Marketing căn bản University

Đề thi Marketing Cơ bản - Trắc nghiệm

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Marketing căn bản
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, marketing được hiểu là:

    • A.

      Quá trình sản xuất và phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

    • B.

      Quá trình xúc tiến với thị trường để thực hiện các cuộc trao đổi nhằm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của con người

    • C.

      Hoạt động quảng cáo và khuyến mãi sản phẩm

    • D.

      Quá trình bán hàng nhằm tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp

  2. Câu 2.

    Khái niệm "nhu cầu tự nhiên" (natural needs) được hiểu là:

    • A.

      Những mong muốn có hình thức đặc thù phù hợp với văn hóa cá nhân

    • B.

      Cảm giác thiếu hụt mà con người cảm nhận được

    • C.

      Nhu cầu phù hợp với khả năng thu nhập của cá nhân

    • D.

      Những sản phẩm xa xỉ mà con người mong muốn sở hữu

  3. Câu 3.

    Sự khác biệt cơ bản giữa "ước muốn" (wants) và "nhu cầu có khả năng thanh toán" (demands) là:

    • A.

      Ước muốn mang tính tập thể, nhu cầu có khả năng thanh toán mang tính cá nhân

    • B.

      Ước muốn là nhu cầu tự nhiên được định dạng bởi văn hóa, còn nhu cầu có khả năng thanh toán là ước muốn phù hợp với thu nhập

    • C.

      Ước muốn là nhu cầu bậc cao, nhu cầu có khả năng thanh toán là nhu cầu bậc thấp

    • D.

      Không có sự khác biệt, chúng là cùng một khái niệm

  4. Câu 4.

    "Giá trị cho khách hàng" (customer value) được xác định bởi:

    • A.

      Tổng chi phí mà khách hàng phải bỏ ra để sử dụng sản phẩm

    • B.

      Sự chênh lệch giữa tổng lợi ích và tổng chi phí mà khách hàng nhận được khi sử dụng sản phẩm/dịch vụ

    • C.

      Mức độ hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm

    • D.

      Giá bán của sản phẩm trên thị trường

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là lý do doanh nghiệp cần thực hiện hoạt động marketing?

    • A.

      Kết nối với thị trường, hiểu rõ nhu cầu và mong muốn khách hàng

    • B.

      Tăng sức cạnh tranh nhờ chiến lược khác biệt hóa

    • C.

      Tối ưu hóa lợi nhuận, thúc đẩy tiêu thụ và xây dựng uy tín thương hiệu

    • D.

      Tránh nghĩa vụ thuế và các quy định pháp luật

  6. Câu 6.

    Trình tự đúng của quá trình quản trị marketing là:

    • A.

      Lập kế hoạch → Phân tích cơ hội → Thực hiện → Kiểm tra

    • B.

      Phân tích cơ hội → Phân đoạn và lựa chọn thị trường mục tiêu → Thiết lập chiến lược → Hoạch định chương trình → Tổ chức thực hiện và kiểm tra

    • C.

      Thực hiện chiến lược → Phân tích → Lập kế hoạch → Kiểm tra

    • D.

      Phân đoạn thị trường → Thực hiện → Phân tích → Chiến lược

  7. Câu 7.

    Hỗn hợp marketing 4P bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Product, Price, Place, Promotion

    • B.

      Product, Price, People, Process

    • C.

      Planning, Positioning, Pricing, Placement

    • D.

      Product, Promotion, Performance, Place

  8. Câu 8.

    Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường marketing VĨ MÔ?

    • A.

      Nhà cung ứng và đại lý phân phối

    • B.

      Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Các yếu tố nhân khẩu học, kinh tế, chính trị - pháp luật, văn hóa - xã hội

    • D.

      Các trung gian marketing

  9. Câu 9.

    Đặc điểm nào đúng về môi trường marketing VI MÔ?

    • A.

      Có phạm vi tác động toàn diện, rộng lớn đến mọi doanh nghiệp

    • B.

      Doanh nghiệp hoàn toàn không thể kiểm soát được

    • C.

      Tác động trực tiếp đến từng doanh nghiệp cụ thể và khả năng phục vụ khách hàng của doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ bao gồm các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

  10. Câu 10.

    Ý nghĩa nào KHÔNG được nêu trong việc phân tích môi trường marketing?

    • A.

      Nhận diện cơ hội và thách thức kinh doanh

    • B.

      Xây dựng chiến lược đúng đắn dựa trên dữ liệu khách quan

    • C.

      Giảm chi phí sản xuất xuống bằng 0

    • D.

      Nâng cao năng lực cạnh tranh và giảm thiểu rủi ro

  11. Câu 11.

    Trong phân tích SWOT, yếu tố nào thuộc nhóm yếu tố BÊN NGOÀI doanh nghiệp?

    • A.

      Strengths (Điểm mạnh)

    • B.

      Weaknesses (Điểm yếu)

    • C.

      Opportunities (Cơ hội) và Threats (Thách thức)

    • D.

      Cả 4 yếu tố của SWOT đều thuộc bên trong doanh nghiệp

  12. Câu 12.

    Chiến lược "ST" trong phân tích SWOT có nghĩa là:

    • A.

      Dùng điểm mạnh để tận dụng cơ hội

    • B.

      Khắc phục điểm yếu để tận dụng cơ hội

    • C.

      Dùng điểm mạnh để giảm thiểu tác động của thách thức

    • D.

      Tối thiểu hóa điểm yếu và tránh thách thức

  13. Câu 13.

    Theo mô hình hành vi người tiêu dùng, "hộp đen" ý thức của người tiêu dùng bao gồm:

    • A.

      Các yếu tố kích thích từ marketing và môi trường

    • B.

      Các đặc tính của người tiêu dùng và quá trình ra quyết định mua

    • C.

      Các phản ứng đáp lại như lựa chọn nhãn hiệu, thời gian mua, khối lượng mua

    • D.

      Bảng giá sản phẩm và thông tin quảng cáo

  14. Câu 14.

    Yếu tố nào KHÔNG thuộc nhóm yếu tố VĂN HÓA ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

    • A.

      Nền văn hóa (culture)

    • B.

      Nhánh văn hóa (subculture)

    • C.

      Giai tầng xã hội (social class)

    • D.

      Sự giao lưu văn hóa

  15. Câu 15.

    Yếu tố nào thuộc nhóm yếu tố CÁ NHÂN ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

    • A.

      Động cơ và niềm tin

    • B.

      Gia đình và vai trò xã hội

    • C.

      Nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, lối sống, tính cách

    • D.

      Nền văn hóa và nhánh văn hóa

  16. Câu 16.

    Bước đầu tiên trong quá trình ra quyết định mua hàng của người tiêu dùng là:

    • A.

      Tìm kiếm thông tin

    • B.

      Đánh giá các phương án

    • C.

      Nhận biết nhu cầu

    • D.

      Đánh giá sau khi mua

  17. Câu 17.

    Đặc trưng nào KHÔNG đúng với thị trường khách hàng tổ chức (so với thị trường người tiêu dùng)?

    • A.

      Số lượng người mua ít nhưng quy mô mua lớn

    • B.

      Quan hệ khách hàng chặt chẽ và lâu dài

    • C.

      Nhu cầu phát sinh mang tính trực tiếp và phân tán rộng rãi

    • D.

      Tính chất mua hàng mang tính chuyên nghiệp

  18. Câu 18.

    Yêu cầu nào KHÔNG phải là yêu cầu của phân đoạn thị trường hiệu quả?

    • A.

      Đo lường được quy mô, sức mua và đặc điểm phân đoạn

    • B.

      Phân đoạn phải có quy mô đủ lớn và khả năng sinh lời

    • C.

      Có tính khả thi - doanh nghiệp có đủ nguồn lực để thu hút phân đoạn

    • D.

      Các phân đoạn phải có phản ứng đồng nhất trước các chương trình marketing

  19. Câu 19.

    Tiêu chí nào KHÔNG phải là tiêu chí đánh giá thị trường mục tiêu?

    • A.

      Quy mô và sự tăng trưởng của từng đoạn thị trường

    • B.

      Mức độ hấp dẫn của từng đoạn thị trường

    • C.

      Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

    • D.

      Số lượng nhân viên marketing của đối thủ cạnh tranh

  20. Câu 20.

    Bước nào KHÔNG thuộc quy trình thực hiện định vị thị trường theo tài liệu?

    • A.

      Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

    • B.

      Vẽ bản đồ định vị và đánh giá thực trạng cạnh tranh

    • C.

      Xác định các phương án định vị và lập kế hoạch marketing mix phục vụ chiến lược định vị

    • D.

      Hợp nhất tất cả các phân đoạn thị trường thành một đoạn duy nhất

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Marketing căn bản tương tự