Marketing căn bản University

Đề kiểm tra Chương 3: Môi trường Marketing

25 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Marketing căn bản
Kỳ thi
University
Số câu
25 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (25 câu)

  1. Câu 1.

    Theo giáo trình, môi trường Marketing được định nghĩa là:

    • A.

      Tập hợp các yếu tố chỉ tồn tại bên ngoài doanh nghiệp, tác động gián tiếp đến hoạt động kinh doanh.

    • B.

      Tập hợp tất cả các yếu tố tồn tại bên trong và bên ngoài doanh nghiệp, tác động trực tiếp hoặc gián tiếp, tích cực hoặc tiêu cực đến các chiến lược marketing của doanh nghiệp.

    • C.

      Chỉ bao gồm các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa và công nghệ xung quanh doanh nghiệp.

    • D.

      Là toàn bộ các đối thủ cạnh tranh trên thị trường mà doanh nghiệp phải đối mặt.

  2. Câu 2.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của môi trường Marketing?

    • A.

      Luôn luôn biến động không ngừng.

    • B.

      Tạo ra cơ hội hoặc thách thức cho doanh nghiệp.

    • C.

      Mọi yếu tố trong môi trường đều có thể được doanh nghiệp kiểm soát hoàn toàn.

    • D.

      Có những yếu tố doanh nghiệp không kiểm soát được và phải tìm cách thích nghi.

  3. Câu 3.

    Môi trường Marketing được phân loại thành mấy nhóm chính?

    • A.

      Hai loại: môi trường vĩ mô và môi trường vi mô.

    • B.

      Ba loại: môi trường bên trong, bên ngoài và môi trường quốc tế.

    • C.

      Bốn loại: môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa và công nghệ.

    • D.

      Năm loại: môi trường khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ, trung gian và công chúng.

  4. Câu 4.

    Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường kinh tế?

    • A.

      Hệ thống pháp luật và chính sách thuế.

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng GDP, tỷ lệ lạm phát, lãi suất ngân hàng.

    • C.

      Tập quán tiêu dùng và giá trị văn hóa.

    • D.

      Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

  5. Câu 5.

    Luật nào sau đây KHÔNG được đề cập trong môi trường chính trị - pháp luật theo giáo trình?

    • A.

      Luật doanh nghiệp và Luật thương mại.

    • B.

      Luật cạnh tranh và Luật sở hữu trí tuệ.

    • C.

      Luật hôn nhân và gia đình.

    • D.

      Luật kế toán và Luật đầu tư.

  6. Câu 6.

    Theo giáo trình, văn hóa được định nghĩa là:

    • A.

      Chỉ bao gồm nghệ thuật và văn chương của một xã hội.

    • B.

      Tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần, vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay nhóm người.

    • C.

      Hệ thống các giá trị và tập tục tín ngưỡng của riêng người Hà Nội.

    • D.

      Phong cách sống và thói quen tiêu dùng của người dân.

  7. Câu 7.

    Các thành tố cơ bản của môi trường văn hóa bao gồm:

    • A.

      GDP, lạm phát, lãi suất.

    • B.

      Nền văn hóa, nhánh văn hóa, nét văn hóa thứ phát và sự biến đổi, giao lưu văn hóa.

    • C.

      Khí hậu, tài nguyên, địa lý.

    • D.

      Nhà cung cấp, khách hàng, đối thủ cạnh tranh.

  8. Câu 8.

    Nguyên tắc chung khi nghiên cứu ảnh hưởng văn hóa trong hoạt động marketing là:

    • A.

      Nhanh chóng, tự tin, sáng tạo.

    • B.

      Thận trọng, tôn trọng, cập nhật.

    • C.

      Chủ quan, áp đặt, duy trì.

    • D.

      Cạnh tranh, phát triển, hội nhập.

  9. Câu 9.

    Thách thức mà doanh nghiệp phải đối mặt từ môi trường tự nhiên bao gồm:

    • A.

      Doanh nghiệp thiếu nguồn lực đầu vào, chịu sự điều tiết nghiêm ngặt của nhà nước và dư luận, ô nhiễm môi trường.

    • B.

      Sự thay đổi tỷ giá hối đoái và lãi suất ngân hàng.

    • C.

      Sự thay đổi phong cách sống của người tiêu dùng.

    • D.

      Sự xuất hiện của các đối thủ cạnh tranh mới.

  10. Câu 10.

    Môi trường công nghệ mang lại cơ hội gì cho doanh nghiệp?

    • A.

      Hoàn thiện sản phẩm, phát triển sản phẩm mới, dịch vụ đa dạng và nâng cao khả năng cạnh tranh.

    • B.

      Tăng chi phí nguyên vật liệu đầu vào.

    • C.

      Tạo ra các đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn.

    • D.

      Gây ô nhiễm môi trường.

  11. Câu 11.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc môi trường nhân khẩu học?

    • A.

      Quy mô dân số và tốc độ gia tăng dân số.

    • B.

      Giai tầng xã hội, gia đình, nhóm tham khảo, vai trò và địa vị.

    • C.

      Chính sách thuế và lãi suất ngân hàng.

    • D.

      Quá trình đô thị hóa và phân bổ lại dân cư.

  12. Câu 12.

    Giai tầng xã hội (tầng lớp xã hội) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Tính thứ bậc, tính đồng nhất, tính đa biến và có thể thay đổi.

    • B.

      Chỉ có tính thứ bậc và tính đồng nhất, không thể thay đổi.

    • C.

      Hoàn toàn giống nhau giữa các tầng lớp.

    • D.

      Chỉ phụ thuộc vào thu nhập cá nhân.

  13. Câu 13.

    Theo giáo trình, giai tầng xã hội được chia thành các tầng lớp nào?

    • A.

      Thượng lưu, trung lưu, hạ lưu.

    • B.

      Thượng lưu, trung lưu, lao động, hạ lưu.

    • C.

      Giàu, trung bình, nghèo.

    • D.

      Thành thị và nông thôn.

  14. Câu 14.

    Nhóm tham khảo được định nghĩa là:

    • A.

      Những nhóm mà một cá nhân xem xét khi hình thành thái độ và quan điểm của bản thân mình.

    • B.

      Các đối thủ cạnh tranh trên thị trường mục tiêu.

    • C.

      Tập hợp các khách hàng đã mua sản phẩm của doanh nghiệp.

    • D.

      Các nhà cung cấp nguyên vật liệu cho doanh nghiệp.

  15. Câu 15.

    Nhóm tham khảo bao gồm những loại nào?

    • A.

      Nhóm sơ cấp và nhóm thứ cấp.

    • B.

      Nhóm trong gia đình và nhóm ngoài xã hội.

    • C.

      Nhóm chính thức và nhóm không chính thức.

    • D.

      Nhóm truyền thông và nhóm tiêu dùng.

  16. Câu 16.

    Theo giáo trình, gia đình được chia thành những kiểu nào?

    • A.

      Gia đình định hướng, gia đình hôn phối và gia đình phi truyền thống.

    • B.

      Gia đình giàu, gia đình trung bình, gia đình nghèo.

    • C.

      Gia đình thành thị và gia đình nông thôn.

    • D.

      Gia đình hạt nhân và gia đình mở rộng.

  17. Câu 17.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố gia đình mà người làm marketing cần quan tâm?

    • A.

      Các kiểu hộ gia đình và xu thế biến đổi của chúng.

    • B.

      Quy mô bình quân hộ gia đình.

    • C.

      Giá cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.

    • D.

      Vai trò ảnh hưởng của các thành viên trong gia đình đối với quyết định mua.

  18. Câu 18.

    Lối sống được định nghĩa là:

    • A.

      Phong cách sinh hoạt của người đó, chứa đựng cấu trúc hành vi được thể hiện qua hành động, sự quan tâm và quan điểm trong môi trường sống.

    • B.

      Tổng thu nhập hàng năm của cá nhân hoặc hộ gia đình.

    • C.

      Những đặc tính tâm lý nổi bật tạo ra thế ứng xử ổn định của con người.

    • D.

      Giai tầng xã hội mà cá nhân đó thuộc về.

  19. Câu 19.

    Theo học thuyết Freud, đời sống tâm lý của con người được chia thành mấy bộ phận?

    • A.

      Hai bộ phận: ý thức và vô thức.

    • B.

      Ba bộ phận: ý thức, tiền ý thức và vô thức.

    • C.

      Bốn bộ phận: ý thức, tiền ý thức, vô thức và siêu thức.

    • D.

      Năm bộ phận khác nhau.

  20. Câu 20.

    Quá trình nhận thức của người tiêu dùng bao gồm các hiện tượng nào?

    • A.

      Sự quan tâm có chọn lọc, sự bóp méo có chọn lọc và sự ghi nhớ có chọn lọc.

    • B.

      Sự chú ý, sự ghi nhớ và sự quên.

    • C.

      Động cơ, nhận thức và hành vi.

    • D.

      Cảm xúc, lý trí và hành động.

  21. Câu 21.

    Tác động của khách hàng đối với doanh nghiệp bao gồm:

    • A.

      Ép giá và công bố thông tin bất lợi, đòi hỏi doanh nghiệp tập trung 80% nguồn lực để thỏa mãn.

    • B.

      Cung cấp nguyên vật liệu đầu vào ổn định.

    • C.

      Tạo áp lực cạnh tranh về sản phẩm thay thế.

    • D.

      Phân phối sản phẩm đến tay người tiêu dùng.

  22. Câu 22.

    Các cấp độ cạnh tranh mà doanh nghiệp phải đối mặt bao gồm:

    • A.

      Đối thủ cạnh tranh sản phẩm thay thế, đối thủ tiềm ẩn và đối thủ trực tiếp.

    • B.

      Đối thủ trong nước và đối thủ quốc tế.

    • C.

      Đối thủ mạnh, đối thủ yếu và đối thủ trung bình.

    • D.

      Đối thủ trực tiếp và đối thủ gián tiếp.

  23. Câu 23.

    Trung gian thương mại bao gồm những ai?

    • A.

      Hệ thống kênh phân phối, công ty tư vấn marketing, công ty nghiên cứu thị trường, tổ chức tài chính, công ty quảng cáo.

    • B.

      Chỉ bao gồm các nhà bán lẻ và nhà phân phối.

    • C.

      Chỉ bao gồm các công ty quảng cáo và nghiên cứu thị trường.

    • D.

      Chỉ bao gồm các ngân hàng và tổ chức tín dụng.

  24. Câu 24.

    Nhóm áp lực đối với doanh nghiệp bao gồm:

    • A.

      Công chúng, cơ quan báo chí truyền thông và chính quyền địa phương.

    • B.

      Khách hàng và nhà cung cấp.

    • C.

      Đối thủ cạnh tranh và trung gian thương mại.

    • D.

      Các cơ quan nhà nước và tổ chức quốc tế.

  25. Câu 25.

    Các yếu tố bên trong của doanh nghiệp bao gồm:

    • A.

      Tài chính, sản xuất, nhân sự, R&D, thông tin và ban lãnh đạo doanh nghiệp.

    • B.

      Khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh.

    • C.

      Môi trường kinh tế, chính trị, văn hóa và công nghệ.

    • D.

      Gia đình, nhóm tham khảo và giai tầng xã hội.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Marketing căn bản tương tự