Logistics University

Đề thi Chương VI - Thiết kế hệ thống thông tin Logistics

20 câu
30 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Logistics
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
30 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung Chương VI, một trong những vai trò quan trọng của thiết kế hệ thống LIS đối với mô hình tổ quốc dân là:

    • A.

      Hỗ trợ doanh nghiệp tăng lợi nhuận đơn lẻ

    • B.

      Giải quyết những vấn đề phát sinh từ sự phân công lao động quốc tế

    • C.

      Thay thế hoàn toàn hoạt động sản xuất trong nước

    • D.

      Đảm bảo cạnh tranh giữa các doanh nghiệp nội địa

  2. Câu 2.

    Đối với doanh nghiệp, hoạt động Logistics cho phép nhà kinh doanh vận tải giao nhận:

    • A.

      Chỉ cung cấp dịch vụ vận tải đơn thuần

    • B.

      Cung cấp các dịch vụ đa dạng, phong phú hơn ngoài dịch vụ giao nhận vận tải đơn thuần

    • C.

      Chỉ tập trung vào lĩnh vực tài chính ngân hàng

    • D.

      Chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia

  3. Câu 3.

    Hệ thống thông tin Logistics (LIS) chứa đựng thông tin chủ yếu về:

    • A.

      Chỉ thông tin nội bộ doanh nghiệp

    • B.

      Nhu cầu, thị trường và nguồn cung ứng

    • C.

      Chỉ thông tin tài chính của doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ thông tin đối thủ cạnh tranh

  4. Câu 4.

    Mục tiêu quan trọng nhất của LIS là giúp các nhà quản trị:

    • A.

      Tuyển thêm nhiều nhân viên mới

    • B.

      Chủ động kế hoạch mua hàng, giao hàng, dự trữ với mức chi phí thấp nhất

    • C.

      Giảm sản lượng đầu ra của doanh nghiệp

    • D.

      Loại bỏ hoàn toàn các đối thủ cạnh tranh

  5. Câu 5.

    Theo tài liệu, thiết kế hệ thống LIS bao gồm bao nhiêu nội dung cơ bản?

    • A.

      2 nội dung

    • B.

      3 nội dung

    • C.

      4 nội dung

    • D.

      5 nội dung

  6. Câu 6.

    Hệ thống lập kế hoạch trong thiết kế LIS bao gồm các kỹ thuật liên quan đến:

    • A.

      Chỉ các tác nghiệp diễn ra hàng ngày

    • B.

      Thiết kế mạng lưới, lập kế hoạch dự đoán nhu cầu, kế hoạch cung ứng, kế hoạch sản xuất và kế hoạch phân phối

    • C.

      Chỉ các hoạt động kiểm soát hàng tồn kho

    • D.

      Chỉ báo cáo tài chính cuối năm

  7. Câu 7.

    Hệ thống thực thi trong LIS tập trung vào các hoạt động nào?

    • A.

      Nghiên cứu thị trường dài hạn và dự báo xu hướng tương lai

    • B.

      Quản lý nhà kho, vận tải, mua sắm, dự trữ và quản lý hiệu quả đơn hàng

    • C.

      Phát triển sản phẩm mới và thiết kế bao bì

    • D.

      Tuyển dụng và đào tạo nhân sự

  8. Câu 8.

    Hệ thống nghiên cứu và thu thập thông tin trong LIS có vai trò:

    • A.

      Chỉ thu thập dữ liệu tài chính

    • B.

      Quan sát môi trường, thu thập thông tin bên ngoài, thông tin trong lĩnh vực Logistics và nội bộ công ty

    • C.

      Chỉ tập trung vào khách hàng cá nhân

    • D.

      Chỉ phân tích đối thủ trực tiếp trong ngành

  9. Câu 9.

    Cấu trúc hệ thống LIS bao gồm bao nhiêu phân hệ chính?

    • A.

      5 phân hệ

    • B.

      6 phân hệ

    • C.

      8 phân hệ

    • D.

      10 phân hệ

  10. Câu 10.

    Hệ thống thông tin bán lẻ và Hệ thống thông tin giao thông vận tải lần lượt được viết tắt là:

    • A.

