Đề kiểm tra: Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin – Nghiên…
Đề kiểm tra: Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin – Nghiên cứu khoa học
Thông tin đề
- Môn
- Giới thiệu ngành Hệ thống thông tin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 100 câu
- Thời gian
- 90 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (100 câu)
- Câu 1.
Theo Đại học California, Berkeley, nghiên cứu được định nghĩa như thế nào?
- A.
Một cuộc điều tra hoặc thử nghiệm nhằm khám phá và giải thích các sự kiện, lý thuyết và quy luật tự nhiên.
- B.
Công việc sáng tạo được thực hiện trên cơ sở có hệ thống nhằm tăng thêm kho tàng kiến thức, bao gồm kiến thức về con người, văn hóa và xã hội.
- C.
Hoạt động tìm kiếm kiến thức mới và hiểu biết sâu sắc thông qua các cuộc điều tra có hệ thống và sáng tạo.
- D.
Quá trình khám phá, giải thích và truyền đạt kiến thức mới thông qua các phương pháp học thuật và sáng tạo.
- A.
- Câu 2.
Định nghĩa nghiên cứu của Đại học Oxford nhấn mạnh điều gì?
- A.
Nghiên cứu là công việc sáng tạo có hệ thống nhằm tăng thêm kho tàng kiến thức về con người, văn hóa, xã hội và sử dụng kho tàng đó để tạo ra ứng dụng mới.
- B.
Nghiên cứu là cuộc điều tra hoặc thử nghiệm nhằm khám phá và giải thích sự kiện, lý thuyết và quy luật tự nhiên.
- C.
Nghiên cứu là hoạt động tìm kiếm kiến thức mới và hiểu biết sâu sắc thông qua điều tra có hệ thống và sáng tạo.
- D.
Nghiên cứu là quá trình khám phá, giải thích và truyền đạt kiến thức mới bằng phương pháp học thuật và sáng tạo.
- A.
- Câu 3.
Theo MIT, nghiên cứu là hoạt động gì?
- A.
Hoạt động tìm kiếm kiến thức mới và hiểu biết sâu sắc thông qua các cuộc điều tra có hệ thống và sáng tạo.
- B.
Cuộc điều tra hoặc thử nghiệm nhằm khám phá và giải thích các sự kiện, lý thuyết và quy luật tự nhiên.
- C.
Công việc sáng tạo có hệ thống nhằm tăng thêm kho tàng kiến thức về con người, văn hóa và xã hội.
- D.
Quá trình khám phá, giải thích và truyền đạt kiến thức mới thông qua các phương pháp học thuật và sáng tạo.
- A.
- Câu 4.
Đại học Harvard mô tả nghiên cứu là gì?
- A.
Quá trình khám phá, giải thích và truyền đạt kiến thức mới thông qua các phương pháp học thuật và sáng tạo.
- B.
Hoạt động tìm kiếm kiến thức mới và hiểu biết sâu sắc thông qua điều tra có hệ thống và sáng tạo.
- C.
Cuộc điều tra hoặc thử nghiệm nhằm khám phá và giải thích sự kiện, lý thuyết và quy luật tự nhiên.
- D.
Công việc sáng tạo có hệ thống nhằm tăng thêm kho tàng kiến thức về con người, văn hóa và xã hội.
- A.
- Câu 5.
Định nghĩa nghiên cứu của trường đại học nào có nhắc đến việc "sử dụng kho tàng kiến thức này để tạo ra những ứng dụng mới"?
- A.
Đại học Oxford
- B.
Đại học California, Berkeley
- C.
MIT
- D.
Đại học Harvard
- A.
- Câu 6.
Theo nội dung môn học, nghiên cứu khoa học đối với sinh viên được hiểu là gì?
- A.
Quá trình tìm hiểu sâu hơn về một vấn đề mình quan tâm bằng cách đặt câu hỏi, tìm kiếm thông tin, thử nghiệm và giải thích vấn đề đó rõ ràng, có căn cứ, có tính hệ thống và có phương pháp.
- B.
Quá trình học thuộc lòng kiến thức trong giáo trình để đạt điểm cao.
- C.
Hoạt động sao chép lại các nghiên cứu đã có mà không cần kiểm chứng.
- D.
Việc tham gia các câu lạc bộ, hoạt động ngoại khóa không liên quan đến học thuật.
- A.
- Câu 7.
Bước đầu tiên trong tiến trình nghiên cứu khoa học của sinh viên được mô tả trong slide là gì?
- A.
Đặt câu hỏi từ sự tò mò, quan tâm đến một vấn đề.
- B.
Tìm kiếm thông tin một cách có hệ thống.
- C.
Thử nghiệm hoặc kiểm chứng thực tế.
- D.
Chia sẻ những điều mình tìm được với người khác.
- A.
- Câu 8.
Sau khi đặt câu hỏi nghiên cứu, bước tiếp theo trong tiến trình nghiên cứu của sinh viên là gì?
- A.
Tìm kiếm thông tin một cách có hệ thống.
- B.
Đưa ra kết luận rõ ràng và logic.
- C.
Chia sẻ kết quả với người khác.
- D.
Đăng ký bảo hộ sáng chế.
- A.
- Câu 9.
Bước "thử nghiệm hoặc kiểm chứng thực tế" nằm ở vị trí nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học của sinh viên?
- A.
Bước thứ ba, sau khi tìm kiếm thông tin và trước khi đưa ra kết luận.
- B.
Bước đầu tiên, trước khi đặt câu hỏi.
- C.
Bước thứ hai, ngay sau khi đặt câu hỏi.
- D.
Bước cuối cùng, sau khi chia sẻ kết quả.
- A.
- Câu 10.
Bước cuối cùng trong tiến trình nghiên cứu khoa học của sinh viên theo slide là gì?
- A.
Chia sẻ những điều mình tìm được với người khác.
- B.
Đưa ra kết luận rõ ràng và logic.
- C.
Thử nghiệm hoặc kiểm chứng thực tế.
- D.
Tìm kiếm thông tin một cách có hệ thống.
- A.
- Câu 11.
Điểm chung của các định nghĩa nghiên cứu do các trường đại học lớn đưa ra là gì?
- A.
Đều nhấn mạnh tính hệ thống và việc khám phá, tạo ra kiến thức mới.
- B.
Đều chỉ tập trung vào nghiên cứu thị trường kinh doanh.
- C.
Đều yêu cầu phải có bằng sáng chế.
- D.
Đều phủ nhận vai trò của phương pháp học thuật.
- A.
- Câu 12.
Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc tiến trình nghiên cứu khoa học của sinh viên được nêu trong slide?
- A.
Đặt câu hỏi từ sự tò mò, quan tâm đến một vấn đề.
- B.
Tìm kiếm thông tin một cách có hệ thống.
- C.
Đăng ký bảo hộ sáng chế cho phát minh.
- D.
Đưa ra kết luận rõ ràng và logic.
- A.
- Câu 13.
Theo nội dung môn học, "nghiên cứu cơ bản" là hoạt động nhằm mục đích gì?
- A.
Khám phá bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- B.
Vận dụng kết quả nghiên cứu để tạo ra công nghệ mới, đổi mới công nghệ.
- C.
Triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm để hoàn thiện công nghệ hiện có.
- D.
Đăng ký bảo hộ sáng chế và tạo giá trị thương mại.
- A.
- Câu 14.
Theo nội dung môn học, "nghiên cứu ứng dụng" là hoạt động như thế nào?
- A.
Vận dụng kết quả nghiên cứu khoa học nhằm tạo ra công nghệ mới, đổi mới công nghệ phục vụ lợi ích con người và xã hội.
- B.
Khám phá bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
- C.
Sử dụng kết quả nghiên cứu cơ bản và ứng dụng để sản xuất thử nghiệm, hoàn thiện công nghệ.
- D.
Chỉ thu thập dữ liệu khảo sát mà không tạo ra công nghệ.
- A.
- Câu 15.
Theo nội dung môn học, "phát triển công nghệ" là hoạt động như thế nào?
- A.
Sử dụng kết quả nghiên cứu cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, thông qua triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm để hoàn thiện công nghệ hiện có, tạo ra công nghệ mới.
- B.
Chỉ khám phá quy luật tự nhiên, xã hội và tư duy.
- C.
Vận dụng kết quả nghiên cứu để tạo công nghệ mới phục vụ con người.
- D.
Chỉ viết báo cáo tổng quan tài liệu.
- A.
- Câu 16.
Loại hình nghiên cứu nào nhằm khám phá bản chất và quy luật của sự vật, hiện tượng?
- A.
Nghiên cứu cơ bản.
- B.
Nghiên cứu ứng dụng.
- C.
Phát triển công nghệ.
- D.
Nghiên cứu thị trường.
- A.
- Câu 17.
Loại hình nghiên cứu nào vận dụng kết quả khoa học để tạo ra công nghệ mới, đổi mới công nghệ?
- A.
Nghiên cứu ứng dụng.
- B.
Nghiên cứu cơ bản.
- C.
Phát triển công nghệ.
- D.
Nghiên cứu mô tả thuần túy.
- A.
- Câu 18.
Loại hình nào sử dụng kết quả của nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng, thông qua triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm?
- A.
Phát triển công nghệ.
- B.
Nghiên cứu cơ bản.
- C.
Nghiên cứu ứng dụng.
- D.
Nghiên cứu lý thuyết thuần túy.
- A.
- Câu 19.
Ví dụ "Nghiên cứu mô hình dữ liệu, thuật toán tối ưu và cơ chế quản lý tri thức trong hệ thống thông tin" thuộc loại hình nghiên cứu nào?
- A.
Nghiên cứu cơ bản.
- B.
Nghiên cứu ứng dụng.
- C.
Phát triển công nghệ.
- D.
Nghiên cứu thị trường.
- A.
- Câu 20.
Ví dụ "Ứng dụng khai phá dữ liệu và học máy để xây dựng hệ thống dự báo kinh doanh, hành vi khách hàng và rủi ro" thuộc loại hình nghiên cứu nào?
- A.
Nghiên cứu ứng dụng.
- B.
Nghiên cứu cơ bản.
- C.
Phát triển công nghệ.
- D.
Nghiên cứu mô tả.
- A.
- Câu 21.
Ví dụ "Xây dựng và triển khai hệ thống thông tin thông minh tích hợp Big Data và AI hỗ trợ quản trị và ra quyết định" thuộc loại hình nghiên cứu nào?
- A.
Phát triển công nghệ.
- B.
Nghiên cứu cơ bản.
- C.
Nghiên cứu ứng dụng.
- D.
Nghiên cứu khảo sát.
- A.
- Câu 22.
Điểm khác biệt chính giữa phát triển công nghệ và nghiên cứu ứng dụng là gì?
- A.
Phát triển công nghệ có thêm triển khai thực nghiệm và sản xuất thử nghiệm để hoàn thiện công nghệ hiện có hoặc tạo công nghệ mới.
- B.
Phát triển công nghệ chỉ khám phá quy luật tự nhiên, không tạo công nghệ.
- C.
Nghiên cứu ứng dụng không được vận dụng kết quả khoa học.
- D.
Phát triển công nghệ không cần dựa trên kết quả nghiên cứu nào.
- A.
- Câu 23.
Khoa Hệ thống thông tin gồm những bộ môn nào?
- A.
Bộ môn HTTT Quản lý, Bộ môn HTTT Thông minh, Bộ môn Thương mại điện tử.
- B.
Bộ môn Khoa học máy tính, Bộ môn Kỹ thuật phần mềm, Bộ môn An toàn thông tin.
- C.
Bộ môn HTTT Quản lý, Bộ môn Khoa học dữ liệu, Bộ môn Trí tuệ nhân tạo.
- D.
Bộ môn Thương mại điện tử, Bộ môn Marketing, Bộ môn Tài chính – Ngân hàng.
- A.
- Câu 24.
Ngoài các bộ môn, Khoa Hệ thống thông tin còn có đơn vị nào?
- A.
Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin.
- B.
Phòng thí nghiệm Hóa học.
- C.
Trung tâm ngoại ngữ.
- D.
Thư viện trung tâm.
- A.
- Câu 25.
Bộ môn nào sau đây KHÔNG thuộc Khoa Hệ thống thông tin?
- A.
Bộ môn HTTT Quản lý.
- B.
Bộ môn HTTT Thông minh.
- C.
Bộ môn Kỹ thuật phần mềm.
- D.
Bộ môn Thương mại điện tử.
- A.
- Câu 26.
Hướng nghiên cứu của Bộ môn Hệ thống thông tin Quản lý bao gồm nội dung nào?
- A.
Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến (phân tán, đa phương tiện, mờ, đồ thị); phương pháp, công nghệ mới xây dựng HTTT; mô hình ứng dụng liên ngành; khai phá dữ liệu.
- B.
Kinh doanh trực tuyến, tiếp thị trực tuyến, CRM, dự báo xu hướng kinh doanh.
- C.
Xây dựng hệ thống thông tin thông minh, blockchain, dữ liệu lớn, điện toán đám mây.
- D.
Nghiên cứu vật lý lý thuyết và sinh học phân tử.
- A.
- Câu 27.
Hướng nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc Bộ môn Hệ thống thông tin Quản lý?
- A.
Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến.
- B.
Các phương pháp, công nghệ mới xây dựng HTTT.
- C.
Hệ thống khuyến nghị trên sàn giao dịch thương mại.
- D.
Khai phá dữ liệu.
- A.
- Câu 28.
Hướng nghiên cứu của Bộ môn Hệ thống thông tin Thông minh bao gồm nội dung nào?
- A.
Khai thác dữ liệu; dữ liệu lớn, điện toán đám mây, trực quan hóa dữ liệu; xây dựng HTTT thông minh, blockchain; thị giác máy tính, giám sát trực quan; mô hình ngôn ngữ lớn, Deep learning, Machine Learning.
- B.
Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến như CSDL phân tán, CSDL đa phương tiện, CSDL mờ, CSDL đồ thị.
- C.
Kinh doanh trực tuyến, tiếp thị trực tuyến, CRM.
- D.
Quản trị thương hiệu, truyền khẩu điện tử, Digital marketing.
- A.
- Câu 29.
Hướng nghiên cứu của Bộ môn Thương mại điện tử bao gồm nội dung nào?
- A.
Kinh doanh trực tuyến; tiếp thị trực tuyến; chăm sóc khách hàng (CRM); dự báo xu hướng kinh doanh; hệ thống khuyến nghị trên sàn giao dịch thương mại.
- B.
Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến và khai phá dữ liệu.
- C.
Xây dựng HTTT thông minh, blockchain, thị giác máy tính.
- D.
Điện toán đám mây, Internet vạn vật, dữ liệu lớn.
- A.
- Câu 30.
Hướng nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc Bộ môn Thương mại điện tử?
- A.
Kinh doanh trực tuyến.
- B.
Tiếp thị trực tuyến.
- C.
Các hệ cơ sở dữ liệu mờ, CSDL đồ thị.
- D.
Dự báo xu hướng kinh doanh.
- A.
- Câu 31.
Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin tập trung vào những hướng nghiên cứu chính nào?
- A.
Điện toán đám mây, Trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật, Dữ liệu lớn.
- B.
Kinh doanh trực tuyến, CRM, tiếp thị trực tuyến, dự báo xu hướng.
- C.
CSDL phân tán, CSDL đa phương tiện, CSDL mờ, CSDL đồ thị.
- D.
Vật lý lượng tử, hóa học hữu cơ, sinh học phân tử.
- A.
- Câu 32.
Hướng nghiên cứu nào sau đây KHÔNG thuộc Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin?
- A.
Điện toán đám mây.
- B.
Trí tuệ nhân tạo.
- C.
Blockchain.
- D.
Dữ liệu lớn.
- A.
- Câu 33.
Hướng "Thị giác máy tính, giám sát trực quan" được liệt kê trong hướng nghiên cứu của bộ môn nào?
- A.
Bộ môn Hệ thống thông tin Thông minh.
- B.
Bộ môn Thương mại điện tử.
- C.
Bộ môn HTTT Quản lý.
- D.
Phòng thí nghiệm HTTT.
- A.
- Câu 34.
Hướng "Các hệ cơ sở dữ liệu tiên tiến như CSDL phân tán, CSDL đa phương tiện, CSDL mờ, CSDL đồ thị" thuộc bộ môn nào?
- A.
Bộ môn Hệ thống thông tin Quản lý.
- B.
Bộ môn Hệ thống thông tin Thông minh.
- C.
Bộ môn Thương mại điện tử.
- D.
Phòng thí nghiệm HTTT.
- A.
- Câu 35.
Hướng "Kinh doanh trực tuyến, tiếp thị trực tuyến, CRM, dự báo xu hướng kinh doanh" thuộc bộ môn nào?
- A.
Bộ môn Thương mại điện tử.
- B.
Bộ môn Hệ thống thông tin Quản lý.
- C.
Bộ môn Hệ thống thông tin Thông minh.
- D.
Phòng thí nghiệm HTTT.
- A.
- Câu 36.
TS. Nguyễn Thanh Bình có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Phân tích, thiết kế Hệ thống thông tin thông minh; thị giác máy tính, giám sát trực quan; mô hình ngôn ngữ lớn.
- B.
ERP, phân tích chuỗi thời gian, phân tích dữ liệu hành vi người dùng.
- C.
Hành vi người tiêu dùng trực tuyến, mạng xã hội và KOL trong TMĐT.
- D.
Quản trị thương hiệu, truyền khẩu điện tử, Digital marketing.
- A.
- Câu 37.
PGS. TS. Nguyễn Đình Thuân có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Dự báo trong kinh doanh và lĩnh vực y tế; phân tích, thiết kế hệ thống thông tin thông minh; thị giác máy tính, giám sát trực quan.
- B.
Bảo mật, bảo vệ tính riêng tư trong AI; ứng dụng mạng xã hội trong kinh doanh, y tế.
- C.
Ứng dụng Deep learning, Machine Learning vào dữ liệu sóng EEG, ECG, EMG.
- D.
Ứng dụng AI tạo sinh, LLM trong TMĐT và giáo dục.
- A.
- Câu 38.
ThS. Nguyễn Thị Kim Phụng có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Các hệ thống thông tin thông minh; phân tích mạng xã hội, xử lý ngôn ngữ tự nhiên; khai thác tri thức từ dữ liệu, học sâu, dữ liệu y tế.
- B.
Phát triển ứng dụng web tích hợp khai thác dữ liệu, khuyến nghị, Machine Learning.
- C.
Tích hợp phương pháp biểu diễn tri thức trong hệ thống thông minh tư vấn, gợi ý.
- D.
Các mô hình AI trong dự báo dịch bệnh, suy diễn nhân quả trong chăm sóc sức khỏe.
- A.
- Câu 39.
TS. Trần Hưng Nghiệp có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Phát triển hệ thống Máy học, phát triển hệ thống ứng dụng AI; dữ liệu lớn, đồ thị, multimodal; mô hình dữ liệu lớn.
- B.
Phân tích, thiết kế Hệ thống thông tin quản lý; kiến trúc, mô hình hệ thống thông tin trong doanh nghiệp.
- C.
Data science, deep learning.
- D.
AI in Edtech; các bài toán ứng dụng công nghệ vào giáo dục.
- A.
- Câu 40.
ThS. Hà Lê Hoài Trung có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Bảo mật, bảo vệ tính riêng tư trong AI; ứng dụng mạng xã hội trong kinh doanh, y tế.
- B.
Dự báo trong kinh doanh và lĩnh vực y tế; phân tích, thiết kế HTTT thông minh.
- C.
Tìm hiểu, giải quyết các vấn đề về dữ liệu lớn (phân tán, thời gian thực).
- D.
Quản trị thương hiệu, nghiên cứu ý định và hành vi khách hàng.
- A.
- Câu 41.
ThS. Dương Phi Long có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Ứng dụng Deep learning, Machine Learning vào dữ liệu sóng như điện não đồ (EEG), điện tâm đồ (ECG), điện cơ đồ (EMG), dữ liệu ảnh y khoa, dữ liệu y tế, dữ liệu kinh doanh.
- B.
Phát triển các ứng dụng web, tích hợp khai thác dữ liệu, khuyến nghị, Machine Learning.
- C.
ERP, phân tích chuỗi thời gian, mô hình khuyến nghị.
- D.
Các mô hình AI trong dự báo dịch bệnh và giao dịch tài sản kỹ thuật số.
- A.
- Câu 42.
ThS. Tạ Việt Phương có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Phân tích, thiết kế Hệ thống thông tin quản lý; kiến trúc, mô hình hệ thống thông tin trong doanh nghiệp.
- B.
Phát triển hệ thống Máy học, ứng dụng AI; dữ liệu lớn, đồ thị, multimodal.
- C.
Bảo mật, bảo vệ tính riêng tư trong AI.
- D.
Hành vi người tiêu dùng trực tuyến, KOL trong TMĐT.
- A.
- Câu 43.
TS. Cao Thị Nhạn có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Phân tích, thiết kế Hệ thống thông tin thông minh; phân tích dữ liệu ứng dụng trong doanh nghiệp, chăm sóc sức khỏe; thị giác máy tính.
- B.
Mô hình suy diễn nhân quả trong chăm sóc sức khỏe.
- C.
Quản trị thương hiệu, Digital marketing.
- D.
AI in Edtech, ứng dụng công nghệ vào giáo dục.
- A.
- Câu 44.
ThS. Mai Xuân Hùng có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Phát triển ứng dụng web tích hợp kỹ thuật khai thác dữ liệu, khuyến nghị, Machine Learning; mô hình ngôn ngữ lớn, Deep learning, Machine Learning; trực quan máy tính và giám sát.
- B.
Ứng dụng AI tạo sinh, LLM trong TMĐT và giáo dục.
- C.
ERP, phân tích chuỗi thời gian.
- D.
Dự báo trong kinh doanh và lĩnh vực y tế.
- A.
- Câu 45.
ThS. Vũ Minh Sang có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Tích hợp các phương pháp biểu diễn tri thức trong hệ thống thông minh tư vấn, gợi ý; thiết kế hệ thống thông minh dựa trên tích hợp cơ sở tri thức, dữ liệu và thuật toán máy học.
- B.
Ứng dụng Deep learning, Machine Learning vào dữ liệu sóng EEG, ECG, EMG.
- C.
Phân tích mạng xã hội, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, dữ liệu y tế.
- D.
Social Media và hành vi người tiêu dùng.
- A.
- Câu 46.
ThS. Đỗ Duy Thanh có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Các mô hình AI trong dự báo dịch bệnh; mô hình suy diễn nhân quả trong chăm sóc sức khỏe; mô hình dự báo và giao dịch trong thị trường chứng khoán và tài sản kỹ thuật số.
- B.
Tích hợp phương pháp biểu diễn tri thức trong hệ thống tư vấn, gợi ý.
- C.
Phát triển ứng dụng web, khuyến nghị, Machine Learning.
- D.
Phân tích, thiết kế HTTT quản lý, kiến trúc HTTT doanh nghiệp.
- A.
- Câu 47.
ThS. Trình Trọng Tín có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Ứng dụng AI tạo sinh, mô hình ngôn ngữ lớn LLM trong TMĐT và trong giáo dục; tự động hóa quy trình nghiệp vụ trong TMĐT.
- B.
ERP, phân tích chuỗi thời gian, phân tích dữ liệu hành vi người dùng.
- C.
Data science, deep learning.
- D.
Quản trị thương hiệu, truyền khẩu điện tử.
- A.
- Câu 48.
TS. Trần Văn Hải Triều có hướng nghiên cứu nào?
- A.
ERP, phân tích chuỗi thời gian, phân tích dữ liệu hành vi người dùng, mô hình khuyến nghị.
- B.
AI in Edtech, các bài toán ứng dụng công nghệ vào giáo dục.
- C.
Hành vi người tiêu dùng trực tuyến, KOL trong TMĐT.
- D.
Ứng dụng AI tạo sinh, LLM trong TMĐT.
- A.
- Câu 49.
ThS. Nguyễn Thị Hạnh có hướng nghiên cứu nào?
- A.
Hành vi người tiêu dùng trực tuyến; ứng dụng mạng xã hội và KOL trong TMĐT; chiến lược và mô hình kinh doanh TMĐT; ứng dụng AI trong marketing và kinh doanh.
- B.
Bảo mật, bảo vệ tính riêng tư trong AI.
- C.
Data science, deep learning.
- D.
Phân tích, thiết kế HTTT thông minh; thị giác máy tính.
- A.
- Câu 50.
Nhóm lợi ích nào của việc tham gia nghiên cứu khoa học giúp sinh viên nâng cao tư duy logic, tư duy phản biện?
- A.
Phát triển kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề.
- B.
Tăng cường kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm.
- C.
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp và học tập.
- D.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- A.
- Câu 51.
Nhóm lợi ích nào giúp sinh viên làm giàu kiến thức thực tế và rèn kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp, thuyết trình, quản lý thời gian?
- A.
Tăng cường kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm.
- B.
Phát triển kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề.
- C.
Phát triển khả năng làm việc độc lập và tự chủ.
- D.
Khám phá đam mê và định hướng tương lai.
- A.
- Câu 52.
Nhóm lợi ích nào tạo lợi thế cạnh tranh khi xin việc, tăng cơ hội nhận học bổng, du học và nghiên cứu chuyên sâu?
- A.
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp và học tập.
- B.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- C.
Phát triển kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề.
- D.
Tăng cường kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm.
- A.
- Câu 53.
Nhóm lợi ích nào rèn luyện khả năng tự học, tự nghiên cứu, ra quyết định và nâng cao ý thức trách nhiệm cá nhân?
- A.
Phát triển khả năng làm việc độc lập và tự chủ.
- B.
Khám phá đam mê và định hướng tương lai.
- C.
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp và học tập.
- D.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- A.
- Câu 54.
Nhóm lợi ích nào giúp sinh viên mở rộng mối quan hệ với bạn bè, giảng viên và chuyên gia trong ngành?
- A.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- B.
Phát triển khả năng làm việc độc lập và tự chủ.
- C.
Tăng cường kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm.
- D.
Phát triển kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề.
- A.
- Câu 55.
Nhóm lợi ích nào giúp sinh viên xác định rõ hơn niềm đam mê và thử nghiệm các hướng đi nghề nghiệp?
- A.
Khám phá đam mê và định hướng tương lai.
- B.
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp và học tập.
- C.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- D.
Tăng cường kiến thức chuyên môn và kỹ năng mềm.
- A.
- Câu 56.
Theo slide, những kỹ năng mềm nào được rèn luyện khi sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học?
- A.
Làm việc nhóm, giao tiếp, thuyết trình, quản lý thời gian.
- B.
Chơi nhạc cụ, vẽ tranh, nấu ăn.
- C.
Lái xe, bơi lội, thể thao.
- D.
Sửa chữa điện tử, cơ khí.
- A.
- Câu 57.
Theo slide, nghiên cứu khoa học giúp sinh viên phát triển khả năng sáng tạo, linh hoạt trong giải quyết vấn đề thuộc nhóm lợi ích nào?
- A.
Phát triển kỹ năng tư duy và giải quyết vấn đề.
- B.
Tạo mạng lưới quan hệ chuyên môn.
- C.
Khám phá đam mê và định hướng tương lai.
- D.
Nâng cao cơ hội nghề nghiệp và học tập.
- A.
- Câu 58.
Hình thức sinh viên tự lựa chọn đề tài, tự thực hiện nghiên cứu với sự hỗ trợ từ giảng viên hoặc tự tìm kiếm tài liệu, dữ liệu liên quan được gọi là gì?
- A.
Nghiên cứu độc lập.
- B.
Nghiên cứu theo nhóm.
- C.
Tham gia cùng giảng viên trong các dự án nghiên cứu lớn.
- D.
Nghiên cứu thị trường.
- A.
- Câu 59.
Hình thức một nhóm sinh viên cùng hợp tác nghiên cứu một đề tài chung, phân chia nhiệm vụ để tận dụng thế mạnh của từng thành viên được gọi là gì?
- A.
Nghiên cứu theo nhóm.
- B.
Nghiên cứu độc lập.
- C.
Tham gia cùng giảng viên trong dự án lớn.
- D.
Nghiên cứu khảo sát.
- A.
- Câu 60.
Hình thức sinh viên tham gia vào các dự án nghiên cứu của giảng viên, hỗ trợ thu thập dữ liệu, lập trình hoặc thực hiện các công việc cụ thể trong nhóm nghiên cứu được gọi là gì?
- A.
Tham gia cùng giảng viên trong các dự án nghiên cứu lớn.
- B.
Nghiên cứu độc lập.
- C.
Nghiên cứu theo nhóm.
- D.
Nghiên cứu lý thuyết thuần túy.
- A.
- Câu 61.
Hình thức nghiên cứu nào giúp tận dụng thế mạnh của từng thành viên trong nhóm?
- A.
Nghiên cứu theo nhóm.
- B.
Nghiên cứu độc lập.
- C.
Nghiên cứu tài liệu.
- D.
Nghiên cứu thực địa.
- A.
- Câu 62.
Hình thức nghiên cứu nào đòi hỏi sinh viên tự tìm kiếm tài liệu, dữ liệu liên quan?
- A.
Nghiên cứu độc lập.
- B.
Nghiên cứu theo nhóm.
- C.
Tham gia dự án giảng viên.
- D.
Nghiên cứu tổng quan.
- A.
- Câu 63.
Nội dung "Hiểu bản thân đang thực sự quan tâm đến điều gì và muốn nghiên cứu vấn đề nào" thuộc bước chuẩn bị nào trước khi nghiên cứu khoa học?
- A.
Xác định sở thích nghiên cứu.
- B.
Thu thập kiến thức.
- C.
Phát triển kỹ năng.
- D.
Kết nối với người hướng dẫn.
- A.
- Câu 64.
Nội dung "Tìm hiểu kỹ về lĩnh vực mình nghiên cứu, trang bị kiến thức cơ bản trước khi bắt đầu" thuộc bước chuẩn bị nào?
- A.
Thu thập kiến thức.
- B.
Xác định sở thích nghiên cứu.
- C.
Phát triển kỹ năng.
- D.
Kết nối với người hướng dẫn.
- A.
- Câu 65.
Nội dung "Chuẩn bị các kỹ năng quan trọng để hỗ trợ quá trình nghiên cứu" thuộc bước chuẩn bị nào?
- A.
Phát triển kỹ năng.
- B.
Thu thập kiến thức.
- C.
Xác định sở thích nghiên cứu.
- D.
Kết nối với người hướng dẫn.
- A.
- Câu 66.
Nội dung "Tìm hiểu, kết nối với giảng viên hướng dẫn hoặc những người có kinh nghiệm nghiên cứu khoa học" thuộc bước chuẩn bị nào?
- A.
Kết nối với người hướng dẫn.
- B.
Phát triển kỹ năng.
- C.
Thu thập kiến thức.
- D.
Xác định sở thích nghiên cứu.
- A.
- Câu 67.
Theo slide, sinh viên cần chuẩn bị bao nhiêu nội dung chính trước khi thực hiện nghiên cứu khoa học?
- A.
4 nội dung.
- B.
2 nội dung.
- C.
3 nội dung.
- D.
5 nội dung.
- A.
- Câu 68.
Bước 1 trong quy trình thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học là gì?
- A.
Xác định vấn đề nghiên cứu.
- B.
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- C.
Xây dựng phương pháp nghiên cứu và kế hoạch thực hiện.
- D.
Viết báo cáo và công bố kết quả.
- A.
- Câu 69.
Bước 2 trong quy trình thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học là gì?
- A.
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- B.
Xác định vấn đề nghiên cứu.
- C.
Thu thập dữ liệu, thực nghiệm và đánh giá giả thuyết.
- D.
Viết báo cáo và công bố kết quả.
- A.
- Câu 70.
Bước 3 trong quy trình thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học là gì?
- A.
Xây dựng phương pháp nghiên cứu và kế hoạch thực hiện.
- B.
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- C.
Xác định vấn đề nghiên cứu.
- D.
Thu thập dữ liệu, thực nghiệm và đánh giá giả thuyết.
- A.
- Câu 71.
Bước 4 trong quy trình thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học là gì?
- A.
Thu thập dữ liệu, thực nghiệm và đánh giá giả thuyết.
- B.
Xây dựng phương pháp nghiên cứu và kế hoạch thực hiện.
- C.
Viết báo cáo và công bố kết quả.
- D.
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- A.
- Câu 72.
Bước 5 trong quy trình thực hiện một đề tài nghiên cứu khoa học là gì?
- A.
Viết báo cáo và công bố kết quả.
- B.
Thu thập dữ liệu, thực nghiệm và đánh giá giả thuyết.
- C.
Xác định vấn đề nghiên cứu.
- D.
Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- A.
- Câu 73.
Theo slide, giả thuyết nghiên cứu cần đảm bảo yêu cầu nào?
- A.
Rõ ràng, logic và có thể kiểm chứng được thông qua các bước nghiên cứu tiếp theo.
- B.
Phải được công bố trên tạp chí quốc tế ngay lập tức.
- C.
Phải chứng minh được ngay từ đầu mà không cần kiểm chứng.
- D.
Phải mâu thuẫn với vấn đề nghiên cứu.
- A.
- Câu 74.
Trong bước "Xây dựng phương pháp nghiên cứu và kế hoạch thực hiện", sinh viên cần làm gì?
- A.
Xác định phương pháp nghiên cứu phù hợp (lý thuyết, thực nghiệm, mô phỏng, khảo sát...) và lập kế hoạch chi tiết về thời gian, các bước tiến hành, nhiệm vụ, phân công công việc.
