Đề kiểm tra Giải phẫu hệ tuần hoàn
Exam info
- Subject
- Giải phẫu học - Hệ tuần hoàn
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 45 min
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Cao đẳng y tế Bạch Mai
Questions (40)
- Q 1.
Tim được cấu tạo bởi bốn buồng. Buồng nào của tim có chức năng đẩy máu vào các động mạch?
- A.
Tâm nhĩ phải
- B.
Tâm nhĩ trái
- C.
Tâm thất
- D.
Cả tâm nhĩ và tâm thất
- A.
- Q 2.
Tim nằm ở vị trí nào trong lồng ngực?
- A.
Nằm hoàn toàn ở bên phải lồng ngực
- B.
Giữa hai phổi, trên cơ hoành, sau xương ức và hơi lệch sang trái
- C.
Dưới cơ hoành, trong ổ bụng
- D.
Trước xương ức, ngoài lồng ngực
- A.
- Q 3.
Khối lượng trung bình của tim ở người trưởng thành là bao nhiêu?
- A.
Nam khoảng 270 gam, nữ khoảng 260 gam
- B.
Nam khoảng 500 gam, nữ khoảng 450 gam
- C.
Nam và nữ đều khoảng 300 gam
- D.
Nam khoảng 150 gam, nữ khoảng 140 gam
- A.
- Q 4.
Trục của tim đi theo hướng nào?
- A.
Từ trước ra sau, từ dưới lên trên, từ trái sang phải
- B.
Từ phải sang trái, từ trên xuống dưới, từ sau ra trước
- C.
Từ phía sau ra trước, từ trên xuống dưới và từ trái sang phải
- D.
Hoàn toàn theo chiều dọc từ trên xuống dưới
- A.
- Q 5.
Góc trên phải của hình chiếu tim lên thành ngực trước nằm ở vị trí nào?
- A.
Trên sụn sườn III phải, cách bờ phải xương ức 1,3 cm
- B.
Trên sụn sườn V phải, cách bờ phải xương ức 2 cm
- C.
Trên sụn sườn II trái, sát bờ xương ức
- D.
Tại khoang liên sườn V đường giữa đòn trái
- A.
- Q 6.
Góc dưới trái của hình chiếu tim lên thành ngực trước ứng với cấu trúc giải phẫu nào?
- A.
Đáy tim
- B.
Đỉnh tim
- C.
Tâm nhĩ phải
- D.
Thân động mạch phổi
- A.
- Q 7.
Tim có hình thể ngoài giống với hình nào?
- A.
Hình cầu
- B.
Hình tháp có ba mặt, một đỉnh và một đáy
- C.
Hình trụ
- D.
Hình bầu dục phẳng
- A.
- Q 8.
Đỉnh tim hướng về phía nào?
- A.
Hướng sang phải, lên trên và ra sau
- B.
Hướng sang trái, xuống dưới và ra trước
- C.
Hướng thẳng xuống dưới theo chiều trọng lực
- D.
Hướng sang trái, lên trên và ra sau
- A.
- Q 9.
Đáy tim (nền tim) có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Được cấu tạo bởi mặt sau của hai tâm thất
- B.
Hướng sang phải và ra sau
- C.
Nằm ngay sau thành ngực trái
- D.
Liên quan trực tiếp với cơ hoành
- A.
- Q 10.
Tâm nhĩ phải liên quan với cấu trúc nào ở phía sau?
- A.
Thực quản
- B.
Màng phổi phải và thần kinh hoành phải
- C.
Phổi trái và thần kinh hoành trái
- D.
Gan và dạ dày
- A.
- Q 11.
Vì sao khi tâm nhĩ trái bị giãn lớn có thể ảnh hưởng đến chức năng nuốt?
- A.
Vì tâm nhĩ trái nằm ngay sau xương ức
- B.
Vì tâm nhĩ trái liên quan với thực quản ở phía sau
- C.
Vì tâm nhĩ trái liên quan với khí quản
- D.
Vì tâm nhĩ trái liên quan với thanh quản
- A.
- Q 12.
Rãnh vành trên mặt ức sườn của tim có chức năng gì?
- A.
Ngăn cách hai tâm thất với nhau
- B.
Ngăn cách phần tâm nhĩ ở trên với phần tâm thất ở dưới
- C.
Ngăn cách tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
- D.
Là nơi xuất phát của động mạch chủ
- A.
- Q 13.
Trên mặt ức sườn của tim, phần tâm thất chủ yếu thuộc về buồng nào?
- A.
Tâm thất trái chiếm phần lớn diện tích
- B.
Tâm thất phải chiếm phần lớn diện tích
- C.
Cả hai tâm thất chiếm diện tích bằng nhau
- D.
Chỉ có tâm thất trái hiện diện
- A.
- Q 14.
Mặt hoành của tim liên quan trực tiếp với cơ quan nào?
- A.
Phổi và màng phổi trái
- B.
Thực quản
- C.
Cơ hoành, qua đó liên quan với gan và dạ dày
- D.
Xương ức và các sụn sườn
- A.
- Q 15.
Mặt phổi (mặt trái) của tim liên quan với cấu trúc nào?
- A.
Phổi và màng phổi phải
- B.
Phổi và màng phổi trái, dây thần kinh hoành trái
- C.
Gan và dạ dày
- D.
Thực quản
- A.
- Q 16.
Hệ thống mạch máu trong hệ tuần hoàn gồm mấy loại mạch máu chính?
- A.
Hai loại: động mạch và tĩnh mạch
- B.
Ba loại: động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
- C.
Bốn loại: động mạch, tĩnh mạch, mao mạch và mạch bạch huyết
- D.
Năm loại: động mạch, tiểu động mạch, mao mạch, tiểu tĩnh mạch và tĩnh mạch
- A.
- Q 17.
Chức năng chính của mao mạch là gì?
- A.
Dẫn máu từ tim đến các cơ quan
- B.
Dẫn máu từ các cơ quan trở về tim
- C.
Trao đổi chất và trao đổi khí với các tế bào của cơ quan
- D.
Tạo áp lực đẩy máu đi
- A.
- Q 18.
Thành mạch máu gồm mấy lớp áo?
- A.
Hai lớp: áo trong và áo ngoài
- B.
Ba lớp: áo trong, áo giữa và áo ngoài
- C.
Bốn lớp: áo trong, áo giữa, áo ngoài và áo quanh mạch
- D.
Năm lớp áo khác nhau
- A.
- Q 19.
Lớp nội mô (endothelium) có đặc điểm nào?
- A.
Chỉ có ở thành động mạch
- B.
Là một lớp tế bào thượng mô vảy liên tục lót mặt trong của tim và tất cả các mạch máu
- C.
Chỉ có ở mao mạch
- D.
Là lớp dày nhất của thành mạch
- A.
- Q 20.
Áo giữa của thành mạch máu được tạo nên chủ yếu bởi thành phần nào?
- A.
Lớp tế bào thượng mô vảy
- B.
Các sợi trun và sợi cơ trơn
- C.
Mô xơ
- D.
Mô xơ và sụn
- A.
- Q 21.
Đặc điểm cấu tạo nào giúp phân biệt động mạch với tĩnh mạch?
- A.
Động mạch có các lá trun trong và ngoài nằm xen kẽ giữa ba lớp áo
- B.
Tĩnh mạch có các lá trun trong và ngoài
- C.
Động mạch có van và tĩnh mạch không có van
- D.
Động mạch có thành mỏng hơn tĩnh mạch
- A.
- Q 22.
Van trong tĩnh mạch có đặc điểm nào?
- A.
Là nếp gấp của lớp cơ trơn, mặt lõm hướng xa tim
- B.
Là nếp gấp của nội mô, mặt lõm hướng về tim
- C.
Có hình tròn và mặt lõm hướng ra xa tim
- D.
Chỉ có ở tĩnh mạch phổi
- A.
- Q 23.
Khi bị đứt, sự khác biệt nào giúp phân biệt tĩnh mạch với động mạch?
- A.
Tĩnh mạch xẹp xuống, động mạch có miệng đứt vẫn mở
- B.
Động mạch xẹp xuống, tĩnh mạch có miệng đứt vẫn mở
- C.
Cả hai đều xẹp xuống như nhau
- D.
Tĩnh mạch phun máu thành tia, động mạch chảy rỉ rả
- A.
- Q 24.
Thành mao mạch có cấu tạo đặc biệt như thế nào?
- A.
Gồm ba lớp áo như các mạch máu khác
- B.
Chỉ do một lớp tế bào biểu mô (nội mạc) và một màng đáy tạo nên
- C.
Có nhiều lớp cơ trơn và sợi trun
- D.
Có các lá trun trong và ngoài
- A.
- Q 25.
Chất nào thường KHÔNG qua được thành mao mạch?
- A.
Nước và các chất hòa tan nhỏ
- B.
Khí oxy và carbonic
- C.
Các tế bào máu và protein huyết tương
- D.
Chất dinh dưỡng và chất cặn bã
- A.
- Q 26.
Vòng tuần hoàn hệ thống (tuần hoàn lớn) bắt đầu từ đâu?
- A.
Tâm nhĩ phải
- B.
Tâm thất phải
- C.
Tâm thất trái
- D.
Tâm nhĩ trái
- A.
- Q 27.
Máu nhiều carbonic từ các cơ quan trở về tim qua đường nào?
- A.
Qua động mạch chủ
- B.
Qua tĩnh mạch phổi
- C.
Qua tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới đổ về tâm nhĩ phải
- D.
Qua động mạch phổi
- A.
- Q 28.
Trong vòng tuần hoàn phổi, máu được đưa từ tâm thất phải đến đâu?
- A.
Đến các cơ quan trong cơ thể
- B.
Đến phổi qua động mạch phổi
- C.
Đến gan qua tĩnh mạch cửa
- D.
Trở về tâm nhĩ trái
- A.
- Q 29.
Sau khi trao đổi khí tại phổi, máu trở thành máu nhiều oxy và được dẫn về đâu?
- A.
Tâm nhĩ phải bằng các tĩnh mạch phổi
- B.
Tâm thất phải bằng các động mạch phổi
- C.
Tâm nhĩ trái bằng các tĩnh mạch phổi
- D.
Tâm thất trái bằng tĩnh mạch chủ trên
- A.
- Q 30.
Hệ thống cửa nhận máu từ đường tiêu hóa về gan có đặc điểm nào?
- A.
Là một phần của tuần hoàn phổi
- B.
Máu từ đường tiêu hóa đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải
- C.
Máu từ đường tiêu hóa về gan trước khi đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
- D.
Là phần của tuần hoàn bạch huyết
- A.
- Q 31.
Tuần hoàn bạch huyết gồm các thành phần nào?
- A.
Tim, động mạch và tĩnh mạch
- B.
Các hạch bạch huyết, mô dạng bạch huyết và mạch bạch huyết
- C.
Mao mạch và tiểu động mạch
- D.
Chỉ có các mạch bạch huyết
- A.
- Q 32.
Bạch huyết cuối cùng đổ về đâu?
- A.
Đổ thẳng vào tâm nhĩ trái
- B.
Đổ vào tĩnh mạch tay đầu phải và trái
- C.
Đổ vào động mạch chủ
- D.
Đổ vào tĩnh mạch chủ dưới
- A.
- Q 33.
Tim và hệ bạch huyết có mối liên hệ nào?
- A.
Không có mối liên hệ nào
- B.
Hai hệ thông với nhau và cùng đảm nhiệm chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể
- C.
Hệ bạch huyết là một phần của tim
- D.
Tim chỉ bơm máu, không liên quan đến bạch huyết
- A.
- Q 34.
Đỉnh tim nằm ngay sau thành ngực nào, ngang mức khoang liên sườn mấy?
- A.
Thành ngực phải, khoang liên sườn III
- B.
Thành ngực trái, khoang liên sườn V
- C.
Thành ngực phải, khoang liên sườn V
- D.
Thành ngực trái, khoang liên sườn III
- A.
- Q 35.
Trên mặt ức sườn của tim, phần tâm nhĩ bị che lấp bởi cấu trúc nào?
- A.
Thân động mạch phổi và động mạch chủ lên
- B.
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
- C.
Phổi và màng phổi
- D.
Thực quản và khí quản
- A.
- Q 36.
Rãnh gian thất trước trên mặt ức sườn của tim có đặc điểm nào?
- A.
Chạy ngang phía trên, ngăn cách tâm nhĩ với tâm thất
- B.
Chạy dọc từ sau ra trước, lệch sang bên phải đỉnh tim, ngăn cách tâm thất phải và tâm thất trái
- C.
Chạy dọc theo đường giữa, ngăn cách hai tâm nhĩ
- D.
Ngăn cách mặt ức sườn với mặt hoành
- A.
- Q 37.
Trên mặt hoành của tim, rãnh vành chia mặt này thành những phần nào?
- A.
Phần tâm thất phải và phần tâm thất trái
- B.
Phần tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
- C.
Phần sau hẹp là tâm nhĩ, phần trước là mặt dưới các tâm thất được rãnh gian thất sau ngăn cách
- D.
Phần trên và phần dưới đều là tâm thất
- A.
- Q 38.
Tiểu nhĩ phải và tiểu nhĩ trái nằm ở vị trí nào trên tim?
- A.
Hai bên của phần tâm nhĩ trên mặt ức sườn
- B.
Trên mặt hoành của tim
- C.
Tại đáy tim phía sau
- D.
Tại đỉnh tim
- A.
- Q 39.
Ứng dụng lâm sàng nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến mạch máu?
- A.
Đo huyết áp
- B.
Garo cầm máu
- C.
Tiêm tĩnh mạch
- D.
Đặt ống nội khí quản
- A.
- Q 40.
Một bệnh nhân nam 45 tuổi đến khám vì khó nuốt kéo dài, đặc biệt khi nằm. Kết quả nội soi cho thấy thực quản bị đè từ phía trước. Bệnh lý nào của tim có thể giải thích tình trạng này?
- A.
Tâm thất phải dày
- B.
Tâm thất trái dày
- C.
Tâm nhĩ trái giãn lớn
- D.
Tâm nhĩ phải giãn lớn
- A.
Answers and explanations are in mode.