Dược động học University

Đề kiểm tra Dược động học - Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Dược động học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Dược động học được định nghĩa là gì?

    • A.

      Nghiên cứu về tác dụng của thuốc lên cơ thể

    • B.

      Nghiên cứu về những gì mà cơ thể tác động lên thuốc, bao gồm hấp thu, phân bố, chuyển hóa và thải trừ

    • C.

      Nghiên cứu về cấu trúc hóa học của thuốc

    • D.

      Nghiên cứu về tác dụng phụ của thuốc

  2. Câu 2.

    Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc?

    • A.

      Chỉ phụ thuộc vào liều lượng thuốc

    • B.

      Tính chất lý hóa và nồng độ của thuốc, trạng thái người bệnh, đường dùng thuốc và pH dạ dày

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào đường dùng thuốc

    • D.

      Không phụ thuộc vào bất kỳ yếu tố nào

  3. Câu 3.

    Theo tài liệu, thuốc itraconazole được hấp thu tốt hơn trong môi trường nào?

    • A.

      Môi trường pH cao

    • B.

      Môi trường trung tính

    • C.

      Môi trường axit

    • D.

      Môi trường kiềm mạnh

  4. Câu 4.

    Các con đường hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa bao gồm:

    • A.

      Qua da, qua niêm mạc miệng, qua đường uống

    • B.

      Qua niêm mạc miệng, qua đường uống và qua trực tràng

    • C.

      Qua tiêm tĩnh mạch, qua đường uống, qua da

    • D.

      Qua đường hô hấp, qua niêm mạc miệng, qua trực tràng

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự phân bố thuốc trong cơ thể?

    • A.

      Cung lượng tim, dòng chảy máu đến các cơ quan, tính thẩm và sự tích tụ của thuốc, bám vào protein

    • B.

      Chỉ phụ thuộc vào cung lượng tim

    • C.

      Chỉ phụ thuộc vào sự bám vào protein huyết tương

    • D.

      Phân bố thuốc không chịu ảnh hưởng của bất kỳ yếu tố nào

  6. Câu 6.

    Chuyển hóa thuốc là gì?

    • A.

      Quá trình thuốc được hấp thu vào máu

    • B.

      Quá trình biến đổi các thuốc hoạt động thành các chất chuyển hóa không hoạt động dễ dàng bị đào thải hơn

    • C.

      Quá trình thuốc được phân bố đến các mô

    • D.

      Quá trình thuốc gắn kết với thụ thể

  7. Câu 7.

    Các con đường đào thải thuốc chính ra khỏi cơ thể là:

    • A.

      Qua thận và qua gan - ruột

    • B.

      Qua da và qua mồ hôi

    • C.

      Qua phổi và qua tai

    • D.

      Qua mắt và qua tóc

  8. Câu 8.

    Enzym CYP3A trong hệ cytochrome P450 có vai trò gì?

    • A.

      Là enzym kém quan trọng nhất trong chuyển hóa thuốc

    • B.

      Là enzym quan trọng nhất, chịu trách nhiệm phân hủy và loại bỏ lượng lớn nhất các thuốc

    • C.

      Chỉ tham gia chuyển hóa thuốc tại ruột

    • D.

      Chỉ tham gia tổng hợp thuốc

  9. Câu 9.

    Thuốc nào sau đây là chất ức chế CYP450?

    • A.

      Rifampin

    • B.

      Nevirapine (NVP)

    • C.

      Ritonavir

    • D.

      Efavirenz (EFV)

  10. Câu 10.

    Khi dùng Ritonavir (chất ức chế CYP450) cùng với một thuốc PI khác, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

    • A.

      Nồng độ thuốc PI trong máu giảm và thời gian tác dụng ngắn

    • B.

      Hoạt động CYP450 tăng, thuốc bị phân hủy nhanh hơn

    • C.

      Hoạt động CYP450 giảm, phân hủy và loại bỏ các thuốc khác chậm hơn, dẫn đến nồng độ thuốc PI trong máu cao hơn và kéo dài

    • D.

