Đề kiểm tra Chương 1: Tổng quan về Marketing
Exam info
- Subject
- Marketing căn bản
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 60 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Thuật ngữ Marketing lần đầu tiên xuất hiện vào năm nào và tại quốc gia nào?
- A.
Năm 1905 tại Mỹ
- B.
Năm 1915 tại Anh
- C.
Năm 1937 tại Pháp
- D.
Năm 1905 tại Anh
- A.
- Q 2.
Bài giảng đầu tiên về "Marketing sản phẩm" được thực hiện bởi giáo sư nào và tại trường đại học nào?
- A.
Giáo sư W.E. Kennsi tại Đại học Pennsylvania
- B.
Giáo sư Phillip Kotler tại Đại học Harvard
- C.
Giáo sư W.E. Kennsi tại Đại học California
- D.
Giáo sư Peter Drucker tại Đại học Stanford
- A.
- Q 3.
Hiệp hội Marketing của Mỹ (AMA) được thành lập vào năm nào?
- A.
Năm 1905
- B.
Năm 1915
- C.
Năm 1937
- D.
Năm 1950
- A.
- Q 4.
Nguyên nhân ra đời của lý thuyết Marketing xuất phát từ mâu thuẫn nào trong nền kinh tế?
- A.
Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng
- B.
Mâu thuẫn giữa người lao động và nhà quản lý
- C.
Mâu thuẫn giữa doanh nghiệp lớn và doanh nghiệp nhỏ
- D.
Mâu thuẫn giữa thành thị và nông thôn
- A.
- Q 5.
Theo tài liệu, khi nào thị trường chuyển từ "thị trường của người bán" sang "thị trường của người mua"?
- A.
Đầu thế kỷ 20
- B.
Cuối thế kỷ 19
- C.
Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2
- D.
Sau chiến tranh thế giới lần thứ 1
- A.
- Q 6.
Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa Marketing truyền thống và Marketing hiện đại là gì?
- A.
Điểm xuất phát: doanh nghiệp hay thị trường
- B.
Quy mô hoạt động sản xuất
- C.
Số lượng nhân viên tham gia
- D.
Nguồn vốn đầu tư của doanh nghiệp
- A.
- Q 7.
Tư tưởng kinh doanh đặc trưng của Marketing truyền thống được diễn đạt như thế nào?
- A.
Khách hàng là trung tâm
- B.
Bán những gì doanh nghiệp đã sản xuất ra
- C.
Bán những gì thị trường cần
- D.
Bán dựa trên nhu cầu khách hàng
- A.
- Q 8.
Kết quả của Marketing truyền thống là gì?
- A.
Lợi nhuận dựa trên sự thoả mãn nhu cầu khách hàng
- B.
Lợi nhuận thông qua quảng cáo rầm rộ
- C.
Lợi nhuận trên khối lượng hàng hoá và dịch vụ bán được
- D.
Lợi nhuận thông qua xây dựng thương hiệu
- A.
- Q 9.
Trong Marketing hiện đại, phương tiện chủ yếu được sử dụng là gì?
- A.
Bán hàng và quảng cáo
- B.
Tổ chức kênh lưu thông phân phối
- C.
Khuếch trương (promotion)
- D.
Marketing hỗn hợp
- A.
- Q 10.
Khái niệm "Nhu cầu" trong Marketing được hiểu như thế nào?
- A.
Cảm giác thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
- B.
Mong muốn kèm theo khả năng thanh toán
- C.
Nhu cầu đặc thù theo trình độ văn hoá
- D.
Tất cả những gì có thể thoả mãn nhu cầu
- A.
- Q 11.
Mong muốn khác với nhu cầu ở điểm nào?
- A.
Mong muốn là nhu cầu mang tính tự nhiên
- B.
Mong muốn là nhu cầu đặc thù tương ứng trình độ văn hoá và nhân cách
- C.
Mong muốn luôn có khả năng thanh toán
- D.
Mong muốn không phụ thuộc vào hoàn cảnh
- A.
- Q 12.
"Yêu cầu" trong Marketing được định nghĩa là gì?
- A.
Mong muốn có khả năng thanh toán
- B.
Nhu cầu tự nhiên của con người
- C.
Tất cả sản phẩm trên thị trường
- D.
Hành vi trao đổi giữa hai bên
- A.
- Q 13.
Cốt lõi của sản phẩm theo quan điểm Marketing là gì?
- A.
Đặc tính vật chất của sản phẩm
- B.
Giá thành sản phẩm
- C.
Khả năng thoả mãn nhu cầu hay mong muốn
- D.
Thương hiệu của nhà sản xuất
- A.
- Q 14.
Trao đổi là một trong mấy cách để con người có được sản phẩm mong muốn?
- A.
2 cách
- B.
3 cách
- C.
4 cách
- D.
5 cách
- A.
- Q 15.
Bốn cách để con người có được sản phẩm mà họ mong muốn gồm?
- A.
Tự sản xuất, chiếm đoạt, mua bán, trao đổi
- B.
Tự sản xuất, chiếm đoạt, cầu xin và trao đổi
- C.
Sản xuất, tiêu dùng, phân phối, trao đổi
- D.
Sản xuất, chiếm đoạt, quảng cáo, trao đổi
- A.
- Q 16.
Để một cuộc trao đổi tự nguyện có thể tiến hành, tối thiểu cần thoả mãn mấy điều kiện?
- A.
3 điều kiện
- B.
4 điều kiện
- C.
5 điều kiện
- D.
6 điều kiện
- A.
- Q 17.
"Giao dịch" trong Marketing được hiểu là gì?
- A.
Hành vi thu được vật mong muốn từ người khác
- B.
Cuộc trao đổi mang tính thương mại giữa hai bên
- C.
Tập hợp khách hàng của doanh nghiệp
- D.
Mong muốn có khả năng thanh toán
- A.
- Q 18.
Thị trường trong Marketing được định nghĩa là gì?
- A.
Nơi diễn ra các hoạt động mua bán
- B.
Tập hợp khách hàng có chung nhu cầu, sẵn sàng và có khả năng trao đổi
- C.
Khu vực địa lý có nhiều cửa hàng
- D.
Tổng sản phẩm hàng hoá được sản xuất ra
- A.
- Q 19.
Theo Phillip Kotler, Marketing là gì?
- A.
Hoạt động kinh tế đưa hàng hoá từ người sản xuất đến người tiêu thụ
- B.
Dạng hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi
- C.
Chỉ là hoạt động bán hàng thuần tuý
- D.
Nghệ thuật tiếp cận thị trường (tiếp thị)
- A.
- Q 20.
Theo Viện nghiên cứu Marketing Anh, đâu là nội dung cốt lõi trong định nghĩa về Marketing?
- A.
Bán hàng và quảng cáo
- B.
Chức năng quản lý doanh nghiệp về tổ chức quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh
- C.
Làm tăng doanh số bán
- D.
Phát triển thị trường quốc tế
- A.
- Q 21.
Vai trò của Marketing đối với doanh nghiệp KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?
- A.
Hướng dẫn, chỉ đạo phối hợp hoạt động sản xuất kinh doanh
- B.
Giúp doanh nghiệp xác định sản xuất cái gì, bao nhiêu, bán ở đâu
- C.
Ảnh hưởng lớn đến tiết kiệm chi phí, doanh số và lợi nhuận
- D.
Thay thế hoàn toàn hoạt động quản lý nhân sự
- A.
- Q 22.
Vai trò của Marketing đối với người tiêu dùng là gì?
- A.
Tạo ra nhiều sản phẩm với giá thành cao
- B.
Phát hiện và thoả mãn nhu cầu người tiêu dùng tốt nhất
- C.
Hạn chế sự đa dạng của sản phẩm
- D.
Tạo ra thị trường độc quyền
- A.
- Q 23.
Đối với xã hội, hoạt động Marketing có vai trò nào sau đây?
- A.
Làm tăng giá thành sản phẩm
- B.
Thúc đẩy cạnh tranh để thu hút khách hàng
- C.
Hạn chế việc làm trong xã hội
- D.
Giảm sản phẩm tiêu thụ
- A.
- Q 24.
Có bao nhiêu chức năng cơ bản của Marketing được nêu trong tài liệu?
- A.
3 chức năng
- B.
4 chức năng
- C.
5 chức năng cơ bản
- D.
7 chức năng
- A.
- Q 25.
Chức năng nào của Marketing nhấn mạnh việc đưa sản phẩm đến người tiêu dùng cuối cùng nhanh nhất, tiết kiệm chi phí nhất?
- A.
Chức năng nghiên cứu thị trường
- B.
Chức năng tổ chức và hoàn thiện hệ thống phân phối
- C.
Chức năng tiêu thụ hàng hoá
- D.
Chức năng tăng cường hiệu quả
- A.
- Q 26.
Có mấy quan điểm cơ bản về Marketing mà các tổ chức thường vận dụng?
- A.
3 quan điểm
- B.
4 quan điểm
- C.
5 quan điểm
- D.
6 quan điểm
- A.
- Q 27.
Quan điểm sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa thích sản phẩm như thế nào?
- A.
Sản phẩm có chất lượng cao nhất
- B.
Sản phẩm có sẵn để dùng, phân phối rộng rãi với giá thấp
- C.
Sản phẩm đáp ứng mong muốn đa dạng
- D.
Sản phẩm đảm bảo phúc lợi xã hội
- A.
- Q 28.
Quan điểm sản phẩm có hạn chế gì?
- A.
Không chú trọng đến chất lượng sản phẩm
- B.
Không xem xét đúng mức nhu cầu và đòi hỏi của khách hàng
- C.
Tập trung quá nhiều vào giá thấp
- D.
Bỏ qua hoàn toàn công tác quảng cáo
- A.
- Q 29.
Quan điểm bán hàng thường được vận dụng mạnh mẽ đối với loại sản phẩm nào?
- A.
Sản phẩm có nhu cầu chủ động
- B.
Sản phẩm tiêu dùng thiết yếu
- C.
Sản phẩm có nhu cầu thụ động
- D.
Sản phẩm xa xỉ
- A.
- Q 30.
Theo quan điểm marketing, chìa khoá để đạt mục tiêu của tổ chức nằm ở đâu?
- A.
Tăng cường quảng cáo và khuếch trương
- B.
Sản xuất với khối lượng lớn và giá thấp
- C.
Xác định nhu cầu và mong muốn thị trường mục tiêu, phân phối sự thoả mãn hiệu quả hơn đối thủ
- D.
Đảm bảo phúc lợi xã hội
- A.
- Q 31.
Quan điểm marketing xã hội yêu cầu cân bằng bao nhiêu mục tiêu?
- A.
2 mục tiêu
- B.
3 mục tiêu
- C.
4 mục tiêu
- D.
5 mục tiêu
- A.
- Q 32.
Theo quan điểm marketing xã hội, nhiệm vụ của doanh nghiệp là gì?
- A.
Chỉ tập trung vào lợi nhuận
- B.
Xác định nhu cầu, mong muốn, mối quan tâm và phân phối sự thoả mãn đồng thời bảo toàn phúc lợi xã hội
- C.
Chỉ phục vụ lợi ích người tiêu dùng
- D.
Bán tối đa sản phẩm đã sản xuất
- A.
- Q 33.
Có bao nhiêu xu thế lớn được nêu là thách thức cho hoạt động Marketing?
- A.
3 xu thế
- B.
4 xu thế
- C.
5 xu thế
- D.
6 xu thế
- A.
- Q 34.
Thách thức nào sau đây liên quan đến việc các doanh nghiệp phải cạnh tranh trên cả thị trường truyền thống và thị trường trên mạng internet?
- A.
Toàn cầu hoá nhanh chóng
- B.
Kỳ nguyên kỹ thuật số
- C.
Đạo đức nghề nghiệp và CSR
- D.
Marketing phi lợi nhuận
- A.
- Q 35.
Theo xu thế toàn cầu hoá, các doanh nghiệp ngày nay cần có quan điểm như thế nào?
- A.
Quan điểm nội địa
- B.
Quan điểm toàn cầu
- C.
Quan điểm địa phương hoá hoàn toàn
- D.
Quan điểm tập trung vào một thị trường duy nhất
- A.
- Q 36.
CSR là viết tắt của cụm từ nào?
- A.
Corporate Sales Report
- B.
Corporate Social Responsibilities
- C.
Customer Service Rights
- D.
Commercial Strategic Resources
- A.
- Q 37.
Các tổ chức nào sau đây được nêu là đối tượng ứng dụng Marketing phi lợi nhuận?
- A.
Trường học, bệnh viện, bảo tàng, nhà thờ
- B.
Chỉ các công ty tư nhân
- C.
Chỉ các tập đoàn đa quốc gia
- D.
Chỉ các cơ quan hành chính nhà nước
- A.
- Q 38.
Marketing quan hệ nhấn mạnh điều gì?
- A.
Chỉ quan tâm đến lợi nhuận ngắn hạn
- B.
Xây dựng và duy trì mạng lưới quan hệ tình cảm với các bên liên quan
- C.
