Đề kiểm tra Marketing căn bản (Chương 1-4)
Thông tin đề
- Môn
- Marketing căn bản
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 20 câu
- Thời gian
- 45 phút
- Năm
- 2043
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Đại Học Học Viện Hàng Không
Nội dung đề (20 câu)
- Câu 1.
Theo quan điểm hiện đại, bản chất của marketing được hiểu là gì?
- A.
Quá trình tạo ra và bán các sản phẩm hiện có của doanh nghiệp
- B.
Quá trình quản trị nhằm nhận diện, dự đoán và thỏa mãn nhu cầu khách hàng một cách có lợi nhuận
- C.
Hoạt động quảng cáo và khuyến mãi nhằm thu hút khách hàng
- D.
Quá trình sản xuất hàng hóa với số lượng lớn để tận dụng lợi thế chi phí
- A.
- Câu 2.
Khi một người có mong muốn ăn phở và đủ tiền để mua, khái niệm nào trong marketing phản ánh đúng tình huống này?
- A.
Nhu cầu tự nhiên (Needs)
- B.
Mong muốn (Wants)
- C.
Nhu cầu có khả năng thanh toán (Demand)
- D.
Thị trường (Market)
- A.
- Câu 3.
Triết lý quản trị marketing nào đòi hỏi doanh nghiệp phải cân bằng đồng thời giữa lợi nhuận, nhu cầu khách hàng và phúc lợi xã hội?
- A.
Định hướng sản xuất
- B.
Định hướng bán hàng
- C.
Định hướng marketing
- D.
Định hướng marketing xã hội
- A.
- Câu 4.
Điểm khác biệt cơ bản nhất giữa marketing hiện đại và bán hàng là gì?
- A.
Marketing chỉ phù hợp với doanh nghiệp lớn, còn bán hàng áp dụng được cho mọi quy mô
- B.
Marketing bắt đầu từ việc thấu hiểu thị trường và khách hàng, trong khi bán hàng tập trung vào sản phẩm hiện có
- C.
Marketing chỉ diễn ra trên kênh trực tuyến, còn bán hàng diễn ra trực tiếp
- D.
Marketing luôn đòi hỏi chi phí cao hơn bán hàng
- A.
- Câu 5.
Một công ty cho rằng sản phẩm của mình có chất lượng vượt trội nên chắc chắn sẽ được khách hàng đón nhận. Đây là biểu hiện của triết lý quản trị nào?
- A.
Định hướng sản xuất
- B.
Định hướng sản phẩm
- C.
Định hướng bán hàng
- D.
Định hướng marketing
- A.
- Câu 6.
Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô của doanh nghiệp?
- A.
Tình hình kinh tế toàn cầu
- B.
Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp trong ngành
- C.
Xu hướng công nghệ mới nổi
- D.
Luật pháp và chính sách nhà nước
- A.
- Câu 7.
Lạm phát, lãi suất, thu nhập và sức mua của người tiêu dùng thuộc lực lượng nào trong môi trường vĩ mô?
- A.
Nhân khẩu học
- B.
Tự nhiên
- C.
Kinh tế
- D.
Công nghệ
- A.
- Câu 8.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng nhân khẩu học trong môi trường vĩ mô?
- A.
Quy mô dân số
- B.
Cơ cấu độ tuổi
- C.
Mật độ dân số
- D.
Hệ giá trị văn hóa và niềm tin xã hội
- A.
- Câu 9.
Nhà phân phối và đại lý bán hàng thuộc thành phần nào trong môi trường vi mô?
- A.
Khách hàng
- B.
Nhà cung cấp
- C.
Giới trung gian marketing
- D.
Công chúng
- A.
- Câu 10.
Cộng đồng dân cư, tổ chức phi chính phủ và cơ quan báo chí thuộc thành phần nào trong môi trường vi mô?
- A.
Khách hàng
- B.
Đối thủ cạnh tranh
- C.
Công chúng
- D.
Nhà cung cấp
- A.
- Câu 11.
Vai trò quan trọng nhất của nghiên cứu marketing đối với doanh nghiệp là gì?
- A.
