Kiểm tra giữa kỳ môn Marketing căn bản

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Marketing căn bản
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Theo tài liệu, nguyên nhân sâu xa làm cho marketing ra đời là gì?

    • A.

      Sự phát triển của đại công nghiệp cơ khí

    • B.

      Sự cạnh tranh giữa các bên tham gia trao đổi

    • C.

      Nhu cầu phát triển các kỹ năng thuyết trịn

    • D.

      Sự xuất hiện của Internet và marketing kỹ thuật số

  2. Q 2.

    Trong nền kinh tế hàng hóa có nhiều người bán và nhiều người mua, vì sao người bán phải tích cực thu hút khách hàng?

    • A.

      Vì số lượng người mua luôn ít hơn số người bán

    • B.

      Vì người bán phải cạnh tranh để thu hút khách hàng

    • C.

      Vì người mua không có quyền lựa chọn sản phẩm

    • D.

      Vì trao đổi hàng hóa không còn xảy ra với người mua

  3. Q 3.

    Theo tài liệu, điều kiện cần và điều kiện đủ để marketing xuất hiện là gì?

    • A.

      Điều kiện cần là cạnh tranh; điều kiện đủ là trao đổi hàng hóa

    • B.

      Điều kiện cần là trao đổi hàng hóa; điều kiện đủ là cạnh tranh

    • C.

      Cả hai điều kiện đều là sự phát triển của công nghệ

    • D.

      Cả hai điều kiện đều là sự xuất hiện của trường đại học

  4. Q 4.

    Trong trường hợp cả người mua và người bán đều tích cực tìm cách thực hiện trao đổi, hiện tượng này được gọi là gì?

    • A.

      Marketing lẫn nhau

    • B.

      Marketing nội bộ

    • C.

      Quản trị marketing

    • D.

      Xúc tiến hỗn hợp

  5. Q 5.

    Năm 1910, sự kiện nào đánh dấu bước đầu đưa marketing vào giảng dạy chính thức?

    • A.

      Trường đại học Harvard bắt đầu giảng dạy môn marketing

    • B.

      Philip Kotler xuất bản Marketing Management

    • C.

      Peter Drucker xuất bản The Practice of Management

    • D.

      Marketing trở thành một lĩnh vực học thuật chính thức

  6. Q 6.

    Theo định hướng phản ánh tư tưởng marketing, phát biểu nào thể hiện rõ nhất ý tưởng coi khách hàng là người quyết định mức độ hài lòng của doanh nghiệp?

    • A.

      Khách hàng là thượng đế

    • B.

      Hãy làm vui lòng khách đến, vừa lòng khách đi

    • C.

      Chúng tôi chưa thể hài lòng với mình khi khách hàng chưa hài lòng với chúng tôi

    • D.

      Nếu bạn hài lòng với chúng tôi, hãy nói cho những người khác biết

  7. Q 7.

    Theo nghĩa rộng, marketing được hiểu là gì?

    • A.

      Là quá trình xúc tiến với thị trường để thực hiện trao đổi nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người

    • B.

      Là hoạt động chỉ gồm quảng bá sản phẩm qua các phương tiện truyền thông

    • C.

      Là việc doanh nghiệp tập trung sản xuất với số lượng lớn để giảm chi phí

    • D.

      Là quá trình thu thập tiền từ việc bán sản phẩm cho khách hàng

  8. Q 8.

    Theo nghĩa hẹp, các hoạt động tạo dựng, truyền thông và phân phối giá trị cho các chủ thể liên quan nhằm tạo lợi ích cho tổ chức thuộc khái niệm nào?

    • A.

      Marketing theo nghĩa hẹp

    • B.

      Quy trình quản trị tài chính

    • C.

      Chức năng sản xuất

    • D.

      Kế toán quản trị

  9. Q 9.

    Trong khái niệm marketing theo nghĩa rộng, những đối tượng nào sau đây có thể là chủ thể marketing?

    • A.

      Chỉ các doanh nghiệp tư nhân

    • B.

      Cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức và chính phủ

    • C.

      Chỉ người tiêu dùng và người sử dụng

    • D.

      Chỉ các địa điểm địa lý

  10. Q 10.

    Nếu doanh nghiệp muốn thúc đẩy người dùng tiêu thụ một sản phẩm mới, yếu tố nào của marketing hỗn hợp cần được sử dụng trực tiếp?

    • A.

      Giá

    • B.

      Phân phối

    • C.

      Xúc tiến

    • D.

      Sản phẩm

  11. Q 11.

    Doanh nghiệp thay đổi chính sách giảm giá nhằm làm tăng số lượng sản phẩm bán ra. Yếu tố nào của marketing hỗn hợp đang được điều chỉnh?

    • A.

      Giá

    • B.

      Sản phẩm

    • C.

      Xúc tiến

    • D.

      Phân phối

  12. Q 12.

    Theo mục tiêu kiến thức của môn học, sinh viên cần đạt được năng lực nào sau đây?

    • A.

      Xây dựng và hệ thống hóa kiến thức marketing căn bản trong doanh nghiệp.

    • B.

      Thành thạp kỹ năng sửa chữa các thiết bị marketing của doanh nghiệp.

    • C.

      Chuyên sâu về kế toán chi phí và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp.

    • D.

      Có thể lập trình chiến lược tiếp thị toàn cầu mà không cần kiến thức quản trị marketing.

  13. Q 13.

    Theo khái niệm marketing theo nghĩa rộng, các ý tưởng và địa điểm có thể được xem là đối tượng marketing.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  14. Q 14.

    Trong các người tiếp nhận marketing được tài liệu đề cập, ai là người quyết định việc mua hay không mua sản phẩm?

    • A.

      Người ảnh hưởng

    • B.

      Người quyết định

    • C.

      Người sử dụng

    • D.

      Người mua

  15. Q 15.

    Tổng tỷ lệ điểm của bài kiểm tra giữa kỳ và thuyết trình nhóm trong phương thức đánh giá là bao nhiêu?

    • A.

      20%

    • B.

      25%

    • C.

      30%

    • D.

      40%

  16. Q 16.

    Môn học chú trọng phát triển kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình và kỹ năng giải quyết vấn đề.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  17. Q 17.

    Chuẩn đầu ra nào của môn học liên quan đến trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm xã hội và đạo đức nghề nghiệp?

    • A.

      CLO1

    • B.

      CLO3

    • C.

      CLO5

    • D.

      CLO6

  18. Q 18.

    Giáo trình “Marketing căn bản” do TS Vũ Thị Tuyết chủ biên được nhà xuất bản nào phát hành vào năm 2020?

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

  19. Q 19.

    Theo mốc thời gian được nêu trong tài liệu, marketing xã hội bắt đầu phát triển vào năm nào?

    • A.

      Năm 1980

    • B.

      Năm 1990

    • C.

      Năm 2000

    • D.

      Năm 2010

  20. Q 20.

    Kết quả học tập của môn học còn bao gồm việc hình thành tình yêu nghề làm marketing và động lực tiếp thị sản phẩm.

    • A.

      Đúng

    • B.

      Sai

Answers and explanations are in mode.

Similar Marketing căn bản exams