Đề kiểm tra KTCT Mác – Lênin (Chương 1 & 2)
Thông tin đề
- Môn
- Kinh tế chính trị Mác – Lênin
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 40 câu
- Thời gian
- 50 phút
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
Nội dung đề (40 câu)
- Câu 1.
Thuật ngữ “Kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào và trong tác phẩm của ai?
- A.
Năm 1615, trong tác phẩm của A. Montchrestien thuộc trường phái trọng thương.
- B.
Năm 1776, trong tác phẩm 'Của cải của các quốc gia' của A. Smith.
- C.
Năm 1867, trong tác phẩm 'Tư bản' của C. Mác.
- D.
Năm 1848, trong 'Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản' của Mác và Ăngghen.
- A.
- Câu 2.
Trường phái nào được coi là đã phát triển Kinh tế chính trị thành một môn khoa học thực sự vào thế kỷ 18?
- A.
Trường phái trọng thương
- B.
Trường phái trọng nông
- C.
Trường phái Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
- D.
Trường phái Kinh tế chính trị Mác – Lênin
- A.
- Câu 3.
Theo giáo trình, trường phái trọng thương tìm nguồn gốc của lợi nhuận từ đâu?
- A.
Từ lao động nông nghiệp
- B.
Từ hoạt động thương mại, đặc biệt là ngoại thương
- C.
Từ quá trình sản xuất công nghiệp
- D.
Từ việc khai thác tài nguyên thiên nhiên
- A.
- Câu 4.
Đại biểu của trường phái Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm những ai?
- A.
A. Montchrestien, A. Smith, D. Ricardo
- B.
W. Petty, A. Smith, D. Ricardo
- C.
C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin
- D.
P. Quesnay, A. Turgot, F. Quesnay
- A.
- Câu 5.
Hạn chế cơ bản của Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh là gì?
- A.
Không nghiên cứu lĩnh vực sản xuất
- B.
Không thấy tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa và bị giới hạn bởi lợi ích giai cấp
- C.
Chỉ tập trung nghiên cứu ngoại thương
- D.
Phủ nhận hoàn toàn vai trò của lao động
- A.
- Câu 6.
Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
- A.
Các quan hệ lưu thông hàng hóa trên thị trường
- B.
Quan hệ sản xuất (QHSX) trong tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
- C.
Các hiện tượng tự nhiên trong nền kinh tế
- D.
Hành vi của con người trong tiêu dùng cá nhân
- A.
- Câu 7.
Theo giáo trình, QHSX bao gồm những quan hệ nào?
- A.
Quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức, quan hệ quản lý
- B.
Quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
- C.
Quan hệ giữa người với tự nhiên trong sản xuất
- D.
Quan hệ giữa các quốc gia trên thị trường thế giới
- A.
- Câu 8.
Quy luật kinh tế có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Có tính chủ quan, phụ thuộc hoàn toàn vào ý chí con người
- B.
Là mối liên hệ bản chất, thường xuyên, lặp đi lặp lại giữa các hiện tượng kinh tế
- C.
Chỉ xuất hiện trong nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
- D.
Không liên quan đến hoạt động thực tiễn của con người
- A.
- Câu 9.
Phương pháp nghiên cứu nào được coi là quan trọng nhất trong Kinh tế chính trị Mác – Lênin?
- A.
Phương pháp thực nghiệm
- B.
Phương pháp kết hợp lịch sử và logic, đi sâu nghiên cứu bản chất, bỏ qua yếu tố ngẫu nhiên
- C.
Phương pháp mô hình toán học
- D.
Phương pháp so sánh các nền kinh tế
- A.
- Câu 10.
Kinh tế chính trị Mác – Lênin có mấy chức năng?
- A.
2 chức năng
- B.
3 chức năng
- C.
4 chức năng: nhận thức, hướng thực tiễn, phương pháp luận và một chức năng khác
- D.
5 chức năng
- A.
- Câu 11.
Điều kiện ra đời của sản xuất hàng hóa gồm những yếu tố nào?
- A.
Phân công lao động xã hội và tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
- B.