Chỉ tập trung vào khách hàng hiện tại
- D.
Chỉ tập trung vào đối thủ cạnh tranh
- A.
- Q 39.
Từ "Marketing" được cấu thành từ ngữ căn nào và tiếp ngữ nào?
- A.
Mark + ing
- B.
Mark + eting
- C.
Mar + keting
- D.
Marke + ting
- A.
- Q 40.
Việc quan điểm lợi nhuận thay thế quan điểm doanh thu là một trong những tiền đề nào?
- A.
Tiền đề cho sự ra đời của Marketing truyền thống
- B.
Tiền đề để lý thuyết Marketing ra đời
- C.
Tiền đề cho sự ra đời của Marketing hiện đại
- D.
Tiền đề cho sự ra đời của quảng cáo
- A.
- Q 41.
Trong bối cảnh ra đời của Marketing truyền thống, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
- A.
Thị trường chưa gay gắt với nhà kinh doanh
- B.
Cạnh tranh thị trường chưa quyết liệt
- C.
Lợi thế nghiêng về phía nhà sản xuất, vai trò người bán được đề cao
- D.
Thị trường đã chuyển sang thuộc về người mua
- A.
- Q 42.
Marketing truyền thống KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
- A.
Bán hàng
- B.
Quảng cáo
- C.
Tổ chức kênh phân phối
- D.
Nghiên cứu thị trường trước khi sản xuất
- A.
- Q 43.
Khi nào thì cuộc Cách mạng khoa học kỹ thuật tác động mạnh mẽ làm Marketing truyền thống trở nên lỗi thời?
- A.
Đầu thế kỷ 20
- B.
Sau chiến tranh thế giới lần thứ 2
- C.
Sau chiến tranh thế giới lần thứ 1
- D.
Cuối thế kỷ 19
- A.
- Q 44.
Ví dụ "người Việt Nam muốn ăn cơm, người Châu Âu muốn ăn hamburger" minh họa cho khái niệm nào?
- A.
Nhu cầu
- B.
Mong muốn
- C.
Yêu cầu
- D.
Sản phẩm
- A.
- Q 45.
Quá trình hình thành yêu cầu tiêu dùng chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của yếu tố nào từ phía người bán?
- A.
Quy luật tự nhiên
- B.
Các giải pháp Marketing
- C.
Khí hậu và thời tiết
- D.
Di truyền của người tiêu dùng
- A.
- Q 46.
Theo định nghĩa của Uỷ ban các Hiệp hội Marketing Hoa Kỳ, Marketing là gì?
- A.
Hoạt động kinh tế đưa hàng hoá từ người sản xuất đến người tiêu thụ
- B.
Tiến hành các hoạt động kinh doanh liên quan đến dòng vận chuyển hàng hoá và dịch vụ từ người sản xuất đến người tiêu dùng
- C.
Dạng hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu thông qua trao đổi
- D.
Chức năng quản lý toàn bộ hoạt động kinh doanh
- A.
- Q 47.
Đặc điểm nào sau đây thuộc Quan điểm sản phẩm?
- A.
Tập trung vào sản xuất quy mô lớn, giá thấp
- B.
Chú trọng cải tiến chất lượng và tính năng sản phẩm
- C.
Tập trung vào nỗ lực bán hàng và khuyến mãi
- D.
Cân bằng lợi ích khách hàng, doanh nghiệp và xã hội
- A.
- Q 48.
Trong 5 quan điểm Marketing, quan điểm nào phù hợp nhất với định hướng khách hàng làm trung tâm?
- A.
Quan điểm sản xuất
- B.
Quan điểm sản phẩm
- C.
Quan điểm bán hàng
- D.
Quan điểm marketing
- A.
- Q 49.
Theo tài liệu, tại Việt Nam, doanh nghiệp bắt đầu chú ý đến Marketing từ khi nào?
- A.
Từ khi có nền kinh tế kế hoạch hoá
- B.
Từ khi chuyển sang kinh tế thị trường
- C.
Từ khi gia nhập WTO
- D.
Từ khi thành lập AMA
- A.
- Q 50.
Theo nội dung chương 1, bản chất chung nhất của các định nghĩa về Marketing là gì?
- A.
Bán được nhiều hàng hoá với giá cao nhất
- B.
Hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi sản phẩm - dịch vụ trên thị trường
- C.
Quảng cáo và khuyếch trương sản phẩm
- D.
Phát triển thị trường quốc tế
- A.
Answers and explanations are in mode.