      Thuốc PI bị mất hoàn toàn tác dụng

  11. Câu 11.

    Đích tác dụng của thuốc được phân loại theo bản chất hóa học bao gồm:

    • A.

      Lipid, cacbohydrat, enzym, protein và axit nucleic

    • B.

      Chỉ gồm protein và lipid

    • C.

      Chỉ gồm enzym và axit nucleic

    • D.

      Chỉ gồm thụ thể và kênh ion

  12. Câu 12.

    Enzym topoisomerase là đích tác dụng của nhóm thuốc nào sau đây?

    • A.

      Thuốc kháng sinh quinolone, fluoroquinolone, rifamycin

    • B.

      Thuốc giảm đau aspirin

    • C.

      Thuốc chống ung thư taxol

    • D.

      Thuốc chống trầm cảm

  13. Câu 13.

    Thuốc chống ung thư taxol, vinblastin, colchicine có đích tác dụng là gì?

    • A.

      Enzym topoisomerase

    • B.

      Protein tubulin (microtubule)

    • C.

      Enzym COX

    • D.

      DNA polymerase

  14. Câu 14.

    Liên kết ion giữa thuốc và đích tác dụng có năng lượng liên kết khoảng bao nhiêu?

    • A.

      Vào khoảng 1-5 kJ/mol

    • B.

      Vào khoảng 20-40 kJ/mol

    • C.

      Vào khoảng 200-400 kJ/mol

    • D.

      Vào khoảng 500-1000 kJ/mol

  15. Câu 15.

    Penicillin thể hiện hoạt tính kháng khuẩn nhờ cơ chế nào?

    • A.

      Liên kết hydro với enzym transpeptidase

    • B.

      Liên kết cộng hóa trị với enzym transpeptidase tại trung tâm hoạt động HO-Ser-enzym bằng phản ứng axyl hóa

    • C.

      Liên kết van der Waals với protein vi khuẩn

    • D.

      Tương tác kị nước với màng tế bào vi khuẩn

  16. Câu 16.

    Tương tác kị nước đóng vai trò quan trọng trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Làm bền vững cấu trúc của protein, vận chuyển các chất béo bởi protein huyết tương và liên kết của steroid với thụ thể

    • B.

      Chỉ tham gia vào quá trình tổng hợp DNA

    • C.

      Chỉ có vai trò trong việc phân hủy protein

    • D.

      Không có vai trò gì trong cơ thể

  17. Câu 17.

    Aspirin ức chế enzym COX thông qua cơ chế nào?

    • A.

      Liên kết hydro với nhóm OH của serin

    • B.

      Liên kết ion với trung tâm hoạt động của enzym

    • C.

      Phản ứng axyl hóa nhóm OH của serin tại trung tâm hoạt động của enzym COX

    • D.

      Ngăn cản quá trình phiên mã ngược

  18. Câu 18.

    Theo tài liệu, đồng phân E-stilbestrol có hoạt tính ức chế ung thư vú mạnh hơn đồng phân Z-stilbestrol khoảng bao nhiêu lần?

    • A.

      2 lần

    • B.

      5 lần

    • C.

      15 lần

    • D.

      100 lần

  19. Câu 19.

    Giai đoạn I trong chuyển hóa thuốc bao gồm các phản ứng chủ yếu nào?

    • A.

      Phản ứng glucozit hóa, sunfat hóa, axetyl hóa

    • B.

      Phản ứng oxy hóa, khử hóa, thủy phân để gắn các nhóm chức vào thuốc

    • C.

      Chỉ có phản ứng oxy hóa

    • D.

      Chỉ có phản ứng thủy phân

  20. Câu 20.

    Các phản ứng liên hợp trong giai đoạn II của chuyển hóa thuốc bao gồm:

    • A.

      Phản ứng liên hợp với axit glucuronic, sunfat, amino axit, axetyl hóa và metyl hóa

    • B.

      Chỉ có phản ứng oxy hóa và khử hóa

    • C.

      Chỉ có phản ứng thủy phân

    • D.

      Chỉ có phản ứng với glutathione

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Dược động học tương tự