chuẩn hoá và thường có tài liệu dẫn chứng.
- C.
Thuê ngoài quá trình là hoạt động có cấu trúc rõ ràng, được chuẩn hoá; thuê ngoài dự án là các công việc độc lập, không theo thông lệ, không có cấu trúc.
- D.
Cả hai hình thức đều có cấu trúc giống nhau, chỉ khác về thời gian thực hiện.
- A.
- Q 8.
Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm YẾU TỐ BÊN NGOÀI ảnh hưởng đến thuê ngoài quốc tế?
- A.
Sản xuất tinh gọn và chuỗi cung ứng nhanh nhạy.
- B.
Công nghệ RFID và cải thiện sử dụng tài sản.
- C.
Sự đứt gãy của chuỗi cung ứng và khách hàng.
- D.
Đặc điểm và tính sẵn có của sản phẩm.
- A.
- Q 9.
Yếu tố bên trong nào sau đây KHÔNG được liệt kê trong tài liệu là ảnh hưởng đến thuê ngoài quốc tế?
- A.
Sản xuất tinh gọn và chuỗi cung ứng nhanh nhạy.
- B.
Cải thiện sử dụng tài sản và giảm dự trữ.
- C.
Tầm quan trọng của môi trường.
- D.
Công nghệ RFID.
- A.
- Q 10.
Kỳ vọng của khách hàng đối với nhà cung cấp 3PL KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
- A.
Dịch vụ chất lượng hơn.
- B.
Tin tưởng cởi mở và chia sẻ thông tin.
- C.
Phát triển các mối quan hệ dài hạn cùng có lợi.
- D.
Giải pháp đổi mới và phát triển quan hệ.
- A.
- Q 11.
Theo tài liệu, kỳ vọng của 3PL đối với khách hàng bao gồm:
- A.
Dịch vụ chất lượng hơn.
- B.
Hỗ trợ thường xuyên các cấp điều hành.
- C.
Thoả thuận cung cấp dịch vụ rõ ràng và công bằng trong việc định giá.
- D.
Cung cấp dịch vụ phù hợp với chiến lược khách hàng.
- A.
- Q 12.
Trong quản lý quan hệ thuê ngoài logistics quốc tế, giai đoạn B1 "Thiết lập quan hệ đối tác và hợp tác" bao gồm các nội dung nào?
- A.
Đối tác, hợp tác và không thoái thác thuê ngoài.
- B.
Quản lý hợp đồng, tham gia cùng khách hàng và tích hợp hệ thống.
- C.
Chuyên môn hoá, cải tiến quy trình và đổi mới.
- D.
Kênh giao tiếp và phương thức giao tiếp.
- A.
- Q 13.
Quản lý nguồn cung toàn cầu (Global Supply Management) được định nghĩa là:
- A.
Việc doanh nghiệp tự sản xuất toàn bộ nguyên vật liệu phục vụ hoạt động kinh doanh.
- B.
Việc doanh nghiệp chủ động tìm kiếm, duy trì và phát triển các nhà cung cấp hàng hoá và dịch vụ bên ngoài biên giới quốc gia để đáp ứng tốt nhu cầu mua hàng.
- C.
Quá trình doanh nghiệp chỉ mua hàng hoá từ các nhà cung cấp trong nước.
- D.
Việc doanh nghiệp đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất ở nước ngoài.
- A.
- Q 14.
Lợi ích nào sau đây là lợi ích của Quản lý nguồn cung toàn cầu theo tài liệu?
- A.
Tận dụng lao động chi phí thấp và tiếp cận sản phẩm giá rẻ.
- B.
Phản ứng tiêu cực từ khách hàng.
- C.
Tăng rào cản ngôn ngữ và văn hoá.
- D.
Gia tăng chi phí hợp tác.
- A.
- Q 15.
Vai trò của Quản lý nguồn cung toàn cầu KHÔNG bao gồm:
- A.
Đảm bảo cung ứng vật tư, nguyên vật liệu, hàng hoá, dịch vụ đầy đủ về số lượng, chất lượng, ổn định, chính xác.
- B.
Tạo ra các mối quan hệ chiến lược dài hạn giúp kinh doanh ổn định.
- C.
Tăng chi phí sản xuất thông qua việc tìm kiếm nhiều nhà cung cấp.
- D.
Gia tăng sức mạnh cung ứng và giá trị thương hiệu.
- A.
- Q 16.
Theo định nghĩa của Hertz & Alfredsson (2003) trong tài liệu, LSP (Logistics Service Provider) là:
- A.
Nhà sản xuất hàng hoá lớn nhất trong chuỗi cung ứng.
- B.
Người vận chuyển hàng hoá duy nhất trong nước.
- C.
Nhà hỗ trợ trung gian giữa nhà cung cấp và người mua trong chuỗi cung ứng.
- D.
Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động xuất nhập khẩu.
- A.
- Q 17.
Theo phân loại LSP theo mức độ cung ứng dịch vụ, các cấp độ bao gồm:
- A.
1PL, 2PL, 3PL, 4PL.
- B.
Chỉ có 3PL và 4PL.
- C.
A, B, C, D.
- D.
Cá nhân, năng lực, chức năng.
- A.
- Q 18.
Theo phân loại LSP theo khả năng đáp ứng khách hàng, nhóm nào KHÔNG thuộc phân loại này?
- A.
Nhà cung cấp dịch vụ Logistics tiêu chuẩn.
- B.
Nhà phát triển dịch vụ.
- C.
Doanh nghiệp kinh doanh vận tải.
- D.
Nhà phát triển khách hàng.
- A.
- Q 19.
Rủi ro nào sau đây là rủi ro nguồn cung ứng được liệt kê trong tài liệu?
- A.
Chia sẻ lợi ích và cho phép mở rộng quy mô doanh nghiệp.
- B.
Hải quan, rủi ro vận chuyển hàng hoá và tình hình chính trị địa phương.
- C.
Giảm chi phí hành chính và tối ưu hoá quá trình chu chuyển.
- D.
Tận dụng năng lực đội ngũ chuyên gia.
- A.
- Q 20.
Theo tài liệu, quản lý nhà cung cấp dịch vụ logistics (LSP) được hiểu là:
- A.
Việc ký hợp đồng với bất kỳ LSP nào có giá rẻ nhất mà không cần đánh giá.
- B.
Việc đánh giá cẩn thận các LSP tiềm năng và chọn nhà cung cấp có khả năng, mức độ cam kết và giá cả phù hợp với yêu cầu.
- C.
Việc doanh nghiệp tự mình thực hiện toàn bộ hoạt động logistics.
- D.
Việc chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong nước.
- A.
Answers and explanations are in mode.