Marketing Quốc Tế University

Đề kiểm tra Marketing Quốc Tế - 40 câu trắc nghiệm

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Marketing Quốc Tế
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo quan điểm trong bài, quốc tế hoá (Internationalization) được hiểu là gì?

    • A.

      Đưa sản phẩm đến nhiều quốc gia với cùng một cách thức tiếp cận

    • B.

      Quyết định của doanh nghiệp nhằm thâm nhập, mở rộng thị trường và phát triển sản phẩm ra ngoài biên giới một quốc gia

    • C.

      Quá trình sản xuất hàng hoá tại nhiều quốc gia khác nhau

    • D.

      Hoạt động xuất khẩu hàng hoá ra thị trường nước ngoài

  2. Câu 2.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa Quốc tế hoá và Toàn cầu hoá theo bài học là gì?

    • A.

      Quốc tế hoá tập trung vào sản xuất, Toàn cầu hoá tập trung vào tiếp thị

    • B.

      Quốc tế hoá điều chỉnh cách thức tiếp cận theo đặc điểm từng quốc gia, Toàn cầu hoá sử dụng cùng một cách thức

    • C.

      Quốc tế hoá chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ, Toàn cầu ho áp dụng cho doanh nghiệp lớn

    • D.

      Quốc tế hoá và Toàn cầu hoá là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau

  3. Câu 3.

    Theo AMA Dictionary, Marketing được định nghĩa là:

    • A.

      Là hoạt động bán hàng và quảng cáo nhằm tăng doanh thu

    • B.

      Là hoạt động, hệ thống các thể chế và quy trình nhằm tạo ra, giao tiếp, phân phối và trao đổi các sản phẩm có giá trị cho khách hàng, đối tác và xã hội

    • C.

      Là quá trình nghiên cứu thị trường và phát triển sản phẩm mới

    • D.

      Là chiến lược định vị sản phẩm trong tâm trí khách hàng

  4. Câu 4.

    Marketing quốc tế (theo Albaum và cộng sự, 2016) là gì?

    • A.

      Là hoạt động Marketing sản phẩm, dịch vụ và thông tin vượt qua biên giới chính trị của một quốc gia

    • B.

      Là hoạt động bán hàng xuyên biên giới thông qua các đối tác trung gian

    • C.

      Là quá trình sản xuất hàng hoá tại nhiều quốc gia để tận dụng lợi thế chi phí

    • D.

      Là chiến lược quảng cáo trên phạm vi toàn cầu

  5. Câu 5.

    Theo Cateora và cộng sự (2020), Marketing quốc tế nhấn mạnh đến yếu tố nào?

    • A.

      Tạo ra giá trị cho khách hàng mà không quan tâm đến lợi nhuận

    • B.

      Việc thực hiện các hoạt động kinh doanh được thiết kế để lập kế hoạch, định giá, quảng bá và điều khiển dòng hàng hoá đến nhiều quốc gia để kiếm lợi nhuận

    • C.

      Chỉ tập trung vào việc xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài

    • D.

      Là hoạt động phi lợi nhuận giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường

  6. Câu 6.

    Theo nội dung bài học, Marketing quốc tế phức tạp hơn Marketing nội địa vì:

    • A.

      Phải ứng phó với nhiều đối thủ cạnh tranh hơn

    • B.

      Phải ứng phó với 2 cấp độ biến động nằm ngoài tầm kiểm soát, thay vì 1 cấp độ như Marketing nội địa

    • C.

      Phải có nhiều nhân viên hơn

    • D.

      Phải sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau

  7. Câu 7.

    Có bao nhiêu giai đoạn phát triển của Marketing quốc tế được nêu trong bài?

    • A.

      3 giai đoạn: Marketing nội địa, Marketing xuất khẩu, Marketing toàn cầu

    • B.

      4 giai đoạn

    • C.

      5 giai đoạn: Marketing nội địa, Marketing xuất khẩu, Marketing quốc tế, Marketing đa quốc gia, Marketing toàn cầu

    • D.

      6 giai đoạn

  8. Câu 8.

    Quá trình tiến hành Marketing xuất khẩu gồm bao nhiêu bước theo tài liệu?

    • A.

      4 bước

    • B.

      5 bước

    • C.

      6 bước: phân tích điểm mạnh yếu, phân tích sản phẩm, nhận biết thị trường tiềm năng, xếp hạng ưu tiên, quyết định chọn thị trường, xây dựng kế hoạch

    • D.

      7 bước

  9. Câu 9.

    Yếu tố nào KHÔNG phải là yếu tố thúc đẩy doanh nghiệp tham gia thị trường quốc tế từ thị trường trong nước?

    • A.

      Thị trường trong nước quá nhỏ

    • B.

      Yếu tố cạnh tranh và tránh rủi ro

    • C.

      Chính sách đầu tư, xuất khẩu của Chính phủ

    • D.

      Khuyến khích về thuế của khu vực

  10. Câu 10.

    Theo bài học, yếu tố thuộc nhóm chiến lược thúc đẩy doanh nghiệp tham gia thị trường quốc tế bao gồm:

    • A.

      Tìm kiếm tài nguyên và mở rộng thị trường

    • B.

      Theo các khách hàng quan trọng trên toàn cầu và mở rộng chu kỳ sống của sản phẩm

    • C.

      Lối thoát cho năng lực sản xuất dư thừa

    • D.

      Chính sách đầu tư, xuất khẩu của Chính phủ

  11. Câu 11.

    Môi trường Marketing quốc tế được chia thành mấy loại chính?

    • A.

      2 loại: Môi trường vĩ mô và vi mô

    • B.

      3 loại: Vĩ mô, vi mô và trung gian

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại theo mô hình PESTLE

  12. Câu 12.

    Mô hình PESTLE trong môi trường Marketing vĩ mô bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Population, Economic, Social, Technology, Legal, Environment

    • B.

      Product, Price, Place, Promotion, People

    • C.

      Supplier, Customer, Competitor, Public

    • D.

      Power, Interest, Satisfaction, Loyalty

  13. Câu 13.

    Yếu tố nhân khẩu học trong môi trường vĩ mô bao gồm:

    • A.

      Thu nhập, lạm phát, tỷ giá hối đoái

    • B.

      Quy mô, mật độ, giới tính, chủng tộc, nghề nghiệp, trình độ học vấn

    • C.

      Ngôn ngữ, tôn giáo, hệ thống giá trị

    • D.

      Luật pháp, chính sách nhà nước

  14. Câu 14.

    Môi trường Marketing vi mô gồm những yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Dân số, kinh tế, văn hoá, công nghệ, pháp luật, tự nhiên

    • B.

      Nội bộ doanh nghiệp, nhà cung ứng, trung gian Marketing, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, công chúng

    • C.

      Nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, công nghệ, khách hàng

    • D.

      Chính trị, pháp luật, kinh tế, xã hội

  15. Câu 15.

    Trung gian Marketing (Marketing intermediaries) bao gồm:

    • A.

      Chỉ gồm các nhà bán sỉ và bán lẻ

    • B.

      Trung gian phân phối, tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông, tổ chức cung cấp dịch vụ Marketing, tổ chức tài chính - tín dụng

    • C.

      Chỉ gồm các công ty vận tải và kho bãi

    • D.

      Chỉ gồm các ngân hàng và công ty bảo hiểm

  16. Câu 16.

    Ma trận SWOT trong phân tích đối thủ cạnh tranh bao gồm:

    • A.

      Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats

    • B.

      Sales, Work, Output, Target

    • C.

      Strategy, Work, Organization, Technology

    • D.

      Supply, Workforce, Operations, Transportation

  17. Câu 17.

    Đối thủ cạnh tranh trong môi trường vi mô được phân thành:

    • A.

      Đối thủ hiện hữu, đối thủ tiềm ẩn, cung cấp sản phẩm thay thế

    • B.

      Đối thủ trong nước và đối thủ nước ngoài

    • C.

      Đối thủ lớn và đối thủ nhỏ

    • D.

      Đối thủ trực tiếp và đối thủ gián tiếp

  18. Câu 18.

    Công chúng được chia thành mấy loại theo tài liệu?

    • A.

      2 loại: tích cực và tiêu cực

    • B.

      3 loại: tích cực, tìm kiếm, phản ứng

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  19. Câu 19.

    Gạn lọc sơ khởi trong lựa chọn thị trường mục tiêu nhằm mục đích gì?

    • A.

      Xác định chi tiết phân khúc thị trường

    • B.

      Loại bỏ những thị trường ít triển vọng dựa trên nhu cầu và môi trường

    • C.

      Lựa chọn nhà cung ứng

    • D.

      Xác định chiến lược giá

  20. Câu 20.

    Công thức tính nhu cầu hiện tại của thị trường (D) trong tài liệu là:

    • A.

      D = P + M + X

    • B.

      D = P - M + X

    • C.

      D = P + M - X

    • D.

      D = M - P + X

  21. Câu 21.

    Sức thu hút của thị trường (khi đánh giá thị trường mục tiêu) KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

    • A.

      Quy mô thị trường và sự tăng trưởng

    • B.

      Điều kiện cạnh tranh và sự ổn định

    • C.

      Thị phần và vị thế công nghệ của doanh nghiệp

    • D.

      Điều kiện ngăn cấm

  22. Câu 22.

    Lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp khi đánh giá thị trường mục tiêu bao gồm:

    • A.

      Quy mô, sự tăng trưởng và thời vụ của thị trường

    • B.

      Thị phần, khả năng Marketing, sự phù hợp sản phẩm, lợi nhuận đóng góp

    • C.

      Điều kiện ngăn cấm và sự ổn định

    • D.

      Điều kiện cạnh tranh của thị trường

  23. Câu 23.

    Theo ma trận trong tài liệu, khi sức hút của thị trường và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp đều ở mức cao, doanh nghiệp nên:

    • A.

      Rút lui khỏi thị trường

    • B.

      Ưu tiên thâm nhập thị trường này

    • C.

      Chỉ thực hiện xuất khẩu gián tiếp

    • D.

      Đợi thị trường chín muồi hơn

  24. Câu 24.

    Những yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn phương thức thâm nhập bao gồm:

    • A.

      Môi trường kinh doanh, đặc điểm trung gian, đặc điểm sản phẩm, khả năng và mong muốn của doanh nghiệp

    • B.

      Chỉ có môi trường kinh doanh và đặc điểm sản phẩm

    • C.

      Chỉ có khả năng tài chính của doanh nghiệp

    • D.

      Chỉ có đặc điểm của các trung gian

  25. Câu 25.

    Các phương thức thâm nhập thị trường thế giới gồm mấy nhóm chính?

    • A.

      2 nhóm: Từ sản xuất trong nước và từ sản xuất ở nước ngoài

    • B.

      3 nhóm: Từ sản xuất trong nước, từ sản xuất ở nước ngoài, tại vùng thương mại tự do

    • C.

      4 nhóm

    • D.

      5 nhóm

  26. Câu 26.

    Xuất khẩu gián tiếp phù hợp với loại doanh nghiệp nào?

    • A.

      Doanh nghiệp có quy mô lớn, kinh nghiệm nhiều trên thương trường quốc tế

    • B.

      Doanh nghiệp có quy mô nhỏ, chưa đủ điều kiện xuất khẩu trực tiếp, chưa quen thị trường

    • C.

      Doanh nghiệp đã có nhãn hiệu truyền thống trên thị trường thế giới

    • D.

      Tất cả các loại doanh nghiệp

  27. Câu 27.

    Hãng buôn trong nước (nằm trong xuất khẩu gián tiếp) có đặc điểm gì?

    • A.

      Không nắm quyền sở hữu hàng hoá

    • B.

      Nắm quyền sở hữu hàng hoá

    • C.

      Chỉ hưởng hoa hồng từ người bán

    • D.

      Đại diện cho người mua

  28. Câu 28.

    Các hình thức tổ chức xuất khẩu trong nước (xuất khẩu trực tiếp) gồm:

    • A.

      Bộ phận xuất khẩu, phòng xuất khẩu, công ty con xuất khẩu

    • B.

      Chỉ có bộ phận xuất khẩu thuộc phòng kinh doanh

    • C.

      Chỉ có công ty con xuất khẩu

    • D.

      Bộ phận xuất khẩu và đại lý nước ngoài

  29. Câu 29.

    Theo tài liệu, các kênh phân phối ở nước ngoài bao gồm:

    • A.

      Chi nhánh bán hàng, kho bán hàng, công ty con, đại lý và nhà phân phối

    • B.

      Chỉ có chi nhánh bán hàng và kho bán hàng

    • C.

      Chỉ có công ty con ở nước ngoài

    • D.

      Chỉ có đại lý và nhà phân phối

  30. Câu 30.

    Cơ sở sản xuất (công ty 100% vốn nước ngoài) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Tiết kiệm chi phí vận chuyển, kiểm soát hoàn toàn sản xuất kinh doanh, nhưng rủi ro lớn hơn

    • B.

      Không cần vốn đầu tư lớn

    • C.

      Không có rủi ro nào

    • D.

      Chỉ phù hợp với sản xuất nhỏ lẻ

  31. Câu 31.

    Nhượng quyền (Franchise) là gì?

    • A.

      Bên nhượng quyền cho phép bên nhận quyền sử dụng thương hiệu, nhãn hiệu trong một khoảng thời gian xác định, đổi lại bên nhận quyền trả phí

    • B.

      Hai bên cùng góp vốn để thành lập công ty mới

    • C.

      Bên nhận quyền mua lại toàn bộ công ty của bên nhượng quyền

    • D.

      Bên nhận quyền được sản xuất sản phẩm theo hợp đồng

  32. Câu 32.

    Nhược điểm của hình thức cấp giấy phép (Licensing) là gì?

    • A.

      Chi phí cao và nhiều rủi ro vốn

    • B.

      Có thể tạo ra đối thủ cạnh tranh và khó kiểm soát

    • C.

      Đòi hỏi vốn đầu tư lớn

    • D.

      Phải chia sẻ lợi nhuận với đối tác

  33. Câu 33.

    Liên doanh (Joint Venture) có ưu điểm nào sau đây?

    • A.

      Kết hợp thế mạnh các bên, chia sẻ rủi ro, định hướng dân tộc

    • B.

      Kiểm soát hoàn toàn hoạt động kinh doanh

    • C.

      Không phải chia sẻ lợi nhuận

    • D.

      Không có rủi ro

  34. Câu 34.

    Sản xuất theo hợp đồng có nhược điểm nào?

    • A.

      Đòi hỏi vốn đầu tư rất lớn

    • B.

      Không kiểm soát được chất lượng và có thể tạo ra đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Phải chuyển giao toàn bộ bí quyết công nghệ

    • D.

      Doanh nghiệp không kiểm soát được Marketing

  35. Câu 35.

    Vùng thương mại tự do bao gồm những hình thức nào?

    • A.

      Đặc khu kinh tế, khu chế xuất, khu thương mại tự do

    • B.

      Chỉ có đặc khu kinh tế

    • C.

      Chỉ có khu chế xuất

    • D.

      Chỉ có khu thương mại tự do

  36. Câu 36.

    Quy tắc lựa chọn phương thức thâm nhập gồm mấy loại?

    • A.

      2 loại: đơn giản và chiến lược

    • B.

      3 loại: đơn giản, thực dụng, chiến lược

    • C.

      4 loại

    • D.

      5 loại

  37. Câu 37.

    Tiến trình lập kế hoạch quốc tế gồm mấy giai đoạn?

    • A.

      3 giai đoạn

    • B.

      4 giai đoạn

    • C.

      5 giai đoạn

    • D.

      6 giai đoạn

  38. Câu 38.

    Giai đoạn 1 của tiến trình lập kế hoạch quốc tế tập trung vào:

    • A.

      Phát triển kế hoạch tiếp thị với ngân sách, doanh số và lợi nhuận kỳ vọng

    • B.

      Nhân tố môi trường, đặc điểm công ty và tiêu chí sàng lọc

    • C.

      Thực thi, đánh giá và kiểm soát

    • D.

      Xác định phân khúc thị trường và điều chỉnh hỗn hợp tiếp thị

  39. Câu 39.

    Theo ví dụ trong bài, Nissan rút lui khỏi thị trường Úc vào năm nào và vì lý do gì?

    • A.

      Rút lui năm 1976 vì lỗ do nỗ lực bán giảm

    • B.

      Rút lui năm 1989 do thua lỗ vì nỗ lực bán hàng giảm

    • C.

      Rút lui năm 2000 do thay đổi chính sách

    • D.

      Rút lui năm 1995 do cạnh tranh gay gắt

  40. Câu 40.

    Tái thâm nhập thị trường quốc tế xảy ra khi:

    • A.

      Doanh nghiệp chưa từng thâm nhập thị trường đó

    • B.

      Môi trường Marketing quốc tế thay đổi theo hướng thuận lợi, thúc đẩy công ty thâm nhập trở lại

    • C.

      Doanh nghiệp không đủ năng lực tài chính

    • D.

      Khi đối thủ cạnh tranh rút lui

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Marketing Quốc Tế tương tự