Sự tồn tại của tiền tệ và ngân hàng
- C.
Nhà nước pháp quyền và luật dân sự
- D.
Có thị trường và hệ thống giá cả ổn định
- A.
- Câu 12.
Hàng hóa được định nghĩa là gì theo giáo trình?
- A.
Mọi sản phẩm do con người tạo ra
- B.
Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi, mua bán
- C.
Bất kỳ vật nào có giá trên thị trường
- D.
Sản phẩm chỉ dùng để tự tiêu dùng của người sản xuất
- A.
- Câu 13.
Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu như thế nào?
- A.
Là số lượng hàng hóa có thể trao đổi được trên thị trường
- B.
Là công dụng của sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của con người, chỉ thực hiện khi sử dụng hoặc tiêu dùng
- C.
Là lượng hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
- D.
Là đơn vị tiền tệ dùng để đo lường hàng hóa
- A.
- Câu 14.
Giá trị trao đổi của hàng hóa là gì?
- A.
Công dụng cụ thể của hàng hóa đối với người sử dụng
- B.
Quan hệ về số lượng, tỷ lệ để hàng hóa này có thể trao đổi với hàng hóa khác
- C.
Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa
- D.
Giá cả thị trường tại một thời điểm
- A.
- Câu 15.
Bản chất của giá trị hàng hóa là gì?
- A.
Công dụng hữu ích của sản phẩm
- B.
Lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa
- C.
Giá cả thị trường tại thời điểm trao đổi
- D.
Tỷ lệ trao đổi giữa hai hàng hóa
- A.
- Câu 16.
Lao động cụ thể có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Là lao động không có hình thức cụ thể, chỉ là sự hao phí sức lao động
- B.
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể với mục đích, đối tượng, công cụ, phương pháp và kết quả riêng
- C.
Là lao động không tạo ra giá trị sử dụng
- D.
Là lao động không phụ thuộc vào nghề nghiệp của người lao động
- A.
- Câu 17.
Lao động trừu tượng tạo ra thuộc tính nào của hàng hóa?
- A.
Giá trị sử dụng
- B.
Giá trị (giá trị thực) của hàng hóa
- C.
Giá trị trao đổi
- D.
Giá cả thị trường
- A.
- Câu 18.
Thời gian lao động xã hội cần thiết được hiểu như thế nào?
- A.
Thời gian mà người sản xuất cá biệt bỏ ra để làm ra hàng hóa
- B.
Thời gian lao động trung bình để sản xuất cùng một loại hàng hóa trên thị trường với điều kiện trình độ thành thạo và cường độ lao động trung bình
- C.
Thời gian tối đa mà người lao động chậm nhất cần để sản xuất
- D.
Thời gian quy định bởi nhà nước cho từng ngành sản xuất
- A.
- Câu 19.
Khi năng suất lao động tăng lên, lượng giá trị của hàng hóa sẽ thay đổi như thế nào?
- A.
Tăng lên tỷ lệ thuận với năng suất lao động
- B.
Giảm xuống do thời gian lao động xã hội cần thiết giảm
- C.
Không thay đổi vì giá trị là cố định
- D.
Tăng lên do giá trị sử dụng tăng
- A.
- Câu 20.
Những nhân tố nào ảnh hưởng đến năng suất lao động?
- A.
Trình độ khéo léo của người lao động, khoa học công nghệ, sự kết hợp xã hội của SX, quy mô và hiệu suất TLSX, điều kiện tự nhiên
- B.
Chỉ phụ thuộc vào trình độ thành thạo của từng cá nhân
- C.
Phụ thuộc hoàn toàn vào giá cả nguyên vật liệu
- D.
Chỉ phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
- A.
- Câu 21.
Lao động phức tạp so với lao động giản đơn thì tạo ra lượng giá trị như thế nào?
- A.
Ít giá trị hơn vì đòi hỏi ít thời gian hơn
- B.
Nhiều giá trị hơn vì đòi hỏi đào tạo chuyên sâu
- C.
Bằng nhau vì đều tạo ra giá trị
- D.
