Logistics University

Đề kiểm tra Chương VI: Thiết kế hệ thống thông tin Logistics

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Logistics
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung chương, tầm quan trọng của thiết kế hệ thống thông tin Logistics (LIS) đối với nền kinh tế quốc dân được thể hiện ở mấy khía cạnh chính?

    • A.

      Hai khía cạnh: phát triển kinh tế và giải quyết vấn đề phân công lao động

    • B.

      Ba khía cạnh: phát triển kinh tế, giải quyết vấn đề phân công lao động quốc tế và phân bổ hợp lý các ngành sản xuất

    • C.

      Bốn khía cạnh bao gồm cả khía cạnh an ninh quốc phòng

    • D.

      Năm khía cạnh liên quan đến các vấn đề xã hội và môi trường

  2. Câu 2.

    Đối với các công ty xuyên quốc gia, hệ thống Logistics toàn cầu giúp khắc phục những vấn đề nào sau đây?

    • A.

      Chỉ giúp giảm chi phí sản xuất tại các chi nhánh

    • B.

      Khắc phục ảnh hưởng của cự ly, giảm thiểu thời gian và chi phí sản xuất

    • C.

      Chỉ giúp giải quyết vấn đề ngôn ngữ và văn hóa giữa các quốc gia

    • D.

      Giúp các công ty xuyên quốc gia loại bỏ hoàn toàn chi phí vận tải

  3. Câu 3.

    Theo tài liệu, hoạt động vận tải giao nhận hiện nay đã chuyển đổi thành:

    • A.

      Hoạt động thương mại điện tử thuần túy

    • B.

      Hoạt động quản lý toàn bộ quá trình phân phối vật chất và trở thành bộ phận của chuỗi cung - cầu

    • C.

      Hoạt động sản xuất công nghiệp nặng

    • D.

      Hoạt động tài chính ngân hàng

  4. Câu 4.

    Mô hình hệ thống thông tin Logistics (LIS) chứa đựng thông tin về những yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ chứa thông tin về nhu cầu khách hàng

    • B.

      Nhu cầu, thị trường và nguồn cung ứng

    • C.

      Chỉ chứa thông tin về các đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Chỉ chứa thông tin tài chính nội bộ doanh nghiệp

  5. Câu 5.

    Các nội dung thiết kế hệ thống LIS bao gồm mấy hệ thống thành phần?

    • A.

      Hai hệ thống: lập kế hoạch và thực thi

    • B.

      Ba hệ thống: lập kế hoạch, thực thi và báo cáo

    • C.

      Bốn hệ thống: lập kế hoạch, thực thi, nghiên cứu và thu thập thông tin, báo cáo kết quả

    • D.

      Năm hệ thống bao gồm cả hệ thống kiểm toán

  6. Câu 6.

    Hệ thống lập kế hoạch trong LIS bao gồm các kỹ thuật liên quan đến kế hoạch tầm chiến lược nào sau đây?

    • A.

      Thiết kế mạng lưới, lập kế hoạch và dự đoán nhu cầu, phối hợp các nguồn lực

    • B.

      Chỉ bao gồm việc quản lý đơn hàng hàng ngày

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc bảo trì thiết bị

    • D.

      Chỉ tập trung vào kiểm soát chất lượng sản phẩm

  7. Câu 7.

    Hệ thống thực thi trong LIS đảm nhiệm các chức năng triển khai Logistics trong thời gian nào?

    • A.

      Trong thời gian dài hạn (5-10 năm)

    • B.

      Trong thời gian ngắn hoặc hàng ngày

    • C.

      Chỉ triển khai theo quý hoặc theo năm

    • D.

      Chỉ áp dụng cho các dự án đặc biệt

  8. Câu 8.

    Hệ thống nghiên cứu và thu thập thông tin trong LIS được thiết kế nhằm thích nghi với các nhân tố nào?

    • A.

      Chỉ thích nghi với môi trường bên trong công ty

    • B.

      Chỉ thích nghi với môi trường vĩ mô

    • C.

      Môi trường vĩ mô, môi trường ngành và nguồn lực bên trong công ty

    • D.

      Chỉ thích nghi với các đối thủ cạnh tranh

  9. Câu 9.

    Cấu trúc của hệ thống thông tin Logistics bao gồm bao nhiêu phân hệ?

    • A.

      Sáu phân hệ

    • B.

      Bảy phân hệ

    • C.

      Tám phân hệ

    • D.

      Chín phân hệ

  10. Câu 10.

    Tiêu chuẩn phân tích hệ thống thông tin bán hàng KHÔNG bao gồm tiêu chí nào sau đây?

    • A.

      Khách hàng và vật liệu/sản phẩm

    • B.

      Tổ chức bán hàng và địa điểm giao hàng

    • C.

      Phân tích tài chính và quy mô bán hàng

    • D.

      Thẻ Kanban trong quy trình JIT

  11. Câu 11.

    Hệ thống thông tin mua hàng được đánh giá qua những chỉ tiêu nào?

    • A.

      Nhóm hàng mua, người bán hàng, khối lượng và loại nguyên vật liệu, kế hoạch dài hạn, phân tích tài chính mua hàng

    • B.

      Chỉ bao gồm thông tin về khách hàng và địa điểm giao hàng

    • C.

      Chỉ bao gồm thông tin về thời gian vận chuyển và phương thức vận chuyển

    • D.

      Chỉ bao gồm thông tin về hư hỏng và chi phí bảo trì

  12. Câu 12.

    Việc quản lý hàng tồn kho tập trung vào những công việc nào?

    • A.

      Phân loại, kích thước lô, biên nhận tại kho, bảo quản kho, quản lý dự trữ, so sánh dự trữ

    • B.

      Chỉ tập trung vào việc bán hàng và tiếp thị

    • C.

      Chỉ tập trung vào thiết kế sản phẩm mới

    • D.

      Chỉ tập trung vào tuyển dụng nhân sự

  13. Câu 13.

    Hạ tầng hệ thống thông tin Logistics (LIS) chứa đựng thông tin về những nội dung nào?

    • A.

      Chỉ chứa thông tin về khách hàng và đối thủ cạnh tranh

    • B.

      Sản phẩm, dịch vụ, hoạt động, NVL phục vụ và việc quản lý hoạt động

    • C.

      Chỉ chứa thông tin về giá cả thị trường

    • D.

      Chỉ chứa thông tin về phương tiện vận tải

  14. Câu 14.

    Hệ thống thông tin giao thông vận tải (TIS) cung cấp thông tin về các dữ liệu chính nào để hoàn thành vận chuyển?

    • A.

      Chỉ thông tin về giá cước vận chuyển

    • B.

      Khoảng cách, thời gian giao hàng, trọng lượng liên quan đến phương tiện, loại vận chuyển, điểm bắt đầu và điểm đến

    • C.

      Chỉ thông tin về thời tiết và khí hậu

    • D.

      Chỉ thông tin về nhân viên lái xe

  15. Câu 15.

    Theo tài liệu, sự phối hợp các hoạt động Logistics trong LIS được xây dựng dựa trên mấy mức chức năng?

    • A.

      Hai mức: tác nghiệp và kiểm soát

    • B.

      Ba mức: tác nghiệp, kiểm soát và phân tích quyết định

    • C.

      Bốn mức: tác nghiệp, kiểm soát, phân tích quyết định và hoạch định chiến lược

    • D.

      Năm mức bao gồm thêm chức năng tài chính

  16. Câu 16.

    Chức năng tác nghiệp của LIS được đặc trưng bằng các yếu tố nào?

    • A.

      Các luật lệ, thủ tục và những giao tiếp chuẩn hóa số lớn các tác nghiệp và nghiệp vụ hàng ngày

    • B.

      Chỉ tập trung vào việc xây dựng chiến lược dài hạn

    • C.

      Chỉ tập trung vào phân tích dữ liệu tài chính phức tạp

    • D.

      Chỉ tập trung vào việc đo lường hiệu suất

  17. Câu 17.

    Chức năng kiểm soát của LIS có vai trò gì?

    • A.

      Xây dựng chiến lược dài hạn cho doanh nghiệp

    • B.

      Nhằm đo lường hoạt động nghiệp vụ và báo cáo, từ đó kịp thời điều chỉnh ngược, tiết kiệm các nguồn lực

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc xử lý đơn hàng

    • D.

      Chỉ phục vụ cho việc thiết kế sản phẩm mới

  18. Câu 18.

    Chức năng phân tích và ra quyết định của LIS tập trung vào điều gì?

    • A.

      Chỉ tập trung vào việc xử lý đơn hàng hàng ngày

    • B.

      Các công cụ phần mềm nhằm hỗ trợ nhà quản trị nhận ra, đánh giá và so sánh các phương án chiến lược và chiến thuật Logistics

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc bảo trì thiết bị

    • D.

      Chỉ tập trung vào việc kiểm tra chất lượng sản phẩm

  19. Câu 19.

    Một hệ thống thông tin Logistics hiệu quả phải đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng nào?

    • A.

      Chỉ cần đầy đủ và chính xác

    • B.

      Đầy đủ, sẵn sàng, chọn lọc, chính xác, linh hoạt, kịp thời, dễ sử dụng

    • C.

      Chỉ cần kịp thời và dễ sử dụng

    • D.

      Chỉ cần chọn lọc và linh hoạt

  20. Câu 20.

    Theo Nghị định 163/2017/NĐ-CP, quy định bao nhiêu loại kinh doanh Dịch vụ Logistics ở Việt Nam?

    • A.

      12 loại dịch vụ Logistics

    • B.

      15 loại dịch vụ Logistics

    • C.

      17 loại dịch vụ Logistics

    • D.

      20 loại dịch vụ Logistics

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Logistics tương tự