Đề kiểm tra Kinh tế vi mô - Chương 2: Lý thuyết Cung – Cầu

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Kinh tế vi mô
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo luật cầu, khi các yếu tố khác không đổi (ceteris paribus), mối quan hệ giữa giá (P) và lượng cầu (Q) của một hàng hóa được phát biểu như thế nào?

    • A.

      P tăng ⇒ Q tăng

    • B.

      P tăng ⇒ Q giảm

    • C.

      P không ảnh hưởng đến Q

    • D.

      Q chỉ phụ thuộc vào thu nhập, không phụ thuộc vào P

  2. Câu 2.

    Cho hàm số cầu tuyến tính có dạng . Theo lý thuyết, hệ số b phải thỏa mãn điều kiện nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  3. Câu 3.

    Cà phê và trà là hai hàng hóa thay thế. Nếu giá cà phê tăng lên, đường cầu của trà sẽ dịch chuyển như thế nào?

    • A.

      Dịch chuyển sang trái (lượng cầu giảm ở mọi mức giá)

    • B.

      Dịch chuyển sang phải (lượng cầu tăng ở mọi mức giá)

    • C.

      Không dịch chuyển, chỉ di chuyển dọc theo đường cầu

    • D.

      Đường cầu trở nên dốc hơn

  4. Câu 4.

    Ô tô và xăng là hai hàng hóa bổ sung (complement). Khi giá xăng tăng lên đáng kể, cầu về ô tô sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng lên do người tiêu dùng muốn tiết kiệm

    • B.

      Giảm xuống

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Tăng theo cấp số nhân

  5. Câu 5.

    Đối với hàng hóa thứ cấp (inferior goods), khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên thì:

    • A.

      Đường cầu dịch chuyển sang phải

    • B.

      Đường cầu dịch chuyển sang trái

    • C.

      Lượng cầu tăng theo thu nhập

    • D.

      Đường cung dịch chuyển

  6. Câu 6.

    Thặng dư tiêu dùng (Consumer Surplus - CS) được định nghĩa là:

    • A.

      Tổng số tiền mà người tiêu dùng phải trả cho hàng hóa

    • B.

      Chênh lệch giữa giá tối đa người tiêu dùng sẵn lòng trả và giá thực tế phải trả

    • C.

      Tổng doanh thu của doanh nghiệp

    • D.

      Lợi nhuận của người bán

  7. Câu 7.

    Theo luật cung, khi các yếu tố khác không đổi:

    • A.

      Giá tăng ⇒ lượng cung giảm

    • B.

      Giá tăng ⇒ lượng cung tăng

    • C.

      Lượng cung không phụ thuộc vào giá

    • D.

      Giá và lượng cung tỷ lệ nghịch

  8. Câu 8.

    Khi giá của các yếu tố đầu vào (nguyên liệu, lao động…) tăng lên, đường cung sẽ:

    • A.

      Dịch chuyển sang phải

    • B.

      Dịch chuyển sang trái

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Trở nên thoải hơn (độ dốc giảm)

  9. Câu 9.

    Thặng dư sản xuất (Producer Surplus - PS) là:

    • A.

      Tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp

    • B.

      Doanh thu bán hàng của nhà sản xuất

    • C.

      Phần chênh lệch giữa giá thị trường và chi phí tối thiểu cần thiết để sản xuất ra sản phẩm

    • D.

      Chi phí biên của sản xuất sản phẩm cuối cùng

  10. Câu 10.

    Cho hàm số cung và cầu của một thị trường: và . Điểm cân bằng thị trường là:

    • A.

      P = 20, Q = 30

    • B.

      P = 15, Q = 20

    • C.

      P = 10, Q = 40

    • D.

      P = 25, Q = 25

  11. Câu 11.

    Tại một mức giá cụ thể trên thị trường, nếu thì thị trường ở trạng thái nào?

    • A.

      Cân bằng (Equilibrium)

    • B.

      Thiếu hụt (Shortage)

    • C.

      Dư thừa (Surplus)

    • D.

      Không xác định được

  12. Câu 12.

    Khi đường cung dịch chuyển sang phải (cung tăng) trong khi đường cầu giữ nguyên, giá và lượng cân bằng sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      tăng và tăng

    • B.

      giảm và tăng

    • C.

      giảm và giảm

    • D.

      tăng và giảm

  13. Câu 13.

    Cho hàm số cầu . Tại mức giá P = 10, hệ số co giãn của cầu theo giá bằng bao nhiêu?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14.

    Khi hệ số co giãn của cầu theo giá , cầu của hàng hóa đó thuộc loại nào?

    • A.

      Cầu co giãn (elastic)

    • B.

      Cầu co giãn đơn vị (unit elastic)

    • C.

      Cầu kém co giãn (inelastic)

    • D.

      Cầu hoàn toàn co giãn

  15. Câu 15.

    Khi cầu co giãn (), nếu doanh nghiệp tăng giá bán thì tổng doanh thu (TR = P × Q) sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Tăng

    • B.

      Giảm

    • C.

      Không đổi

    • D.

      Tăng gấp đôi

  16. Câu 16.

    Hệ số co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa X và Y là thì X và Y là:

    • A.

      Hàng hóa bổ sung (complements)

    • B.

      Hàng hóa thay thế (substitutes)

    • C.

      Hàng hóa không liên quan

    • D.

      Hàng hóa cao cấp

  17. Câu 17.

    Nếu hệ số co giãn của cầu theo thu nhập , hàng hóa này được phân loại là:

    • A.

      Hàng hóa cao cấp (luxury goods)

    • B.

      Hàng hóa thiết yếu (essential goods)

    • C.

      Hàng hóa thứ cấp (inferior goods)

    • D.

      Hàng hóa thông thường (superior goods)

  18. Câu 18.

    Đặc điểm nổi bật của hệ số co giãn của cung theo giá so với hệ số co giãn của cầu theo giá là:

    • A.

      Luôn âm

    • B.

      Có giá trị không âm (≥ 0)

    • C.

      Có thể âm hoặc dương tùy trường hợp

    • D.

      Luôn bằng 0

  19. Câu 19.

    Giá trần (price ceiling) là mức giá tối đa mà chính phủ quy định. Để giá trần có hiệu lực trên thị trường, mức giá trần phải:

    • A.

      Cao hơn giá cân bằng thị trường

    • B.

      Thấp hơn giá cân bằng thị trường

    • C.

      Bằng giá cân bằng thị trường

    • D.

      Gấp đôi giá cân bằng thị trường

  20. Câu 20.

    Khi chính phủ đánh thuế vào một sản phẩm, nếu cầu của sản phẩm đó càng co giãn thì:

    • A.

      Người mua chịu phần thuế lớn hơn

    • B.

      Người bán chịu phần thuế lớn hơn

    • C.

      Hai bên chịu thuế bằng nhau

    • D.

      Không ai chịu thuế

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Kinh tế vi mô tương tự