- B.
Chỉ cần viết báo cáo tổng kết.
- C.
Chỉ cần thu thập dữ liệu mà không cần kế hoạch.
- D.
Chỉ cần đề xuất giả thuyết.
- A.
- Câu 75.
Bước nào trong quy trình NCKH bao gồm việc phân tích kết quả một cách khoa học, chính xác và khách quan?
- A.
Bước 4: Thu thập dữ liệu, thực nghiệm và đánh giá giả thuyết.
- B.
Bước 1: Xác định vấn đề nghiên cứu.
- C.
Bước 2: Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- D.
Bước 5: Viết báo cáo và công bố kết quả.
- A.
- Câu 76.
Bước nào trong quy trình NCKH yêu cầu làm rõ lý do chọn vấn đề và giá trị khoa học hoặc thực tiễn của nghiên cứu?
- A.
Bước 1: Xác định vấn đề nghiên cứu.
- B.
Bước 2: Đề xuất giả thuyết nghiên cứu.
- C.
Bước 3: Xây dựng phương pháp nghiên cứu và kế hoạch.
- D.
Bước 5: Viết báo cáo và công bố kết quả.
- A.
- Câu 77.
Vai trò nào của giảng viên trong NCKH sinh viên liên quan đến việc xác định chủ đề phù hợp, khả thi và có giá trị khoa học?
- A.
Chọn chủ đề và định hướng.
- B.
Giám sát tiến độ.
- C.
Đảm bảo đạo đức học thuật.
- D.
Hỗ trợ tài nguyên.
- A.
- Câu 78.
Vai trò nào của giảng viên bao gồm tư vấn cách thiết kế nghiên cứu, chọn phương pháp phù hợp và xây dựng khung lý thuyết?
- A.
Hướng dẫn, hỗ trợ thiết kế phương pháp nghiên cứu.
- B.
Chọn chủ đề và định hướng.
- C.
Đánh giá và phát triển.
- D.
Hỗ trợ tài nguyên.
- A.
- Câu 79.
Vai trò nào của giảng viên liên quan đến theo dõi tiến trình nghiên cứu, cung cấp phản hồi và giúp sinh viên giải quyết vấn đề phát sinh?
- A.
Giám sát tiến độ.
- B.
Chọn chủ đề và định hướng.
- C.
Hướng dẫn thiết kế phương pháp nghiên cứu.
- D.
Hỗ trợ tài nguyên.
- A.
- Câu 80.
Vai trò nào của giảng viên bao gồm việc đảm bảo nghiên cứu tuân thủ các nguyên tắc như bảo mật dữ liệu, sự đồng ý từ người tham gia?
- A.
Đảm bảo đạo đức học thuật.
- B.
Giám sát tiến độ.
- C.
Đánh giá và phát triển.
- D.
Chọn chủ đề và định hướng.
- A.
- Câu 81.
Vai trò nào của giảng viên liên quan đến việc kết nối, cung cấp tài nguyên như thiết bị, tài liệu, tài trợ?
- A.
Hỗ trợ tài nguyên.
- B.
Đảm bảo đạo đức học thuật.
- C.
Giám sát tiến độ.
- D.
Chọn chủ đề và định hướng.
- A.
- Câu 82.
Vai trò nào của giảng viên bao gồm đánh giá chất lượng nghiên cứu, hỗ trợ viết báo cáo và giúp sinh viên phát triển kỹ năng chuyên môn?
- A.
Đánh giá và phát triển.
- B.
Hỗ trợ tài nguyên.
- C.
Giám sát tiến độ.
- D.
Chọn chủ đề và định hướng.
- A.
- Câu 83.
Vai trò "đảm bảo đạo đức học thuật" của giảng viên bao gồm nội dung nào?
- A.
Đảm bảo nghiên cứu tuân thủ các nguyên tắc như bảo mật dữ liệu, sự đồng ý từ người tham gia.
- B.
Cung cấp thiết bị, tài liệu, tài trợ cho sinh viên.
- C.
Theo dõi tiến độ và cung cấp phản hồi.
- D.
Xác định chủ đề phù hợp, khả thi, có giá trị khoa học.
- A.
- Câu 84.
Khó khăn thường gặp nào của sinh viên trong nghiên cứu khoa học được nêu trong slide?
- A.
Quản lý thời gian chưa hiệu quả.
- B.
Có quá nhiều kinh nghiệm viết báo cáo khoa học.
- C.
Được cung cấp quá nhiều thiết bị nghiên cứu.
- D.
Luôn giữ được động lực cao trong mọi tình huống.
- A.
- Câu 85.
Giải pháp gợi ý cho khó khăn "quản lý thời gian chưa hiệu quả" của sinh viên NCKH là gì?
- A.
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu rõ ràng và hợp lý.
- B.
Bỏ nghiên cứu và chuyển sang làm việc khác.
- C.
Chờ đợi giảng viên làm hết mọi việc.
- D.
Chỉ nghiên cứu vào phút cuối.
- A.
- Câu 86.
Để khắc phục khó khăn trong việc tiếp cận và phân tích tài liệu, sinh viên nên làm gì?
- A.
Tham gia các khóa tập huấn về kỹ năng tìm kiếm, xử lý tài liệu.
- B.
Không sử dụng tài liệu tham khảo.
- C.
Chỉ đọc tài liệu tiếng Việt.
- D.
Sao chép nguyên văn tài liệu.
- A.
- Câu 87.
Khi thiếu nguồn lực hoặc thiết bị nghiên cứu, giải pháp nào được gợi ý cho sinh viên?
- A.
Kết nối với các nhóm nghiên cứu, câu lạc bộ chuyên ngành để chia sẻ nguồn lực.
- B.
Từ bỏ đề tài ngay lập tức.
- C.
Sử dụng số liệu không có thật.
- D.
Chờ đợi thiết bị tự xuất hiện.
- A.
- Câu 88.
Khi sinh viên mất động lực, chán nản vì gặp thất bại trong nghiên cứu, giải pháp được gợi ý là gì?
- A.
Luôn giữ thái độ tích cực, xem thất bại là cơ hội học hỏi và phát triển.
- B.
Đổ lỗi cho người khác.
- C.
Từ bỏ nghiên cứu khoa học.
- D.
Chấp nhận kết quả sai mà không kiểm tra.
- A.
- Câu 89.
Giải pháp chung nào được gợi ý để sinh viên vượt qua khó khăn trong nghiên cứu khoa học?
- A.
Chủ động nhờ giảng viên hướng dẫn, bạn bè có kinh nghiệm hỗ trợ.
- B.
Làm việc một mình và không chia sẻ khó khăn.
- C.
Giảm chất lượng nghiên cứu để dễ hoàn thành.
- D.
Không cần kế hoạch nghiên cứu.
- A.
- Câu 90.
Hoạt động hỗ trợ sinh viên nghiên cứu khoa học ở mức khoa và mức môn học được nêu trong slide là gì?
- A.
Seminar.
- B.
Tổ chức cuộc thi thể thao.
- C.
Tổ chức tham quan du lịch.
- D.
Tổ chức thi nấu ăn.
- A.
- Câu 91.
Khóa học do doanh nghiệp giảng dạy "Quản lý dự án với Scrum" kéo dài trong bao lâu?
- A.
4 ngày.
- B.
1 ngày.
- C.
2 tuần.
- D.
3 tháng.
- A.
- Câu 92.
Khóa học "Lãnh đạo chính mình" do doanh nghiệp giảng dạy kéo dài trong bao lâu?
- A.
1 ngày.
- B.
4 ngày.
- C.
1 tuần.
- D.
1 tháng.
- A.
- Câu 93.
Theo slide, đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường được tổ chức bao nhiêu đợt mỗi năm?
- A.
3 đợt/năm.
- B.
1 đợt/năm.
- C.
2 đợt/năm.
- D.
4 đợt/năm.
- A.
- Câu 94.
AISC là viết tắt của cuộc thi nào do Khoa Hệ thống thông tin tổ chức hàng năm?
- A.
Advanced Information Systems Contest.
- B.
Artificial Intelligence Student Competition.
- C.
Applied Information Security Contest.
- D.
Advanced Internet Software Competition.
- A.
- Câu 95.
Cuộc thi AISC có 2 chủ đề nào?
- A.
Data-driven business và Digital Business Ideas.
- B.
Web design và Mobile app.
- C.
Robotics và IoT.
- D.
Blockchain và Cybersecurity.
- A.
- Câu 96.
Cuộc thi Webdev adventure do đơn vị nào tổ chức?
- A.
Đoàn khoa Hệ thống thông tin.
- B.
Phòng thí nghiệm HTTT.
- C.
Bộ môn Thương mại điện tử.
- D.
Trung tâm ngoại ngữ.
- A.
- Câu 97.
Kết quả nghiên cứu khoa học của sinh viên có thể là công bố khoa học. Nội dung nào mô tả đúng nhóm kết quả này?
- A.
Công bố nghiên cứu trên tạp chí khoa học, hội nghị và đóng góp tri thức mới vào lĩnh vực nghiên cứu.
- B.
Đăng ký bảo hộ sáng chế và tạo giá trị thương mại.
- C.
Chuyển đổi nghiên cứu thành phần mềm, thuật toán, hệ thống thực tế.
- D.
Ứng dụng kết quả nghiên cứu vào đồ án, khóa luận tốt nghiệp.
- A.
- Câu 98.
Nhóm kết quả "Ứng dụng thực tế và sản phẩm công nghệ" của NCKH sinh viên bao gồm nội dung nào?
- A.
Chuyển đổi nghiên cứu thành phần mềm, thuật toán, hệ thống thực tế; triển khai và sử dụng trong doanh nghiệp, tổ chức hoặc cộng đồng.
- B.
Công bố nghiên cứu trên tạp chí khoa học, hội nghị.
- C.
Đăng ký bảo hộ sáng chế cho phát minh có giá trị.
- D.
Ứng dụng kết quả nghiên cứu vào đồ án, khóa luận tốt nghiệp.
- A.
- Câu 99.
Nhóm kết quả "Bằng sáng chế, sở hữu trí tuệ" của NCKH sinh viên bao gồm nội dung nào?
- A.
Đăng ký bảo hộ sáng chế cho những phát minh có giá trị và tạo ra giá trị thương mại từ kết quả nghiên cứu.
- B.
Công bố nghiên cứu trên tạp chí khoa học, hội nghị.
- C.
Chuyển đổi nghiên cứu thành phần mềm, thuật toán, hệ thống thực tế.
- D.
Ứng dụng kết quả nghiên cứu vào đồ án, khóa luận tốt nghiệp.
- A.
- Câu 100.
Nhóm kết quả "Đồ án, khóa luận tốt nghiệp" của NCKH sinh viên bao gồm nội dung nào?
- A.
Ứng dụng kết quả nghiên cứu vào đồ án, khóa luận tốt nghiệp; kết hợp lý thuyết và thực tiễn để nâng cao chất lượng đồ án, khóa luận tốt nghiệp.
- B.
Công bố nghiên cứu trên tạp chí khoa học, hội nghị.
- C.
Đăng ký bảo hộ sáng chế cho phát minh có giá trị.
- D.
Chuyển đổi nghiên cứu thành phần mềm, thuật toán, hệ thống thực tế.
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .