Marketing căn bản University

Đề thi Chương 3: Môi trường Marketing

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Marketing căn bản
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo nội dung chương 3, trung tâm của hệ thống hoạt động marketing của doanh nghiệp là gì?

    • A.

      Lợi nhuận của doanh nghiệp

    • B.

      Các đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Khách hàng mục tiêu

    • D.

      Nhà cung ứng

  2. Q 2.

    Bốn yếu tố của marketing mix (4P) bao gồm những gì?

    • A.

      Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến hỗn hợp

    • B.

      Sản phẩm, giá cả, quảng cáo, khuyến mãi

    • C.

      Sản phẩm, phân phối, thị trường, con người

    • D.

      Giá cả, đối thủ, khách hàng, công chúng

  3. Q 3.

    Hệ thống hoạt động marketing của doanh nghiệp chịu tác động của yếu tố nào?

    • A.

      Chỉ chịu tác động của yếu tố bên trong doanh nghiệp

    • B.

      Chỉ chịu tác động của yếu tố bên ngoài doanh nghiệp

    • C.

      Chịu sự tác động của toàn bộ môi trường marketing

    • D.

      Không chịu tác động của bất kỳ yếu tố nào

  4. Q 4.

    Quy trình trong hệ thống hoạt động marketing gồm những khâu nào?

    • A.

      Thu thập thông tin - Lập kế hoạch - Tổ chức thực hiện - Kiểm tra

    • B.

      Sản xuất - Phân phối - Tiêu thụ - Thanh toán

    • C.

      Nghiên cứu - Phát triển - Sản xuất - Tiếp thị

    • D.

      Thiết kế - Sản xuất - Quảng cáo - Bán hàng

  5. Q 5.

    Mối quan hệ giữa kiểm tra marketing và kế hoạch marketing được hiểu như thế nào?

    • A.

      Kiểm tra marketing không liên quan đến kế hoạch marketing

    • B.

      Kiểm tra marketing đảm bảo việc thực hiện khớp với kế hoạch đã đặt ra

    • C.

      Kiểm tra marketing là khâu đầu tiên trong quy trình

    • D.

      Kế hoạch marketing phải được xây dựng sau khi kiểm tra

  6. Q 6.

    Môi trường marketing của doanh nghiệp được định nghĩa là gì?

    • A.

      Tập hợp các yếu tố bên trong doanh nghiệp

    • B.

      Tập hợp các yếu tố, lực lượng bên trong và bên ngoài có ảnh hưởng đến hoạt động marketing

    • C.

      Chỉ bao gồm các yếu tố kinh tế vĩ mô

    • D.

      Chỉ bao gồm các đối thủ cạnh tranh

  7. Q 7.

    Phân tích môi trường marketing thực chất là phân tích điều gì?

    • A.

      Phân tích chiến lược cạnh tranh

    • B.

      Phân tích ảnh hưởng của các yếu tố môi trường kinh doanh đến các biến số marketing mix

    • C.

      Phân tích nội bộ doanh nghiệp

    • D.

      Phân tích tài chính doanh nghiệp

  8. Q 8.

    Căn cứ vào phạm vi tác động, môi trường marketing được phân thành mấy nhóm cơ bản?

    • A.

      1 nhóm

    • B.

      2 nhóm

    • C.

      3 nhóm

    • D.

      4 nhóm

  9. Q 9.

    Môi trường vi mô là gì?

    • A.

      Những lực lượng, yếu tố có tác động trực tiếp đến từng doanh nghiệp

    • B.

      Những lực lượng tác động đến toàn bộ nền kinh tế

    • C.

      Chỉ bao gồm các yếu tố bên trong doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ bao gồm khách hàng và đối thủ cạnh tranh

  10. Q 10.

    Môi trường vĩ mô tác động đến phạm vi nào?

    • A.

      Chỉ tác động đến từng doanh nghiệp riêng lẻ

    • B.

      Tác động đến các doanh nghiệp trong toàn ngành, thậm chí toàn bộ nền kinh tế quốc dân

    • C.

      Chỉ tác động trong phạm vi một quốc gia

    • D.

      Không tác động đến quyết định marketing

  11. Q 11.

    Môi trường vi mô bao gồm những lực lượng bên ngoài nào?

    • A.

      Nhà cung ứng, nhà môi giới marketing, đối thủ cạnh tranh, công chúng trực tiếp, khách hàng

    • B.

      Chỉ có khách hàng và nhà cung ứng

    • C.

      Chỉ có đối thủ cạnh tranh và công chúng

    • D.

      Chỉ có nhà môi giới marketing và khách hàng

  12. Q 12.

    Môi trường vĩ mô bao gồm những lực lượng nào?

    • A.

      Chỉ có môi trường kinh tế và chính trị

    • B.

      Nhân khẩu học, kinh tế, tự nhiên, công nghệ, chính trị, văn hóa

    • C.

      Chỉ có môi trường tự nhiên và công nghệ

    • D.

      Khách hàng, nhà cung ứng, đối thủ

  13. Q 13.

    Vì sao các doanh nghiệp cần phân tích chặt chẽ các yếu tố bên trong doanh nghiệp?

    • A.

      Để xác định rõ ưu và nhược điểm của doanh nghiệp

    • B.

      Để cạnh tranh với đối thủ

    • C.

      Để tăng lương cho nhân viên

    • D.

      Để giảm chi phí

  14. Q 14.

    Các bộ phận điển hình trong cơ cấu tổ chức doanh nghiệp theo mô hình chức năng gồm những bộ phận nào?

    • A.

      Tài chính - kế toán, sản xuất và nghiệp vụ, nhân sự, nghiên cứu và phát triển

    • B.

      Chỉ có phòng marketing và phòng nhân sự

    • C.

      Chỉ có phòng sản xuất và phòng kế toán

    • D.

      Chỉ có phòng nghiên cứu và phát triển

  15. Q 15.

    Vai trò của bộ phận tài chính - kế toán đối với hoạt động marketing là gì?

    • A.

      Đảm bảo cung ứng kịp thời và đầy đủ vốn cho kế hoạch marketing

    • B.

      Giải quyết các vấn đề kỹ thuật

    • C.

      Cung cấp đội ngũ triển khai kế hoạch marketing

    • D.

      Đảm bảo các yếu tố vật tư

  16. Q 16.

    Nếu một trong các bộ phận bên trong doanh nghiệp gặp trục trặc thì điều gì sẽ xảy ra?

    • A.

      Hoạt động marketing vẫn diễn ra bình thường

    • B.

      Việc thực hiện các quyết định marketing có nguy cơ bị đổ vỡ

    • C.

      Khách hàng sẽ hài lòng hơn

    • D.

      Đối thủ cạnh tranh sẽ rút lui

  17. Q 17.

    Nhà cung ứng được hiểu là gì?

    • A.

      Những người cung cấp đầu vào cho quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

    • B.

      Những người mua sản phẩm của doanh nghiệp

    • C.

      Các đối thủ cạnh tranh

    • D.

      Các cơ quan quản lý nhà nước

  18. Q 18.

    Các nhà hoạt động marketing cần quan tâm đến nhà cung ứng trên những phương diện nào?

    • A.

      Khả năng cung ứng về số lượng, chất lượng, giá cả, thời gian, địa điểm

    • B.

      Chỉ cần quan tâm đến giá cả

    • C.

      Chỉ cần quan tâm đến thời gian cung ứng

    • D.

      Không cần quan tâm đến nhà cung ứng

  19. Q 19.

    Trung gian marketing gồm những loại nào?

    • A.

      Trung gian thương mại, tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông, dịch vụ marketing, tổ chức tài chính tín dụng

    • B.

      Chỉ có đại lý bán buôn và bán lẻ

    • C.

      Chỉ có các công ty quảng cáo

    • D.

      Chỉ có các ngân hàng

  20. Q 20.

    Trung gian thương mại bao gồm những đơn vị nào?

    • A.

      Đại lý bán buôn, bán lẻ, đại lý phân phối độc quyền

    • B.

      Chỉ có các công ty vận tải

    • C.

      Chỉ có các ngân hàng

    • D.

      Chỉ có các công ty quảng cáo

  21. Q 21.

    Theo quan niệm marketing, lực lượng cạnh tranh là gì?

    • A.

      Chỉ là các doanh nghiệp cùng ngành

    • B.

      Tất cả các lực lượng, yếu tố có thể gây áp lực, làm suy giảm khả năng sinh lợi nhuận

    • C.

      Chỉ là khách hàng

    • D.

      Chỉ là nhà cung ứng

  22. Q 22.

    Theo các nhà quản trị marketing, có mấy loại đối thủ cạnh tranh?

    • A.

      2 loại

    • B.

      3 loại

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  23. Q 23.

    Cạnh tranh về nhu cầu/mong muốn là gì?

    • A.

      Cạnh tranh giữa các sản phẩm cùng chủng loại

    • B.

      Cạnh tranh thể hiện khát vọng tiêu dùng khác nhau trên cùng một lượng thu nhập

    • C.

      Cạnh tranh giữa các thương hiệu

    • D.

      Cạnh tranh về giá cả

  24. Q 24.

    Cạnh tranh về sản phẩm thay thế là cạnh tranh giữa các yếu tố nào?

    • A.

      Các doanh nghiệp trong cùng ngành

    • B.

      Các ngành hàng khác nhau có khả năng thay thế nhau trong tiêu dùng

    • C.

      Các thương hiệu cùng sản phẩm

    • D.

      Các nhà cung ứng

  25. Q 25.

    Cạnh tranh giữa các nhân hiệu là cạnh tranh ở cấp độ nào?

    • A.

      Cấp độ nhẹ nhàng nhất

    • B.

      Cấp độ quyết liệt nhất với quy mô khách hàng mục tiêu bị thu hẹp

    • C.

      Cấp độ giữa các ngành khác nhau

    • D.

      Cấp độ chỉ liên quan đến giá

  26. Q 26.

    Mức độ gay gắt của các cấp độ cạnh tranh thay đổi như thế nào?

    • A.

      Giảm dần từ cạnh tranh nhu cầu đến cạnh tranh nhân hiệu

    • B.

      Tăng dần từ cạnh tranh nhu cầu đến cạnh tranh nhân hiệu

    • C.

      Không thay đổi giữa các cấp độ

    • D.

      Phụ thuộc vào từng ngành

  27. Q 27.

    Doanh nghiệp chia khách hàng thành mấy dạng thị trường?

    • A.

      3 dạng

    • B.

      4 dạng

    • C.

      5 dạng

    • D.

      6 dạng

  28. Q 28.

    Thị trường người tiêu dùng là gì?

    • A.

      Những người mua hàng hóa và dịch vụ để sử dụng cho cá nhân

    • B.

      Các tổ chức mua hàng để sản xuất

    • C.

      Các cơ quan nhà nước mua hàng

    • D.

      Các nhà bán buôn

  29. Q 29.

    Công chúng trực tiếp của doanh nghiệp được xếp theo mấy mức độ?

    • A.

      2 mức độ

    • B.

      3 mức độ

    • C.

      4 mức độ

    • D.

      5 mức độ

  30. Q 30.

    Công chúng tìm kiếm được hiểu là gì?

    • A.

      Nhóm có thái độ thiện chí với doanh nghiệp

    • B.

      Nhóm mà doanh nghiệp đang tìm kiếm sự quan tâm của họ

    • C.

      Nhóm tẩy chay sản phẩm

    • D.

      Nhóm nhân viên trong doanh nghiệp

  31. Q 31.

    Các loại công chúng trực tiếp của doanh nghiệp gồm những ai?

    • A.

      Giới tài chính, báo chí, cơ quan chính quyền, tổ chức xã hội, công chúng địa phương, quản chúng đông đảo, công chúng nội bộ

    • B.

      Chỉ có giới tài chính và công chúng địa phương

    • C.

      Chỉ có báo chí và khách hàng

    • D.

      Chỉ có nhân viên và đối thủ cạnh tranh

  32. Q 32.

    Nhân khẩu học là gì?

    • A.

      Khoa học nghiên cứu về dân số trên nhiều khía cạnh

    • B.

      Khoa học nghiên cứu về thị trường

    • C.

      Khoa học nghiên cứu về tài chính

    • D.

      Khoa học nghiên cứu về công nghệ

  33. Q 33.

    Quy mô dân số ảnh hưởng đến hoạt động marketing như thế nào?

    • A.

      Quy mô dân số càng lớn thì quy mô thị trường càng lớn

    • B.

      Quy mô dân số không ảnh hưởng đến thị trường

    • C.

      Dân số càng nhỏ thì thị trường càng lớn

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến thu nhập quốc gia

  34. Q 34.

    Tỷ lệ sinh đẻ thấp ở các quốc gia phát triển tạo ra điều gì?

    • A.

      Cơ cấu dân số trẻ hơn

    • B.

      Cơ cấu tuổi tác già hơn trong dân chúng

    • C.

      Không ảnh hưởng đến cơ cấu tuổi

    • D.

      Tăng tỷ lệ sinh đẻ

  35. Q 35.

    Sự chuyển dịch dân cư ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?

    • A.

      Không ảnh hưởng gì

    • B.

      Ảnh hưởng đến sự xuất hiện cơ hội mới hoặc suy tàn cơ hội hiện tại

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến nông nghiệp

    • D.

      Chỉ làm giảm cơ hội kinh doanh

  36. Q 36.

    Yếu tố kinh tế tác động đến hoạt động marketing thông qua yếu tố nào?

    • A.

      Sức mua của khách hàng

    • B.

      Màu sắc sản phẩm

    • C.

      Chỉ qua chính sách marketing

    • D.

      Chỉ qua quảng cáo

  37. Q 37.

    GNP tăng lên sẽ dẫn đến điều gì?

    • A.

      Nhu cầu về sản phẩm hàng hóa, dịch vụ giảm đi

    • B.

      Nhu cầu về số lượng, chủng loại, chất lượng sản phẩm tăng lên

    • C.

      Quy mô thị trường không thay đổi

    • D.

      Không ảnh hưởng đến chiến lược marketing

  38. Q 38.

    Lạm phát tăng nhanh hơn dự đoán sẽ dẫn đến điều gì?

    • A.

      Làm tăng giá cả yếu tố đầu vào, tăng giá thành và giá bán

    • B.

      Làm giảm giá cả sản phẩm

    • C.

      Không ảnh hưởng đến chiến lược marketing

    • D.

      Tăng sức cạnh tranh cho doanh nghiệp

  39. Q 39.

    Hoạt động công nghiệp hầu như luôn có tác động gì đến môi trường tự nhiên?

    • A.

      Bảo vệ môi trường hoàn toàn

    • B.

      Gây tổn hại cho môi trường

    • C.

      Không ảnh hưởng đến môi trường

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến đất đai

  40. Q 40.

    Việc sử dụng nguồn tài nguyên có thể phục hồi được như rừng và lương thực đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Khai thác triệt để không cần quan tâm

    • B.

      Phải quan tâm đến sự phát triển bền vững

    • C.

      Không cần quan tâm gì

    • D.

      Chỉ khai thác một lần

  41. Q 41.

    Sự phát triển của công nghệ kỹ thuật có tác động gì đến marketing?

    • A.

      Làm xuất hiện nhiều sản phẩm hiện đại hơn, thỏa mãn nhu cầu ở mức cao hơn

    • B.

      Không ảnh hưởng đến sản phẩm

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến giá sản phẩm

    • D.

      Làm giảm nhu cầu của con người

  42. Q 42.

    Môi trường chính trị - luật pháp ảnh hưởng đến marketing thông qua những biến số nào?

    • A.

      Các luật lệ, cơ quan nhà nước, nhóm xã hội

    • B.

      Chỉ qua các cơ quan nhà nước

    • C.

      Chỉ qua luật doanh nghiệp

    • D.

      Không ảnh hưởng đến marketing

  43. Q 43.

    Yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến điều gì trong hoạt động marketing?

    • A.

      Ảnh hưởng đến hành vi ứng xử, hành vi mua hàng của khách hàng

    • B.

      Không ảnh hưởng đến hành vi mua hàng

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến sản phẩm

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến giá sản phẩm

  44. Q 44.

    Môi trường vĩ mô có đặc điểm gì nổi bật so với môi trường vi mô?

    • A.

      Có phạm vi tác động hẹp hơn

    • B.

      Có phạm vi tác động rộng lớn, trên hình diện xã hội

    • C.

      Chỉ tác động đến từng doanh nghiệp

    • D.

      Doanh nghiệp hoàn toàn không kiểm soát được

  45. Q 45.

    Khi phân tích các yếu tố bên trong, bộ phận marketing cần làm gì để có được sự đồng thuận?

    • A.

      Bỏ qua sự khác biệt giữa các bộ phận

    • B.

      Quan tâm tới sự khác biệt về mục tiêu giữa các bộ phận

    • C.

      Chỉ tập trung vào phòng marketing

    • D.

      Không cần sự ủng hộ của các bộ phận khác

  46. Q 46.

    Thị trường quốc tế bao gồm những ai?

    • A.

      Chỉ người tiêu dùng nước ngoài

    • B.

      Người tiêu dùng, sản xuất, bán trung gian và cơ quan nhà nước ở nước ngoài

    • C.

      Chỉ các nhà sản xuất nước ngoài

    • D.

      Chỉ các cơ quan nhà nước nước ngoài

  47. Q 47.

    Vai trò của phòng nghiên cứu và triển khai đối với marketing là gì?

    • A.

      Giải quyết những vấn đề kỹ thuật, thiết kế

    • B.

      Cung ứng vốn cho marketing

    • C.

      Cung cấp yếu tố vật tư

    • D.

      Đảm bảo đội ngũ triển khai kế hoạch marketing

  48. Q 48.

    Một số thuốc dưới dạng bình xịt cần được hạn chế bán vì lý do gì?

    • A.

      Vì chúng có giá thành cao

    • B.

      Vì chúng có thể gây tổn hại cho tầng ozon của khí quyển

    • C.

      Vì chúng không hiệu quả

    • D.

      Vì chúng đắt tiền

  49. Q 49.

    Yếu tố nhân khẩu học nào ảnh hưởng đến cơ cấu tiêu dùng và nhu cầu về các loại hàng hóa?

    • A.

      Tuổi thọ và cấu trúc độ tuổi

    • B.

      Màu sắc

    • C.

      Thương hiệu

    • D.

      Công nghệ

  50. Q 50.

    Để đáp ứng nhu cầu của thị trường, các doanh nghiệp nhạy bén với tình hình môi trường tự nhiên có thể làm gì?

    • A.

      Tìm kiếm phương thức sản xuất và đóng gói không gây tổn hại môi trường

    • B.

      Tiếp tục gây ô nhiễm để tăng lợi nhuận

    • C.

      Chỉ tập trung vào lợi nhuận trước mắt

    • D.

      Không quan tâm đến môi trường

Answers and explanations are in mode.

Similar Marketing căn bản exams