Không tạo ra giá trị
- A.
- Câu 22.
Tăng cường độ lao động tác động đến lượng giá trị và thời gian lao động xã hội cần thiết như thế nào?
- A.
Tổng sản phẩm và tổng giá trị tăng, thời gian LĐXH cần thiết không đổi
- B.
Tổng sản phẩm tăng nhưng thời gian LĐXH cần thiết giảm
- C.
Tổng giá trị giảm do hao phí sức lực giảm
- D.
Cả tổng giá trị và thời gian LĐXH cần thiết đều tăng
- A.
- Câu 23.
Hình thái giá trị nào là hình thái ban đầu, đơn giản nhất?
- A.
Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
- B.
Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
- C.
Hình thái chung của giá trị
- D.
Hình thái tiền tệ
- A.
- Câu 24.
Vì sao vàng được chọn làm vật ngang giá chung và trở thành tiền tệ?
- A.
Vì vàng có màu sắc đẹp, dễ phân biệt
- B.
Vì vàng là hàng hóa có cả giá trị sử dụng và giá trị, lại hiếm nên một lượng nhỏ chứa đựng giá trị lớn
- C.
Vì vàng do nhà nước quy định là tiền tệ
- D.
Vì vàng không bị hao mòn theo thời gian
- A.
- Câu 25.
Chức năng nào sau đây là chức năng thước đo giá trị của tiền tệ?
- A.
Dùng tiền để mua hàng hóa, tiền làm vật trung gian theo công thức T-H-T
- B.
Dùng tiền để tiết kiệm, cất trữ
- C.
Dùng tiền để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
- D.
Dùng tiền để trả nợ, nộp thuế, mua bán chịu
- A.
- Câu 26.
Khi tiền được sử dụng để trả nợ, nộp thuế hoặc trong mua bán chịu, tiền đang thực hiện chức năng nào?
- A.
Phương tiện lưu thông
- B.
Phương tiện cất trữ
- C.
Phương tiện thanh toán
- D.
Tiền tệ thế giới
- A.
- Câu 27.
Đặc điểm của dịch vụ với tư cách là hàng hóa là gì?
- A.
Là hàng hóa hữu hình, có thể cất trữ lâu dài
- B.
Là hàng hóa vô hình, không thể cất trữ, việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời
- C.
Là hàng hóa chỉ do nhà nước cung cấp
- D.
Là hàng hóa không có giá trị sử dụng
- A.
- Câu 28.
Quyền sử dụng đất có đặc điểm gì khác so với hàng hóa thông thường?
- A.
Có giá trị sử dụng và có giá cả, nhưng không do hao phí lao động tạo ra
- B.
Không có giá trị sử dụng và không có giá cả
- C.
Giá cả được xác định hoàn toàn bằng hao phí lao động
- D.
Làm cho xã hội trở nên giàu có hơn khi mua bán
- A.
- Câu 29.
Thị trường được định nghĩa là gì trong giáo trình?
- A.
Nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán hàng hóa và dịch vụ thông qua giá cả, tương ứng với trình độ phát triển
- B.
Một địa điểm cố định để bán hàng hóa
- C.
Tổng số tiền đang lưu thông trong nền kinh tế
- D.
Tập hợp các nhà sản xuất trong một ngành
- A.
- Câu 30.
Theo phạm vi, thị trường được phân loại thành những loại nào?
- A.
Thị trường tư liệu tiêu dùng và thị trường tư liệu sản xuất
- B.
Thị trường tự do và thị trường có điều tiết
- C.
Thị trường trong nước và thị trường thế giới
- D.
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và không hoàn hảo
- A.
- Câu 31.
Vai trò nào sau đây là vai trò của thị trường?
- A.
Thực hiện giá trị của hàng hóa, là điều kiện và môi trường cho sản xuất phát triển, kích thích sự sáng tạo
- B.
Thay thế hoàn toàn vai trò quản lý của nhà nước
- C.
Loại bỏ hoàn toàn các khuyết tật của nền kinh tế
- D.
Chỉ phục vụ cho lợi ích của người bán
- A.