Trực tiếp làm tăng doanh thu bán hàng
- B.
Cung cấp thông tin chính xác, khách quan để giảm thiểu rủi ro khi ra quyết định kinh doanh
- C.
Thay thế hoàn toàn kinh nghiệm và phán đoán của nhà quản trị
- D.
Giảm chi phí sản xuất trực tiếp
- A.
- Câu 12.
Bước đầu tiên trong tiến trình nghiên cứu marketing là gì?
- A.
Thu thập thông tin
- B.
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
- C.
Lập kế hoạch nghiên cứu
- D.
Phân tích và trình bày kết quả
- A.
- Câu 13.
Đặc điểm nào sau đây đúng với dữ liệu thứ cấp?
- A.
Được thu thập lần đầu cho mục đích nghiên cứu cụ thể của doanh nghiệp
- B.
Có tính chính xác và cập nhật rất cao
- C.
Là dữ liệu đã có sẵn do người khác thu thập trước đó
- D.
Luôn tốn kém nhiều thời gian và chi phí để thu thập
- A.
- Câu 14.
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để thu thập dữ liệu sơ cấp?
- A.
Sử dụng báo cáo thống kê của cơ quan nhà nước
- B.
Tham khảo tài liệu nghiên cứu ngành đã công bố
- C.
Sử dụng dữ liệu bán hàng nội bộ của doanh nghiệp
- D.
Phỏng vấn sâu, thảo luận nhóm và bảng hỏi khảo sát
- A.
- Câu 15.
Hành vi người tiêu dùng được định nghĩa chính xác là gì?
- A.
Hành vi của doanh nghiệp khi bán sản phẩm cho khách hàng
- B.
Hành vi của cá nhân hay hộ gia đình khi lựa chọn, mua sắm, sử dụng và loại bỏ sản phẩm/dịch vụ
- C.
Quá trình sản xuất và phân phối hàng hóa của doanh nghiệp
- D.
Hoạt động quảng cáo và khuyến mãi của doanh nghiệp
- A.
- Câu 16.
Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến hành vi mua của người tiêu dùng?
- A.
Độ tuổi và nghề nghiệp
- B.
Văn hóa dân tộc, tiểu văn hóa và tầng lớp xã hội
- C.
Nhóm tham khảo và gia đình
- D.
Động cơ, nhận thức, niềm tin và thái độ
- A.
- Câu 17.
Khái niệm "nhu cầu đủ bức thiết" (urgent need) thuộc yếu tố nào trong các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua?
- A.
Yếu tố văn hóa
- B.
Yếu tố xã hội
- C.
Yếu tố cá nhân
- D.
Yếu tố tâm lý
- A.
- Câu 18.
Trong quy trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng, giai đoạn nào diễn ra ngay sau khi người tiêu dùng nhận thức được vấn đề (cảm nhận sự thiếu hụt)?
- A.
Đánh giá các phương án
- B.
Tìm kiếm thông tin
- C.
Đánh giá sau khi mua
- D.
Quyết định mua
- A.
- Câu 19.
Sự hài lòng hay thất vọng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm ảnh hưởng lớn nhất đến điều gì?
- A.
Chỉ ảnh hưởng đến lần mua tiếp theo của chính khách hàng đó
- B.
Hành vi mua lại và truyền miệng của khách hàng
- C.
Không ảnh hưởng đến hoạt động marketing của doanh nghiệp
- D.
Chỉ ảnh hưởng đến doanh thu ngắn hạn trong tháng đó
- A.
- Câu 20.
Một doanh nghiệp sản xuất đồ uống muốn mở rộng thị trường sang nhóm khách hàng trẻ tuổi. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình nghiên cứu marketing?
- A.
Khảo sát thị hiếu và sở thích của giới trẻ về các loại đồ uống
- B.
Tổng hợp dữ liệu thống kê về dân số và thu nhập của nhóm trẻ
- C.
Phân tích sức mạnh thương hiệu và chiến lược của các đối thủ cạnh tranh
- D.
Quyết định giá bán sản phẩm dựa hoàn toàn trên cảm tính của người quản lý
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .