Đề kiểm tra: Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin
Đề kiểm tra: Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin
Thông tin đề
- Môn
- Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 100 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (100 câu)
- Câu 1.
Mục tiêu đào tạo ngành HTTT hướng đến việc đáp ứng nhu cầu nguồn lực cử nhân HTTT có những phẩm chất nào?
- A.
Chỉ có năng lực chuyên môn cao
- B.
Có năng lực, phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt, có trách nhiệm nghề nghiệp
- C.
Chỉ cần có sức khoẻ tốt
- D.
Chỉ cần có phẩm chất chính trị
- A.
- Câu 2.
Một trong những kỹ năng được trang bị cho sinh viên ngành HTTT theo mục tiêu đào tạo là:
- A.
Kỹ năng khảo sát tài liệu, lập luận và giải quyết vấn đề
- B.
Kỹ năng chơi thể thao
- C.
Kỹ năng nấu ăn
- D.
Kỹ năng lái xe
- A.
- Câu 3.
Chuẩn đầu ra của ngành HTTT yêu cầu sinh viên nắm vững kiến thức nền tảng về:
- A.
Khoa học tự nhiên và khoa học xã hội
- B.
Chỉ khoa học tự nhiên
- C.
Chỉ khoa học xã hội
- D.
Chỉ y tế
- A.
- Câu 4.
Chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của ngành HTTT là:
- A.
Giao tiếp trong công việc, đọc hiểu tài liệu và trình bày các giải pháp chuyên ngành bằng ngoại ngữ
- B.
Chỉ cần đọc hiểu tài liệu
- C.
Chỉ cần giao tiếp cơ bản
- D.
Không cần ngoại ngữ
- A.
- Câu 5.
Vị trí "Chuyên viên phân tích thiết kế hệ thống" có nhiệm vụ chính là:
- A.
Bảo mật hệ thống thông tin
- B.
Phân tích yêu cầu người dùng, thiết kế HTTT phù hợp với nhu cầu quản lý, cầu nối giữa người dùng và bộ phận kỹ thuật
- C.
Quản trị cơ sở dữ liệu
- D.
Triển khai ERP/CRM
- A.
- Câu 6.
Vị trí "Chuyên viên quản trị cơ sở dữ liệu" (DBA) chịu trách nhiệm:
- A.
Thiết kế, quản lý, vận hành và tối ưu hóa cơ sở dữ liệu của tổ chức
- B.
Phân tích dữ liệu lớn
- C.
Lập trình ứng dụng web
- D.
Bảo mật mạng
- A.
- Câu 7.
Chuyên viên phân tích và khai thác dữ liệu (Data Analyst / Data Scientist) làm công việc gì?
- A.
Thu thập, phân tích, khai thác dữ liệu lớn để hỗ trợ ra quyết định quản trị và chiến lược kinh doanh
- B.
Thiết kế giao diện người dùng
- C.
Quản lý dự án CNTT
- D.
Kiểm thử phần mềm
- A.
- Câu 8.
Chuyên viên triển khai và quản trị ERP/CRM làm việc với:
- A.
Hệ thống quản lý doanh nghiệp như ERP hoặc CRM
- B.
Hệ thống nhúng
- C.
Mạng máy tính
- D.
An toàn thông tin
- A.
- Câu 9.
Vị trí "Chuyên viên an toàn thông tin" có nhiệm vụ:
- A.
Bảo mật hệ thống thông tin, giám sát an ninh mạng, phòng chống rủi ro và xử lý sự cố bảo mật
- B.
Phân tích thiết kế hệ thống
- C.
Quản trị cơ sở dữ liệu
- D.
Phát triển ứng dụng di động
- A.
- Câu 10.
Các chương trình đào tạo tại khoa HTTT bao gồm:
- A.
Chỉ có chương trình cử nhân chính quy
- B.
Chương trình cử nhân chính quy, Tiên tiến, Thương mại điện tử, Thạc sỹ HTTT, liên thông ĐH-Ths
- C.
Chỉ có Thạc sỹ
- D.
Chỉ có Tiên tiến
- A.
- Câu 11.
Chương trình liên thông từ đại học lên thạc sĩ có tổng thời gian đào tạo là:
- A.
4 năm
- B.
5.5 năm
- C.
6 năm
- D.
5 năm
- A.
- Câu 12.
Hình thức tuyển sinh Thạc sỹ HTTT bao gồm:
- A.
Chỉ xét tuyển thẳng
- B.
Xét tuyển thẳng, xét tuyển dựa trên đánh giá hồ sơ, xét tuyển dựa trên đánh giá hồ sơ và phỏng vấn chuyên môn
- C.
Chỉ thi tuyển
- D.
Chỉ phỏng vấn
- A.
- Câu 13.
Điều kiện tham dự chương trình liên thông ĐH-Ths là sinh viên năm thứ mấy?
- A.
Năm thứ 1, 2
- B.
Năm thứ 2, 3
- C.
Năm thứ 3, 4
- D.
Năm thứ 4, 5
- A.
- Câu 14.
Điểm trung bình tích lũy tối thiểu để tham dự CT liên thông ĐH-Ths là:
- A.
6.0
- B.
6.5
- C.
7.0
- D.
7.5
- A.
- Câu 15.
Số tín chỉ tích lũy tối thiểu để tham dự CT liên thông ĐH-Ths là:
- A.
50
- B.
60
- C.
70
- D.
80
- A.
- Câu 16.
Chương trình đào tạo cử nhân chính quy K19 có tổng số tín chỉ là:
- A.
120
- B.
132
- C.
140
- D.
150
- A.
- Câu 17.
Khối kiến thức giáo dục đại cương trong CTĐT cử nhân chính quy K19 có số tín chỉ là:
- A.
40
- B.
45
- C.
50
- D.
55
- A.
- Câu 18.
Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp có số tín chỉ là:
- A.
65
- B.
70
- C.
75
- D.
80
- A.
- Câu 19.
Khối kiến thức tốt nghiệp có số tín chỉ là:
- A.
10
- B.
12
- C.
15
- D.
8
- A.
- Câu 20.
Trong khối kiến thức giáo dục đại cương, môn Lý luận chính trị và pháp luật có số tín chỉ là:
- A.
10
- B.
13
- C.
15
- D.
18
- A.
- Câu 21.
Khối kiến thức Toán-Tin học-Khoa học tự nhiên có số tín chỉ là:
- A.
15
- B.
18
- C.
20
- D.
23
- A.
- Câu 22.
Khối kiến thức Ngoại ngữ trong CTĐT có số tín chỉ là:
- A.
8
- B.
10
- C.
12
- D.
14
- A.
- Câu 23.
Khối kiến thức Kỹ năng nghề nghiệp có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 24.
Môn học "Tư tưởng Hồ Chí Minh" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
1
- A.
- Câu 25.
Môn học "Triết học Mác - Lênin" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 26.
Môn học "Kinh tế chính trị Mác - Lênin" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 27.
Môn học "Chủ nghĩa xã hội khoa học" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 28.
Môn học "Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 29.
Môn "Giải tích" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 30.
Môn "Đại số tuyến tính" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 31.
Môn "Cấu trúc rời rạc" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 32.
Môn "Xác suất thống kê" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 33.
Môn "Nhập môn Lập trình" có số tín chỉ lý thuyết và thực hành lần lượt là:
- A.
3 LT, 1 TH
- B.
4 LT, 0 TH
- C.
2 LT, 1 TH
- D.
3 LT, 0 TH
- A.
- Câu 34.
Các môn Anh văn 1, 2, 3 mỗi môn có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 35.
Môn "Kỹ năng nghề nghiệp" có mã môn là:
- A.
SS004
- B.
SS006
- C.
SS003
- D.
SS007
- A.
- Câu 36.
Môn "Pháp luật đại cương" có mã môn là:
- A.
SS004
- B.
SS006
- C.
SS003
- D.
SS007
- A.
- Câu 37.
Nhóm môn học cơ sở ngành (bắt buộc) có tổng số tín chỉ là:
- A.
20
- B.
23
- C.
25
- D.
28
- A.
- Câu 38.
Trong nhóm cơ sở ngành, môn "Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin" có số tín chỉ là:
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 39.
Môn "Lập trình hướng đối tượng" có mã môn là:
- A.
IT001
- B.
IT002
- C.
IT003
- D.
IT004
- A.
- Câu 40.
Môn "Cấu trúc dữ liệu và giải thuật" có mã môn là:
- A.
IT001
- B.
IT002
- C.
IT003
- D.
IT004
- A.
- Câu 41.
Môn "Cơ sở dữ liệu" có mã môn là:
- A.
IT003
- B.
IT004
- C.
IT005
- D.
IT007
- A.
- Câu 42.
Môn "Nhập môn mạng máy tính" có mã môn là:
- A.
IT004
- B.
IT005
- C.
IT010
- D.
IT007
- A.
- Câu 43.
Môn "Tổ chức và cấu trúc máy tính" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 44.
Môn "Hệ điều hành" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 45.
Nhóm môn học chuyên ngành HTTT quản lý có tổng số tín chỉ là:
- A.
40
- B.
45
- C.
50
- D.
55
- A.
- Câu 46.
Trong chuyên ngành HTTT quản lý, môn "Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp" có mã môn là:
- A.
IS201
- B.
IS336
- C.
IS210
- D.
IS208
- A.
- Câu 47.
Môn "Phân tích thiết kế hệ thống thông tin" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 48.