      RIS và TIS

    • B.

      TIS và RIS

    • C.

      RIS và GTV

    • D.

      LIS và RIS

  11. Câu 11.

    Tiêu chuẩn phân tích hệ thống thông tin bán hàng KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Khách hàng và sản phẩm

    • B.

      Tổ chức bán hàng và địa điểm giao hàng

    • C.

      Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán

    • D.

      Phân tích tài chính

  12. Câu 12.

    Hệ thống thông tin mua hàng được đánh giá chủ yếu qua chỉ tiêu nào?

    • A.

      Nhóm hàng mua, người bán hàng, khối lượng và loại nguyên vật liệu

    • B.

      Tỷ giá hối đoái và giá vàng thế giới

    • C.

      Chỉ số chứng khoán của công ty

    • D.

      Lãi suất ngân hàng trung ương

  13. Câu 13.

    Theo tài liệu, việc quản lý hàng tồn kho tập trung vào những công việc nào?

    • A.

      Phân loại, kích thước lô, biên nhận tại kho, bảo quản kho, quản lý dự trữ và so sánh dự trữ

    • B.

      Chỉ kiểm tra số lượng hàng tồn kho

    • C.

      Chỉ so sánh giá mua vào với giá thị trường

    • D.

      Chỉ xử lý đơn xuất hàng hóa

  14. Câu 14.

    Thẻ Kanban trong hạ tầng hệ thống thông tin LIS được hiểu là:

    • A.

      Thẻ giảm giá dành cho khách hàng thân thiết

    • B.

      Thủ tục kiểm soát luồng vật chất để tối thiểu hóa chi phí theo phương pháp JIT

    • C.

      Thẻ thành viên trong câu lạc bộ khách hàng VIP

    • D.

      Thẻ bảo hành sản phẩm cho người tiêu dùng

  15. Câu 15.

    Chức năng của LIS được xây dựng dựa trên bao nhiêu mức?

    • A.

      2 mức

    • B.

      3 mức

    • C.

      4 mức

    • D.

      5 mức

  16. Câu 16.

    Chức năng tác nghiệp của LIS được đặc trưng bởi:

    • A.

      Các quyết định chiến lược dài hạn về đầu tư

    • B.

      Các luật lệ, thủ tục và giao tiếp chuẩn hóa số lớn các tác nghiệp và nghiệp vụ hàng ngày

    • C.

      Phân tích thị trường tài chính phức tạp

    • D.

      Đánh giá đối thủ cạnh tranh quốc tế

  17. Câu 17.

    Chức năng kiểm soát của LIS có vai trò chính là:

    • A.

      Tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới

    • B.

      Đo lường hoạt động nghiệp vụ, báo cáo và kịp thời điều chỉnh

    • C.

      Mở rộng thị trường ra nước ngoài

    • D.

      Phát triển các dòng sản phẩm mới

  18. Câu 18.

    Chức năng hoạch định chiến lược của LIS kết hợp với thông tin nào sau đây?

    • A.

      Chỉ thông tin nội bộ công ty

    • B.

      Marketing, kế toán-tài chính để rà soát cơ hội và thách thức của môi trường kinh doanh

    • C.

      Chỉ thông tin kỹ thuật sản phẩm

    • D.

      Chỉ thông tin nhân sự nội bộ

  19. Câu 19.

    Để đảm bảo chất lượng, hệ thống LIS cần đáp ứng các yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ cần đảm bảo tính chính xác (Accuracy)

    • B.

      Availability, Selective, Accuracy, Flexibility, Timeliness, Appropriate format

    • C.

      Chỉ cần đảm bảo tính kịp thời (Timeliness)

    • D.

      Chỉ cần đảm bảo tính dễ sử dụng (Appropriate format)

  20. Câu 20.

    Theo Nghị định số 163/2017/NĐ-CP, Việt Nam quy định bao nhiêu loại kinh doanh dịch vụ Logistics?

    • A.

      10 loại

    • B.

      15 loại

    • C.

      17 loại

    • D.

      20 loại

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Logistics tương tự