Lâm nghiệp 2026 TP. Hồ Chí Minh HVTC Other

Đề kiểm tra Lâm nghiệp – Chương I, II, III: Giới thiệu chung về lâm nghiệp, Trồng và chăm sóc rừng, Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng

39 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Lâm nghiệp
Exam type
Other
Questions
39
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (39)

  1. Q 1.

    Công việc nào sau đây giúp giảm sự cạnh tranh ánh sáng, nước, chất dinh dưỡng của cây dại với cây rừng?

    • A.

      Làm cỏ, chặt bỏ cây dại.

    • B.

      Bón phân, tưới nước.

    • C.

      Tỉa cành, tỉa thưa.

    • D.

      Làm hàng rào bảo vệ.

  2. Q 2.

    Nhiệm vụ nào sau đây thuộc về giai đoạn chăm sóc rừng sau khi cây đã phát triển tương đối ổn định?

    • A.

      Tỉa thưa để cây có không gian sinh trưởng

    • B.

      Tưới nước hàng ngày.

    • C.

      Làm cỏ thường xuyên

    • D.

      Bón phân đầy đủ

  3. Q 3.

    Hoạt động nào dưới đây được coi là biểu hiện của việc quản lý rừng không bền vững?

    • A.

      Chuyển đổi đất rừng sang mục đích phi lâm nghiệp mà không cần phê duyệt

    • B.

      Phát triển du lịch sinh thái trong rừng theo quy định.

    • C.

      Trồng rừng thay thế sau khi khai thác

    • D.

      Khai thác gỗ theo đúng quy hoạch và định mức cho phép

  4. Q 4.

    Rừng phòng hộ có vai trò chủ yếu nào sau đây đối với môi trường?

    • A.

      Chống xói mòn đất, chắn gió bão, điều hòa dòng chảy và bảo vệ môi trường sinh thái

    • B.

      Cung cấp nguồn gỗ lớn phục vụ cho công nghiệp xuất khẩu.

    • C.

      Tạo ra lợi nhuận kinh tế cao nhất trong các loại rừng.

    • D.

      Thay thế hoàn toàn các công trình thủy lợi nhân tạo.

  5. Q 5.

    Mục đích chính của việc trồng rừng phòng hộ là gì?

    • A.

      Cung cấp gỗ nguyên liệu cho xuất khẩu.

    • B.

      Bảo tồn các mẫu chuẩn hệ sinh thái quốc gia.

    • C.

      Điều hòa dòng chảy, chống xói mòn và chắn gió cát.

    • D.

      Cung cấp dược liệu và các lâm sản ngoài gỗ.

  6. Q 6.

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nhiệm vụ của chăm sóc rừng?

    • A.

      Phủ xanh diện tích đất hoang hóa, đồi núi trọc.

    • B.

      Phân định diện tích rừng thành 3 loại để quản lý.

    • C.

      Áp dụng kỹ thuật lâm sinh (làm cỏ, bón phân, tỉa thưa) để rừng phát triển tốt.

    • D.

      Khai thác trắng để lấy gỗ phục vụ sản xuất.

  7. Q 7.

    Vườn quốc gia hay khu bảo tồn thiên nhiên thuộc nhóm rừng nào trong phân loại lâm nghiệp?

    • A.

      Rừng sản xuất

    • B.

      Rừng phòng hộ ven biển

    • C.

      Rừng sản xuất gỗ nhỏ

    • D.

      Rừng đặc dụng

  8. Q 8.

    Tại sao công việc làm cỏ, vun gốc và xới đất lại quan trọng trong chăm sóc rừng mới trồng?

    • A.

      Giúp giảm cạnh tranh dinh dưỡng từ cỏ dại và làm tơi xốp đất cho rễ cây

    • B.

      Kích thích cây mọc cành phụ ở phần ngọn

    • C.

      Làm tăng độ chua của đất để trừ nấm

    • D.

      ép chặt đất tránh cây bị bật gốc khi nắng gắt

  9. Q 9.

    Ở giai đoạn nào cây rừng đạt kích thước cực đại và cho chất lượng lâm sản tốt nhất?

    • A.

      Giai đoạn non.

    • B.

      Giai đoạn gần thành thục.

    • C.

      Giai đoạn thành thục.

    • D.

      Giai đoạn già cỗi

  10. Q 10.

    Sinh trưởng của cây rừng thay đổi theo mùa trong năm thể hiện quy luật nào?

    • A.

      Quy luật mang tính chu kỳ.

    • B.

      Quy luật mang tính giai đoạn.

    • C.

      Quy luật biến đổi từ lượng sang chất.

    • D.

      Quy luật tương tác môi trường

  11. Q 11.

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cây rừng?

    • A.

      Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình diễn ra tách biệt nhau.

    • B.

      Phát triển tốt là tiền đề bắt buộc để cây bắt đầu sinh trưởng.

    • C.

      Sinh trưởng tạo tiền đề về vật chất cho sự phát triển của cây.

    • D.

      Khi cây rừng bắt đầu phát triển thì quá trình sinh trưởng sẽ dừng lại

  12. Q 12.

    Phát triển của cây rừng bao gồm những quá trình biến đổi nào sau đây?

    • A.

      Chỉ sự tăng trưởng về chiều cao và đường kính thân cây.

    • B.

      Sinh trưởng, sự phân hóa tế bào, mô và phát sinh các cơ quan sinh dưỡng, sinh sản.

    • C.

      Sự vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá.

    • D.

      sự hấp thụ ánh sáng của sắc tố quang hợp ở lá cây.

  13. Q 13.

    Sinh trưởng của cây rừng là quá trình nào sau đây?

    • A.

      Tăng lên về kích thước và khối lượng của cơ thể cây do tăng số lượng và kích thước tế bào.

    • B.

      Sự phân hóa tế bào để hình thành các cơ quan sinh sản như hoa và quả.

    • C.

      sự thay đổi cấu trúc di truyền trong nhân tế bào của cây rừng.

    • D.

      quá trình rụng lá theo mùa để giảm thoát hơi nước

  14. Q 14.

    Nhược điểm lớn nhất của phương pháp gieo hạt thẳng trong trồng rừng là gì?

    • A.

      Quy trình sản xuất phức tạp ở vườn ươm.

    • B.

      Chi phí vận chuyển cây giống rất cao.

    • C.

      Tốn nhiều hạt giống và tốn công chăm sóc.

    • D.

      Hệ thống rễ cây dễ bị biến dạng

  15. Q 15.

    Ưu điểm nổi bật nhất của phương pháp trồng rừng bằng cây con có bầu là gì?

    • A.

      Tiết kiệm tối đa diện tích đất gieo trồng.

    • B.

      Tỉ lệ sống cao và sức đề kháng của cây tốt.

    • C.

      Rễ cây phát triển tự nhiên không bị gò bó.

    • D.

      Không cần bón lót phân khi tiến hành trồng.

  16. Q 16.

    Thời điểm thích hợp nhất trong năm để tiến hành tỉa cành cho cây rừng là khi nào?

    • A.

      Tiến hành vào thời điểm đầu mùa mưa.

    • B.

      Tiến hành vào thời điểm giữa mùa mưa.

    • C.

      Tiến hành vào thời điểm đầu mùa khô.

    • D.

      Tiến hành vào thời điểm cuối mùa khô.

  17. Q 17.

    Thời vụ trồng rừng thích hợp nhất cho khu vực miền Bắc là thời gian nào?

    • A.

      Từ tháng 2 đến tháng 7 hằng năm.

    • B.

      Từ tháng 5 đến tháng 11 hằng năm.

    • C.

      Từ tháng 9 đến tháng 12 hằng năm.

    • D.

      Từ tháng 12 đến tháng 2 năm sau.

  18. Q 18.

    Nhiệm vụ chính của rừng phòng hộ đầu nguồn là gì?

    • A.

      Điều hòa dòng chảy, hạn chế lũ lụt và chống xói mòn đất.

    • B.

      Khai thác gỗ thương mại để xuất khẩu đồ mộc.

    • C.

      Cung cấp nguyên liệu giấy và bột giấy quy mô lớn.

    • D.

      Bảo tồn hoàn toàn các loài thú hoang dã quý hiếm nguy cấp.

  19. Q 19.

    Nhận định về quy luật sinh trưởng, phát triển của cây rừng:

    • A)

      Sinh trưởng là tăng kích thước, khối lượng; phát triển là biến đổi về chất, tạo cơ quan mới.