Môn "Hệ quản trị cơ sở dữ liệu" có mã môn là:
- A.
IS201
- B.
IS210
- C.
IS208
- D.
IS216
- A.
- Câu 49.
Môn "Quản lý dự án công nghệ thông tin" có mã môn là:
- A.
IS201
- B.
IS210
- C.
IS208
- D.
IS216
- A.
- Câu 50.
Môn "Lập trình Java" có mã môn là:
- A.
IS207
- B.
IS216
- C.
IS217
- D.
IS336
- A.
- Câu 51.
Môn "Phát triển ứng dụng web" có mã môn là:
- A.
IS207
- B.
IS216
- C.
IS217
- D.
IS336
- A.
- Câu 52.
Môn "Phát triển ứng dụng trên thiết bị di động" có mã môn là:
- A.
NT118
- B.
IS211
- C.
IS405
- D.
IS252
- A.
- Câu 53.
Môn "Cơ sở dữ liệu phân tán" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 54.
Môn "Dữ liệu lớn" có mã môn là:
- A.
IS405
- B.
IS252
- C.
IS217
- D.
IS403
- A.
- Câu 55.
Môn "Khai thác dữ liệu" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 56.
Môn "Kho dữ liệu và OLAP" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 57.
Môn "Phân tích dữ liệu kinh doanh" có mã môn là:
- A.
IS403
- B.
IS217
- C.
IS252
- D.
IS405
- A.
- Câu 58.
Nhóm môn học chuyên ngành HTTT y tế có tổng số tín chỉ là:
- A.
40
- B.
45
- C.
50
- D.
55
- A.
- Câu 59.
Trong chuyên ngành HTTT y tế, môn "Quản trị nguồn lực y tế" có mã môn là:
- A.
IS344
- B.
IS346
- C.
IS348
- D.
IS349
- A.
- Câu 60.
Môn "Dịch tễ học" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 61.
Môn "Hệ thống y tế" có mã môn là:
- A.
IS344
- B.
IS346
- C.
IS348
- D.
IS349
- A.
- Câu 62.
Môn "Quản lý chăm sóc và điều trị" có mã môn là:
- A.
IS360
- B.
IS361
- C.
IS362
- D.
IS345
- A.
- Câu 63.
Môn "Quản lý chuỗi cung ứng dược và thiết bị y tế" có mã môn là:
- A.
IS360
- B.
IS361
- C.
IS362
- D.
IS345
- A.
- Câu 64.
Môn "Quản trị tài chính và bảo hiểm y tế" có mã môn là:
- A.
IS360
- B.
IS361
- C.
IS362
- D.
IS345
- A.
- Câu 65.
Môn "AI trong y tế" có mã môn là:
- A.
IS345
- B.
IS347
- C.
DS312
- D.
IS217
- A.
- Câu 66.
Môn "Thống kê y học" có mã môn là:
- A.
IS345
- B.
IS347
- C.
DS312
- D.
IS217
- A.
- Câu 67.
Môn "Xử lý ảnh Y khoa" có mã môn là:
- A.
IS345
- B.
IS347
- C.
DS312
- D.
IS217
- A.
- Câu 68.
Tín chỉ tự chọn tự do cho cả 2 ngành yêu cầu số lượng tín chỉ hoàn thành tối thiểu là:
- A.
5
- B.
7
- C.
9
- D.
10
- A.
- Câu 69.
Sinh viên có thể tích lũy tín chỉ tự chọn tự do bằng cách chọn môn Thực tập Quốc tế có mã môn là:
- A.
INI01
- B.
IS502
- C.
IS401
- D.
IS503
- A.
- Câu 70.
Môn "Thực tập Quốc tế" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 71.
Trong danh sách môn tự chọn gợi ý, môn "Công nghệ tài chính căn bản Fintech" có mã môn là:
- A.
IS354
- B.
IS356
- C.
IS357
- D.
IS232
- A.
- Câu 72.
Môn "Agile IT với DevOps" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 73.
Môn "Hệ thống thông tin kế toán" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 74.
Môn "Hệ hỗ trợ quyết định" có mã môn là:
- A.
IS254
- B.
IS334
- C.
IS351
- D.
IS251
- A.
- Câu 75.
Môn "Thương mại điện tử" có mã môn là:
- A.
IS254
- B.
IS334
- C.
IS351
- D.
IS251
- A.
- Câu 76.
Môn "Nhập môn Hệ thống thông tin địa lý" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 77.
Môn "An toàn và bảo mật Hệ thống thông tin" có mã môn là:
- A.
IS335
- B.
IS339
- C.
IS220
- D.
NT532
- A.
- Câu 78.
Môn "Sinh tin học" có mã môn là:
- A.
IS335
- B.
IS339
- C.
IS220
- D.
NT532
- A.
- Câu 79.
Môn "Xây dựng HTTT trên các framework" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 80.
Môn "Công nghệ Internet of things hiện đại" có mã môn là:
- A.
NT532
- B.
DS102
- C.
EC213
- D.
EC214
- A.
- Câu 81.
Môn "Học máy thống kê" có mã môn là:
- A.
NT532
- B.
DS102
- C.
EC213
- D.
EC214
- A.
- Câu 82.
Môn "Quản trị quan hệ khách hàng và nhà cung cấp" có số tín chỉ lý thuyết và thực hành là:
- A.
2 LT, 1 TH
- B.
3 LT, 0 TH
- C.
3 LT, 1 TH
- D.
2 LT, 0 TH
- A.
- Câu 83.
Môn "Nhập môn quản trị chuỗi cung ứng" có mã môn là:
- A.
EC213
- B.
EC214
- C.
EC331
- D.
IS363
- A.
- Câu 84.
Môn "Quản trị chiến lược kinh doanh điện tử" có mã môn là:
- A.
EC213
- B.
EC214
- C.
EC331
- D.
IS363
- A.
- Câu 85.
Môn "Pháp luật trong lĩnh vực y tế" có số tín chỉ là:
- A.
2
- B.
3
- C.
4
- D.
5
- A.
- Câu 86.
Môn "Kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện" có mã môn là:
- A.
IS363
- B.
IS358
- C.
IS364
- D.
IS335
- A.
- Câu 87.
Môn "Mã tiêu chuẩn dùng chung trong y tế (Medical Coding)" có mã môn là:
- A.
IS363
- B.
IS358
- C.
IS364
- D.
IS335
- A.
- Câu 88.
Khối kiến thức tốt nghiệp bao gồm:
- A.
Thực tập doanh nghiệp (2TC) và Khóa luận tốt nghiệp/Đồ án tốt nghiệp (10TC)
- B.
Chỉ có Khóa luận tốt nghiệp
- C.
Chỉ có Thực tập doanh nghiệp
- D.
Chỉ có Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp
- A.
- Câu 89.
Sinh viên không đủ điều kiện làm khóa luận tốt nghiệp có thể chọn hình thức thay thế nào?
- A.
Đồ án tốt nghiệp (6TC) + 4TC chuyên đề tốt nghiệp
- B.
Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp (10TC)
- C.
Cả A và B
- D.
Không có hình thức thay thế
- A.
- Câu 90.
Hình thức "Đồ án tốt nghiệp tại doanh nghiệp" có mã môn là:
- A.
IS407
- B.
IS503
- C.
IS401
- D.
IS502
- A.
- Câu 91.
Môn "Điện toán đám mây" thuộc chuyên đề tốt nghiệp ngành HTTT quản lý có mã môn là:
- A.
IS402
- B.
IS355
- C.
IS353
- D.
IS406
- A.
- Câu 92.
Môn "Công nghệ Blockchain" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 93.
Chuyên đề tốt nghiệp ngành HTTT y tế bao gồm môn:
- A.
Điện toán đám mây và xử lý dữ liệu lớn (IS406)
- B.
Mạng xã hội (IS353)
- C.
Điện toán đám mây (IS402)
- D.
Cả A và B
- A.
- Câu 94.
Kế hoạch giảng dạy mẫu gồm mấy giai đoạn?
- A.
1
- B.
2
- C.
3
- D.
4
- A.
- Câu 95.
Giai đoạn 1 của kế hoạch giảng dạy mẫu gồm bao nhiêu tín chỉ?
- A.
50
- B.
58
- C.
60
- D.
74
- A.
- Câu 96.
Học kỳ 1 trong kế hoạch giảng dạy mẫu có bao nhiêu tín chỉ?
- A.
16
- B.
18
- C.
20
- D.
22
- A.
- Câu 97.
Trong học kỳ 1, môn "Nhập môn Lập trình" có số tín chỉ là:
- A.
3
- B.
4
- C.
5
- D.
2
- A.
- Câu 98.
Học kỳ 2 có bao nhiêu tín chỉ?
- A.
16
- B.
17
- C.
18
- D.
19
- A.
- Câu 99.
Học kỳ 3 có bao nhiêu tín chỉ?
- A.
18
- B.
19
- C.
20
- D.
21
- A.
- Câu 100.
Điều kiện để sinh viên chương trình chuẩn được làm khóa luận tốt nghiệp là:
- A.
Không nợ quá 8 tín chỉ và ĐTBC tối thiểu 6.5
- B.
Không nợ quá 5 tín chỉ và ĐTBC tối thiểu 7.0
- C.
Không nợ quá 10 tín chỉ và ĐTBC tối thiểu 6.0
- D.
Không có điều kiện gì
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .