Marketing Quốc Tế University

Đề thi Marketing Quốc Tế - Tổng hợp Chương 1, 2, 3

20 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Marketing Quốc Tế
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung chương 1, điểm khác biệt cơ bản giữa Quốc tế hoá (Internationalization) và Toàn cầu hoá (Globalization) là gì?

    • A.

      Quốc tế hoá là đem sản phẩm đến nhiều quốc gia với cùng một cách thức tiếp cận, còn Toàn cầu hoá là điều chỉnh theo đặc điểm từng quốc gia

    • B.

      Quốc tế hoá là đem sản phẩm đến nhiều quốc gia với nhiều cách thức tiếp cận được điều chỉnh theo đặc điểm của từng quốc gia; Toàn cầu hoá là đem sản phẩm đến nhiều quốc gia với cùng một cách thức tiếp cận

    • C.

      Quốc tế hoá chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhỏ, còn Toàn cầu hoá chỉ áp dụng cho tập đoàn đa quốc gia

    • D.

      Quốc tế hoá và Toàn cầu hoá là hai khái niệm hoàn toàn đồng nhất, không có sự khác biệt

  2. Câu 2.

    Theo định nghĩa của Kotler và cộng sự (2024), bản chất của Marketing được nhấn mạnh ở khía cạnh nào?

    • A.

      Tập trung vào quảng cáo và bán những hàng hóa có sẵn trên thị trường

    • B.

      Tập trung vào việc tạo ra giá trị cho khách hàng và xã hội thông qua các chương trình truyền thông và phân phối

    • C.

      Tập hợp các chiến lược và hoạt động nhằm thu hút, gắn kết khách hàng, xây dựng mối quan hệ và tạo ra giá trị khách hàng vượt trội để thu lại giá trị từ khách hàng

    • D.

      Chỉ tập trung vào hoạt động sản xuất và bán hàng mà không cần quảng cáo hay khuyến mãi

  3. Câu 3.

    Theo Cateora và cộng sự (2020), Marketing quốc tế được định nghĩa là gì?

    • A.

      Là hoạt động Marketing chỉ áp dụng cho các tập đoàn đa quốc gia với quy mô toàn cầu

    • B.

      Là việc thực hiện các hoạt động kinh doanh được thiết kế để lập kế hoạch, định giá, quảng bá và điều khiển dòng hàng hóa và dịch vụ của công ty cho người tiêu dùng ở nhiều quốc gia để kiếm lợi nhuận

    • C.

      Là hoạt động Marketing chỉ giới hạn trong phạm vi biên giới của một quốc gia

    • D.

      Là việc xuất khẩu hàng hóa sang một quốc gia duy nhất thông qua trung gian

  4. Câu 4.

    Theo nội dung chương 1, trình tự phát triển của Marketing quốc tế được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

    • A.

      Marketing nội địa → Marketing toàn cầu → Marketing xuất khẩu → Marketing quốc tế → Marketing đa quốc gia

    • B.

      Marketing nội địa → Marketing xuất khẩu → Marketing quốc tế → Marketing đa quốc gia → Marketing toàn cầu

    • C.

      Marketing xuất khẩu → Marketing nội địa → Marketing quốc tế → Marketing toàn cầu → Marketing đa quốc gia

    • D.

      Marketing đa quốc gia → Marketing quốc tế → Marketing toàn cầu → Marketing xuất khẩu → Marketing nội địa

  5. Câu 5.

    Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm yếu tố thúc đẩy doanh nghiệp tham gia thị trường quốc tế từ phía thị trường trong nước?

    • A.

      Thị trường trong nước quá nhỏ

    • B.

      Chính sách đầu tư, xuất khẩu của Chính phủ

    • C.

      Khuyến khích về thuế của khu vực

    • D.

      Lối thoát cho năng lực sản xuất dư thừa

  6. Câu 6.

    Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố mang tính chiến lược thúc đẩy doanh nghiệp tham gia thị trường quốc tế?

    • A.

      Tìm kiếm tài nguyên

    • B.

      Mở rộng chu kỳ sống của sản phẩm

    • C.

      Yếu tố cạnh tranh và tránh rủi ro

    • D.

      Cơ hội đầu tư và mở rộng thị trường

  7. Câu 7.

    Trong mô hình PESTLE phân tích môi trường marketing vĩ mô, chữ 'L' đại diện cho yếu tố nào?

    • A.

      Logistics - Hậu cần

    • B.

      Labor - Lao động

    • C.

      Legal - Pháp lý

    • D.

      Leadership - Lãnh đạo

  8. Câu 8.

    Theo chương 2, các yếu tố nào sau đây thuộc môi trường marketing vi mô?

    • A.

      Nhân khẩu học, Kinh tế, Văn hóa - Xã hội, Công nghệ

    • B.

      Chính trị - Pháp luật và Môi trường tự nhiên

    • C.

      Nội bộ doanh nghiệp, Nhà cung ứng, Trung gian Marketing, Khách hàng, Đối thủ cạnh tranh, Công chúng

    • D.

      Population, Economic, Social, Technology, Legal, Environment

  9. Câu 9.

    Phân tích SWOT của đối thủ cạnh tranh trong chương 2 bao gồm các thành phần nào?

    • A.

      Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats

    • B.

      Service, Workforce, Output, Technology

    • C.

      Sales, Working capital, Operations, Trade

    • D.

      Supply, Workforce, Organization, Marketing

  10. Câu 10.

    Theo công thức tính nhu cầu hiện tại của thị trường tiềm năng trong chương 3: D = P + M - X, các ký hiệu P, M, X lần lượt là gì?

    • A.

      P = Sản lượng trong nước, M = Lượng nhập khẩu, X = Lượng xuất khẩu

    • B.

      P = Lượng xuất khẩu, M = Sản lượng trong nước, X = Lượng nhập khẩu

    • C.

      P = Lượng nhập khẩu, M = Sản lượng trong nước, X = Lượng xuất khẩu

    • D.

      P = Sản lượng trong nước, M = Lượng xuất khẩu, X = Lượng nhập khẩu

  11. Câu 11.

    Theo ma trận lựa chọn thị trường mục tiêu trong chương 3, khi sức thu hút của thị trường ở mức Thấp và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp ở mức Cao, doanh nghiệp nên lựa chọn phương án nào?

    • A.

      Ưu tiên 1 - Thâm nhập ngay và đầu tư mạnh

    • B.

      Ưu tiên 2 - Cân nhắc thâm nhập có chọn lọc

    • C.

      Ưu tiên 3 - Không nên thâm nhập hoặc rút lui

    • D.

      Ma trận không đề cập đến trường hợp này

  12. Câu 12.

    Hình thức nào sau đây thuộc nhóm 'Đại lý trong nước' (không nắm quyền sở hữu) trong xuất khẩu gián tiếp?

    • A.

      Hãng buôn xuất khẩu (Export merchants)

    • B.

      Công ty thương mại (Trading company)

    • C.

      Môi giới (Broker)

    • D.

      Văn phòng môi giới xuất khẩu (Export desk jobber)

  13. Câu 13.

    Trong xuất khẩu trực tiếp, hình thức tổ chức xuất khẩu trong nước nào có mức độ tự chủ cao nhất và có thể chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và đánh giá hiệu quả kinh doanh xuất khẩu?

    • A.

      Bộ phận xuất khẩu (Built-in department)

    • B.

      Phòng xuất khẩu (Separate export department)

    • C.

      Công ty con xuất khẩu (Export sales subsidiary)

    • D.

      Chi nhánh bán hàng ở nước ngoài

  14. Câu 14.

    Hình thức thâm nhập thị trường quốc tế nào được đặc trưng bởi việc bên có giấy phép cung cấp bí quyết công nghệ, quy trình sản xuất, nhãn hiệu cho bên được nhượng giấy phép?

    • A.

      Cấp giấy phép (Licensing)

    • B.

      Nhượng quyền (Franchising)

    • C.

      Sản xuất theo hợp đồng

    • D.

      Liên doanh (Joint venture)

  15. Câu 15.

    Nhượng quyền kinh doanh (Franchising) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Bên nhượng quyền và bên nhận quyền cùng sở hữu, cùng quản lý và chia sẻ lợi nhuận

    • B.

      Bên nhượng quyền cho phép bên nhận quyền sử dụng thương hiệu, nhãn hiệu trong thời gian xác định, đổi lại bên nhận quyền trả phí nhượng quyền

    • C.

      Bên có giấy phép chuyển giao toàn bộ quyền sở hữu doanh nghiệp cho bên nhận

    • D.

      Hai bên hợp tác chế tạo, lắp ráp sản phẩm ở nước ngoài theo hợp đồng

  16. Câu 16.

    Theo chương 3, nhược điểm nào sau đây là đặc trưng của hình thức Liên doanh (Joint venture)?

    • A.

      Tạo ra đối thủ cạnh tranh cho chính mình khi hợp đồng chấm dứt

    • B.

      Phải đầu tư vốn lớn để xây dựng cơ sở sản xuất ở nước ngoài

    • C.

      Có thể xảy ra bất đồng giữa các bên về quan điểm sản xuất kinh doanh và chiến lược phát triển

    • D.

      Khó kiểm soát chất lượng sản phẩm

  17. Câu 17.

    Ưu điểm nào sau đây KHÔNG thuộc về hình thức Sản xuất theo hợp đồng?

    • A.

      Kiểm soát marketing, dịch vụ sau bán hàng và bảo vệ thương hiệu

    • B.

      Đầu tư ít, rủi ro thấp

    • C.

      Tránh được vấn đề định giá nội bộ và rủi ro tiền tệ, tài chính

    • D.

      Được hưởng toàn bộ lợi nhuận từ hoạt động sản xuất

  18. Câu 18.

    Hợp đồng quản trị (Management contract) trong thâm nhập thị trường quốc tế có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Bên nhận hợp đồng sở hữu toàn bộ cơ sở sản xuất của bên ký hợp đồng

    • B.

      Cung cấp bí quyết quản trị cho một công ty nước ngoài dưới dạng xuất khẩu dịch vụ quản trị

    • C.

      Đòi hỏi vốn đầu tư lớn để xây dựng cơ sở sản xuất ở nước ngoài

    • D.

      Hai bên cùng sở hữu, cùng quản lý và chia sẻ lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

  19. Câu 19.

    Các hình thức thâm nhập thị trường quốc tế tại vùng thương mại tự do bao gồm những hình thức nào?

    • A.

      Đặc khu kinh tế, Khu chế xuất, Khu thương mại tự do

    • B.

      Xuất khẩu trực tiếp, Xuất khẩu gián tiếp, Hợp tác xuất khẩu

    • C.

      Cơ sở sản xuất, Hoạt động lắp ráp, Liên minh chiến lược

    • D.

      Cấp giấy phép, Nhượng quyền, Sản xuất theo hợp đồng

  20. Câu 20.

    Quy tắc chiến lược trong lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường quốc tế (chương 3) bao gồm các bước nào?

    • A.

      Chỉ cần chọn một cách duy nhất để thâm nhập thị trường nước ngoài

    • B.

      Lựa chọn phương thức có mức độ thâm nhập thấp nhất để giảm thiểu rủi ro

    • C.

      Đánh giá các phương thức, so sánh chi phí và lợi nhuận tương lai, lựa chọn phương thức tối đa hóa lợi nhuận dựa trên sự sẵn sàng về nguồn lực, rủi ro và mục tiêu phi lợi nhuận

    • D.

      Chọn phương thức thâm nhập dựa trên thị hiếu của ban lãnh đạo mà không cần phân tích

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Marketing Quốc Tế tương tự