Đề kiểm tra môn Giao tiếp trong kinh doanh - Chương 1, 2, 3
Exam info
- Subject
- Giao tiếp trong kinh doanh
- Exam type
- Skills
- Questions
- 20
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Học Viện Ngân Hàng
Questions (20)
- Q 1.
Theo TS. Thái Trí Dũng (2009), giao tiếp được định nghĩa là gì?
- A.
Hoạt động truyền đạt thông tin một chiều từ người nói đến người nghe
- B.
Hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người nhằm thỏa mãn những nhu cầu nhất định
- C.
Quá trình sử dụng ngôn ngữ để diễn đạt suy nghĩ của mình cho người khác
- D.
Hành vi ứng xử mang tính cạnh tranh giữa hai cá nhân trong tổ chức
- A.
- Q 2.
Chức năng xã hội của giao tiếp KHÔNG bao gồm chức năng nào sau đây?
- A.
Thông tin
- B.
Điều khiển
- C.
Phối hợp
- D.
Phát triển nhân cách
- A.
- Q 3.
Căn cứ vào số lượng người tham gia, giao tiếp được phân thành mấy loại?
- A.
2 loại: giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp
- B.
3 loại: cá nhân - cá nhân, cá nhân - nhóm, nhóm - nhóm
- C.
4 loại: chính thức, không chính thức, trực tiếp, gián tiếp
- D.
5 loại tương ứng với các vị thế giao tiếp khác nhau
- A.
- Q 4.
Giao tiếp trực tiếp được hiểu là hình thức giao tiếp mà các chủ thể:
- A.
Sử dụng phương tiện trung gian như điện thoại, thư từ để trao đổi
- B.
Trực tiếp gặp gỡ, trao đổi thông tin với nhau theo kiểu "mặt đối mặt"
- C.
Chỉ trao đổi thông tin qua người thứ ba
- D.
Tuân thủ nghi lễ và thể thức chặt chẽ
- A.
- Q 5.
Đặc điểm nổi bật của giao tiếp chính thức là:
- A.
Các chủ thể không phải tuân thủ quy trình, quy định nào
- B.
Được tiến hành theo một nghi lễ, quy định hoặc thể thức nhất định
- C.
Diễn ra một cách tự nhiên giữa các cá nhân
- D.
Không có khoảng cách giữa các chủ thể tham gia
- A.
- Q 6.
Khi giao tiếp ở thế yếu, chủ thể giao tiếp thường có biểu hiện nào sau đây?
- A.
Làm chủ cuộc tiếp xúc và thể hiện quyền uy, tính ưu việt
- B.
Chịu sự tác động, ảnh hưởng, lấn át, tỏ ra khúm núm, sợ sệt
- C.
Tương xứng với đối phương, không dễ dàng chịu ảnh hưởng
- D.
Khẳng định mạnh mẽ vị thế và quyền lực của mình
- A.
- Q 7.
Theo tài liệu, giao tiếp bằng ngôn ngữ được thể hiện thông qua:
- A.
Cử chỉ và điệu bộ của cơ thể
- B.
Trang phục và các phụ kiện đi kèm
- C.
Lời nói và chữ viết
- D.
Khoảng cách và ánh mắt giữa các chủ thể
- A.
- Q 8.
Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc giao tiếp phi ngôn ngữ?
- A.
Tốc độ, nhịp độ, giọng nói (cận ngôn)
- B.
Cử chỉ, dáng điệu, nét mặt (ngôn ngữ thân thể)
- C.
Quần áo, trang sức (ngôn ngữ vật thể)
- D.
Lời nói và chữ viết
- A.
- Q 9.
Nguyên tắc "Tôn trọng" trong giao tiếp đòi hỏi người giao tiếp cần:
- A.
Đưa ra ý kiến cá nhân một cách rõ ràng và thẳng thắn
- B.
Thể hiện sự tôn trọng, coi trọng đối với đối tượng giao tiếp
- C.
Kiên nhẫn chờ đợi đối tượng phản hồi thông tin
- D.
Hợp tác chặt chẽ và phối hợp nhịp nhàng với đối tượng
- A.
- Q 10.
Theo quan điểm của TS. Gerald S. Nirenberg trong cuốn "Getting Through to People", để đạt được sự nhất trí trong giao tiếp, người giao tiếp cần phải:
- A.
Khẳng định quan điểm cá nhân một cách mạnh mẽ
- B.
Xem trọng ý kiến cũng như tình cảm của người đối thoại
- C.
Đặt câu hỏi làm khó để buộc đối phương phải đồng ý
- D.
Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành để thể hiện trình độ
- A.
- Q 11.
Hoạt động giao tiếp trong kinh doanh hướng tới mấy mục tiêu chủ yếu?
- A.
2 mục tiêu: truyền tải thông điệp và xây dựng mối quan hệ
- B.
3 mục tiêu: truyền tải thông điệp, có được sự phản hồi, xây dựng và duy trì mối quan hệ
- C.
4 mục tiêu tương ứng với 4 chức năng xã hội của giao tiếp
- D.
5 mục tiêu tương ứng với 5 nguyên tắc giao tiếp
- A.
- Q 12.
Theo nội dung bài học, khi giao tiếp trực tiếp với đối tác, người giao tiếp nên:
- A.
Đến muộn hơn giờ hẹn khoảng 5 phút
- B.
Không cần báo trước vì có thể tạo bất ngờ thú vị
- C.
Đến sớm hơn giờ hẹn từ 5 đến 10 phút
- D.
Đến đúng giờ là đủ, không cần chuẩn bị trang phục
- A.
- Q 13.
Khi chuẩn bị không gian giao tiếp với khách hàng và đối tác, người giao tiếp nên:
- A.
Luôn gặp gỡ đối tác tại văn phòng công ty mình
- B.
Có thể gặp gỡ ở nhà hàng, quán cafe để dễ dàng chia sẻ và gần gũi hơn
- C.
Chỉ nên gặp gỡ ở những không gian chính thức, trang trọng
- D.
Không gian giao tiếp không ảnh hưởng đến chất lượng cuộc trò chuyện
- A.
- Q 14.
Khi chuẩn bị nội dung giao tiếp, người giao tiếp KHÔNG cần trả lời câu hỏi nào sau đây?
- A.
Thông tin tôi muốn gửi đi là gì và tôi đang cố gắng đạt được điều gì?
- B.
Tôi muốn đối tượng cảm thấy như thế nào?
- C.
Đối tượng cần hay mong muốn gì từ thông tin này?
- D.
Đối tượng có quan hệ gì với tôi trong quá khứ và bao lâu rồi?
- A.
- Q 15.
Khi kết thúc cuộc giao tiếp, người giao tiếp KHÔNG nên thực hiện hành động nào sau đây?
- A.
Bắt tay trong vui vẻ và mỉm cười đưa tiễn khách
- B.
Đặt lịch hẹn cho lần gặp tới
- C.
Thiết lập mối quan hệ lâu dài và tạo sự tin tưởng lẫn nhau
- D.
Tỏ ra vội vã, không dành thời gian thiết lập mối quan hệ với đối tượng
- A.
- Q 16.
Theo tài liệu, thuyết trình được định nghĩa là:
- A.
Quá trình truyền đạt thông tin một chiều từ người nói đến người nghe
- B.
Quá trình truyền đạt những thông điệp đã được xác định trước một cách có hệ thống cho một nhóm người nghe
- C.
Hình thức giao tiếp không chính thức giữa các cá nhân
- D.
Việc viết và gửi văn bản đến người đọc để truyền đạt thông tin
- A.
- Q 17.
Vai trò "Thuyết phục" trong thuyết trình được hiểu là:
- A.
Đưa ra vấn đề một cách khách quan cho người nghe
- B.
Hướng người nghe theo những mục đích của người thuyết trình
- C.
Cung cấp thông tin một cách trung lập, không thiên vị
- D.
Tạo không khí thoải mái, vui vẻ cho buổi thuyết trình
- A.
- Q 18.
Khi chuẩn bị thuyết trình, người thuyết trình cần thực hiện những công việc nào sau đây?
- A.
Đánh giá đúng bản thân, tìm hiểu người nghe, xác định mục đích, xây dựng nội dung và thuyết trình thử
- B.
Chỉ cần soạn nội dung chi tiết, không cần tìm hiểu người nghe
- C.
Không cần thuyết trình thử vì sẽ gây mất tự tin
- D.
Bỏ qua việc sử dụng công cụ hỗ trợ vì có thể gây phân tâm
- A.
- Q 19.
Lỗi nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm lỗi phi ngôn ngữ khi thuyết trình?
- A.
Lỗi không thống nhất giữa lời nói và cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
- B.
Ánh mắt không giao lưu với khán giả và các cử chỉ gây phản cảm
- C.
Lỗi trang phục không phù hợp và lỗi về di chuyển trên sân khấu
- D.
Lỗi ngữ pháp trong câu nói và sử dụng từ ngữ không chính xác
- A.
- Q 20.
Phần mở đầu của một bài thuyết trình KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?
- A.
Chào hỏi và giới thiệu khái quát về nội dung thuyết trình
- B.
Chỉ ra các nội dung chính được đề cập đến trong bài
- C.
Tóm tắt các điểm chính và giải đáp thắc mắc của người nghe
- D.
Nói rõ thời gian thuyết trình dự kiến
- A.
Answers and explanations are in mode.