    • B)

      Vòng đời cây rừng tuần tự qua: hạt nảy mầm -> cây con -> cây trưởng thành -> già cỗi.

    • C)

      Tốc độ lớn của cây rừng thay đổi theo mùa hoặc theo năm là quy luật tương quan sinh trưởng.

    • D)

      Ứng dụng quy luật tương quan sinh trưởng để điều chỉnh bón phân, tưới nước ở vườn ươm.

  20. Q 20.

    Kỹ thuật trồng rừng

    • A)

      Miền Bắc trồng rừng từ tháng 2 – 7; miền Trung và miền Nam trồng vào mùa mưa.

    • B)

      Gieo hạt thẳng có ưu điểm là tiết kiệm hạt giống và ít tốn công chăm sóc hơn trồng cây con.

    • C)

      Trồng bằng cây con (có bầu hoặc rễ trần) cho tỉ lệ sống cao nhưng chi phí sản xuất cao hơn.

    • D)

      Mật độ trồng rừng phổ biến hiện nay là khoảng 1600 – 2000 cây/ha.

  21. Q 21.

    Nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng:

    • A)

      Nhiệm vụ của trồng rừng là phải phân định và phát triển rõ theo 3 loại rừng: sản xuất, phòng hộ và đặc dụng.

    • B)

      Trồng dặm là kỹ thuật chặt bỏ bớt những cây vượt quá mật độ để tạo không gian thoáng.

    • C)

      Tỉa thưa giúp loại bỏ những cây cong queo, sâu bệnh để tập trung dinh dưỡng cho những cây tốt phát triển.

    • D)

      Áp dụng các biện pháp làm cỏ, vun gốc, bón phân là nhiệm vụ thuộc giai đoạn chăm sóc rừng.

  22. Q 22.

    Suy thoái tài nguyên rừng không gây ra

    • A.

      biến đổi khí hậu, suy giảm tầng ozone.

    • B.

      suy giảm đa dạng sinh học

    • C.

      suy thoái đất canh tác.

    • D.

      giảm ô nhiễm môi trường.

  23. Q 23.

    Cần ưu tiên và tăng cường trồng, chăm sóc hơn nữa đối với những loại

    • A.

      rừng sản xuất.

    • B.

      rừng phòng hộ.

    • C.

      rừng sản xuất và rừng đặc dụng.

    • D.

      rừng phòng hộ và rừng đặc dụng.

  24. Q 24.

    Duy trì diện tích rừng và tài nguyên rừng phù hợp giúp

    • A.

      suy giảm diện tích đất canh tác.

    • B.

      điều hoà không khí, giảm thiểu ô nhiễm môi trường, bảo vệ nguồn nước và ngăn chặn các thiên tai.

    • C.

      suy giảm đa dạng sinh học.

    • D.

      thu hẹp môi trường sống của nhiều loài động thực vật quý hiếm.

  25. Q 25.

    Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của chủ rừng đối với công tác bảo vệ rừng?

    • A.

      Xử lí các vụ vi phạm pháp luật về lâm nghiệp.

    • B.

      Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng, hệ sinh thái rừng.

    • C.

      Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng.

    • D.

      Theo dõi diễn biến rừng theo quy định của pháp luật.

  26. Q 26.

    Bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng bền vững góp phần vào

    • A.

      Cường độ chiếu sáng, thời gian chiếu sáng.

    • B.

      Chất lượng ánh sáng, thời gian chiếu sáng.

    • C.

      Cường độ chiếu sáng, chất lượng ánh sáng và thời gian chiếu sáng.

    • D.

      Cường độ chiếu sáng, chất lượng ánh sáng.

  27. Q 27.

    Nội dung nào không phải biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng?

    • A.

      Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo vệ rừng.

    • B.

      Mở rộng trồng cây ăn quả trên đất rừng.

    • C.

      Duy trì hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên.

    • D.

      Tăng cường lực lượng tuần tra, bảo vệ rừng.

  28. Q 28.

    Tỉ lệ che phủ rừng ở nước ta từ năm 1990 đến năm 2022

    • A.

      giảm liên tục.

    • B.

      tăng liên tục.

    • C.

      không thay đổi.

    • D.

      giảm 5% trong cả giai đoạn.

  29. Q 29.

    Khai thác trắng là gì?

    • A.

      Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định trong một mùa khai thác.

    • B.

      Là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định, quá trình chặt được thực hiện trong nhiều mùa khai thác với thời gian khai thác kéo dài.

    • C.

      Là chọn chặt các cây đã thành thục, giữ lại cây còn non, cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.

    • D.

      Là chọn chặt các cây còn non.

  30. Q 30.

    Phương thức khai thác trắng được áp dụng ở khu vực nào?

    • A.

      Độ dốc cao

    • B.

      Có lượng mưa nhiều

    • C.

      Độ dốc cao, lượng mưa nhiều

    • D.

      Độ dốc thấp, lượng mưa ít

  31. Q 31.

    Để nâng cao ý thức bảo vệ tài nguyên rừng cho người dân, cần thực hiện hoạt động nào sau đây?

    • A.

      Tăng cường hoạt động trồng rừng, trồng cây xanh ở khu vực đô thị và nông thôn.

    • B.

      Tổ chức tuyên truyền về vai trò, giá trị của rừng đối với đời sống và môi trường.

    • C.

      Tăng cường công tác tuần tra, giám sát để phát hiện và ngăn chặn các hành vi chặt phá rừng.

    • D.

      Làm hàng rào bảo vệ rừng và phòng trừ sinh vật gây hại rừng.

  32. Q 32.

    Khai thác dần là hình thức nào?

    • A.

      Chặt toàn bộ cây cùng lúc.

    • B.

      Chặt toàn bộ cây trong nhiều mùa khai thác.

    • C.

      Chỉ chặt cây non.

    • D.

      Không chặt cây.

  33. Q 33.

    Khu bảo tồn thiên nhiên được thành lập nhằm mục đích gì?

    • A.

      Khai thác gỗ.

    • B.

      Xây dựng nhà máy

    • C.

      Bảo tồn đa dạng sinh học

    • D.

      Mở rộng khu dân cư.

  34. Q 34.

    Hình thức khai thác nào là chặt toàn bộ cây rừng?

    • A.

      Khai thác trắng.

    • B.

      Khai thác chọn.

    • C.

      Khai thác dần và khai thác trắng

    • D.

      Khai thác dần và khai thác chọn.

  35. Q 35.

    Đâu là một loại khu bảo tồn thiên nhiên?

    • A.

      Khu công nghiệp.

    • B.

      Vườn quốc gia.

    • C.

      Khu đô thị.

    • D.

      Khu khai thác khoáng sản.

  36. Q 36.

    Khi khai thác chọn, cần giữ lại những cây nào?

    • A.

      Cây non, yếu.

    • B.

      Cây bị sâu bệnh.

    • C.

      Cây có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.

    • D.

      Tất cả đáp án trên.

  37. Q 37.

    Về khai thác rừng bền vững:

    • A)

      Khai thác đúng quy trình kĩ thuật thì không cần quan tâm đến khả năng phục hồi của rừng.

    • B)

      Khai thác rừng hợp lí phải phù hợp với quy hoạch và kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng.

    • C)

      Nếu diện tích rừng tăng lên thì có thể bỏ qua việc bảo vệ chất lượng rừng tự nhiên.

    • D)

      Khai thác rừng bền vững không chỉ chú trọng lợi ích kinh tế mà còn phải quan tâm đến môi trường.

  38. Q 38.

    Các phương thức khai thác tài nguyên rừng:

    • A)

      Khai thác trắng là chặt toàn bộ cây rừng ở một khu vực nhất định.

    • B)

      Khai thác dần được thực hiện qua nhiều mùa khai thác.

    • C)

      Khai thác chọn là chặt toàn bộ cây rừng trong một lần.

    • D)

      Khai thác chọn giữ lại những cây còn non, có phẩm chất tốt và sức sống mạnh.

  39. Q 39.
    • A)

      Khu bảo tồn thiên nhiên góp phần bảo vệ các loài sinh vật và môi trường sống của chúng.

    • B)

      Khi đã có quy định pháp luật về bảo vệ rừng thì không cần tuyên truyền nâng cao ý thức người dân.

    • C)

      Khai thác rừng hợp lí phải cân nhắc cả lợi ích trước mắt và khả năng phát triển lâu dài.

    • D)

      Diện tích rừng tăng chắc chắn đồng nghĩa với chất lượng rừng được nâng cao.

Answers and explanations are in mode.

Similar Lâm nghiệp exams