- Câu 32.
Nền kinh tế thị trường có đặc trưng nào sau đây?
- A.
Đa dạng chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu, giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường, cạnh tranh vừa là môi trường vừa là động lực
- B.
Chỉ có một hình thức sở hữu duy nhất là sở hữu nhà nước
- C.
Giá cả hoàn toàn do nhà nước ấn định
- D.
Không có cạnh tranh giữa các chủ thể
- A.
- Câu 33.
Khuyết tật nào sau đây là khuyết tật của nền kinh tế thị trường?
- A.
Luôn tạo ra động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế
- B.
Tiềm ẩn rủi ro khủng hoảng, không tự khắc phục được xu hướng cạn kiệt tài nguyên và phân hóa xã hội sâu sắc
- C.
Phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể
- D.
Thúc đẩy tiến bộ và văn minh xã hội
- A.
- Câu 34.
Quy luật giá trị yêu cầu điều gì trong sản xuất và trao đổi hàng hóa?
- A.
Sản xuất và trao đổi phải căn cứ vào giá cả thị trường tại từng thời điểm
- B.
Sản xuất và trao đổi phải tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
- C.
Sản xuất và trao đổi do nhà nước quyết định hoàn toàn
- D.
Sản xuất chỉ cần căn cứ vào nhu cầu người tiêu dùng
- A.
- Câu 35.
Một trong những tác động quan trọng của quy luật giá trị là gì?
- A.
Điều tiết lưu thông hàng hóa, kích thích cải tiến kỹ thuật và phân hóa người sản xuất
- B.
Loại bỏ hoàn toàn mọi tác động của cung cầu
- C.
Ngăn cản sự phát triển của khoa học kỹ thuật
- D.
Làm cho mọi người sản xuất đều trở nên giàu có
- A.
- Câu 36.
Quy luật cung cầu tác động đến yếu tố nào trên thị trường?
- A.
Đến lượng giá trị của hàng hóa
- B.
Đến giá cả hàng hóa trên thị trường
- C.
Đến tính chất lao động giản đơn hay phức tạp
- D.
Đến khối lượng vàng trong nền kinh tế
- A.
- Câu 37.
Quy luật lưu thông tiền tệ yêu cầu điều gì?
- A.
Lượng tiền lưu thông phải tương ứng với yêu cầu lưu thông hàng hóa và dịch vụ
- B.
Lượng tiền lưu thông phải bằng tổng giá trị hàng hóa trong nền kinh tế
- C.
Lượng tiền lưu thông do ý muốn chủ quan của nhà nước quyết định
- D.
Lượng tiền lưu thông tăng bất kể tình hình sản xuất
- A.
- Câu 38.
Cạnh tranh trong nội bộ ngành được hiểu là gì?
- A.
Sự ganh đua giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh trong cùng một ngành hàng hóa
- B.
Sự ganh đua giữa các chủ thể ở các ngành sản xuất khác nhau để tìm nơi sản xuất có lợi hơn
- C.
Sự hợp tác giữa các doanh nghiệp cùng ngành
- D.
Sự cạnh tranh giữa các quốc gia trên thị trường quốc tế
- A.
- Câu 39.
Tác động tiêu cực nào sau đây là do cạnh tranh không lành mạnh gây ra?
- A.
Thúc đẩy ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất
- B.
Gây lãng phí nguồn lực xã hội và tổn hại phúc lợi xã hội
- C.
Là cơ chế điều chỉnh linh hoạt việc phân bổ nguồn lực
- D.
Thúc đẩy nền kinh tế thị trường hoàn thiện hơn
- A.
- Câu 40.
Nhà nước đóng vai trò gì khi tham gia thị trường?
- A.
Trực tiếp sản xuất và bán mọi hàng hóa trên thị trường
- B.
Thực hiện chức năng quản lý kinh tế và áp dụng biện pháp khắc phục các khuyết tật của thị trường
- C.
Chỉ đứng ngoài và không can thiệp vào thị trường
- D.
Chỉ làm trung gian môi giới mua bán
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .